Gói thầu: Gói số 7. Xây dựng tại Trạm Nhân giống dê, cừu Ninh Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362968-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU DÊ VÀ THỎ SƠN TÂY
Tên gói thầu Gói số 7. Xây dựng tại Trạm Nhân giống dê, cừu Ninh Thuận
Số hiệu KHLCNT 20190862121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 13:45:00 đến ngày 2021-04-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,201,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa chuồng nuôi dê Alphin và Saanen
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6847 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,836 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn khung lưới (6 khung LT1) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2991 tấn
4 Tháo dỡ lưới B40 khung vách Mô tả kỹ thuật tại chương V 183,6 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 666,6504 m2
6 Tháo dỡ ống thép chân vách chuồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4898 tấn
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 106,9403 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 226,3075 m2
9 Tháo dỡ hệ thống điện nước trong chuồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 TB
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,2179 m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi khỏi công trình đến địa điểm đổ thải Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,2179 m3
12 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,24 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát vá 30% diện tích) Mô tả kỹ thuật tại chương V 47,847 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát vá 30% diện tích) Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,3733 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,32 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật tại chương V 306,0678 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Láng vá 5%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,68 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,4 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lại kết cấu sắt thép cũ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 666,6504 m2
20 Lợp mái tôn múi chống nóng 3 lớp, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6847 100m2
21 Tôn úp nóc khổ 600, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,2 md
22 Gia công khung tường lưới thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4456 tấn
23 Gia công, lắp dựng lưới thép B40 vào khung có sẵn Mô tả kỹ thuật tại chương V 183,6 m2
24 Gia cố thêm thép hình vào khung tường lưới B40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1152 tấn
25 Gia công khung cửa thép hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,051 tấn
26 Gia công khung cửa thép hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1477 tấn
27 Gia công khung cửa thép hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0205 tấn
28 Bịt cửa bằng tôn phẳng dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1768 100m2
29 Bịt tường bằng tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,986 100m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,97 m2
31 Lắp dựng tường lưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 53,04 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,68 m2
33 Dây treo cửa lật LT2 , dây cáp lụa L=1,2m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
34 Thép ống tráng kẽm fi 15 làm ô lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,345 100m
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2511 tấn
36 Hàn ô lồng bằng ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0071 tấn
37 Lắp dựng ô Lồng bằng thủ công kể cả thép ống tráng kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5529 tấn
38 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,956 m2
39 Sản xuất khung chắn song sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,33 m2
40 Lắp dựng khung chắn song sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,33 m2
41 Gia công cổng sắt, khung sắt ống D50, nan sắt vuông đặc 16x16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,5 m2
42 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,5 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,3188 m2
44 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 66 Cái
45 Chốt cửa thép fi12 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 Cái
46 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,925 m3
47 Làm máng ăn bằng gỗ ván dầy 1,5cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,864 m2
48 Bóc lớp vữa trát cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 81,52 m2
49 Trát ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,68 m2
50 Trát trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,84 m2
51 Trát trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,84 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 57,9808 m2
53 Lắp đặt tủ điện kích thước 300x200x150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
54 Hộp cài Aptomat 02 Module Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
55 Lắp đặt MCB-1P-50A, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
56 Lắp đặt MCB-1P-16A, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
57 Lắp đặt MCB-1P-10A, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
58 Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC - (2x10)mm2, Cadisun hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
59 Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC - (2x2,5)mm2, Cadisun hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
60 Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC - (2x1,5)mm2, Cadisun hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
61 Lắp đặt dây 1 ruột CU/PVC - (1x6)mm2,Cadisun hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm . Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 130 m
63 Lắp đặt đèn chao sắt tráng men, bóng Led 220V-11W Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
64 Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A, kèm ổ đôi 16A, lắp chìm. Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bảng
65 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
66 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
67 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 280 m
68 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 120 m
69 Đóng cọc đã có sẵn, cọc L63x63x6, L=2500, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cọc
70 Đầu nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,048 100m
72 Lắp đặt van núm uống nước d=21mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=20mm, Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=25mm, Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,853 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=32mm, Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,075 100m
76 Lắp đặt kép ren trong, đường kính d=20mm, Blue Ocean hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính d=25/20mm, Blue Ocean Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính d=25mm, Blue Ocean Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
79 Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính d=32/25mm, Blue Ocean Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=32mm, Blue Ocean Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
81 Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=25mm, Blue Ocean Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=25/20mm, Blue Ocean Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 58 cái
83 Lắp đặt côn nhựa PP-R, đường kính d=32/25mm, Blue Ocean Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
84 Lắp đặt côn nhựa PP-R, đường kính d=40/25mm, Blue Ocean Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
85 Van phao d=25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
86 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
87 Đai xiết nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 236 cái
88 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bể
89 Chân giá thép đặt bể nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
B Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa chuồng nuôi dê Boer
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6847 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,836 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn khung lưới (6 khung LT1) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2991 tấn
4 Tháo dỡ lưới B40 khung vách Mô tả kỹ thuật tại chương V 183,6 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 666,6504 m2
6 Tháo dỡ ống thép chân vách chuồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4898 tấn
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 106,9403 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 226,3075 m2
9 Tháo dỡ hệ thống điện nước trong chuồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 TB
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,2179 m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi khỏi công trình đến địa điểm đổ thải Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,2179 m3
12 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,24 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát vá 30% diện tích) Mô tả kỹ thuật tại chương V 47,847 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát vá 30% diện tích) Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,3733 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,32 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật tại chương V 306,0678 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Láng vá 5%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,68 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,4 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lại kết cấu sắt thép cũ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 666,6504 m2
20 Lợp mái tôn múi chống nóng 3 lớp, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6847 100m2
21 Tôn úp nóc khổ 600, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,2 md
22 Gia công khung tường lưới thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4456 tấn
23 Gia công, lắp dựng lưới thép B40 vào khung có sẵn Mô tả kỹ thuật tại chương V 183,6 m2
24 Gia cố thêm thép hình vào khung tường lưới B40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1152 tấn
25 Gia công khung cửa thép hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,051 tấn
26 Gia công khung cửa thép hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1477 tấn
27 Gia công khung cửa thép hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0205 tấn
28 Bịt cửa bằng tôn phẳng dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1768 100m2
29 Bịt tường bằng tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,986 100m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,97 m2
31 Lắp dựng tường lưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 53,04 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,68 m2
33 Dây treo cửa lật LT2 , dây cáp lụa L=1,2m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
34 Thép ống tráng kẽm fi 15 làm ô lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,345 100m
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2511 tấn
36 Hàn ô lồng bằng ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0071 tấn
37 Lắp dựng ô Lồng bằng thủ công kể cả thép ống tráng kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5529 tấn
38 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,956 m2
39 Sản xuất khung chắn song sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,33 m2
40 Lắp dựng khung chắn song sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,33 m2
41 Gia công cổng sắt, khung sắt ống D50, nan sắt vuông đặc 16x16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,5 m2
42 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,5 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,3188 m2
44 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 66 Cái
45 Chốt cửa thép fi12 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 Cái
46 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,925 m3
47 Làm máng ăn bằng gỗ ván dầy 1,5cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,864 m2
48 Bóc lớp vữa trát cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 81,52 m2
49 Trát ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,68 m2
50 Trát trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,84 m2
51 Trát trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,84 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 57,9808 m2
53 Lắp đặt tủ điện kích thước 300x200x150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
54 Hộp cài Aptomat 02 Module Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
55 Lắp đặt MCB-1P-50A, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
56 Lắp đặt MCB-1P-16A, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
57 Lắp đặt MCB-1P-10A, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
58 Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC - (2x10)mm2, Cadisun hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
59 Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC - (2x2,5)mm2, Cadisun hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
60 Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC - (2x1,5)mm2, Cadisun hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
61 Lắp đặt dây 1 ruột CU/PVC - (1x6)mm2,Cadisun hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm . Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 130 m
63 Lắp đặt đèn chao sắt tráng men, bóng Led 220V-11W Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
64 Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A, kèm ổ đôi 16A, lắp chìm. Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bảng
65 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
66 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
67 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 280 m
68 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 120 m
69 Đóng cọc đã có sẵn, cọc L63x63x6, L=2500, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cọc
70 Đầu nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,048 100m
72 Lắp đặt van núm uống nước d=21mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=20mm, Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=25mm, Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,853 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=32mm, Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,075 100m
76 Lắp đặt kép ren trong, đường kính d=20mm, Blue Ocean hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính d=25/20mm, Blue Ocean Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính d=25mm, Blue Ocean Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
79 Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính d=32/25mm, Blue Ocean Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=32mm, Blue Ocean Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
81 Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=25mm, Blue Ocean Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=25/20mm, Blue Ocean Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 58 cái
83 Lắp đặt côn nhựa PP-R, đường kính d=32/25mm, Blue Ocean Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
84 Lắp đặt côn nhựa PP-R, đường kính d=40/25mm, Blue Ocean Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
85 Van phao d=25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
86 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
87 Đai xiết nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 236 cái
88 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bể
89 Chân giá thép đặt bể nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
C Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa chuồng nuôi cừu
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6847 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,836 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn khung lưới (6 khung LT1) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2991 tấn
4 Tháo dỡ lưới B40 khung vách Mô tả kỹ thuật tại chương V 183,6 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 666,6504 m2
6 Tháo dỡ ống thép chân vách chuồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4898 tấn
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 106,9403 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 226,3075 m2
9 Tháo dỡ hệ thống điện nước trong chuồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 TB
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,2179 m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi khỏi công trình đến địa điểm đổ thải Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,2179 m3
12 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,24 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát vá 30% diện tích) Mô tả kỹ thuật tại chương V 47,847 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát vá 30% diện tích) Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,3733 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,32 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật tại chương V 306,0678 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Láng vá 5%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,68 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,4 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lại kết cấu sắt thép cũ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 666,6504 m2
20 Lợp mái tôn múi chống nóng 3 lớp, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6847 100m2
21 Tôn úp nóc khổ 600, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,2 md
22 Gia công khung tường lưới thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4456 tấn
23 Gia công, lắp dựng lưới thép B40 vào khung có sẵn Mô tả kỹ thuật tại chương V 183,6 m2
24 Gia cố thêm thép hình vào khung tường lưới B40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1152 tấn
25 Gia công khung cửa thép hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,051 tấn
26 Gia công khung cửa thép hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1477 tấn
27 Gia công khung cửa thép hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0205 tấn
28 Bịt cửa bằng tôn phẳng dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1768 100m2
29 Bịt tường bằng tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,986 100m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,97 m2
31 Lắp dựng tường lưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 53,04 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,68 m2
33 Dây treo cửa lật LT2 , dây cáp lụa L=1,2m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
34 Thép ống tráng kẽm fi 15 làm ô lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,345 100m
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2511 tấn
36 Hàn ô lồng bằng ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0071 tấn
37 Lắp dựng ô Lồng bằng thủ công kể cả thép ống tráng kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5529 tấn
38 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,956 m2
39 Sản xuất khung chắn song sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,33 m2
40 Lắp dựng khung chắn song sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,33 m2
41 Gia công cổng sắt, khung sắt ống D50, nan sắt vuông đặc 16x16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,5 m2
42 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,5 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,3188 m2
44 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 66 Cái
45 Chốt cửa thép fi12 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 Cái
46 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,925 m3
47 Làm máng ăn bằng gỗ ván dầy 1,5cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,864 m2
48 Bóc lớp vữa trát cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 81,52 m2
49 Trát ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,68 m2
50 Trát trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,84 m2
51 Trát trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,84 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 57,9808 m2
53 Lắp đặt tủ điện kích thước 300x200x150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
54 Hộp cài Aptomat 02 Module Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
55 Lắp đặt MCB-1P-50A, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
56 Lắp đặt MCB-1P-16A, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
57 Lắp đặt MCB-1P-10A, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
58 Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC - (2x10)mm2, Cadisun hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
59 Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC - (2x2,5)mm2, Cadisun hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
60 Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC - (2x1,5)mm2, Cadisun hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
61 Lắp đặt dây 1 ruột CU/PVC - (1x6)mm2,Cadisun hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm . Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 130 m
63 Lắp đặt đèn chao sắt tráng men, bóng Led 220V-11W Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
64 Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A, kèm ổ đôi 16A, lắp chìm. Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bảng
65 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
66 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
67 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 280 m
68 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 120 m
69 Đóng cọc đã có sẵn, cọc L63x63x6, L=2500, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cọc
70 Đầu nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,048 100m
72 Lắp đặt van núm uống nước d=21mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=20mm, Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=25mm, Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,853 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=32mm, Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,075 100m
76 Lắp đặt kép ren trong, đường kính d=20mm, Blue Ocean hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính d=25/20mm, Blue Ocean Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính d=25mm, Blue Ocean Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
79 Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính d=32/25mm, Blue Ocean Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=32mm, Blue Ocean Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
81 Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=25mm, Blue Ocean Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=25/20mm, Blue Ocean Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 58 cái
83 Lắp đặt côn nhựa PP-R, đường kính d=32/25mm, Blue Ocean Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
84 Lắp đặt côn nhựa PP-R, đường kính d=40/25mm, Blue Ocean Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
85 Van phao d=25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
86 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
87 Đai xiết nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 236 cái
88 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bể
89 Chân giá thép đặt bể nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
D Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa 03 chuồng nuôi dê Bách thảo
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,4998 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,64 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn khung lưới (30% khung LT1) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,987 tấn
4 Tháo dỡ lưới B40 khung vách Mô tả kỹ thuật tại chương V 603,84 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.220,3798 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 280,6449 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 744,1545 m2
8 Tháo dỡ hệ thống điện nước trong chuồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 TB
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 66,4992 m3
10 Vận chuyển phế thải đổ đi khoải công trình đến địa điểm đổ thải Mô tả kỹ thuật tại chương V 66,4992 m3
11 Trát tường ngoài (trát vá 30% diện tích), dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 148,725 m2
