Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa các trường mầm non, tiểu học xã Nà Tòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361267-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa các trường mầm non, tiểu học xã Nà Tòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 08:48:00 đến ngày 2021-04-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,755,027,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MN NÀ TÒNG - ĐIỂM PA CÁ - HM: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 1,5842 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | Theo HSTK | 0,5281 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,1584 | m3 |
| 4 | Xây móng không nung, VXM mác 75 | Theo HSTK | 0,5023 | m3 |
| 5 | Xây cột gạch không nung, VXM mác 75 | Theo HSTK | 0,697 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,3098 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột, đường kính | Theo HSTK | 0,0073 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, đường kính | Theo HSTK | 0,0224 | tấn |
| 9 | Đắp đầu trụ | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 10 | Trát trụ, cột, dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 8,448 | m2 |
| 11 | Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,448 | m2 |
| 12 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK | 0,0621 | tấn |
| 13 | Chốt cổng | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 14 | Bản lề | Theo HSTK | 6 | Cái |
| 15 | Khóa cổng | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 16 | Vòng bi | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 17 | Mũi mác | Theo HSTK | 26 | cái |
| 18 | Then cài | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 6,02 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cổng | Theo HSTK | 5,1125 | m2 |
| B | TRƯỜNG MN NÀ TÒNG - ĐIỂM PA CÁ - HM: HÀNG RÀO B40 ĐOẠN A-B, B-C, E-F, F-G, G-H L=85M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 3,08 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTK | 2,3562 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 1,0654 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 2,492 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,28 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,87 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,0255 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,1513 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK | 0,1428 | 100m2 |
| 10 | Xây tường gạch không nung, dày | Theo HSTK | 1,87 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài,dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 43,35 | m2 |
| 12 | Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 43,35 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,3885 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,3885 | tấn |
| 15 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HSTK | 124,95 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hàng rào | Theo HSTK | 124,95 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 60,64 | m2 |
| C | TRƯỜNG MN NÀ TÒNG - ĐIỂM PA CÁ - HM: KÈ CHẮN ĐẤT ĐOẠN C-D-E | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 2,8565 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K=0,85 | Theo HSTK | 0,965 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK | 1,8915 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 1,8915 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 5,0172 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dày > 60cm, VXM mác 100 | Theo HSTK | 50,1721 | m3 |
| 7 | Xây tường đá hộc, dày > 60cm, VXM mác 100 | Theo HSTK | 60,4882 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 6,7209 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK | 0,1611 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,3431 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thoát nước kè, đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,3359 | 100m |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK | 0,0483 | 100m3 |
| D | TRƯỜNG MN NÀ TÒNG - ĐIỂM PA CÁ - HM: HÀNG RÀO B40 TRÊN KÈ CHẮN ĐẤT ĐOẠN C-D-E | |||
| 1 | Xây tường không nung, dày | Theo HSTK | 2,0636 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 24,656 | m2 |
| 3 | Sơn tường rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 24,656 | m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,1299 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,1299 | tấn |
| 6 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HSTK | 39,375 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hàng rào | Theo HSTK | 39,375 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 19,77 | m2 |
| E | TRƯỜNG MN NÀ TÒNG - ĐIỂM PA CÁ - HM: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 23,5321 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,889 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 2,6896 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK | 0,0256 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Theo HSTK | 0,2821 | tấn |
| 6 | Xây tam cấp gạch không nung, dày > 33cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 0,24 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa gạch không nung, VXM mác 75 | Theo HSTK | 4,8443 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,2258 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1114 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,029 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,1758 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,391 | m3 |
| 13 | Láng đáy bể, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 11,3256 | m2 |
| 14 | Trát tường bể dày 2cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 34,256 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,617 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,1248 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0534 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại tấm đan | Theo HSTK | 10 | cái |
