Gói thầu: Xây lắp và Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng kinh tế huyện diên khánh |
| Tên gói thầu | Xây lắp và Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh và ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 22:26:00 đến ngày 2021-04-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,181,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẦU MỐI THU NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 0,53 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,61 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 22,09 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0785 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lưới chắn rác | 0,0436 | tấn | |
| 7 | Sản xuất thép hình viền đan | 0,2048 | tấn | |
| 8 | Gỗ ván phai | 0,08 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,01 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,06 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32/42mm dày 2.1mm | 0,01 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/114mm dày 2.9mm | 0,01 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/168mm dày 4.78mm | 0,271 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300/315mm dày 7.7mm | 0,16 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x100mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | 3 | cặp bích | |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 1 | cặp bích | |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt đai chống thấm d=150mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt đai chống thấm d=100mm | 1 | cái | |
| 25 | Ổ khóa | 6 | cái | |
| B | TUYẾN ỐNG THÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố, đá 1x2, mác 200 | 3,38 | m3 | |
| 2 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 1,54 | 100m2 | |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/168mm dày 4.78mm | 1,308 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | 12 | cái | |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | 0,5 | cặp bích | |
| 6 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | 1 | cái | |
| C | TUYẾN ỐNG T1-3A, T1-1, T2-1, T1A, T1B, T2-3-1, T2-2A, T2-2A-1, T2-2A-2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 68,76 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 75,12 | m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | 41,94 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III | 2.043,74 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 20,2816 | 100m3 | |
| 6 | MỐ CÁC LOẠI | (xem khối lượng chi tiết bên dưới) | 83 | cái |
| 7 | HỐ VAN LOẠI 1 | (nt) | 7 | cái |
| 8 | HỐ VAN LOẠI 2 | (nt) | 8 | cái |
| 9 | CÙM ỐNG QUA CẦU | (nt) | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 80/90mm dày 4.3mm | 6,631 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 65/75mm dày 3.6mm | 16,1686 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50/63mm dày 3.0mm | 19,6115 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/50mm dày 2.4mm | 24,889 | 100m | |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=80mm | 6,631 | 100m | |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | 16,1686 | 100m | |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 19,6115 | 100m | |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 24,889 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80/90mm dày 2.9mm | 0,64 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65/76mm dày 2.7mm | 0,62 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50/60mm dày 2.6mm | 0,66 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40/49mm dày 2.5mm | 2,59 | 100m | |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125x80mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125x65mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100x65mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100x40mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 65x40mm | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50x40mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x50mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65x50mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65x40mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x40mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40x32mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | 12 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | 18 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | 25 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | 16 | cái | |
| 41 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=80mm | 8 | cái | |
| 42 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=65mm | 17 | cái | |
| 43 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=50mm | 18 | cái | |
| 44 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=40mm | 48 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 11 | cái | |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | 11 | cái | |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 80mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 65mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 40mm | 11 | cái | |
| 54 | Kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài d=80mm | 6 | cái | |
| 55 | Kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài d=65mm | 6 | cái | |
| 56 | Kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài d=50mm | 0 | cái | |
| 57 | Kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài d=40mm | 30 | cái | |
| 58 | Kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài d=32mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt mối nối co giãn đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 60 | Măng sông thép tráng kẽm d=80mm | 2 | cái | |
| 61 | Măng sông thép tráng kẽm d=65mm | 2 | cái | |
| 62 | Măng sông thép tráng kẽm d=40mm | 8 | cái | |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | 1 | cái | |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | 1 | cái | |
| D | BỔ SUNG, SỬA CHỮA CÁC TUYẾN ỐNG HƯ HỎNG XUỐNG CẤP TRÊN HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | HỐ VAN LOẠI 1 | (xem khối lượng chi tiết bên dưới) | 1 | cái |
| 2 | HỐ VAN LOẠI 2 | (nt) | 1 | cái |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 1,46 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 50kg | 65 | cái | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | 24,52 | m3 | |
| 6 | Vải nhựa tái sinh | 0,1536 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,1302 | tấn | |
| 8 | Gia công thép hình viền tấm đan | 1,3536 | tấn | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,15 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp III | 280,44 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,1998 | 100m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/168mm dày 4.78mm | 0,03 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125/141mm dày 4.78mm | 0,04 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100/114mm dày 2.7mm | 0,04 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80/90mm dày 2.5mm | 0,02 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65/76mm dày 2.7mm | 0,04 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50/60mm dày 2.3mm | 0,06 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40/49mm dày 2.3mm | 0,02 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32/42mm dày 2.1mm | 0,163 | 100m | |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125x32mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 125mm | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm cao su đường kính 80mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm cao su đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm cao su đường kính 50mm | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm cao su đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm cao su đường kính 32mm | 9 | cái | |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 150mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 125mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 100mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 80mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 65mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 50mm | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 40mm | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 32mm | 9 | cái | |
| 48 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm | 1,5 | cặp bích | |
| 49 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 125mm | 1 | cặp bích | |
| 50 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | 1 | cặp bích | |
| 51 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 7,7 mm | 1 | bộ | |
| 52 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 140mm, chiều dày 6,7 mm | 1 | bộ | |
| 53 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm | 1 | bộ | |
| 54 | Kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài d=80mm | 2 | cái | |
| 55 | Kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài d=65mm | 4 | cái | |
| 56 | Kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài d=50mm | 6 | cái | |
| 57 | Kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài d=40mm | 2 | cái | |
| 58 | Kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài d=32mm | 19 | cái | |
| 59 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=80mm | 1 | cái | |
| 60 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=65mm | 2 | cái | |
| 61 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=50mm | 3 | cái | |
| 62 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=40mm | 1 | cái | |
| 63 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=32mm | 8 | cái | |
| E | PHẦN KHỐI LƯỢNG CÁC CHI TIẾT | |||
| F | 1) Mố các loại (01 cái) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,06 | m3 | |
| 2 | Vải nhựa tái sinh | 0,0016 | 100m2 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 1,01 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0095 | 100m3 | |
| G | 2) Hố van loại 1 (01 cái) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,07 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van đá 1x2, mác 150 | 1,27 | m3 | |
| 4 | Vai nhựa tái sinh | 1,69 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0065 | tấn | |
| 6 | Thép hình | 0,0609 | tấn | |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp III | 5,4 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0337 | 100m3 | |
| H | 3) Hố van loại 2 (01 cái) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,02 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van đá 1x2, mác 150 | 0,34 | m3 | |
| 4 | Vai nhựa tái sinh | 0,0072 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0027 | tấn | |
| 6 | Thép hình | 0,0209 | tấn | |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp III | 2,48 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,023 | 100m3 | |
| I | 4) Cùm qua cầu (01 cái) | |||
| 1 | Gia công thép tấm | 0,0079 | tấn | |
| 2 | Bu long đai ốc D14x65 | 4 | cái | |
| 3 | Khoan lỗ thép dày 4mm, lỗ khoan D16 | 0,08 | 10 lỗ | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 0,19 | m2 | |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm định lượng hóa chất 30 L/giờ, 2 bar (Bluewite USA, hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| 2 | Moteur khuấy, N=1HP, 3 pha - 380 V, 80 vòng/phút | 3 | cái | |
| 3 | Bơm rửa ngược: Bơm ly tâm trục ngang, Q: 6-27 m3/h, H: 15-34,3m, công suất 3 KW x 380V x 2900rpm (CAP, VN, model EU 32-160/3,0 hoặc tương đường) | 1 | bộ | |
| 4 | Hệ thống đường ống công nghệ: ống STK, van, phụ kiện | 1 | bộ | |
| 5 | Hệ thống điện động lực và điều khiển, tủ điện | 1 | bộ | |
| 6 | Cát lọc nước d=1-2mm | 3 | m3 | |
| 7 | Phục hồi motor, bơm đã bị cháy (tối thiểu mỗi loại 1 thiết bị, để dự phòng cho trạm) | 1 | toàn bộ | |
| 8 | Vận chuyển + lắp đặt tại hiện trường + hóa chất và hướng dẫn vận hành cho 7 ngày hoạt động. | 1 | toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III, có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,52 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.520.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi