Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315524-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 08:04:00 đến ngày 2021-03-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,002,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng. Đất cấp I đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,857 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường. Đất cấp III đổ ra bãi thải (sau khi đã tận dụng đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,124 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,569 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,753 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,671 | m3 |
| 6 | Thi công khe co (không có thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,496 | m |
| 7 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,496 | m |
| 8 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,061 | 100m2 |
| 9 | Làm lớp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,307 | m3 |
| B | Bó vỉa, an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.524 | m |
| 2 | Lắp dựng bó vỉa cong hè, đường L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,465 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,175 | m3 |
| 5 | Di dời cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 6 | Di dời cọc KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| C | Rãnh thoát nước đoạn Km9+600 - Km9+800 và Km10+800 - Km11+600 | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn thân rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,288 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đốt rãnh đúc sẵn B=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.715 | ck |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 (đổ tại chỗ bù 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,263 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 (đoạn qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m3 |
| 5 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m3 |
| 6 | Cốt thép đốt rãnh đúc sẵn, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,427 | tấn |
| 7 | Cốt thép đốt rãnh đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,17 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.507 | ck |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,815 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,199 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,57 | tấn |
| 13 | Làm lớp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,275 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình. Đất cấp III, đổ đi sau khi tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,066 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,468 | 100m3 |
| 16 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,2 | m |
| D | Cửa thu trên đoạn Km9+600 - Km9+800 và Km10+800 - Km11+600 | |||
| 1 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,661 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,092 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố thu, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | tấn |
| 4 | Cốt thép hố thu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,447 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | ck |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,284 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | tấn |
| 10 | Làm lớp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,851 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình. Đất cấp III, đổ đi sau khi tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m3 |
| E | Cửa xả đoạn Km9+600 - Km9+800 | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,654 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,761 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 5 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình. Đất cấp III, đổ đi sau khi tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng từ đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| F | Cửa xả đoạn Km10+800 - Km11+600 | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,522 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 5 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình. Đất cấp III, đổ đi sau khi tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| G | Gia cố tứ nón cầu Km6+582 | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá trên cạn, loại rọ 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | rọ |
| 2 | Làm và thả rọ đá trên cạn, loại rọ 1x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | rọ |
| 3 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m |
| 5 | Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,813 | m3 |
| 7 | Đá hộc xếp khan mái dốc thẳng không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,895 | m3 |
| 8 | Làm lớp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,028 | m3 |
| 10 | Đào cát hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,349 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát hạt thô hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,661 | 100m3 |
| 12 | Đá hộc xây vữa M100 mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | m3 |
| H | Di chuyển thiết bị và đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Chi phí di chuyển máy móc, thiết bị đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí bảo đảm ATGT phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng bảo trì, sửa chữa nền mặt đường, rãnh thoát nước và ĐBATGT công trình đường bộ đang khai thác
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi