Gói thầu: Xây lắp và Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210411506-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu phòng kinh tế huyện diên khánh
Tên gói thầu Xây lắp và Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210411486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 22:26:00 đến ngày 2021-04-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,181,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU MỐI THU NƯỚC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 0,53 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,61 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 22,09 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0785 tấn
6 Sản xuất lưới chắn rác 0,0436 tấn
7 Sản xuất thép hình viền đan 0,2048 tấn
8 Gỗ ván phai 0,08 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,01 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 6,06 m3
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32/42mm dày 2.1mm 0,01 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/114mm dày 2.9mm 0,01 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/168mm dày 4.78mm 0,271 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300/315mm dày 7.7mm 0,16 100m
15 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x100mm 1 cái
16 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm 5 cái
17 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 2 cái
18 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm 3 cặp bích
19 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm 1 cặp bích
20 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm 3 cái
21 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm 1 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm 1 cái
23 Lắp đặt đai chống thấm d=150mm 3 cái
24 Lắp đặt đai chống thấm d=100mm 1 cái
25 Ổ khóa 6 cái
B TUYẾN ỐNG THÔ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố, đá 1x2, mác 200 3,38 m3
2 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây 1,54 100m2
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/168mm dày 4.78mm 1,308 100m
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm 12 cái
5 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm 0,5 cặp bích
6 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm 1 cái
C TUYẾN ỐNG T1-3A, T1-1, T2-1, T1A, T1B, T2-3-1, T2-2A, T2-2A-1, T2-2A-2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 68,76 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 75,12 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 41,94 m3
4 Đào móng công trình, đất cấp III 2.043,74 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 20,2816 100m3
6 MỐ CÁC LOẠI (xem khối lượng chi tiết bên dưới) 83 cái
7 HỐ VAN LOẠI 1 (nt) 7 cái
8 HỐ VAN LOẠI 2 (nt) 8 cái
9 CÙM ỐNG QUA CẦU (nt) 22 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 80/90mm dày 4.3mm 6,631 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 65/75mm dày 3.6mm 16,1686 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50/63mm dày 3.0mm 19,6115 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/50mm dày 2.4mm 24,889 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=80mm 6,631 100m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm 16,1686 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm 19,6115 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm 24,889 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80/90mm dày 2.9mm 0,64 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65/76mm dày 2.7mm 0,62 100m
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50/60mm dày 2.6mm 0,66 100m
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40/49mm dày 2.5mm 2,59 100m
22 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125x80mm 2 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125x65mm 1 cái
24 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100x65mm 1 cái
25 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100x40mm 1 cái
26 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 65x40mm 5 cái
27 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50x40mm 2 cái
28 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 32mm 2 cái
29 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x50mm 2 cái
30 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65x50mm 1 cái
31 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65x40mm 1 cái
32 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x40mm 2 cái
33 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40x32mm 2 cái
34 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm 5 cái
35 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm 4 cái
36 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm 12 cái
37 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm 18 cái
38 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm 5 cái
39 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm 25 cái
40 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm 16 cái
41 Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=80mm 8 cái
42 Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=65mm 17 cái
43 Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=50mm 18 cái
44 Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=40mm 48 cái
45 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm 2 cái
46 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm 2 cái
47 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 11 cái
48 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm 2 cái
49 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm 2 cái
50 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm 11 cái
51 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 80mm 2 cái
52 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 65mm 2 cái
53 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 40mm 11 cái
54 Kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài d=80mm 6 cái
55 Kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài d=65mm 6 cái
56 Kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài d=50mm 0 cái
57 Kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài d=40mm 30 cái
58 Kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài d=32mm 2 cái
59 Lắp đặt mối nối co giãn đường kính 40mm 2 cái
60 Măng sông thép tráng kẽm d=80mm 2 cái
61 Măng sông thép tráng kẽm d=65mm 2 cái
62 Măng sông thép tráng kẽm d=40mm 8 cái
63 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm 1 cái
64 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm 1 cái
D BỔ SUNG, SỬA CHỮA CÁC TUYẾN ỐNG HƯ HỎNG XUỐNG CẤP TRÊN HỆ THỐNG MẠNG
1 HỐ VAN LOẠI 1 (xem khối lượng chi tiết bên dưới) 1 cái
2 HỐ VAN LOẠI 2 (nt) 1 cái
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 1,46 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 50kg 65 cái
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 24,52 m3
6 Vải nhựa tái sinh 0,1536 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,1302 tấn
8 Gia công thép hình viền tấm đan 1,3536 tấn
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 5,15 m3
10 Đào móng công trình, đất cấp III 280,44 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,1998 100m3
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/168mm dày 4.78mm 0,03 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125/141mm dày 4.78mm 0,04 100m
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100/114mm dày 2.7mm 0,04 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80/90mm dày 2.5mm 0,02 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65/76mm dày 2.7mm 0,04 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50/60mm dày 2.3mm 0,06 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40/49mm dày 2.3mm 0,02 100m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32/42mm dày 2.1mm 0,163 100m
20 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125x32mm 1 cái
21 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm 1 cái
22 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm 2 cái
23 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm 2 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm 1 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm 2 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 3 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 1 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 10 cái
29 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm 1 cái
30 Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 125mm 5 cái
31 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm 4 cái
32 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm 1 cái
33 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm 2 cái
34 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 2 cái
35 Lắp đặt mối nối mềm cao su đường kính 80mm 1 cái
36 Lắp đặt mối nối mềm cao su đường kính 65mm 2 cái
37 Lắp đặt mối nối mềm cao su đường kính 50mm 3 cái
38 Lắp đặt mối nối mềm cao su đường kính 40mm 1 cái
39 Lắp đặt mối nối mềm cao su đường kính 32mm 9 cái
40 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 150mm 1 cái
41 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 125mm 2 cái
42 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 100mm 2 cái
43 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 80mm 1 cái
44 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 65mm 2 cái
45 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 50mm 3 cái
46 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 40mm 1 cái
47 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 32mm 9 cái
48 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm 1,5 cặp bích
49 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 125mm 1 cặp bích
50 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm 1 cặp bích
51 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 7,7 mm 1 bộ
52 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 140mm, chiều dày 6,7 mm 1 bộ
53 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm 1 bộ
54 Kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài d=80mm 2 cái
55 Kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài d=65mm 4 cái
56 Kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài d=50mm 6 cái
57 Kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài d=40mm 2 cái
58 Kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài d=32mm 19 cái
59 Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=80mm 1 cái
60 Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=65mm 2 cái
61 Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=50mm 3 cái
62 Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=40mm 1 cái
63 Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=32mm 8 cái
E PHẦN KHỐI LƯỢNG CÁC CHI TIẾT
F 1) Mố các loại (01 cái)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,06 m3
2 Vải nhựa tái sinh 0,0016 100m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 1,01 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0095 100m3
G 2) Hố van loại 1 (01 cái)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 0,07 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van đá 1x2, mác 150 1,27 m3
4 Vai nhựa tái sinh 1,69 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0065 tấn
6 Thép hình 0,0609 tấn
7 Đào móng công trình, đất cấp III 5,4 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0337 100m3
H 3) Hố van loại 2 (01 cái)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 0,02 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van đá 1x2, mác 150 0,34 m3
4 Vai nhựa tái sinh 0,0072 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0027 tấn
6 Thép hình 0,0209 tấn
7 Đào móng công trình, đất cấp III 2,48 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,023 100m3
I 4) Cùm qua cầu (01 cái)
1 Gia công thép tấm 0,0079 tấn
2 Bu long đai ốc D14x65 4 cái
3 Khoan lỗ thép dày 4mm, lỗ khoan D16 0,08 10 lỗ
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 0,19 m2
J THIẾT BỊ
1 Bơm định lượng hóa chất 30 L/giờ, 2 bar (Bluewite USA, hoặc tương đương) 3 cái
2 Moteur khuấy, N=1HP, 3 pha - 380 V, 80 vòng/phút 3 cái
3 Bơm rửa ngược: Bơm ly tâm trục ngang, Q: 6-27 m3/h, H: 15-34,3m, công suất 3 KW x 380V x 2900rpm (CAP, VN, model EU 32-160/3,0 hoặc tương đường) 1 bộ
4 Hệ thống đường ống công nghệ: ống STK, van, phụ kiện 1 bộ
5 Hệ thống điện động lực và điều khiển, tủ điện 1 bộ
6 Cát lọc nước d=1-2mm 3 m3
7 Phục hồi motor, bơm đã bị cháy (tối thiểu mỗi loại 1 thiết bị, để dự phòng cho trạm) 1 toàn bộ
8 Vận chuyển + lắp đặt tại hiện trường + hóa chất và hướng dẫn vận hành cho 7 ngày hoạt động. 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III, có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,52 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->