Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị, hệ thống phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311982-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị, hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20210156944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Cầu Giấy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 09:54:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,080,466,825 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 241,188 m2
2 Tháo dỡ hệ thống cột, xà gồ, vì kèo bằng thép Mô tả theo yêu cầu chương V 12 công
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả theo yêu cầu chương V 18,29 m3
4 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,183 100m3
5 Vận chuyển phế thải cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,183 100m3
6 Vận chuyển phế thải cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,183 100m3
7 Tháo dỡ bệ xí Mô tả theo yêu cầu chương V 4 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
9 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 6,76 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả theo yêu cầu chương V 3,707 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả theo yêu cầu chương V 10,63 m3
13 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1 km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,163 100m3
14 Vận chuyển phế thải cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,163 100m3
15 Vận chuyển phế thải cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,163 100m3
16 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 17,606 m2
17 Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo thép Mô tả theo yêu cầu chương V 2 công
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 2,96 m2
19 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả theo yêu cầu chương V 1,516 m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả theo yêu cầu chương V 7,883 m3
21 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,094 100m3
22 Vận chuyển phế thải cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,094 100m3
23 Vận chuyển phế thải cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,094 100m3
24 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 47,923 m2
25 Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo Mô tả theo yêu cầu chương V 3 công
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 9,06 m2
27 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả theo yêu cầu chương V 7,763 m3
28 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả theo yêu cầu chương V 15,42 m3
29 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,232 100m3
30 Vận chuyển phế thải cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,232 100m3
31 Vận chuyển phế thải cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,232 100m3
32 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 17,201 m2
33 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu chương V 2 công
34 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả theo yêu cầu chương V 9,736 m3
35 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả theo yêu cầu chương V 4,653 m3
36 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 6,04 m2
37 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả theo yêu cầu chương V 4,2 m2
38 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1 km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,144 100m3
39 Vận chuyển phế thải cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,144 100m3
40 Vận chuyển phế thải cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,144 100m3
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 3,165 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 35,187 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu chương V 15,914 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 59,026 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả theo yêu cầu chương V 0,33 100m2
6 Ván khuôn móng băng Mô tả theo yêu cầu chương V 1,348 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,947 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,529 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4,643 tấn
10 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 40,227 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,366 100m3
12 Vận chuyển đất cấp II, ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 1,151 100m3
13 Vận chuyển đất cấp II cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả theo yêu cầu chương V 1,151 100m3
14 Vận chuyển đất cấp II cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,151 100m3
15 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,477 100m3
16 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 16,09 m3
17 Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 14,056 m3
18 Ván khuôn cột Mô tả theo yêu cầu chương V 2,472 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,349 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 1,782 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 1,138 tấn
22 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 27,3 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 2,48 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,733 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 4,999 tấn
27 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 72,156 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 6,313 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 7,186 tấn
30 Bê tông giằng thu, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,422 m3
31 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,499 100m2
32 Lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,206 tấn
33 Lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,299 tấn
34 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,001 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả theo yêu cầu chương V 0,357 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,041 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,133 tấn
38 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,102 100m3
39 Vận chuyển đất cấp III, ô tô tự đổ 7T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,102 100m3
40 Vận chuyển đất cấp III cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,102 100m3
41 Vận chuyển đất cấp III cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,102 100m3
42 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6 m3
43 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,08 m3
44 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,109 100m2
45 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,065 tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,08 tấn
47 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,066 100m3
48 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,885 m3
49 Gia công thang sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 4,96 tấn
50 Lắp dựng thang sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 100,275 m2
51 Bulong neo D20 dài 300 (thang thoát hiểm) Mô tả theo yêu cầu chương V 32 cái
52 Bulong D18 dài 250 (thang lên mái) Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 191,324 1m2
54 Sản xuất lắp dựng lan can thang sắt cao 1,2m Mô tả theo yêu cầu chương V 47,772 m2
55 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,312 m3
56 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả theo yêu cầu chương V 0,466 100m2
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,424 tấn
58 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,432 m3
59 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 44,587 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 44,587 m2
61 Lát đá granite bậc cầu thang Mô tả theo yêu cầu chương V 38,985 m2
62 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX SUS304 dày 1,2mm, cao 1m Mô tả theo yêu cầu chương V 16,52 m2
63 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,08 m3
64 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa mác 50 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,96 m3
65 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,016 100m3
66 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,463 m3
67 Lát đá granite bậc tam cấp Mô tả theo yêu cầu chương V 16,299 m2
68 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 193,562 m3
69 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 8,971 m3
70 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Mô tả theo yêu cầu chương V 388,956 m2
71 Lát gạch đỏ kích thước 400x400mm Mô tả theo yêu cầu chương V 34,643 m2
72 Quét sika chống thấm mái Mô tả theo yêu cầu chương V 89,06 m2
73 Láng nền, sàn mái, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 89,06 m2
74 Lưới thép vuông bên trong lớp xi măng chống thấm Mô tả theo yêu cầu chương V 89,06 m2
75 Ốp gạch ceramic 120x600mm chân tường cao 12cm Mô tả theo yêu cầu chương V 31,126 m2
76 Quét sika chống thấm WC Mô tả theo yêu cầu chương V 52,682 m2
77 Láng nền, sàn WC dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 66,914 m2
78 Lưới thép vuông bên trong lớp xi măng chống thấm Mô tả theo yêu cầu chương V 66,914 m2
79 Lát nền, sàn WC bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 Mô tả theo yêu cầu chương V 67,589 m2
80 Ốp tường WC bằng gạch ceramic 300x600 Mô tả theo yêu cầu chương V 151,776 m2
81 Làm trần tiêu âm Alcorest WC Mô tả theo yêu cầu chương V 167,841 m2
82 Ốp đá nhám tường chân móng Mô tả theo yêu cầu chương V 15,39 m2
83 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột trụ Mô tả theo yêu cầu chương V 77,94 m2
84 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 444,22 m2
85 Trát tường tầng mái xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 613,91 m2
86 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 52,016 m2
87 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 932,089 m2
88 Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 63,263 m2
89 Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 86,004 m2
90 Trát dầm trong nhà, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 82,647 m2
91 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 435,259 m2
92 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 92,738 m
93 Kẻ lõm vữa rộng 20 sâu 10 Mô tả theo yêu cầu chương V 141,08 m
94 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 798,616 m2
95 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 1.439,568 m2
96 Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng INOX SUS304 dày 1,2mm cao 1m Mô tả theo yêu cầu chương V 36,02 m
97 Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng INOX SUS304 dày 1,2mm cao 0,4m Mô tả theo yêu cầu chương V 12,3 m
98 Lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép vít mạ 8x100, phụ kiện đồng bộ. Kính an toàn 6,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 19,32 m2
99 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả theo yêu cầu chương V 20,595 m2
100 Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép vít mạ 8x100, phụ kiện đồng bộ. Kính an toàn 6,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 15,12 m2
101 Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép vít mạ 8x100 phụ kiện đồng bộ. Kính an toàn 6,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 31,92 m2
102 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép vít mạ 8x100, phụ kiện đồng bộ. Kính an toàn 6,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2,25 m2
103 Lắp đặt cửa sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép vít mạ 8x100, phụ kiện đồng bộ. Kính an toàn 6,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6,48 m2
104 Lắp đặt vách cố định, nhựa lõi thép vít mạ 8x100, phụ kiện đồng bộ. Kính an toàn 6,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 52,231 m2
105 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung thép hộp, kính dày 5mm Mô tả theo yêu cầu chương V 5,442 m2
106 Gia công hoa sắt cửa Mô tả theo yêu cầu chương V 1,036 tấn
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo yêu cầu chương V 66,96 m2
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 37,701 1m2
109 Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox SUS304 Mô tả theo yêu cầu chương V 29,151 m2
110 Khung xương thép hộp đỡ chậu Lavabo loại 1,5m Mô tả theo yêu cầu chương V 6 bộ
111 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 7,92 m2
112 Gia công xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu chương V 1,235 tấn
113 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu chương V 1,235 tấn
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 99,396 1m2
115 Lợp mái tôn dày 0,45mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2,464 100m2
116 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả theo yêu cầu chương V 92,02 m
117 Máng tôn thu nước mái Mô tả theo yêu cầu chương V 41,48 m
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công trong 2 tháng) Mô tả theo yêu cầu chương V 7,349 100m2
119 Lắp đặt xí bệt Mô tả theo yêu cầu chương V 12 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
121 Lắp đặt hộp giấy Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Mô tả theo yêu cầu chương V 12 bộ
123 Vòi chậu Lavabo Mô tả theo yêu cầu chương V 12 bộ
124 Ống thải chữ P chậu Lavabo Mô tả theo yêu cầu chương V 12 bộ
125 Lắp đặt gương soi Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
126 Lắp đặt kệ kính Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
127 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
128 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo yêu cầu chương V 6 bộ
129 Van xả tiểu nam Mô tả theo yêu cầu chương V 6 bộ
130 Lắp đặt ống nối mềm D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 30 cái
131 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,15 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,55 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2 100m
134 Lắp đặt racco PPR D32mm Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
135 Lắp đặt racco PPR D25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
136 Lắp đặt racco PPR D20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
137 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
138 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
139 Lắp đặt cút PPR D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
140 Lắp đặt cút ren trong PPR D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
141 Lắp đặt cút ren trong PPR D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
142 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
143 Lắp đặt côn thu PPR D25x20 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
144 Lắp đặt van ren, đường kính 32mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
145 Lắp đặt van ren, đường kính ≤25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
146 Tê PPR D32x32 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
147 Tê PPR D25x25 Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
148 Tê PPR D20x20 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
149 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 32mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
150 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
151 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
152 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bể
153 Van phao điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
154 Máy bơm cấp nước lên mái Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
155 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,3 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1 100m
159 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 16 cái
160 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 36 cái
161 Lắp đặt cút PVC D76 Mô tả theo yêu cầu chương V 16 cái
162 Lắp đặt cút PVC D60 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
163 Lắp đặt tê nhựa U.PVC D110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
164 Lắp đặt tê nhựa U.PVC D90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
165 Lắp đặt tê nhựa U.PVC D60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
166 Lắp đặt tê thu nhựa U.PVC D=110x60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
167 Lắp đặt tê thu nhựa U.PVC D=90x60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
168 Lắp đặt măng sông D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
169 Lắp đặt măng sông D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
170 Lắp đặt măng sông D60 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
171 Lắp đặt nút bịt nhựa U.PVC, D110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
172 Lắp đặt nút bịt nhựa U.PVC, D90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
173 Lắp đặt nút bịt nhựa U.PVC, D60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
174 Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
175 Quả cầu chắn rác INOX D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
176 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng chóa máng INOX Mô tả theo yêu cầu chương V 10 bộ
177 Lắp đặt đèn ốp trần D250 Mô tả theo yêu cầu chương V 9 bộ
178 Lắp đặt quạt trần Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
179 Lắp đặt công tắc 15A đơn Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cái
180 Lắp đặt công tắc 3 cực 15A đơn Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
181 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
182 Chiết áp quạt trần Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
183 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo yêu cầu chương V 14 cái
184 Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm Mô tả theo yêu cầu chương V 30 cái
185 Lắp đặt hộp cầu đấu 120x120 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
186 Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1 kích thước 400x300x200 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
187 Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôi Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
188 Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 18kA - 60 ÷ 100A Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
189 Lắp đặt các Aptomat 3 pha 30A Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
190 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 2 cực ≤50A Mô tả theo yêu cầu chương V 14 cái
191 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 2 cực ≤10A Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
192 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 35 m
193 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 35 m
194 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 75 m
195 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 105 m
196 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 195 m
197 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 40 m
198 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 90 m
199 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 170 m
200 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng chóa máng INOX Mô tả theo yêu cầu chương V 12 bộ
201 Lắp đặt đèn ốp trần D250 Mô tả theo yêu cầu chương V 9 bộ
202 Lắp đặt quạt trần Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
203 Lắp đặt công tắc 15A đơn Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cái
204 Lắp đặt công tắc 3 cực 15A đơn Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
205 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
206 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
207 Chiết áp quạt trần Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
208 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
209 Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm Mô tả theo yêu cầu chương V 35 cái
210 Lắp đặt hộp cầu đấu 120x120 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
211 Lắp đặt tủ điện tổng tầng 2 kích thước 400x300x200 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
212 Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôi Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
213 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 2 cực ≤50A Mô tả theo yêu cầu chương V 13 cái
214 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 2 cực ≤10A Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
215 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 45 m
216 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 45 m
217 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 70 m
218 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 100 m
219 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 185 m
220 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 40 m
221 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 85 m
222 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 165 m
223 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng chóa máng INOX Mô tả theo yêu cầu chương V 12 bộ
224 Lắp đặt đèn ốp trần D250 Mô tả theo yêu cầu chương V 9 bộ
225 Lắp đặt quạt trần Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
226 Lắp đặt công tắc 15A đơn Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cái
227 Lắp đặt công tắc 3 cực 15A đơn Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
228 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
229 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
230 Chiết áp quạt trần Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
231 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
232 Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm Mô tả theo yêu cầu chương V 35 cái
233 Lắp đặt hộp cầu đấu 120x120 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
234 Lắp đặt tủ điện tổng tầng 3 kích thước 400x300x200 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
235 Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôi Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
236 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 2 cực ≤50A Mô tả theo yêu cầu chương V 13 cái
237 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 2 cực ≤10A Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
238 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 55 m
239 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 55 m
240 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 70 m
241 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 100 m
242 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 185 m
243 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 40 m
244 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 85 m
245 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 165 m
246 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
247 Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2,5m Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cọc
248 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả theo yêu cầu chương V 40 m
249 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 50 m
250 Mối nối kiểm tra Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
251 Hộp kiểm tra chống sét Mô tả theo yêu cầu chương V 3 hộp
252 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 20,8 m3
253 Đắp đất hố móng Mô tả theo yêu cầu chương V 20,8 m3
C NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép Mô tả theo yêu cầu chương V 46,02 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả theo yêu cầu chương V 19,35 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả theo yêu cầu chương V 8,88 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo yêu cầu chương V 10,2 m3
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,43 m2
6 Cắt sàn bê tông 1 phần hành lang ngoài trục D để làm khu vệ sinh Mô tả theo yêu cầu chương V 2,91 m
7 Cắt dầm BTCT để làm lối vào khu vệ sinh xây mới Mô tả theo yêu cầu chương V 0,44 m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,91 m3
9 Tháo dỡ mái tôn Mô tả theo yêu cầu chương V 2,07 100m2
10 Phá vữa chống thấm sê nô mái Mô tả theo yêu cầu chương V 58,19 m2
11 Tháo dỡ ống thoát nước mái (nhân công bậc 3/7) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 công
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 29,76 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 267,84 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 2,72 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả theo yêu cầu chương V 24,49 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 61,13 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 550,15 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 39,08 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 351,73 m2
20 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà (nhân công bậc 3/7) Mô tả theo yêu cầu chương V 5 công
21 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 22,29 m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,22 100m3
23 Vận chuyển phế thải cự ly 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,22 100m3
24 Vận chuyển phế thải cự ly 15 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,22 100m3
25 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,31 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,03 100m2
27 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,31 tấn
28 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,31 tấn
29 Khoan cấy thép dầm, lỗ khoan D22, chiều sâu khoan 18cm Mô tả theo yêu cầu chương V 48 lỗ khoan
30 Keo ramset cấy thép dầm Mô tả theo yêu cầu chương V 48 vị trí
31 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,11 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo yêu cầu chương V 0,32 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,15 tấn
34 Khoan cấy thép sàn Mô tả theo yêu cầu chương V 640 lỗ khoan
35 Keo ramset cấy thép sàn Mô tả theo yêu cầu chương V 640 vị trí
36 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 2,98 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 32,95 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 88,36 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,56 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 73,4 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 328,01 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 1.061,76 m2
43 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,18 m3
44 Xây bậc tam cấp, VXM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,71 m3
45 Lát đá bậc tam cấp Mô tả theo yêu cầu chương V 2,26 m2
46 Đắp cát bằng đầm cóc, K=0,9 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,13 100m3
47 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,1 m3
48 Quét sika chống thấm mái Mô tả theo yêu cầu chương V 68,32 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 41,5 m2
50 Lưới thép vuông bên trong lớp vữa xi măng chống thấm Mô tả theo yêu cầu chương V 41,5 m2
51 Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,89 100m2
52 Tôn úp nóc Mô tả theo yêu cầu chương V 31,04 m
53 Lắp đặt ống nhựa U.PVC (CLASS 1), D90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,48 100m
54 Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
55 Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
56 Lắp đặt măng sông U.PVC D90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
57 Quả cầu chắn rác INOX D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
58 Lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép vít mạ 8x100, phụ kiện đồng bộ. Kính an toàn 6,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic 400*400mm Mô tả theo yêu cầu chương V 40 m2
60 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 15,91 m3
61 Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 5,06 m3
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,07 100m3
63 Vận chuyển đất cấp III, ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,14 100m3
64 Vận chuyển đất cấp III, cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,14 100m3
65 Vận chuyển đất cấp III, cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,14 100m3
66 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,06 m3
67 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 7,92 m3
68 Ván khuôn móng băng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,15 100m2
69 Ván khuôn móng cột Mô tả theo yêu cầu chương V 0,06 100m2
70 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,37 tấn
71 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,49 tấn
72 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,73 m3
73 Xây bể phốt bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,61 m3
74 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (lần 1) Mô tả theo yêu cầu chương V 16,92 m2
75 Trát tường trong xây, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (lần 2) Mô tả theo yêu cầu chương V 16,92 m2
76 Láng nền bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,55 m2
77 Ngâm nước xi măng bể phốt Mô tả theo yêu cầu chương V 19,47 m2
78 Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,36 m3
79 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan bể phốt Mô tả theo yêu cầu chương V 0,03 tấn
80 Ván khuôn gỗ tấm đan bể phốt Mô tả theo yêu cầu chương V 0,02 100m2
81 Lắp đặt tấm đan bể bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 4 tấm
82 Đắp cát bằng đầm cóc, K=0,9 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,13 100m3
83 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,07 m3
84 Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,03 m3
85 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,37 100m2
86 Lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,05 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,38 tấn
88 Bê tông dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,85 m3
89 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,26 100m2
90 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,16 tấn
91 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,72 tấn
92 Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,97 m3
93 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo yêu cầu chương V 0,63 100m2
94 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,87 tấn
95 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,19 m3
96 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả theo yêu cầu chương V 0,04 100m2
97 Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,04 tấn
98 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 50,61 m3
99 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 119,18 m2
100 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 96,19 m2
101 Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,43 m2
102 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 8,05 m2
103 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 119,18 m2
104 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 13,48 m2
105 Quét sika chống thấm mái Mô tả theo yêu cầu chương V 55,22 m2
106 Lát nền sàn bằng gạch ceramic 600x600 Mô tả theo yêu cầu chương V 8,38 m2
107 Lát gạch ceramic chống trơn 300x300 Mô tả theo yêu cầu chương V 42,23 m2
108 Ốp tường gạch ceramic 300x600 Mô tả theo yêu cầu chương V 131,88 m2
109 Làm trần hợp kim Alcorest Mô tả theo yêu cầu chương V 42,23 m2
110 Lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép vít mạ 8x100, phụ kiện đồng bộ. Kính an toàn 6,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6,6 m2
111 Lắp đặt cửa sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép vít mạ 8x100, phụ kiện đồng bộ. Kính an toàn 6,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2,88 m2
112 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm phụ kiện Inox SUS304 Mô tả theo yêu cầu chương V 36,29 m2
113 Khung xương thép hộp đỡ chậu Lavabo loại 1,5m và 1,6m Mô tả theo yêu cầu chương V 4 bộ
114 Ốp đá granit màu đen chậu Lavabo Mô tả theo yêu cầu chương V 5,44 m2
115 Lắp đặt xí bệt Mô tả theo yêu cầu chương V 4 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
117 Lắp đặt hộp giấy Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
118 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Mô tả theo yêu cầu chương V 4 bộ
119 Vòi chậu Lavabo Mô tả theo yêu cầu chương V 4 bộ
120 Ống thải chữ P chậu Lavabo Mô tả theo yêu cầu chương V 4 bộ
121 Lắp đặt gương tấm kích thước 1500x600 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
122 Lắp đặt kệ kính Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
123 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
124 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
125 Van xả tiểu nam Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
126 Lắp đặt vòi cấp nước đơn Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
127 Lắp đặt ống nối mềm D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
128 Lắp đặt ống nối mềm D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
129 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,14 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2 100m
132 Lắp đặt racco PPR D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
133 Lắp đặt racco PPR D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
134 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
135 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
136 Lắp đặt cút PPR D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 11 cái
137 Lắp đặt cút ren trong PPR D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
138 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
139 Lắp đặt van ren, đường kính 25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
140 Lắp đặt cút thu PPR D32x25 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
141 Tê PPR D32x32 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
142 Tê PPR D25x25 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
143 Tê PPR D20x20 Mô tả theo yêu cầu chương V 9 cái
144 Lắp đặt côn thu PPR D25x20 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
145 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
146 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
147 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PVC D40 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,12 100m
150 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
151 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
152 Lắp đặt cút PVC D40 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
153 Lắp đặt cút thu PVC D90x40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
154 Lắp đặt tê PVC d=110x110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
155 Lắp đặt tê PVC d=90x90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
156 Lắp đặt tê PVC d=110x40mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
157 Lắp đặt tê PVC d=90x40mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
158 Lắp đặt măng sông D110 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
159 Lắp đặt măng sông D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
160 Lắp đặt măng sông D40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
161 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
162 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
163 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
164 Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
165 Lắp đặt đèn tuyp Led đôi (có chóa Inox gắn trần) 2*40W*12W Mô tả theo yêu cầu chương V 6 bộ
166 Lắp đặt đèn ốp trần Led 250*250 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 bộ
167 Lắp đặt hạt công tắc ngầm tường 15A đơn Mô tả theo yêu cầu chương V 13 cái
168 Lắp đặt quạt trần Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
169 Chiết áp quạt trần Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
170 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
171 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
172 Lắp đặt ổ cắm đôi 15A Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
173 Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm Mô tả theo yêu cầu chương V 19 cái
174 Lắp đặt hộp cầu đấu 100*100 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 hộp
175 Lắp đặt tủ điện 2 lớp cánh (sơn tĩnh điện thép dày 1,2mm) 600*400*180mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 hộp
176 Lắp đặt tủ điện phòng 8 át đôi Mô tả theo yêu cầu chương V 1 hộp
177 Lắp đặt các aptomat 1 pha 40A Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
178 Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
179 Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
180 Lắp đặt các Aptomat 1 pha ≤10A Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
181 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 50 m
182 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 60 m
183 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 15 m
184 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 40 m
185 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 100 m
186 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả theo yêu cầu chương V 5,44 100m2
D NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 292,903 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả theo yêu cầu chương V 43,742 m3
3 Tháo dỡ ống thoát nước mái Mô tả theo yêu cầu chương V 2 công
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả theo yêu cầu chương V 5,41 m3
5 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 0,733 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 39,679 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 49,711 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 447,399 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 85,749 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường trong nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 771,741 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả theo yêu cầu chương V 58,233 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả theo yêu cầu chương V 524,097 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 77,098 m2
14 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả theo yêu cầu chương V 77,098 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả theo yêu cầu chương V 85,728 m2
16 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả theo yêu cầu chương V 58,35 m2
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,061 100m3
18 Vận chuyển phế thải cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,061 100m3
19 Vận chuyển phế thải cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,061 100m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 11,721 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,07 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,047 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,047 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 14km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,047 100m3
25 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,515 m3
26 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,219 m3
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,095 100m2
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,157 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,063 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,316 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,093 tấn
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,083 100m3
33 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,376 m3
34 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,394 m3
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,127 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,063 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,258 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,988 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,338 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,154 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,484 tấn
42 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,541 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo yêu cầu chương V 0,472 100m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,948 tấn
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,572 m3
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,052 100m2
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,031 tấn
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 6,682 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 28,418 m3
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 195,849 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 368,887 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 108,095 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 626,316 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 1.772,82 m2
55 Gia công xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu chương V 1,688 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu chương V 1,688 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 107,496 1m2
58 Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3,316 100m2
59 Tôn úp nóc tôn sóng Mô tả theo yêu cầu chương V 59,693 md
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 66,942 m2
61 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả theo yêu cầu chương V 103,815 m2
62 Lưới thép vuông bên trong lớp xi măng chống thấm Mô tả theo yêu cầu chương V 103,815 m2
63 Ống PVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,84 100m
64 Cút PVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
65 Chếch PVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
66 Măng sông PVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
67 Cầu chắn rác D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 9 cái
68 Lát nền, sàn gạch ceramic600*600m2 Mô tả theo yêu cầu chương V 128,496 m2
69 Ốp chân tường gạch ceramic 600*120 Mô tả theo yêu cầu chương V 11,38 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo yêu cầu chương V 7,63 m2
71 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả theo yêu cầu chương V 18,36 m2
72 Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép vít mạ 8x100, phụ kiện đồng bộ. Kính an toàn 6,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 24,32 m2
73 Sản xuất cửa khuôn sắt hộp mạ kẽm kính dày 5mm Mô tả theo yêu cầu chương V 11,132 m2
74 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 0,37 tấn
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo yêu cầu chương V 24,32 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 13,462 1m2
77 Gia công thang sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 1,248 tấn
78 Lắp dựng thang sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 1,248 tấn
79 Bulong neo D20 dài 300 (thang thoát hiểm) Mô tả theo yêu cầu chương V 32 cái
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 39,124 m2
81 Sản xuất lắp dựng lan can thang sắt cao 1,2m Mô tả theo yêu cầu chương V 22,466 m2
82 Sản xuất lan can hành lang cao 1m, lan can Inox 304 dày1,2mm Mô tả theo yêu cầu chương V 12,07 md
83 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng chóa máng INOX gắn trần Mô tả theo yêu cầu chương V 12 bộ
84 Lắp đặt đèn ốp trần Led 250*250 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 bộ
85 Lắp đặt quạt trần Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
86 Chiết áp quạt trần Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
87 Lắp đặt công tắc 15A đơn Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
88 Lắp đặt công tắc 3 cực 15A đơn Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
89 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
90 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
91 Mặt công tắc 3 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
92 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
93 Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm Mô tả theo yêu cầu chương V 30 cái
94 Lắp đặt hộp cầu đấu 100x100 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
95 Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1 kích thước 400x600x180 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1 tủ
96 Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôi Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
97 Lắp đặt các Aptomat 1 pha ≤50A Mô tả theo yêu cầu chương V 19 cái
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 100 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 150 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 200 m
101 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 220 m
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo yêu cầu chương V 180 m
E NHÀ BẢO VỆ + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,031 100m3
2 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,546 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,549 m3
4 Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,024 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,05 100m2
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo yêu cầu chương V 0,325 100m2
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,244 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,023 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,143 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,003 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,014 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,123 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,011 100m2
14 Gia công xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,146 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,146 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 17,883 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,107 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,066 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 109,445 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 71,744 m2
21 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 27,683 m2
22 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 m
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 109,445 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 99,427 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả theo yêu cầu chương V 0,255 100m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic 400*400 Mô tả theo yêu cầu chương V 15,457 m2
27 Lát đá bậc tam cấp Mô tả theo yêu cầu chương V 5,166 m2
28 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo yêu cầu chương V 0,098 tấn
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo yêu cầu chương V 6,48 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 3,578 1m2
31 Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép vít mạ 8x100,phụ kiện đồng bộ. Kính an toàn 6,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6,48 m2
32 Lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép vít mạ 8x100, phụ kiện đồng bộ. Kính an toàn 6,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6,48 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 7,585 m2
34 Quét sika chống thấm mái Mô tả theo yêu cầu chương V 7,585 m2
35 Lưới thép vuông bên trong lớp xi măng chống thấm Mô tả theo yêu cầu chương V 7,585 m2
36 Lắp đặt hạt công tắc đơn 15A Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
38 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
39 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
40 Đế sê nô công tắc, ổ cắm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
41 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 2 cực 20A Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
42 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
43 Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 30 m
44 Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 25 m
45 Lắp đặt dây CU/PVC 2x4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 30 m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả theo yêu cầu chương V 40 m
47 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
F NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 9,991 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 44,96 m2
3 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 9,438 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 42,471 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 4,95 m2
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,003 100m3
7 Vận chuyển phế thải cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,003 100m3
8 Vận chuyển phế thải cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,003 100m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,089 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 14,941 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 14,388 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 54,951 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 51,909 m2
G HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính 16mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2.635 m
2 Lắp đặt ống nhựa đường kính 32mm Mô tả theo yêu cầu chương V 340 m
3 Lắp đặt cút nhựa U.PVC D16mm Mô tả theo yêu cầu chương V 772 cái
4 Lắp đặt tê nhựa U.PVC D16mm Mô tả theo yêu cầu chương V 320 cái
5 kẹp nhựa PVC D16 Mô tả theo yêu cầu chương V 765 cái
6 măng xông nhựa PVC D16 Mô tả theo yêu cầu chương V 423 cái
7 Hộp chia ngả Mô tả theo yêu cầu chương V 87 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 785 m
9 Lắp đặt dây báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.850 m
10 Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0,5mm Mô tả theo yêu cầu chương V 340 m
11 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 kênh Mô tả theo yêu cầu chương V 1 tủ
12 Lắp đặt hộp kỹ thuật Mô tả theo yêu cầu chương V 10 hộp
13 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 1,4 5 chuông
14 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả theo yêu cầu chương V 1,4 5 nút
15 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả theo yêu cầu chương V 6 5 đèn
16 Đèn Exit thoát hiểm khẩn cấp 2 mặt Mô tả theo yêu cầu chương V 2,2 5 đèn
17 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả theo yêu cầu chương V 5 5 đèn
18 Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mm Mô tả theo yêu cầu chương V 7 hộp
19 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến Mô tả theo yêu cầu chương V 10 bộ
20 Đầu báo cháy khói quang kèm đế Mô tả theo yêu cầu chương V 5,1 10 đầu
21 Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
22 Aptomat MCB 1P 15A, 4,5 kA Mô tả theo yêu cầu chương V 10 cái
23 Aptomat MCB 1P 30A, 4,5 kA Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100x3,2mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,86 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,72 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,12 100m
27 Lắp đặt tê tráng kẽm D100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
28 Lắp đặt tê tráng kẽm D50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
29 Lắp đặt tê tráng kẽm D25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
30 Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 14 cái
31 Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cái
32 Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
33 Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
34 Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
35 Kép thép tráng kẽm D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
36 Kép thép tráng kẽm D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
37 Lắp đặt van chặn D100 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 cái
38 Lắp đặt van 1 chiều D100 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
39 Lắp đặt Y lọc D100 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
40 Lắp đặt van góc D50 Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
41 Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
42 Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
43 Rọ hút (Crepin) D100 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
44 Lắp bích thép d=100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cặp bích
45 Cáp chạy máy bơm 3x25+1x16 Mô tả theo yêu cầu chương V 120 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp bơm, đường kính ≤48mm Mô tả theo yêu cầu chương V 120 m
47 Lắp đặt máy bơm chữa cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1 máy
48 Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 trung tâm
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5 m3
50 Lắp đặt khớp chống rung d=100mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
51 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
52 Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
53 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
54 Hộp chữa cháy (sơn tĩnh điện thép dày 0,5mm) 1200x600x200mm Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
55 Cuộn vòi chữa cháy D50 8bar dài 20m Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cuộn
56 Lăng B chữa cháy D50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
57 Bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy D50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
58 Khớp nối ren trong D50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
59 Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 500x600x200) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 hộp
60 Cuộn vòi chữa cháy D50 8bar dài 20m Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cuộn
61 Lăng A chữa cháy D50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
62 Bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy D50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
63 Khớp nối ren trong D50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
64 Đắp đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 (rộng 700mm, sâu 500mm) Mô tả theo yêu cầu chương V 65,1 m3
65 Đắp cát chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 độ chặt K=0.95 Mô tả theo yêu cầu chương V 61,845 m3
66 Ubolt Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cái
67 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cái
68 bể nước mồi 100l Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
69 Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 10,598 1m2
71 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh, 2 cánh chống cháy, EI >70 phút Mô tả theo yêu cầu chương V 22,56 m2
72 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh chống cháy, thời gian chống cháy 30 phút Mô tả theo yêu cầu chương V 19,92 m2
73 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh chống cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 9 bộ
H BỂ NƯỚC PCCC
1 Cừ Larsen ISP Type IV (400x170x15,5mm, dài 6m, 76,1 kg/md) thời gian thi công 1 tháng Mô tả theo yêu cầu chương V 64,929 tấn
2 Đóng cừ thép chiều dài cừ Mô tả theo yêu cầu chương V 8,532 100m
3 Nhổ cọc cừ Mô tả theo yêu cầu chương V 8,532 100m cọc
4 Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 3,792 100m3
5 Đào móng, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 42,132 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0.9 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,623 100m3
7 Vận chuyển đất cấp II, ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 4,207 100m3
8 Vận chuyển đất cấp II, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn Mô tả theo yêu cầu chương V 4,207 100m3
9 Vận chuyển đất cấp II, cự ly 15km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn Mô tả theo yêu cầu chương V 4,207 100m3
10 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu chương V 13,11 m3
11 Bê tông móng , rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 33,062 m3
12 Bê tông vách bể, M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 30,187 m3
13 Bê tông dầm bể M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,719 m3
14 Bê tông nắp bể M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 20,453 m3
15 Ván khuôn móng bể Mô tả theo yêu cầu chương V 0,186 100m2
16 Ván khuôn thành vách bể Mô tả theo yêu cầu chương V 2,145 100m2
17 Ván khuôn dầm bể nước Mô tả theo yêu cầu chương V 0,242 100m2
18 Ván khuôn sàn bể, nắp bể Mô tả theo yêu cầu chương V 1,063 100m2
19 Lắp dựng cốt thép bể nước đường kính ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,237 tấn
20 Lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 10,377 tấn
21 Lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính >18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,794 tấn
22 Láng nền bể nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 220,243 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 64,048 m2
24 Băng cản nước sika V20 Mô tả theo yêu cầu chương V 51,12 m
25 Quét sika chống thấm bể Mô tả theo yêu cầu chương V 284,291 m2
26 Nắp bể bằng tôn hoa xương thép L30x30x3 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
I SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả theo yêu cầu chương V 11,6 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo yêu cầu chương V 1,54 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ(Tính 20%DT) Mô tả theo yêu cầu chương V 26,76 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(Tính 80%DT) Mô tả theo yêu cầu chương V 107,04 m2
5 Đào móng băng-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 10,649 m3
6 Đào móng cột, trụ-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 7,098 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 12,552 m3
8 Vận chuyển đất cấp III, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,051 100m3
9 Vận chuyển đất cấp III, cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,051 100m3
10 Vận chuyển đất cấp III, cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,051 100m3
11 Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,032 100m3
12 Vận chuyển phế thải cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,032 100m3
13 Vận chuyển phế thải cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,032 100m3
14 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,192 m3
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,092 m3
16 Ván khuôn móng cột Mô tả theo yêu cầu chương V 0,031 100m2
17 Ván khuôn móng băng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,038 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,031 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,017 tấn
20 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,911 m3
21 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,223 m3
22 Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,29 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,053 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,006 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,06 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,416 m3
27 Ván khuôn gỗ giằng tường rào Mô tả theo yêu cầu chương V 0,121 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,025 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,13 tấn
30 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 7,058 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 12,166 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 202,64 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 309,68 m2
34 Gia công hoa sắt tường rào Mô tả theo yêu cầu chương V 3,782 tấn
35 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Mô tả theo yêu cầu chương V 105,27 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 65,571 1m2
37 Mũi giác hoa sắt tường rào Mô tả theo yêu cầu chương V 542,4 cái
38 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox Mô tả theo yêu cầu chương V 20,469 m2
39 Bộ chữ đồng biển hiệu trụ sở Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
40 Cổng xếp tự động Inox SUS 304 mô tơ điện (không bao gồm mô tơ) Mô tả theo yêu cầu chương V 6,6 md
41 Bộ điều khiển cánh cổng Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
42 Viền đồng bo quanh biển hiệu Mô tả theo yêu cầu chương V 7,5 md
43 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 1.050 m2
44 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả theo yêu cầu chương V 10,081 m3
45 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,679 100m3
46 Vận chuyển phế thải cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,679 100m3
47 Vận chuyển phế thải cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,679 100m3
48 Đắp cát bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,358 100m3
49 Bê tông nền, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 131 m3
50 Lát sân gạch cozic giả đá kích thước 400x400 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.310 m2
51 Bó bồn cây bằng đá xanh 60*100*600 Mô tả theo yêu cầu chương V 17,28 m
52 Tháo dỡ nắp rãnh bê tông Mô tả theo yêu cầu chương V 22 cái
53 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,013 100m3
54 Vận chuyển phế thải cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,013 100m3
55 Vận chuyển phế thải cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,013 100m3
56 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 16,875 m3
57 Vận chuyển bùn, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,169 100m3
58 Vận chuyển bùn cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô 5T tự đổ Mô tả theo yêu cầu chương V 0,169 100m3
59 Vận chuyển bùn cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô 5T tự đổ Mô tả theo yêu cầu chương V 0,169 100m3
60 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu chương V 10,643 m3
61 Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 18,998 m3
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu chương V 166,944 m2
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,55 tấn
64 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,682 100m2
65 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 13,014 m3
66 Lắp đặt nắp rãnh bê tông Mô tả theo yêu cầu chương V 206 cái
67 Lắp đặt nắp hố ga Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
68 Đồng hồ nước Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
69 Ống nhựa PPR D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,35 100m
70 Ống nhựa PPR D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,45 100m
71 Cút PPR D32 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
72 Cút PPR D25 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
73 Cút PPR D32x25 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
74 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,21 100m3
75 Đắp cát bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,032 100m3
76 Gạch không nung Mô tả theo yêu cầu chương V 454,545 viên
77 Đắp đất bằng đầm, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,178 100m3
78 Vận chuyển đất cấp III, ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km Mô tả theo yêu cầu chương V 0,032 100m3
79 Vận chuyển đất cấp III cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,032 100m3
80 Vận chuyển đất cấp III cự ly 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả theo yêu cầu chương V 0,032 100m3
81 Tủ điện động lực 800x1200x400mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 hộp
82 Cầu dao 3 pha 300A Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
83 Lắp đặt các Aptomat 3 pha 100A Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
84 Lắp đặt các Aptomat 2 pha 20A Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
85 Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 40 m
86 Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 50 m
87 Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 50 m
88 ống nhựa HDPE D100 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5 100 m
J CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC
1 Thiết bị hệ thống báo cháy tự động Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=50m; công suất P=22kW Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=50m; công suất P=22kW -Đầu bơm -Động cơ diezel Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ; Thiết bị, linh kiện chính Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Bình chữa cháy khí CO2 3kg Mô tả theo yêu cầu chương V 30 bình
6 Bình chữa cháy bột ABC 4kg Mô tả theo yêu cầu chương V 60 bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự: Thi công xây lắp dân dụng +hệ thống PCCC: 1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên) 2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 hợp đồng, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng. - Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,8 tỷ đồng: Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->