Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nguyễn Trãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS xã và các nguồn HTHP khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 16:26:00 đến ngày 2021-03-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,850,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 2,2262 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 24,7356 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 14,1815 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,1748 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V | 52,0621 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,857 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,8514 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,363 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 1,9577 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 1,7952 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0861 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 1,0102 | tấn |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 27,1702 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,3355 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2123 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1986 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,8245 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,649 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 1,649 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 7,0764 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,1363 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2411 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 1,4121 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 7,0734 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,5172 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,2341 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2327 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,476 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 16,0217 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 1,3119 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,3096 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,3681 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 1,8547 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,6181 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V | 0,6124 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,4211 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 2,4728 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V | 0,6124 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,4211 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 218,4597 | m2 |
| 43 | Bu lông neo các loại | Theo chương V | 64 | cái |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,7906 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,114 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,1641 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 65,8743 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 2,0618 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 6,1536 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 368,9555 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 229,768 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 29,8028 | m2 |
| 54 | Trát má cửa | Theo chương V | 54,2623 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 34,2178 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 61,9916 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 194,4944 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 342,96 | m |
| 59 | Kẻ chỉ lõm sâu 20mm | Theo chương V | 17,28 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 69,12 | m |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 31,693 | m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,6829 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 22,9765 | m3 |
| 64 | Lát nền gạch Ceramic 500x500 | Theo chương V | 231,0336 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 183,1664 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 549,23 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 424,2624 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,5428 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 66,24 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 66,24 | m2 |
| 71 | Cửa đi 04 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 5.00mm, phụ kiện đồng bộ đi kèm | Theo chương V | 19,44 | m2 |
| 72 | Cửa đi 01 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 5.00mm, phụ kiện đồng bộ đi kèm | Theo chương V | 4,32 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 02 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 5.00mm, phụ kiện đồng bộ đi kèm | Theo chương V | 33,12 | m2 |
| 74 | Chệnh kính | Theo chương V | 56,88 | m2 |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 145,2462 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 182,914 | m2 |
| 77 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0.45mm | Theo chương V | 2,3356 | 100m2 |
| 78 | Tôn bo diềm mái | Theo chương V | 29,82 | md |
| 79 | Gia công lan can inox | Theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt inox | Theo chương V | 5,328 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 5,1558 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 83 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 21,4714 | m3 |
| 84 | Trát lót dày 1cm, M75 | Theo chương V | 65,8686 | m2 |
| 85 | Láng Granito cầu thang | Theo chương V | 65,8686 | m2 |
| 86 | Biển tên bọc Alumium | Theo chương V | 15,9796 | m2 |
| 87 | Đắp vữa biển tên | Theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Tủ điện 600x400x200 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | Aptomat MCB-2P/80A-15kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB-2P/30A-4.5kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Aptomat MCB-1P/20A-4.5kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Aptomat MCB-1P/10A-4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Bộ đèn LED 35W 600x600 | Theo chương V | 25 | bộ |
| 94 | Đèn pha halogen 300W lắp sân khấu | Theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Đèn ốp trần bóng Compact 15W-220V | Theo chương V | 10 | bộ |
| 96 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V | Theo chương V | 13 | cái |
| 97 | Mặt công tắc 1 hạt 250V, 10A | Theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Mặt công tắc 2 hạt 250V, 10A | Theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A | Theo chương V | 8 | hạt |
| 100 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo chương V | 18 | bộ |
| 101 | Quạt trần cánh 1.4m 220V/80W (đã bao gồm hộp số) | Theo chương V | 16 | cái |
| 102 | Vị trí để chờ lắp điều hoà | Theo chương V | 4 | vị trí |
| 103 | Cáp CU/XLPE/PVC 2(1x10) mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 104 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x4) | Theo chương V | 80 | m |
| 105 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x2.5) | Theo chương V | 280 | m |
| 106 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x1.5) | Theo chương V | 240 | m |
| 107 | Dây nối đất Cu/PVC (1x6) | Theo chương V | 15 | m |
| 108 | Dây nối đất Cu/PVC (1x2.5) | Theo chương V | 60 | m |
| 109 | Ống gen PVC D20 | Theo chương V | 360 | m |
| 110 | Ống gen PVC D16 | Theo chương V | 240 | m |
| 111 | Gia công Kim thu sét d16, H=1.0m | Theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét L 63x63x6, L=2.5m | Theo chương V | 5 | cọc |
| 114 | Dây thu sét d12 | Theo chương V | 40 | m |
| 115 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo chương V | 15 | m |
| 116 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 | Theo chương V | 20 | cái |
| 117 | Giá đỡ dây thu sét đk 12mm, L=150mm | Theo chương V | 10 | bộ |
| 118 | Kẹp kiểm tra | Theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Theo chương V | 5 | bộ |
| 120 | Đệm chì lá 40x120 | Theo chương V | 0,5 | m |
| 121 | Rọ chắn rác inox D150 | Theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Ống PVC D90 | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 123 | Chếch, cút D90 | Theo chương V | 30 | cái |
| 124 | Đai giữ ống | Theo chương V | 30 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 5,238 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,4714 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,2381 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,2858 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0939 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 4,0109 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,9134 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 3,7635 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,3579 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V | 0,1409 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,3329 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,5774 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,7518 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,0677 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,0472 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,4131 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,399 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,0487 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,0727 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,6424 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,438 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,2866 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,3325 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0183 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,1357 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,4596 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,0514 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,338 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,679 | m2 |
| 42 | Ngâm chống thấm bể nước | Theo chương V | 2,1235 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0738 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,4168 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,1245 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,7133 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,9993 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 6,713 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,0062 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,2474 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 22,5443 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 5,0397 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 157,7 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 94,7192 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,524 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 39,1684 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 75,4 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 102 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 157,7 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 227,812 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 13,1499 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 4,188 | m2 |
| 68 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo chương V | 36,9044 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 52,12 | m2 |
| 70 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Theo chương V | 9,72 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Theo chương V | 8,22 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Theo chương V | 16,2 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Theo chương V | 1,2 | m2 |
| 74 | Chênh kính giữa kính 5mm và 6.38mm | Theo chương V | 35,34 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,3296 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 17,4 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 17,4 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 4,8469 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0969 | 100m3 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 73,1884 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 73,1884 | m2 |
| 82 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 83 | Aptomat MCB-2P/30A - 10 kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Aptomat MCB-1P/20A - 6 kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Aptomat MCB-1P/10A - 6 kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Đèn LED 2x18-220V | Theo chương V | 3 | bộ |
| 87 | Đèn ốp trần LED 12W - 220V | Theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Hạt công tắc | Theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6) | Theo chương V | 50 | m |
| 95 | Dây điện Cu/PVC (1x2.5) | Theo chương V | 160 | m |
| 96 | Dây điện Cu/PVC (1x1.5) | Theo chương V | 200 | m |
| 97 | Ống gen D25 | Theo chương V | 50 | m |
| 98 | Ống gen D20 | Theo chương V | 80 | m |
| 99 | Ống gen D16 | Theo chương V | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 3 | bộ |
| 101 | Vòi xí bệt | Theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa bát | Theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo chương V | 18 | cái |
| 111 | Van khóa D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Van khóa D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Măng sông ren trong PPR D25x1/2'' | Theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Măng sông ren trong PPR D32x1'' | Theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2" | Theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/48 | Theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê PVC D110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y PVC D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y PVC D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Ống PVC D42 | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 136 | Ống PVC D48 | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 137 | Ống PVC D90 | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 138 | Ống PVC D110 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 139 | Máy bơm | Theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Giếng khoan | Theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| C | MẶT BẰNG TỔNG THỂ VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 2,9564 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,2661 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0986 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,1971 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,1971 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,1218 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,0709 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,7 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 2,6845 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2578 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,283 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,8362 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 6,3174 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 2,6802 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 3,126 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 67,5339 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 102,6432 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 280,6 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 110,88 | m |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,746 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 179,9231 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 1,4739 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 74,9215 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 149,843 | m2 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 3,0916 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,2782 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,2061 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,2061 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,1273 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,2093 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,2309 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 2,7978 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2951 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,9572 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 6,9189 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 4,885 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 9,8298 | m3 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 71,6105 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 245,6138 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 295 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 121,44 | m |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,058 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 327,2823 | m2 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 1,7595 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,1584 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,1173 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,1173 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,561 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,0285 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0783 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 0,4308 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,5827 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 5,0938 | m3 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 31,9754 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,16 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 41,04 | m |
| 66 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,1449 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,1449 | tấn |
| 68 | Gia công cổng sắt | Theo chương V | 0,3218 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 13,33 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 13,33 | m2 |
| 71 | Chốt cổng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Bản lề cổng | Theo chương V | 6 | bộ |
| 73 | bánh xe cổng | Theo chương V | 3 | bộ |
| 74 | Khóa cổng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Mũi giáo | Theo chương V | 47 | mũi |
| 76 | Hộp bảo vệ đèn | Theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 3,7303 | m3 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,3357 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,1243 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,2487 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,2487 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 2,665 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,1191 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 5,3302 | m3 |
| 85 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,8876 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 40,902 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,602 | m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,3184 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,1985 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,1447 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,269 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,3633 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V | 57,65 | cái |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,3933 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 3,5397 | 100m3 |
| 96 | Ni lon chống thấm | Theo chương V | 807,2 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, chiều dày sân | Theo chương V | 47,6 | m3 |
| 98 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V | 38,08 | 10m |
| 99 | Đất màu trồng cây | Theo chương V | 14,85 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,224 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 6,116 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 36,14 | m2 |
| 104 | Lắp đặt ống PVC D48 | Theo chương V | 0,0695 | 100m |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 36,14 | m2 |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 12,3954 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 41,4895 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 16,4173 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 31,4626 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 56,7974 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 37,85 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 192,9776 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 0,7893 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,5856 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 1,5856 | 100m3 |
| 11 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V | 1 | gói |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 17,9136 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 68,8753 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 27,1392 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 95,5576 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 150,4323 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 95,52 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 227,2625 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 1,2635 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 16 | bộ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 3,5992 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 3,5992 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 2,636 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 12,3071 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 13,5454 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,2849 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,2849 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 8,4129 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 45,8465 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi