Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327446-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210311686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 14:07:00 đến ngày 2021-03-23 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,197,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cầu Cống Vai
1 Bơm nước hố móng 40 ca
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I 275,25 m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I 2,7525 100m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I 31,8 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,2721 100m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 74,33 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,9734 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 102,73 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,1094 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,5901 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,5901 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,7167 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,7167 100m3
14 Mua đất 580,4471 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 154,8 m3
16 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM M100 142,56 m3
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,1548 100m3
18 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 136,0625 100m
19 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 41,3 m2
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,76 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 239,44 m2
22 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,012 100m3
23 Thi công tầng lọc bằng cát 0,0342 100m3
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,312 100m
25 Ván khuôn bản dẫn 0,08 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 0,2569 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 2,4 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 8 cái
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 17,24 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy 1,2164 100m2
31 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 2,3524 tấn
32 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mm 4 đoạn cống
33 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc 5,7 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,9 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 3,8 m3
36 Ván khuôn móng 0,0525 100m2
37 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 23,75 m3
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,6652 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 48,83 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 0,2905 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2896 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2917 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,76 m3
44 Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu, vữa XM M100 1,26 m2
45 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 6,42 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,075 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0033 tấn
B Hạng mục: Cầu Hai Dây
1 Bơm nước hố móng 50 ca
2 Đắp đê quay bằng thủ công-đất cấp I 56,25 m3
3 Phá đê quay bằng thủ công-đất cấp I 56,25 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I 24,33 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I 0,9733 100m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II 129,03 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II 5,1611 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 119,07 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 4,7629 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 1,2166 100m3
11 Vận chuyển tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I 1,2166 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6,4513 100m3
13 Vận chuyển tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 6,4513 100m3
14 Mua đất 672,7568 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 157,6 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 145,13 m3
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,1576 100m3
18 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II 150,945 100m
19 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 60,25 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,55 m3
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 251,57 m2
22 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,013 100m3
23 Thi công tầng lọc cát 0,0371 100m3
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 0,338 100m
25 Ván khuôn gỗ 0,096 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mm 0,3411 tấn
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 3,2 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy 8 cái
29 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 17,24 m3
30 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy 1,2164 100m2
31 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm 2,3524 tấn
32 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 2 (2000x2000)mm 4 1 đoạn ống
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 2,37 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2X4, mác 250 13,75 m3
35 Ván khuôn móng 0,195 100m2
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,63 tấn
37 Bê tông trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 2,27 m3
38 Ván khuôn trụ 0,1994 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,07 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,37 tấn
41 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 32,15 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 10,37 m3
43 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,0662 100m2
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3588 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3618 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 7,14 m3
47 Phun bắn vữa xi măng cát vàng M100+ phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám ≤2cm 1,26 m2
48 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 6,42 m2
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 0,075 m3
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0033 tấn
51 Bộ cửa van 2m*2m + máy đóng mở V3 ty van 3,5m và thiết bị đi kèm, lắp đặt 2 bộ
52 Gia công thép khe phai bằng thép hình 0,5238 tấn
53 Gia công khung dầm bằng thép hình 0,3602 tấn
54 Lắp đặt kết cấu thép hình 0,884 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 12,6 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.296355E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.59271E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính từ 01/01/2016 đã thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng, có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.538.299.000 VND. Yêu cầu: - Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo HSMT gồm: + Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình; + Hợp đồng thi công xây dựng (bản sao); + Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản sao) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.538.299.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->