Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa các trường mầm non, tiểu học xã Nà Tòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361267-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa các trường mầm non, tiểu học xã Nà Tòng
Số hiệu KHLCNT 20210360381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 08:48:00 đến ngày 2021-04-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,755,027,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MN NÀ TÒNG - ĐIỂM PA CÁ - HM: CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK 1,5842 m3
2 Đắp đất móng công trình Theo HSTK 0,5281 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,1584 m3
4 Xây móng không nung, VXM mác 75 Theo HSTK 0,5023 m3
5 Xây cột gạch không nung, VXM mác 75 Theo HSTK 0,697 m3
6 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,3098 m3
7 Cốt thép cột, đường kính Theo HSTK 0,0073 tấn
8 Cốt thép cột, đường kính Theo HSTK 0,0224 tấn
9 Đắp đầu trụ Theo HSTK 2 Cái
10 Trát trụ, cột, dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Theo HSTK 8,448 m2
11 Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 8,448 m2
12 Gia công cổng sắt Theo HSTK 0,0621 tấn
13 Chốt cổng Theo HSTK 2 Cái
14 Bản lề Theo HSTK 6 Cái
15 Khóa cổng Theo HSTK 1 Cái
16 Vòng bi Theo HSTK 4 Cái
17 Mũi mác Theo HSTK 26 cái
18 Then cài Theo HSTK 1 cái
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 6,02 m2
20 Lắp dựng cổng Theo HSTK 5,1125 m2
B TRƯỜNG MN NÀ TÒNG - ĐIỂM PA CÁ - HM: HÀNG RÀO B40 ĐOẠN A-B, B-C, E-F, F-G, G-H L=85M
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK 3,08 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSTK 2,3562 m3
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK 1,0654 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 2,492 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,28 100m2
6 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,87 m3
7 Cốt thép giằng, đường kính Theo HSTK 0,0255 tấn
8 Cốt thép giằng, đường kính Theo HSTK 0,1513 tấn
9 Ván khuôn giằng Theo HSTK 0,1428 100m2
10 Xây tường gạch không nung, dày Theo HSTK 1,87 m3
11 Trát tường ngoài,dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo HSTK 43,35 m2
12 Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 43,35 m2
13 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK 0,3885 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,3885 tấn
15 Gia công hàng rào lưới thép Theo HSTK 124,95 m2
16 Lắp dựng hàng rào Theo HSTK 124,95 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 60,64 m2
C TRƯỜNG MN NÀ TÒNG - ĐIỂM PA CÁ - HM: KÈ CHẮN ĐẤT ĐOẠN C-D-E
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 2,8565 100m3
2 Đắp đất công trình, K=0,85 Theo HSTK 0,965 100m3
3 Đào xúc đất thừa đổ đi, đất cấp III Theo HSTK 1,8915 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 1,8915 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 5,0172 m3
6 Xây móng đá hộc, dày > 60cm, VXM mác 100 Theo HSTK 50,1721 m3
7 Xây tường đá hộc, dày > 60cm, VXM mác 100 Theo HSTK 60,4882 m3
8 Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 6,7209 m3
9 Ván khuôn giằng Theo HSTK 0,1611 100m2
10 Cốt thép giằng, đường kính Theo HSTK 0,3431 tấn
11 Lắp đặt ống thoát nước kè, đường kính 50mm Theo HSTK 0,3359 100m
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo HSTK 0,0483 100m3
D TRƯỜNG MN NÀ TÒNG - ĐIỂM PA CÁ - HM: HÀNG RÀO B40 TRÊN KÈ CHẮN ĐẤT ĐOẠN C-D-E
1 Xây tường không nung, dày Theo HSTK 2,0636 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 24,656 m2
3 Sơn tường rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 24,656 m2
4 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK 0,1299 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,1299 tấn
6 Gia công hàng rào lưới thép Theo HSTK 39,375 m2
7 Lắp dựng hàng rào Theo HSTK 39,375 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 19,77 m2
E TRƯỜNG MN NÀ TÒNG - ĐIỂM PA CÁ - HM: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK 23,5321 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 1,889 m3
3 Bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 2,6896 m3
4 Ván khuôn đáy bể Theo HSTK 0,0256 100m2
5 Cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK 0,2821 tấn
6 Xây tam cấp gạch không nung, dày > 33cm, VXM mác 75 Theo HSTK 0,24 m3
7 Xây bể chứa gạch không nung, VXM mác 75 Theo HSTK 4,8443 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,2258 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,1114 100m2
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,029 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,1758 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 2,391 m3
13 Láng đáy bể, vữa XM mác 100 Theo HSTK 11,3256 m2
14 Trát tường bể dày 2cm, VXM mác 75 Theo HSTK 34,256 m2
15 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,617 m3
16 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,1248 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,0534 100m2
18 Lắp các loại tấm đan Theo HSTK 10 cái
19 Xây tường gạch không nung, dày Theo HSTK 3,4017 m3
20 Xây tường gạch không nung, dày Theo HSTK 4,0757 m3
21 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,0646 m3
22 Ván khuôn lanh tô Theo HSTK 0,0081 100m2
23 Cốt thép lanh tô Theo HSTK 0,0098 tấn
24 Lắp dựng lanh tô Theo HSTK 8 cái
25 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,5192 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0472 100m2
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,0312 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,0998 tấn
29 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,211 m3
30 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,1102 100m2
31 Cốt thép sàn mái, đường kính Theo HSTK 0,1354 tấn
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo HSTK 36,9468 m2
33 Trát tường trong, dày1,5cm, VXM mác 75 Theo HSTK 8,292 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 9,5639 m2
35 Láng mái và bậc tam cấp VXM mác 75 Theo HSTK 11,22 m2
36 Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, VXM mác 75 Theo HSTK 12,2681 m2
37 Ốp gạch vào tường, cột, gạch 600x300mm,VXM mác 75 Theo HSTK 71,4432 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 36,9468 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 17,8559 m2
40 SX khuôn cửa Theo HSTK 17,6 m
41 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK 17,6 m cấu kiện
42 SX cửa đi thép hộp kính dày 5mm Theo HSTK 4,5672 m2
43 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 4,5672 m2 cấu kiện
44 SXLD cửa sổ chớp lật sắt kính Theo HSTK 0,54 m2
45 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK 4 bộ
46 Vòi đồng phi 20 Theo HSTK 6 cái
47 Măng sông ren trong phi 20 Theo HSTK 6 cái
48 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm Theo HSTK 0,2 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK 10 cái
50 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm Theo HSTK 8 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm Theo HSTK 0,05 100m
52 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm Theo HSTK 2 cái
53 Côn thu D50-20mm Theo HSTK 1 cái
54 Tê thu D50-20mm Theo HSTK 1 cái
55 Rắc co ren trong D50mm Theo HSTK 1 cái
56 Van bi nhựa PPR phi 20 Theo HSTK 4 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo HSTK 0,02 100m
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 110m Theo HSTK 8 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm Theo HSTK 0,06 100m
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm Theo HSTK 4 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 76mm Theo HSTK 0,07 100m
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 76mm Theo HSTK 6 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 40mm Theo HSTK 0,06 100m
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 40mm Theo HSTK 2 cái
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo HSTK 1 bể
66 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm Theo HSTK 0,3 100m
67 Gia công chân téc Theo HSTK 0,1822 tấn
68 Lắp dựng chân téc Theo HSTK 0,1822 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 8,0259 m2
F TRƯỜNG MN NÀ TÒNG - ĐIỂM TRUNG TÂM - HM: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK 18,711 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 1,134 m3
3 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,134 m3
4 Ván khuôn BT đáy bể Theo HSTK 0,0138 100m2
5 Cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK 0,0634 tấn
6 Xây bể chứa gạch không nung, VXM mác 75 Theo HSTK 4,2638 m3
7 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,7709 m3
8 Ván khuôn giằng móng Theo HSTK 0,0934 100m2
9 Cốt thép giằng, đường kính Theo HSTK 0,0177 tấn
10 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK 0,0846 tấn
11 Đắp đất móng công trình Theo HSTK 2,711 m3
12 Láng bể, dày 3cm, VXM mác 100 Theo HSTK 6,513 m2
13 Trát tường bể dày 2cm, VXM mác 75 Theo HSTK 30,682 m2
14 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1 m3
15 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,0625 tấn
16 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,056 100m2
17 Lắp tấm đan, trọng lượng Theo HSTK 16 cái
18 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,4259 m3
19 Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK 0,0104 tấn
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK 0,0553 tấn
21 Ván khuôn cột Theo HSTK 0,0774 100m2
22 Xây tường gạch không nung, dày Theo HSTK 3,3624 m3
23 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,5333 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0524 100m2
25 Cốt thép xà dầm, đường kính Theo HSTK 0,0167 tấn
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,0435 tấn
27 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,5678 m3
28 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,0894 100m2
29 Cốt thép sàn mái, đường kính Theo HSTK 0,0775 tấn
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Theo HSTK 41,806 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Theo HSTK 8,024 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,372 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 13,9976 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 Theo HSTK 15,6784 m2
35 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 0,5872 m3
36 Lát nền, gạch 300x300mm, VXM mác 75 Theo HSTK 9,0532 m2
37 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm, VXM mác 75 Theo HSTK 27,972 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 41,806 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 25,3936 m2
40 SX khuôn cửa Theo HSTK 15,2 m2
41 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK 15,2 m cấu kiện
42 SX cửa đi thép hộp kính dày 5mm Theo HSTK 3,488 m2
43 SX cửa sổ thép hộp Theo HSTK 0,72 m2
44 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 4,208 m2 cấu kiện
45 Măng sông ren trong phi 20 Theo HSTK 2 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm Theo HSTK 0,15 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm Theo HSTK 0,05 100m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 20mm Theo HSTK 0,3 100m
49 Zắc co ren ngoài 50 Theo HSTK 1 cái
50 Van khóa D50 Theo HSTK 1 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm Theo HSTK 4 cái
52 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 50mm Theo HSTK 2 cái
53 Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 20mm Theo HSTK 3 cái
54 Côn thu D50-20mm Theo HSTK 1 cái
55 Van bi nhựa PPR phi 20 Theo HSTK 2 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 110mm Theo HSTK 0,03 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm Theo HSTK 0,1 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 46mm Theo HSTK 0,03 100m
59 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 65mm Theo HSTK 4 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 46mm Theo HSTK 2 cái
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 2 bộ
62 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 2 bộ
64 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK 2 cái
65 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 2 cái
66 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK 2 cái
67 Lắp đặt giá treo Theo HSTK 2 cái
68 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK 2 cái
69 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo HSTK 1 bể
70 Lắp đèn compac 40W cả đui Theo HSTK 2 bộ
71 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Theo HSTK 40 m
72 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
73 Lắp đặt đế âm Theo HSTK 2 cái
74 Đắp cát tạo phẳng Theo HSTK 1,25 m3
75 Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,5 m3
76 Gia công chân téc Theo HSTK 0,1822 tấn
77 Lắp dựng chân téc Theo HSTK 0,1822 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 8,0259 m2
G TRƯỜNG MN NÀ TÒNG - ĐIỂM TRUNG TÂM - HM: MÁI TRE + SÂN BÊ TÔNG KHU VUI CHƠI
1 Phá dỡ nền nhà vệ sinh cũ Theo HSTK 4 Công
2 San gạt tạo phẳng đắp nền sân đất Theo HSTK 4 Công
3 Đắp cát tạo phẳng Theo HSTK 9,3245 m3
4 Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 18,505 m3
5 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK 0,792 m3
6 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK 0,072 m3
7 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 0,72 m3
8 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK 0,3381 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,3381 tấn
10 GCLD bản mã đầu cột Theo HSTK 5,3 kg
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK 0,7428 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK 0,7428 tấn
13 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,8665 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,8665 tấn
15 Gia công riềm mái Theo HSTK 0,0467 tấn
16 Lắp dựng riềm mái Theo HSTK 0,0467 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 148,74 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 2,4147 100m2
19 Tôn máng nước Theo HSTK 19,2 m
20 Tôn úp sườn Theo HSTK 27,8 m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm Theo HSTK 0,2 100m
H TRƯỜNG MN NÀ TÒNG - ĐIỂM TRUNG TÂM - HM: NHÀ VỆ SINH SỬA CHỮA (BỔ SUNG BỒN RỬA TAY CHO TRẺ)
1 Mang sông zen trong phi 20 Theo HSTK 5 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm Theo HSTK 0,06 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm Theo HSTK 4 cái
4 SXLD chậu inox rửa tay cho trẻ KT (3x0.3x0.3)m Theo HSTK 1 cái
5 Vòi đồng phi 20 Theo HSTK 5 cái
I TRƯỜNG MN NÀ TÒNG - ĐIỂM TRUNG TÂM - HM: SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1 Bù vênh tạo phẳng, dày 3cm, VXM mác 50 Theo HSTK 409,55 m2
2 Lát sân gạch Terrazzo, VXM mác 75 Theo HSTK 819,1 m2
J TRƯỜNG TH NÀ TÒNG - ĐIỂM PA CÁ - HM: BỔ SUNG CÁNH CỔNG
1 Đục cột cổng lắp đặt bản lề Theo HSTK 1 công
2 Gia công cổng sắt Theo HSTK 0,0621 tấn
3 Chốt cổng Theo HSTK 2 Cái
4 Bản lề Theo HSTK 6 Cái
5 Khóa cổng Theo HSTK 1 Cái
6 Vòng bi Theo HSTK 4 Cái
7 Mũi mác Theo HSTK 26 cái
8 Then cài Theo HSTK 1 cái
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 6,02 m2
10 Lắp dựng cổng Theo HSTK 5,1125 m2
K TRƯỜNG TH NÀ TÒNG - ĐIỂM PA CÁ - HM: HÀNG RÀO B40 ĐOẠN A-B-C-D-E-F L=105M
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK 3,784 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK 2,9106 m3
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK 1,3142 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 2,6832 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,344 100m2
6 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,31 m3
7 Cốt thép giằng, đường kính Theo HSTK 0,0315 tấn
8 Cốt thép giằng, đường kính Theo HSTK 0,1869 tấn
9 Ván khuôn giằng Theo HSTK 0,1806 100m2
10 Xây tường gạch không nung, dày Theo HSTK 2,31 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 53,55 m2
12 Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 53,55 m2
13 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK 0,4773 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,4773 tấn
15 Gia công hàng rào lưới thép Theo HSTK 158,025 m2
16 Lắp dựng hàng rào Theo HSTK 158,025 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 74,72 m2
L TRƯỜNG TH NÀ TÒNG - ĐIỂM TRUNG TÂM - HM: KÈ CHẮN ĐẤT ĐOẠN A-B
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 2,1221 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 1,1233 100m3
3 Đào xúc đất thừa đổ đi, đất cấp III Theo HSTK 0,9988 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 0,9988 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 7,1289 m3
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 51,987 m3
7 Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 28,2596 m3
8 Ván khuôn kè Theo HSTK 1,8811 100m2
9 LĐ ống nhựa thoát nước thân kè, đường kính 50mm Theo HSTK 0,2097 100m
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo HSTK 0,048 100m3
11 Cốt thép mạch ngừng Theo HSTK 0,2093 tấn
12 Rải bạt dứa Theo HSTK 3,0044 100m2
13 Cốt thép mái kè, đường kính Theo HSTK 0,5853 tấn
14 Bê tông mái kè, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 35,302 m3
15 LĐ ống nhựa thoát nước ốp kè đường kính 50mm Theo HSTK 0,2146 100m
16 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK 1,5136 m3
17 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK 0,176 m3
18 Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,176 100m2
19 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 1,76 m3
20 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK 0,2198 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,2198 tấn
22 Gia công hàng rào lưới thép Theo HSTK 75,6 m2
23 Lắp dựng hàng rào lưới thép Theo HSTK 75,6 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 36 m2
M TRƯỜNG TH NÀ TÒNG - ĐIỂM TRUNG TÂM - HM: RÃNH THOÁT NƯỚC TRƯỚC NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1 Đào đất móng, đất cấp III Theo HSTK 22,62 m3
2 Đắp đất móng công trình Theo HSTK 7,3515 m3
3 Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 3,2234 m3
4 Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, VXM mác 75 Theo HSTK 3,4835 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo HSTK 31,668 m2
6 Láng đáy rãnh, dày 2cm, VXM mác 75 Theo HSTK 14,1375 m2
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,8753 m3
8 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,0947 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,1173 100m2
10 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 57 cái
N TRƯỜNG TH NÀ TÒNG - ĐIỂM TRUNG TÂM - HM: BẬC NƯỚC + RỌ ĐÁ BỔ SUNG
1 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSTK 19,33 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 6,44 m3
3 Đắp cát công trình Theo HSTK 0,18 m3
4 Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,34 m3
5 Ván khuôn bậc nước Theo HSTK 0,1 100m2
6 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo HSTK 6 rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.635E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.26E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->