| 19 | Xây tường gạch không nung, dày | Theo HSTK | 3,4017 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch không nung, dày | Theo HSTK | 4,0757 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0646 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK | 0,0081 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép lanh tô | Theo HSTK | 0,0098 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lanh tô | Theo HSTK | 8 | cái |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,5192 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0472 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,0312 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,0998 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,211 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,1102 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Theo HSTK | 0,1354 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 36,9468 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 8,292 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,5639 | m2 |
| 35 | Láng mái và bậc tam cấp VXM mác 75 | Theo HSTK | 11,22 | m2 |
| 36 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 12,2681 | m2 |
| 37 | Ốp gạch vào tường, cột, gạch 600x300mm,VXM mác 75 | Theo HSTK | 71,4432 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 36,9468 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 17,8559 | m2 |
| 40 | SX khuôn cửa | Theo HSTK | 17,6 | m |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 17,6 | m cấu kiện |
| 42 | SX cửa đi thép hộp kính dày 5mm | Theo HSTK | 4,5672 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 4,5672 | m2 cấu kiện |
| 44 | SXLD cửa sổ chớp lật sắt kính | Theo HSTK | 0,54 | m2 |
| 45 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 46 | Vòi đồng phi 20 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 47 | Măng sông ren trong phi 20 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 53 | Côn thu D50-20mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 54 | Tê thu D50-20mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 55 | Rắc co ren trong D50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 56 | Van bi nhựa PPR phi 20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 110m | Theo HSTK | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 76mm | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 76mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 40mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 67 | Gia công chân téc | Theo HSTK | 0,1822 | tấn |
| 68 | Lắp dựng chân téc | Theo HSTK | 0,1822 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,0259 | m2 |
| F | TRƯỜNG MN NÀ TÒNG - ĐIỂM TRUNG TÂM - HM: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 18,711 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,134 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,134 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT đáy bể | Theo HSTK | 0,0138 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Theo HSTK | 0,0634 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa gạch không nung, VXM mác 75 | Theo HSTK | 4,2638 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,7709 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK | 0,0934 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,0177 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo HSTK | 0,0846 | tấn |
| 11 | Đắp đất móng công trình | Theo HSTK | 2,711 | m3 |
| 12 | Láng bể, dày 3cm, VXM mác 100 | Theo HSTK | 6,513 | m2 |
| 13 | Trát tường bể dày 2cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 30,682 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0625 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,056 | 100m2 |
| 17 | Lắp tấm đan, trọng lượng | Theo HSTK | 16 | cái |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,4259 | m3 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK | 0,0104 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK | 0,0553 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột | Theo HSTK | 0,0774 | 100m2 |
| 22 | Xây tường gạch không nung, dày | Theo HSTK | 3,3624 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,5333 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0524 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, đường kính | Theo HSTK | 0,0167 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,0435 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,5678 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0894 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Theo HSTK | 0,0775 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 41,806 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 8,024 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,372 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 13,9976 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 15,6784 | m2 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 0,5872 | m3 |
| 36 | Lát nền, gạch 300x300mm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 9,0532 | m2 |
| 37 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 27,972 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 41,806 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 25,3936 | m2 |
| 40 | SX khuôn cửa | Theo HSTK | 15,2 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 15,2 | m cấu kiện |
| 42 | SX cửa đi thép hộp kính dày 5mm | Theo HSTK | 3,488 | m2 |
| 43 | SX cửa sổ thép hộp | Theo HSTK | 0,72 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 4,208 | m2 cấu kiện |
| 45 | Măng sông ren trong phi 20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 49 | Zắc co ren ngoài 50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 50 | Van khóa D50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 54 | Côn thu D50-20mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 55 | Van bi nhựa PPR phi 20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 46mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 65mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 46mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 70 | Lắp đèn compac 40W cả đui | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt đế âm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 74 | Đắp cát tạo phẳng | Theo HSTK | 1,25 | m3 |
| 75 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,5 | m3 |
| 76 | Gia công chân téc | Theo HSTK | 0,1822 | tấn |
| 77 | Lắp dựng chân téc | Theo HSTK | 0,1822 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,0259 | m2 |
| G | TRƯỜNG MN NÀ TÒNG - ĐIỂM TRUNG TÂM - HM: MÁI TRE + SÂN BÊ TÔNG KHU VUI CHƠI | |||
| 1 | Phá dỡ nền nhà vệ sinh cũ | Theo HSTK | 4 | Công |
| 2 | San gạt tạo phẳng đắp nền sân đất | Theo HSTK | 4 | Công |
