Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình Duy trì và chăm sóc hệ thống cây xanh huyện Tánh Linh năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358151-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình Duy trì và chăm sóc hệ thống cây xanh huyện Tánh Linh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210338694
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn kiến thiết thị chính năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 22:25:00 đến ngày 2021-04-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,469,171,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,700,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát mới trồng Tại Chương V 1 cây /năm 88
2 Duy trì cây bóng mát loại 1 Tại Chương V cây/năm 1.063
3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Tại Chương V cây 1.063
4 Duy trì cây bóng mát loại 2 Tại Chương V cây/năm 56
5 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Tại Chương V cây 56
6 Duy trì cây bóng mát loại 3 Tại Chương V cây/năm 86
7 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Tại Chương V cây 86
8 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào đường viền bằng máy bơm điện Tại Chương V 100 m2/lần 2.844,001
9 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Tại Chương V 100 m2/năm 12,139
10 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền - ở dải phân cách 10% Tại Chương V m2/lần 47,33
11 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Tại Chương V 100m2/năm 5,59
12 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền - ở dãi phân cách 10% Tại Chương V m2/lần 14,49
13 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. 195 lần/năm Tại Chương V 100 cây/lần 895,05
14 Duy trì cây cảnh trổ hoa Tại Chương V 100 cây/ năm 1,28
15 Duy trì cây cảnh tạo hình Tại Chương V 100cây/năm 2,77
16 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện, (195 lần/năm) Tại Chương V 100 m2/lần 14.702,805
17 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách), 6 lần/năm Tại Chương V 100 m2/lần 452,394
18 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách), 6 lần/năm Tại Chương V 100 m2/lần 0,36
19 Xén lề cỏ xuyến chi, cỏ hoàng lạc, cỏ lá gừng. 6lần/năm Tại Chương V 100 md/lần 204,24
20 Xén lề cỏ nhung. 6 lần/năm Tại Chương V 100 md/lần 6,3
21 Làm cỏ tạp. 12 lần/năm Tại Chương V 100 m2/lần 904,788
22 Trồng dặm cỏ nhung 10% Tại Chương V 1m2/lần 7,71
23 Trồng dặm cỏ hoàng lạc 10% (diện tích khu vực Cầu Quận trồng dặm 30%) Tại Chương V 1m2/lần 125,19
24 Trồng dặm Cỏ lá gừng 10% Tại Chương V 1m2/lần 151,39
25 Trồng dặm cỏ xuyến chi 10% Tại Chương V 1m2/lần 5,77
26 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. 6lần/năm Tại Chương V 100 m2/lần 452,394
27 Bón phân thảm cỏ. 6lần/năm Tại Chương V 100 m2/lần 452,394
28 Duy trì cây bóng mát loại 1 Tại Chương V cây/năm 140
29 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Tại Chương V cây 140
30 Duy trì cây bóng mát loại 2 Tại Chương V cây/năm 59
31 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Tại Chương V cây 59
32 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Tại Chương V cây 12
33 Duy trì cây bóng mát loại 3 Tại Chương V cây/năm 13
34 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Tại Chương V cây 13
35 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào đường viền bằng máy bơm điện. 195 lần/năm Tại Chương V 100 m2/lần 954,135
36 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Tại Chương V 100 m2/năm 4,896
37 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền x 10% Tại Chương V m2/lần 49,05
38 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. 195 lần/năm Tại Chương V 100 cây/lần 253,5
39 Duy trì cây cảnh trổ hoa Tại Chương V 100 cây/ năm 0,07
40 Duy trì cây cảnh tạo hình Tại Chương V 100 cây/ năm 1,24
41 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện. 180 lần/năm Tại Chương V 100 chậu/lần 18
42 Thay đất phân chậu cảnh Tại Chương V 100 chậu/lần 0,1
43 Duy trì cây cảnh trồng chậu Tại Chương V 100 chậu/năm 0,1
44 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện. 195 lần/năm Tại Chương V 100 m2/lần 9.417,135
45 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng. 6 lần/năm Tại Chương V 100 m2/lần 289,758
46 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng. 6 lần/năm Tại Chương V 100 m2/lần 202,926
47 Xén lề cỏ nhung. 6 lần/năm Tại Chương V 100 md/lầ n 8,412
48 Xén lề cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc,cỏ xuyến chi.6 lần/năm Tại Chương V 100 md/lầ n 135,606
49 Làm cỏ tạp. 12 lần/năm Tại Chương V 100 m2/lần 579,516
50 Trồng dặm cỏ nhung 10% Tại Chương V 1m2/lần 37,95
51 Trồng dặm Cỏ Lá Gừng 10% Tại Chương V 1m2/lần 38,24
52 Trồng dặm cỏ Xuyến Chi 10% Tại Chương V 1m2/lần 242,38
53 Trồng dặm cỏ Hoàng Lạc 10% Tại Chương V 1m2/lần 164,36
54 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ.6 lần/năm Tại Chương V 100 m2/lần 289,758
55 Bón phân thảm cỏ.6 lần/năm Tại Chương V 100 m2/lần 289,758
56 Các loại cây trồng dặm đường viền Tại Chương V gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.204E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 362.261.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.204.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 362.261.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng công trình chăm sóc cây xanh tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.420.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.056.840.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->