Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống mạng nội bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406404-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống mạng nội bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404083 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động của Ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 17:16:00 đến ngày 2021-04-12 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,372,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại cho công trình cấp III trở lên - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. - Các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu sau: Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; thời gian khắc phục giải quyết không quá 02 ngày; Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng và phải được Chủ đầu tư chấp thuận.. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường/Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học. Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ quản lý dự án) của ít nhất 02 công trình cấp III về cung cấp, lắp đặt hệ thống mạng máy tính nội bộ. Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ quản lý dự án khi tham gia triển khai dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về cài đặt hệ thống mạng máy tính, mạng điện thoại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học. Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về quản trị mạng (cấu hình và xử lý tình huống trong các hệ thống mạng)- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công hệ thống mạng máy tính, điện thoại nội bộ với chức danh cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công mạng máy tính, điện thoại |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được đào tạo từ trung cấp nghề trở lên về CNTT, điện, điện tử viễn thông hoặc tin học. Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động. Được đào tạo kỹ thuật thi công hệ thống cáp máy tính (hoặc cáp điện thoại) của nhà sản xuất hoặc tương đương.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công hệ thống mạng máy tính, điện thoại nội bộ với chức danh cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt gen (24x14mm) nổi và đi cáp | 58,1 | 10 m | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 2 | Lắp đặt gen (39x18mm) nổi và đi cáp | 111,3 | 10 m | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 3 | Lắp đặt gen (60x22mm) nổi và đi cáp | 120,5 | 10 m | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 4 | Lắp đặt gen (60x40mm) nổi và đi cáp | 96,4 | 10 m | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 5 | Lắp đặt gen ( 80x60mm) nổi và đi cáp | 31,9 | 10 m | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 6 | Lắp đặt gen ( 100x60mm) nổi và đi cáp | 81,5 | 10 m | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5 trong ống nổi | 325,7 | 10 mét | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 30 đôi 50x2x0,5 trong ống nổi | 13 | 10 mét | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT5E 25 đôi | 60 | 10 m | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm (Wallplace) | 130 | Ổ cắm | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 11 | Đấu nối Patch Cord từ máy trạm lên Wallplace | 75 | Node | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 12 | Đấu nối cáp vào patch pannel | 137 | Node | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 13 | Đấu nối Patch Cord Từ Patch panel xuống khay chứa modul chống sét | 82 | Node | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 14 | Đấu nối Patch Cord Từ khay chứa modul chống sét xuống Swtich | 82 | Node | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 15 | Đấu nối cáp thoại vào phiến đấu dây (đấu kết nối từ tủ đến ổ cắm) | 90 | Node | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 16 | Lắp đặt dây đồng M16 nối điện cực tiếp đất về tủ thiết bị mạng | 40 | m | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp điện từ UPS đến thiết bị Wifi | 294 | m | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 18 | Bấm đầu RJ 45 | 7 | 1 đầu | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 19 | Dây cáp đồng UTP CAT5E 4 đôi dây | 4.999 | Mét | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 20 | Dây cáp đồng UTP CAT5E 25 đôi dây | 600 | Mét | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 21 | Dây cáp điện thoại 30 đôi dây | 130 | Mét | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 22 | Dây cáp điện thoại 02 đôi dây | 3.257 | Mét | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 23 | Ổ cắm máy tính | 40 | Bộ | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 24 | Ổ cắm máy tính, điện thoại | 90 | Bộ | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 25 | Máng PVC bảo vệ cáp 24x14mm | 82 | Mét | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 26 | Máng PVC bảo vệ cáp 39x18mm | 157 | Mét | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 27 | Máng PVC bảo vệ cáp 60x22mm | 170 | Mét | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 28 | Máng PVC bảo vệ cáp 60x40mm | 136 | Mét | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 29 | Máng PVC bảo vệ cáp 80x60mm | 45 | Mét | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 30 | Máng PVC bảo vệ cáp 100x60mm | 115 | Mét | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 31 | Dây cáp điện 2 x 0,75mm kéo từ UPS phòng máy chủ đến thiết bị phát mạng không dây | 294 | Mét | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 32 | Dây đồng M16 | 40 | Mét | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 33 | Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 1m | 164 | Sợi | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 34 | Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 3m | 75 | Sợi | Chương V - E HSMT | Vật tư lắp đặt thiết bị | |
| 35 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) Cisco Catalyst WS-C2960X-24TS-L 24 cổng 100/1000Mbps, 4 SFP LAN Base Image (gắn thêm 01 Modul 1000BASE-T SFP) Hoặc tương đương | 4 | Thiết bị | Chương V - E HSMT | Mua sắm thiết bị | |
| 36 | Thiết bị phát không dây (Wifi) | 7 | Thiết bị | Chương V - E HSMT | Mua sắm thiết bị | |
| 37 | Modul chống sét lan truyền | 82 | Cái | Chương V - E HSMT | Mua sắm thiết bị | |
| 38 | Tổng đài điện thoại nôi bộ 16 trung kế, 120 thuê bao | 1 | Thiết bị | Chương V - E HSMT | Mua sắm thiết bị | |
| 39 | Tủ thiết bị mạng 42U | 1 | Tủ | Chương V - E HSMT | Mua sắm thiết bị | |
| 40 | Tủ cáp điện thoại 200 đôi | 2 | tủ | Chương V - E HSMT | Mua sắm thiết bị | |
| 41 | Thanh trung chuyển (Patch Panel) | 6 | Thiết bị | Chương V - E HSMT | Mua sắm thiết bị | |
| 42 | Khay chứa modul chống sét lan truyền | 4 | Thiết bị | Chương V - E HSMT | Mua sắm thiết bị | |
| 43 | Tủ đấu cáp chuyển tầng (FD) | 3 | Tủ | Chương V - E HSMT | Mua sắm thiết bị | |
| 44 | Phiến điện thoại 10 đôi lắp đặt trong tủ đấu cáp chuyển tầng hoặc tương đương | 10 | Cái | Chương V - E HSMT | Mua sắm thiết bị | |
| 45 | Thiết bị kết nối chéo (CrossConnect), Từ 25 đến 50 đôi dây lắp đặt trong tủ đấu cáp chuyển tầng | 13 | Cái | Chương V - E HSMT | Mua sắm thiết bị | |
| 46 | Điện thoại bàn Panasonic TS500 hoặc tương đương | 72 | Cái | Chương V - E HSMT | Mua sắm thiết bị | |
| 47 | Thanh quản lý cáp | 13 | Cái | Chương V - E HSMT | Mua sắm thiết bị | |
| 48 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan (Wifi) | 7 | Thiết bị | Chương V - E HSMT | Lắp đặt thiết bị | |
| 49 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 42U | 1 | Tủ | Chương V - E HSMT | Lắp đặt thiết bị | |
| 50 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | 6 | Patch Panel | Chương V - E HSMT | Lắp đặt thiết bị | |
| 51 | Lắp đặt thanh quản lý cáp | 13 | Cái | Chương V - E HSMT | Lắp đặt thiết bị | |
| 52 | Lắp đặt tủ cáp chuyển tầng | 3 | Cái | Chương V - E HSMT | Lắp đặt thiết bị | |
| 53 | Thiết bị kết nối chéo (CrossConnect) 50 đôi dây | 13 | Cái | Chương V - E HSMT | Lắp đặt thiết bị | |
| 54 | Phiến điện thoại 10 đôi lắp đặt trong tủ đấu cáp chuyển tầng hoặc tương đương | 10 | Cái | Chương V - E HSMT | Lắp đặt thiết bị | |
| 55 | Lắp đặt khay chứa modul chống sét | 4 | Cái | Chương V - E HSMT | Lắp đặt thiết bị | |
| 56 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | 4 | Thiết bị | Chương V - E HSMT | Lắp đặt thiết bị | |
| 57 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | 4 | Thiết bị | Chương V - E HSMT | Lắp đặt thiết bị | |
| 58 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại 200 đôi | 2 | Tủ | Chương V - E HSMT | Lắp đặt thiết bị | |
| 59 | Lắp đặt tổng đài ≤ 128 số | 1 | Thiết bị | Chương V - E HSMT | Lắp đặt thiết bị | |
| 60 | Cài đặt tổng đài ≤ 128 số | 1 | Thiết bị | Chương V - E HSMT | Lắp đặt thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại cho công trình cấp III trở lên - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. - Các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu sau: Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; thời gian khắc phục giải quyết không quá 02 ngày; Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng và phải được Chủ đầu tư chấp thuận.. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường/Cán bộ quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học. Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ quản lý dự án) của ít nhất 02 công trình cấp III về cung cấp, lắp đặt hệ thống mạng máy tính nội bộ. Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ quản lý dự án khi tham gia triển khai dự án. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật về cài đặt hệ thống mạng máy tính, mạng điện thoại | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học. Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về quản trị mạng (cấu hình và xử lý tình huống trong các hệ thống mạng)- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công hệ thống mạng máy tính, điện thoại nội bộ với chức danh cán bộ kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công mạng máy tính, điện thoại | 5 | - Được đào tạo từ trung cấp nghề trở lên về CNTT, điện, điện tử viễn thông hoặc tin học. Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động. Được đào tạo kỹ thuật thi công hệ thống cáp máy tính (hoặc cáp điện thoại) của nhà sản xuất hoặc tương đương.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công hệ thống mạng máy tính, điện thoại nội bộ với chức danh cán bộ kỹ thuật | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi