Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống mạng nội bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406404-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt hệ thống mạng nội bộ
Số hiệu KHLCNT 20210404083
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động của Ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 17:16:00 đến ngày 2021-04-12 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,372,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại cho công trình cấp III trở lên - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. - Các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu sau: Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; thời gian khắc phục giải quyết không quá 02 ngày; Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng và phải được Chủ đầu tư chấp thuận..

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường/Cán bộ quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học. Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ quản lý dự án) của ít nhất 02 công trình cấp III về cung cấp, lắp đặt hệ thống mạng máy tính nội bộ. Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ quản lý dự án khi tham gia triển khai dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật về cài đặt hệ thống mạng máy tính, mạng điện thoại
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học. Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về quản trị mạng (cấu hình và xử lý tình huống trong các hệ thống mạng)- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công hệ thống mạng máy tính, điện thoại nội bộ với chức danh cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công mạng máy tính, điện thoại
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Được đào tạo từ trung cấp nghề trở lên về CNTT, điện, điện tử viễn thông hoặc tin học. Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động. Được đào tạo kỹ thuật thi công hệ thống cáp máy tính (hoặc cáp điện thoại) của nhà sản xuất hoặc tương đương.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công hệ thống mạng máy tính, điện thoại nội bộ với chức danh cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lắp đặt gen (24x14mm) nổi và đi cáp58,110 mChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
2Lắp đặt gen (39x18mm) nổi và đi cáp111,310 mChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
3Lắp đặt gen (60x22mm) nổi và đi cáp120,510 mChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
4Lắp đặt gen (60x40mm) nổi và đi cáp96,410 mChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
5Lắp đặt gen ( 80x60mm) nổi và đi cáp31,910 mChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
6Lắp đặt gen ( 100x60mm) nổi và đi cáp81,510 mChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
7Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5 trong ống nổi325,710 métChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
8Lắp đặt dây cáp điện thoại 30 đôi 50x2x0,5 trong ống nổi1310 métChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
9Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT5E 25 đôi6010 mChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
10Lắp đặt ổ cắm (Wallplace)130Ổ cắmChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
11Đấu nối Patch Cord từ máy trạm lên Wallplace75NodeChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
12Đấu nối cáp vào patch pannel137NodeChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
13Đấu nối Patch Cord Từ Patch panel xuống khay chứa modul chống sét82NodeChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
14Đấu nối Patch Cord Từ khay chứa modul chống sét xuống Swtich82NodeChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
15Đấu nối cáp thoại vào phiến đấu dây (đấu kết nối từ tủ đến ổ cắm)90NodeChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
16Lắp đặt dây đồng M16 nối điện cực tiếp đất về tủ thiết bị mạng40mChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
17Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp điện từ UPS đến thiết bị Wifi294mChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
18Bấm đầu RJ 4571 đầuChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
19Dây cáp đồng UTP CAT5E 4 đôi dây4.999MétChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
20Dây cáp đồng UTP CAT5E 25 đôi dây600MétChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
21Dây cáp điện thoại 30 đôi dây130MétChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
22Dây cáp điện thoại 02 đôi dây3.257MétChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
23Ổ cắm máy tính40BộChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
24Ổ cắm máy tính, điện thoại90BộChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
25Máng PVC bảo vệ cáp 24x14mm82MétChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
26Máng PVC bảo vệ cáp 39x18mm157MétChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
27Máng PVC bảo vệ cáp 60x22mm170MétChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
28Máng PVC bảo vệ cáp 60x40mm136MétChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
29Máng PVC bảo vệ cáp 80x60mm45MétChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
30Máng PVC bảo vệ cáp 100x60mm115MétChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
31Dây cáp điện 2 x 0,75mm kéo từ UPS phòng máy chủ đến thiết bị phát mạng không dây294MétChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
32Dây đồng M1640MétChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
33Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 1m164SợiChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
34Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 3m75SợiChương V - E HSMTVật tư lắp đặt thiết bị
35Thiết bị chuyển mạch (Switch) Cisco Catalyst WS-C2960X-24TS-L 24 cổng 100/1000Mbps, 4 SFP LAN Base Image (gắn thêm 01 Modul 1000BASE-T SFP) Hoặc tương đương4Thiết bịChương V - E HSMTMua sắm thiết bị
36Thiết bị phát không dây (Wifi)7Thiết bịChương V - E HSMTMua sắm thiết bị
37Modul chống sét lan truyền82CáiChương V - E HSMTMua sắm thiết bị
38Tổng đài điện thoại nôi bộ 16 trung kế, 120 thuê bao1Thiết bịChương V - E HSMTMua sắm thiết bị
39Tủ thiết bị mạng 42U1TủChương V - E HSMTMua sắm thiết bị
40Tủ cáp điện thoại 200 đôi2tủChương V - E HSMTMua sắm thiết bị
41Thanh trung chuyển (Patch Panel)6Thiết bịChương V - E HSMTMua sắm thiết bị
42Khay chứa modul chống sét lan truyền4Thiết bịChương V - E HSMTMua sắm thiết bị
43Tủ đấu cáp chuyển tầng (FD)3TủChương V - E HSMTMua sắm thiết bị
44Phiến điện thoại 10 đôi lắp đặt trong tủ đấu cáp chuyển tầng hoặc tương đương10CáiChương V - E HSMTMua sắm thiết bị
45Thiết bị kết nối chéo (CrossConnect), Từ 25 đến 50 đôi dây lắp đặt trong tủ đấu cáp chuyển tầng13CáiChương V - E HSMTMua sắm thiết bị
46Điện thoại bàn Panasonic TS500 hoặc tương đương72CáiChương V - E HSMTMua sắm thiết bị
47Thanh quản lý cáp13CáiChương V - E HSMTMua sắm thiết bị
48Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan (Wifi)7Thiết bịChương V - E HSMTLắp đặt thiết bị
49Lắp đặt tủ thiết bị mạng 42U1TủChương V - E HSMTLắp đặt thiết bị
50Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)6Patch PanelChương V - E HSMTLắp đặt thiết bị
51Lắp đặt thanh quản lý cáp13CáiChương V - E HSMTLắp đặt thiết bị
52Lắp đặt tủ cáp chuyển tầng3CáiChương V - E HSMTLắp đặt thiết bị
53Thiết bị kết nối chéo (CrossConnect) 50 đôi dây13CáiChương V - E HSMTLắp đặt thiết bị
54Phiến điện thoại 10 đôi lắp đặt trong tủ đấu cáp chuyển tầng hoặc tương đương10CáiChương V - E HSMTLắp đặt thiết bị
55Lắp đặt khay chứa modul chống sét4CáiChương V - E HSMTLắp đặt thiết bị
56Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)4Thiết bịChương V - E HSMTLắp đặt thiết bị
57Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)4Thiết bịChương V - E HSMTLắp đặt thiết bị
58Lắp đặt tủ cáp điện thoại 200 đôi2TủChương V - E HSMTLắp đặt thiết bị
59Lắp đặt tổng đài ≤ 128 số1Thiết bịChương V - E HSMTLắp đặt thiết bị
60Cài đặt tổng đài ≤ 128 số1Thiết bịChương V - E HSMTLắp đặt thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại cho công trình cấp III trở lên - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. - Các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu sau: Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; thời gian khắc phục giải quyết không quá 02 ngày; Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng và phải được Chủ đầu tư chấp thuận..

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường/Cán bộ quản lý dự án 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học. Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ quản lý dự án) của ít nhất 02 công trình cấp III về cung cấp, lắp đặt hệ thống mạng máy tính nội bộ. Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ quản lý dự án khi tham gia triển khai dự án.53
2 Cán bộ kỹ thuật về cài đặt hệ thống mạng máy tính, mạng điện thoại 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học. Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về quản trị mạng (cấu hình và xử lý tình huống trong các hệ thống mạng)- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công hệ thống mạng máy tính, điện thoại nội bộ với chức danh cán bộ kỹ thuật.32
3 Cán bộ thi công mạng máy tính, điện thoại 5 - Được đào tạo từ trung cấp nghề trở lên về CNTT, điện, điện tử viễn thông hoặc tin học. Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động. Được đào tạo kỹ thuật thi công hệ thống cáp máy tính (hoặc cáp điện thoại) của nhà sản xuất hoặc tương đương.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công hệ thống mạng máy tính, điện thoại nội bộ với chức danh cán bộ kỹ thuật21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->