| 3 | Đắp cát tạo phẳng | Theo HSTK | 9,3245 | m3 |
| 4 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 18,505 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 0,72 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,3381 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,3381 | tấn |
| 10 | GCLD bản mã đầu cột | Theo HSTK | 5,3 | kg |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,7428 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,7428 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,8665 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,8665 | tấn |
| 15 | Gia công riềm mái | Theo HSTK | 0,0467 | tấn |
| 16 | Lắp dựng riềm mái | Theo HSTK | 0,0467 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 148,74 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 2,4147 | 100m2 |
| 19 | Tôn máng nước | Theo HSTK | 19,2 | m |
| 20 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 27,8 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| H | TRƯỜNG MN NÀ TÒNG - ĐIỂM TRUNG TÂM - HM: NHÀ VỆ SINH SỬA CHỮA (BỔ SUNG BỒN RỬA TAY CHO TRẺ) | |||
| 1 | Mang sông zen trong phi 20 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 4 | SXLD chậu inox rửa tay cho trẻ KT (3x0.3x0.3)m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Vòi đồng phi 20 | Theo HSTK | 5 | cái |
| I | TRƯỜNG MN NÀ TÒNG - ĐIỂM TRUNG TÂM - HM: SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Bù vênh tạo phẳng, dày 3cm, VXM mác 50 | Theo HSTK | 409,55 | m2 |
| 2 | Lát sân gạch Terrazzo, VXM mác 75 | Theo HSTK | 819,1 | m2 |
| J | TRƯỜNG TH NÀ TÒNG - ĐIỂM PA CÁ - HM: BỔ SUNG CÁNH CỔNG | |||
| 1 | Đục cột cổng lắp đặt bản lề | Theo HSTK | 1 | công |
| 2 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK | 0,0621 | tấn |
| 3 | Chốt cổng | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 4 | Bản lề | Theo HSTK | 6 | Cái |
| 5 | Khóa cổng | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 6 | Vòng bi | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 7 | Mũi mác | Theo HSTK | 26 | cái |
| 8 | Then cài | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 6,02 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cổng | Theo HSTK | 5,1125 | m2 |
| K | TRƯỜNG TH NÀ TÒNG - ĐIỂM PA CÁ - HM: HÀNG RÀO B40 ĐOẠN A-B-C-D-E-F L=105M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 3,784 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 2,9106 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 1,3142 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 2,6832 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,344 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,31 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,0315 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,1869 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK | 0,1806 | 100m2 |
| 10 | Xây tường gạch không nung, dày | Theo HSTK | 2,31 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 53,55 | m2 |
| 12 | Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 53,55 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,4773 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,4773 | tấn |
| 15 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HSTK | 158,025 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hàng rào | Theo HSTK | 158,025 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 74,72 | m2 |
| L | TRƯỜNG TH NÀ TÒNG - ĐIỂM TRUNG TÂM - HM: KÈ CHẮN ĐẤT ĐOẠN A-B | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 2,1221 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,1233 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK | 0,9988 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,9988 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 7,1289 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 51,987 | m3 |
| 7 | Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 28,2596 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kè | Theo HSTK | 1,8811 | 100m2 |
| 9 | LĐ ống nhựa thoát nước thân kè, đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,2097 | 100m |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK | 0,048 | 100m3 |
| 11 | Cốt thép mạch ngừng | Theo HSTK | 0,2093 | tấn |
| 12 | Rải bạt dứa | Theo HSTK | 3,0044 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép mái kè, đường kính | Theo HSTK | 0,5853 | tấn |
| 14 | Bê tông mái kè, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 35,302 | m3 |
| 15 | LĐ ống nhựa thoát nước ốp kè đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,2146 | 100m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 1,5136 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 0,176 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,176 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 1,76 | m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,2198 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,2198 | tấn |
| 22 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HSTK | 75,6 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo HSTK | 75,6 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 36 | m2 |
| M | TRƯỜNG TH NÀ TÒNG - ĐIỂM TRUNG TÂM - HM: RÃNH THOÁT NƯỚC TRƯỚC NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo HSTK | 22,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | Theo HSTK | 7,3515 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 3,2234 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, VXM mác 75 | Theo HSTK | 3,4835 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 31,668 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 14,1375 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,8753 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0947 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,1173 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 57 | cái |
| N | TRƯỜNG TH NÀ TÒNG - ĐIỂM TRUNG TÂM - HM: BẬC NƯỚC + RỌ ĐÁ BỔ SUNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTK | 19,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 6,44 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo HSTK | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bậc nước | Theo HSTK | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo HSTK | 6 | rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.635E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi