Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346211-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nguyễn Trãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210345053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã và các nguồn HTHP khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 16:26:00 đến ngày 2021-03-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,850,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 2,2262 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 24,7356 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 14,1815 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,1748 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V 52,0621 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,857 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 1,8514 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 1,363 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V 1,9577 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V 1,7952 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,2688 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0861 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V 1,0102 tấn
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V 27,1702 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,3355 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,2123 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,1986 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,8245 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 1,649 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 1,649 100m3
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V 7,0764 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 1,1363 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,2411 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0571 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V 1,4121 tấn
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 7,0734 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,5172 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 1,2341 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,2327 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 1,476 tấn
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 16,0217 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 1,3119 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 0,3096 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 1,3681 tấn
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V 1,8547 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V 0,6181 tấn
37 Gia công giằng mái thép Theo chương V 0,6124 tấn
38 Gia công xà gồ thép Theo chương V 1,4211 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V 2,4728 tấn
40 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V 0,6124 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,4211 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 218,4597 m2
43 Bu lông neo các loại Theo chương V 64 cái
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,7906 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,2784 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V 0,114 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V 0,1641 tấn
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 65,8743 m3
49 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V 2,0618 m3
50 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V 6,1536 m3
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 368,9555 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 229,768 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 29,8028 m2
54 Trát má cửa Theo chương V 54,2623 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 34,2178 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 61,9916 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V 194,4944 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 342,96 m
59 Kẻ chỉ lõm sâu 20mm Theo chương V 17,28 m
60 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V 69,12 m
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V 31,693 m2
62 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,6829 100m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 22,9765 m3
64 Lát nền gạch Ceramic 500x500 Theo chương V 231,0336 m2
65 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V 183,1664 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 549,23 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 424,2624 m2
68 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,5428 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 66,24 m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 66,24 m2
71 Cửa đi 04 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 5.00mm, phụ kiện đồng bộ đi kèm Theo chương V 19,44 m2
72 Cửa đi 01 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 5.00mm, phụ kiện đồng bộ đi kèm Theo chương V 4,32 m2
73 Cửa sổ 02 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 5.00mm, phụ kiện đồng bộ đi kèm Theo chương V 33,12 m2
74 Chệnh kính Theo chương V 56,88 m2
75 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 145,2462 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 182,914 m2
77 Lợp mái tôn chống nóng dày 0.45mm Theo chương V 2,3356 100m2
78 Tôn bo diềm mái Theo chương V 29,82 md
79 Gia công lan can inox Theo chương V 0,0209 tấn
80 Lắp dựng lan can sắt inox Theo chương V 5,328 m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 5,1558 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0327 100m2
83 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V 21,4714 m3
84 Trát lót dày 1cm, M75 Theo chương V 65,8686 m2
85 Láng Granito cầu thang Theo chương V 65,8686 m2
86 Biển tên bọc Alumium Theo chương V 15,9796 m2
87 Đắp vữa biển tên Theo chương V 1 bộ
88 Tủ điện 600x400x200 Theo chương V 1 hộp
89 Aptomat MCB-2P/80A-15kA Theo chương V 1 cái
90 Aptomat MCB-2P/30A-4.5kA Theo chương V 6 cái
91 Aptomat MCB-1P/20A-4.5kA Theo chương V 3 cái
92 Aptomat MCB-1P/10A-4.5kA Theo chương V 1 cái
93 Bộ đèn LED 35W 600x600 Theo chương V 25 bộ
94 Đèn pha halogen 300W lắp sân khấu Theo chương V 2 bộ
95 Đèn ốp trần bóng Compact 15W-220V Theo chương V 10 bộ
96 Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V Theo chương V 13 cái
97 Mặt công tắc 1 hạt 250V, 10A Theo chương V 2 cái
98 Mặt công tắc 2 hạt 250V, 10A Theo chương V 3 cái
99 Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A Theo chương V 8 hạt
100 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Theo chương V 18 bộ
101 Quạt trần cánh 1.4m 220V/80W (đã bao gồm hộp số) Theo chương V 16 cái
102 Vị trí để chờ lắp điều hoà Theo chương V 4 vị trí
103 Cáp CU/XLPE/PVC 2(1x10) mm2 Theo chương V 100 m
104 Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x4) Theo chương V 80 m
105 Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x2.5) Theo chương V 280 m
106 Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x1.5) Theo chương V 240 m
107 Dây nối đất Cu/PVC (1x6) Theo chương V 15 m
108 Dây nối đất Cu/PVC (1x2.5) Theo chương V 60 m
109 Ống gen PVC D20 Theo chương V 360 m
110 Ống gen PVC D16 Theo chương V 240 m
111 Gia công Kim thu sét d16, H=1.0m Theo chương V 3 cái
112 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 3 cái
113 Gia công và đóng cọc chống sét L 63x63x6, L=2.5m Theo chương V 5 cọc
114 Dây thu sét d12 Theo chương V 40 m
115 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 Theo chương V 15 m
116 Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 Theo chương V 20 cái
117 Giá đỡ dây thu sét đk 12mm, L=150mm Theo chương V 10 bộ
118 Kẹp kiểm tra Theo chương V 5 cái
119 Bu lông đai ốc, vành đệm Theo chương V 5 bộ
120 Đệm chì lá 40x120 Theo chương V 0,5 m
121 Rọ chắn rác inox D150 Theo chương V 10 cái
122 Ống PVC D90 Theo chương V 0,6 100m
123 Chếch, cút D90 Theo chương V 30 cái
124 Đai giữ ống Theo chương V 30 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 5,238 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,4714 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,2381 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,2858 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,286 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0939 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 4,0109 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 14,9134 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V 3,7635 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,3579 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V 0,1409 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,3329 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 3,5774 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 0,7518 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,0677 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0279 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,0472 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,047 100m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0085 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 0,4131 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0092 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0617 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 0,399 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,0487 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0132 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0147 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,0727 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 11,6424 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,438 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,2866 m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,3325 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,0254 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0183 100m2
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện Theo chương V 5 cái
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,1357 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,0588 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0667 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,4596 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 12,0514 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,338 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,679 m2
42 Ngâm chống thấm bể nước Theo chương V 2,1235 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,329 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0738 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,4168 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,1245 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,7133 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 0,9993 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 6,713 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,137 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0864 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,0062 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,0413 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0339 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,2474 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 22,5443 m3
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 5,0397 m3
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 157,7 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 94,7192 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 18,524 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 39,1684 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 75,4 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 102 m
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 157,7 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 227,812 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V 13,1499 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V 4,188 m2
68 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo chương V 36,9044 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V 52,12 m2
70 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Theo chương V 9,72 m2
71 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Theo chương V 8,22 m2
72 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Theo chương V 16,2 m2
73 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Theo chương V 1,2 m2
74 Chênh kính giữa kính 5mm và 6.38mm Theo chương V 35,34 m2
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,3296 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 17,4 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 17,4 m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 4,8469 m3
79 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,0969 100m3
80 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 73,1884 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 73,1884 m2
82 Lắp đặt tủ điện 400x300x150 Theo chương V 1 hộp
83 Aptomat MCB-2P/30A - 10 kA Theo chương V 1 cái
84 Aptomat MCB-1P/20A - 6 kA Theo chương V 1 cái
85 Aptomat MCB-1P/10A - 6 kA Theo chương V 2 cái
86 Đèn LED 2x18-220V Theo chương V 3 bộ
87 Đèn ốp trần LED 12W - 220V Theo chương V 4 bộ
88 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 7 cái
89 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 1 cái
91 Hạt công tắc Theo chương V 5 cái
92 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Theo chương V 10 cái
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 2 cái
94 Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6) Theo chương V 50 m
95 Dây điện Cu/PVC (1x2.5) Theo chương V 160 m
96 Dây điện Cu/PVC (1x1.5) Theo chương V 200 m
97 Ống gen D25 Theo chương V 50 m
98 Ống gen D20 Theo chương V 80 m
99 Ống gen D16 Theo chương V 100 m
100 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 3 bộ
101 Vòi xí bệt Theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 2 bộ
103 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 2 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 2 bộ
105 Lắp đặt gương soi Theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt giá treo Theo chương V 3 cái
107 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 5 cái
109 Lắp đặt chậu rửa bát Theo chương V 2 bộ
110 Lắp đặt phễu thu D90 Theo chương V 18 cái
111 Van khóa D25 Theo chương V 2 cái
112 Van khóa D32 Theo chương V 1 cái
113 Măng sông ren trong PPR D25x1/2'' Theo chương V 8 cái
114 Măng sông ren trong PPR D32x1'' Theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo chương V 10 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo chương V 6 cái
117 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 Theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 Theo chương V 8 cái
119 Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2" Theo chương V 12 cái
120 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V 0,3 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chương V 0,12 100m
122 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Theo chương V 4 cái
124 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo chương V 6 cái
125 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Theo chương V 4 cái
126 Lắp đặt côn nhựa PVC D90/48 Theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt côn nhựa PVC D90/42 Theo chương V 4 cái
128 Lắp đặt tê PVC D90 Theo chương V 10 cái
129 Lắp đặt tê PVC D110 Theo chương V 8 cái
130 Lắp đặt Y PVC D90 Theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt Y PVC D110 Theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt chếch PVC D42 Theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt chếch PVC D90 Theo chương V 8 cái
134 Lắp đặt chếch PVC D110 Theo chương V 2 cái
135 Ống PVC D42 Theo chương V 0,05 100m
136 Ống PVC D48 Theo chương V 0,05 100m
137 Ống PVC D90 Theo chương V 0,4 100m
138 Ống PVC D110 Theo chương V 0,1 100m
139 Máy bơm Theo chương V 1 cái
140 Giếng khoan Theo chương V 1 cái
141 Van phao điện Theo chương V 1 cái
142 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V 1 bể
C MẶT BẰNG TỔNG THỂ VÀ PHỤ TRỢ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 2,9564 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,2661 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0986 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,1971 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,1971 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,1218 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 3,0709 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 10,7 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V 2,6845 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,2578 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0533 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,283 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,8362 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V 6,3174 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 2,6802 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 3,126 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 67,5339 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 102,6432 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V 280,6 m
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 110,88 m
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,746 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 179,9231 m2
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 1,4739 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 74,9215 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 149,843 m2
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 3,0916 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,2782 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,103 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,2061 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,2061 100m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,1273 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 3,2093 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 11,2309 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V 2,7978 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,2688 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0556 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,2951 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,9572 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V 6,9189 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 4,885 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 9,8298 m3
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 71,6105 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 245,6138 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V 295 m
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 121,44 m
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 10,058 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 327,2823 m2
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 1,7595 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,1584 100m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0587 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,1173 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,1173 100m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0164 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 0,561 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,024 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0087 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V 0,0809 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 1,0285 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0783 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V 0,4308 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,5827 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V 5,0938 m3
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 31,9754 m2
64 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V 8,16 m
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 41,04 m
66 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,1449 tấn
67 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V 0,1449 tấn
68 Gia công cổng sắt Theo chương V 0,3218 tấn
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 13,33 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 13,33 m2
71 Chốt cổng Theo chương V 2 bộ
72 Bản lề cổng Theo chương V 6 bộ
73 bánh xe cổng Theo chương V 3 bộ
74 Khóa cổng Theo chương V 2 bộ
75 Mũi giáo Theo chương V 47 mũi
76 Hộp bảo vệ đèn Theo chương V 1 cái
77 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 3,7303 m3
78 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,3357 100m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,1243 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,2487 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,2487 100m3
82 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V 2,665 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,1191 100m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 5,3302 m3
85 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 8,8876 m3
86 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 40,902 m2
87 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 22,602 m2
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,3184 100m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,1985 m3
90 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,1447 100m2
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,269 tấn
92 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,3633 m3
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện Theo chương V 57,65 cái
94 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,3933 100m3
95 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 3,5397 100m3
96 Ni lon chống thấm Theo chương V 807,2 m2
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, chiều dày sân Theo chương V 47,6 m3
98 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V 38,08 10m
99 Đất màu trồng cây Theo chương V 14,85 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,139 100m2
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 2,224 m3
102 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V 6,116 m3
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 36,14 m2
104 Lắp đặt ống PVC D48 Theo chương V 0,0695 100m
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 36,14 m2
D PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V 12,3954 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V 41,4895 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V 16,4173 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V 31,4626 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V 56,7974 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 37,85 m2
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V 192,9776 m2
8 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V 0,7893 tấn
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 1,5856 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 1,5856 100m3
11 Dọn dẹp mặt bằng Theo chương V 1 gói
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V 17,9136 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V 68,8753 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V 27,1392 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V 95,5576 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V 150,4323 m3
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 95,52 m2
18 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V 227,2625 m2
19 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V 1,2635 tấn
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V 16 bộ
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 3,5992 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 3,5992 100m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 2,636 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 12,3071 m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 13,5454 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,2849 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,2849 100m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V 8,4129 m3
29 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V 45,8465 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.55E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->