12 Trát tường trong (trát vá 30% diện tích), dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 131,9199 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật tại chương V 935,4834 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lại kết cấu sắt thép cũ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.220,3798 m2
15 Lợp mái tôn múi chống nóng 3 lớp, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,246 100m2
16 Tôn úp nóc khổ 600, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 129,3 md
17 Gia công khung tường lưới thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4709 tấn
18 Gia công, lắp dựng lưới thép B40 vào khung có sẵn Mô tả kỹ thuật tại chương V 603,84 m2
19 Gia cố thêm thép hình vào khung tường lưới B40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3801 tấn
20 Gia công khung cửa thép hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,153 tấn
21 Gia công khung cửa thép hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4431 tấn
22 Gia công khung cửa thép hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0615 tấn
23 Bịt cửa bằng tôn phẳng dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5304 100m2
24 Bịt lại tường bằng tôn cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,2538 100m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 90,966 m2
26 Lắp dựng tường lưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 175,032 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 53,04 m2
28 Dây treo cửa lật LT2 , dây cáp lụa L=1,2m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
29 Gia công cổng sắt, khung sắt ống D50, nan sắt vuông đặc 16x16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,5 m2
30 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,5 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,2156 m2
32 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 244,56 m2
33 Trát ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 95,04 m2
34 Trát trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật tại chương V 149,52 m2
35 Trát trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 149,52 m2
36 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 173,9424 m2
37 Lắp đặt tủ điện kích thước 300x200x150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 hộp
38 Hộp cài Aptomat 02 Module Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 hộp
39 Lắp đặt MCB-1P-50A, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
40 Lắp đặt MCB-1P-16A, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
41 Lắp đặt MCB-1P-10A, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
42 Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC - (2x10)mm2, Cadisun hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
43 Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC - (2x2,5)mm2, Cadisun hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 90 m
44 Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC - (2x1,5)mm2, Cadisun hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 360 m
45 Lắp đặt dây 1 ruột CU/PVC - (1x6)mm2, Cadisun hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm . Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 450 m
47 Lắp đặt đèn chao sắt tráng men, bóng Led 220V-11W Mô tả kỹ thuật tại chương V 42 bộ
48 Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A, kèm ổ đôi 16A, lắp chìm. Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bảng
49 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
50 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
51 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 900 m
52 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 390 m
53 Đóng cọc đã có sẵn, cọc L63x63x6, L=2500, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 48 cọc
54 Đầu nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,144 100m
E Hạng mục: Cải tạo hệ thống cấp nước, mạng lưới cấp nước khu chăn nuôi
1 Đào móng đường ống, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7495 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,611 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1385 100m3
4 Vận chuyển đất cấp III đổ đi khỏi công trình điến địa điểm đổ thải Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,611 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,11 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,22 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,08 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9 100m
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
17 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
22 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
23 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
24 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
25 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50/32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
26 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
27 Lắp đặt vòi đồng D15 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
28 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9125 100m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,425 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4875 100m3
32 Vận chuyển đất cấp III đổ đi khỏi công trình điến địa điểm đổ thải Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,425 100m3
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,42 100m
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,83 100m
35 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
36 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
37 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
38 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
39 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
41 Van phao cơ D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
F Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc thú y và nghỉ trực
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,84 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,56 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,63 m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,71 m2
7 Bóc 10% lớp vữa trát tường cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 80,5117 m2
8 Bóc 10% lớp vữa trát dầm, trần cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,978 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 724,6053 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 206,802 m2
11 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,408 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện nước trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 TB
13 Vận chuyển phế thải đổ đi khỏi công trình đến địa điểm đổ thải Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,487 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát vá 10%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 53,3232 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát vá 10%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,1885 m2
16 Trát dầm, trần, vữa XM mác 75 (Trát vá 10%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,978 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 763,012 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 271,885 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,96 m2
20 Lát nền, sàn, gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,56 m2
21 Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1138 tấn
22 Sản xuất khuôn cửa sắt bằng sắt hộp 30x60x1,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0398 tấn
23 Sản xuất khung cửa sắt bằng sắt hộp 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1146 tấn
24 Sản xuất khung cửa sắt bằng sắt hộp 40x40x2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0106 tấn
25 Bịt cửa bằng tôn phẳng dày 0,6mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0416 100m2
26 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, dưới pano trên kính dày 5ly (đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,51 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,8 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,35 m2
29 Bản lề cửa sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
30 Khóa cửa sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 62,86 m2
32 Thay tôn úp nóc, tôn múi dày 0,45mm, khổ 400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,3 md
33 Hộp cài 5 Aptomat Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
34 Lắp đặt MCB-1P-20A, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
35 Lắp đặt MCB-1P-10A, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
36 Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC - (2x2,5)mm2, Cadisun hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 80 m
37 Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC - (2x1,5)mm2, Cadisun hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm . Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 140 m
39 Lắp đặt đèn neon 1,2m có chao tán quang 2x40W. Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
40 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 11W Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
41 Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A lắp chìm. Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
42 Lắp đặt công tắc đôi 250V/10A lắp chìm. Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
43 Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A lắp chìm, chống thấm nước. Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần kèm chiết áp Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
45 Hộp nối dây lỗ D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
46 Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=25mm, Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,074 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=20mm, Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,063 100m
48 Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=32/25mm, Blue Ocean hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=25mm, Blue Ocean hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
50 Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=25/20mm, Blue Ocean hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
51 Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=20mm, Blue Ocean hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
52 Lắp đặt cút nhựa vuông PP-R, đường kính d=25mm, Blue Ocean hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
53 Lắp đặt cút nhựa vuông PP-R, đường kính d=20mm, Stronman Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
54 Lắp đặt cút côn nhựa vuông PP-R, đường kính d=25/20mm, Blue Ocean hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PVC D110, nối bằng phương pháp dán keo,Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,042 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC D90, nối bằng phương pháp dán keo,Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,034 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D48, nối bằng phương pháp dán keo, Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0475 100m
58 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm, Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
59 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm, Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm, Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm, Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
62 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/48mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
63 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
64 Lắp đặt bình nóng lạnh 30l Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
65 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen, INAX hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
66 Lắp đặt chậu xí bệt, INAX hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
67 Lắp đặt chậu xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
68 Lắp đặt Lavabo, INAX hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
69 Lắp đặt vòi Lavabo, INAX hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
70 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
G Hạng mục: Cải tạo tường rào khu điều hành và khu chăn nuôi
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 162,15 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20% diện tích) Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,276 m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,9423 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4518 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,384 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V 645 cái
7 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột dầm, tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,176 1m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,081 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1081 100m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 76,706 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật tại chương V 601,449 m2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,3913 m3
13 Vận chuyển đất cấp III đổ ra khỏi công trình đến địa điểm đổ thải Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0739 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,9611 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5812 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6372 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4483 tấn
18 Vận chuyển, lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 73 cái
19 Sản xuất hàng rào dây thép gai đường kính 2,5mm (trục) và 2mm (gai) (Trọng lượng 8m/1kg) Mô tả kỹ thuật tại chương V 491,625 kg
20 Căng dây thép gai hàng rào Mô tả kỹ thuật tại chương V 424,4 m2
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,466 100m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,421 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,756 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2602 100m3
25 Vận chuyển đất cấp III đổ ra khỏi công trình đến địa điểm đổ thải Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2576 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,296 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,84 m3
28 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4482 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6596 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0873 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,72 m3
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0808 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2226 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1143 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6557 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1639 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0665 tấn
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,4616 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8528 m3
40 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3397 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2552 tấn
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,4078 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3977 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5455 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V 926 cái
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5545 m3
47 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1555 100m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 278,29 m2
49 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,642 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật tại chương V 878,584 m2
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,277 100m3
52 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4768 m3
53 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,601 m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1438 100m3
55 Vận chuyển đất cấp III đổ ra khỏi công trình đến địa điểm đổ thải Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0476 100m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,45 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,736 m3
58 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,264 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,012 m3
60 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6024 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,2 m3
62 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,32 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1698 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,066 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,316 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0695 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4423 tấn
68 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,2576 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,344 m3
70 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2816 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2126 tấn
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 288,64 m2
73 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,48 m2
74 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật tại chương V 301,12 m2
75 Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0953 tấn
76 Sản xuất hàng rào dây thép gai đường kính 2,5mm (trục) và 2mm (gai) (Trọng lượng 8m/1kg) Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 kg
77 Căng dây thép gai hàng rào Mô tả kỹ thuật tại chương V 53,55 m2
78 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát vá 10%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 193,14 m2
80 Trát trụ cột rào, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Trát vá 10%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,404 m2
81 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.134,68 m2
82 Sản xuất cổng khung thép ống, nan thép d14, d12, dưới bịt tôn phẳng dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 m2
83 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 m2
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 m2
H Hạng mục: Cải tạo trồng mới đồng cỏ
1 Gom đất màu mặt bằng dày 40cm, bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,5 100m3
2 Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,63 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 100m3
4 San hoàn trả đất màu mặt bằng, bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,5 100m3
I Hạng mục: Hệ thống tưới đồng cỏ
1 Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,67 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,275 100m3
3 Vận chuyển đất cấp I đổ đi khỏi công trình đến nơi đổ thải Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,67 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1738 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,178 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0685 100m3
7 Vận chuyển đất III đổ đi khỏi công trình đến nơi đổ thải Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1371 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,158 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,06 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,503 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5348 m3
12 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1024 100m2
13 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,194 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,168 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0168 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0161 tấn
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,24 m2
18 Láng đáy hố có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,97 m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,546 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0196 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,052 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
23 Nắp bể bằng thép dày 2mm, kt 1600x1300, có móc khóa Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
24 Máy bơm ly tâm Q=15-60m3/h; H=21.5-13.5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
27 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
28 Lắp đặt nối ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
29 Pin hút D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
30 Máy bơm ly tâm Q=15-60m3/h; H=21.5-13.5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
31 Hộp điều khiển Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,5055 m3
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 85,708 m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3673 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,4858 100m3
36 Đất đắp bờ phân lô Mô tả kỹ thuật tại chương V 402,8865 m3
37 Đệm cát đen đáy hố Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5005 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,001 m3
39 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,989 m3
40 Trát hố van, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,28 m2
41 Nắp bể bằng tôn dày 2mm, có nắp khóa. KT 700x550 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 cái
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,95 100m
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
44 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,372 100m
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
46 Lắp đặt van D90mm và phụ kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
47 Lắp đặt van D63mm và phụ kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
48 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
49 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 cái
50 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/63mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
51 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 48 cái
52 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
53 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110/90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
54 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/63mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
55 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 72 cái
56 Lắp đặt cáp 4 ruột AL/XLPE - (4x35)mm2 đi trên dây thép, Thăng Long hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 700 m
57 Cột điện BTLT L=8,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
58 Colie + bu long Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 bộ
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,1 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,1 m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,231 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,231 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 13km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,231 100m3
64 Chống sét hạ thế GZ-0,5KV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 TB
J Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa hệ thống thoát nước mặt
1 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,72 m3
2 Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,2 m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,83 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2898 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2414 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V 138 cái
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0744 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2457 100m3
9 Vận chuyển đất III đổ đi khỏi công trình đến nơi đổ thải Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8287 100m3
10 Đệm móng cát sạn Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,975 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,975 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,726 100m2
13 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây rãnh chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,615 m3
14 Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 209,58 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,174 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3682 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3183 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V 175 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong các hợp đồng phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình chuồng trại chăn nuôi gia súc. Tài liệu chứng minh + Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu + Biên bản nghiệm hoàn thành thu đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->