Gói thầu: Thi công xây lắp trường THPT Tắc Vân, xã Tắc Vân, thành phố Cà Mau

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215475-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây lắp trường THPT Tắc Vân, xã Tắc Vân, thành phố Cà Mau
Số hiệu KHLCNT 20210132969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 15:46:00 đến ngày 2021-04-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,401,635,948 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục : Xây dựng mới 05 phòng học, nhà vệ sinh
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 94,625 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Chương V của E-HSMT 7,57 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT 2,0289 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 7,2683 tấn
5 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Chương V của E-HSMT 189 1 mối nối
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 4,8466 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 15,127 100m
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0098 100m
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 0,3035 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,8566 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3426 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4,7889 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,789 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 26,9884 m3
15 Ván khuôn thép móng cột Chương V của E-HSMT 1,0344 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,9648 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,2187 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,1202 m3
19 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,1901 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2617 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,3008 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2342 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,3156 tấn
24 Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 21,7063 m3
25 Lót cao su đáy giằng móng Chương V của E-HSMT 42,7503 0.0
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 16,6966 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 51,8939 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 14,2129 m3
29 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,4333 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,1929 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,2494 tấn
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 54 cái
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,3359 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,1432 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,0436 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,778 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,067 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,8883 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,3362 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7003 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,8711 tấn
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 34,1428 m3
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 38,0768 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,2222 100m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 8,5771 tấn
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,7474 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2637 100m2
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1492 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3665 tấn
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 122,115 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 357,3084 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 376,555 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 831,102 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 831,102 m2
55 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,9517 m3
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 189,8918 m2
57 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,7046 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 52,098 m2
59 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,627 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 119,095 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 50,29 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 50,29 m2
63 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 52,2378 m3
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 226,171 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 235,131 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 235,131 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 123,567 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 132,527 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 132,527 m2
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 54,3612 m3
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 282,0375 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 337,6575 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 337,6575 m2
74 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 284,2825 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 297,7225 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 297,723 m2
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,4144 m3
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 49,64 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 49,64 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 49,64 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 95,16 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 95,16 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 95,16 m2
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,8142 m3
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 104,55 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 104,55 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 104,55 m2
88 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 89,42 m2
89 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đất nung 60x200mm Chương V của E-HSMT 137,8665 m2
90 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,5007 m3
91 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 92,15 m2
92 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 523,65 m2
93 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (nhám) Chương V của E-HSMT 52,814 m2
94 Láng ô văng dày 1,0 cm, vữa mác 100 Chương V của E-HSMT 28,08 m2
95 Láng sê nô dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 137,1725 m2
96 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 154,969 m2
97 Gia công và lắp dựng lan can, tay vịn cầu thang inox 304 Chương V của E-HSMT 9,27 m2
98 Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm, song nhôm bảo vệ, khóa loại 1 Chương V của E-HSMT 32,4 m2
99 Gia công và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5mm, khóa tốt Chương V của E-HSMT 66,72 m2
100 Gia công và lắp dựng song inox bảo vệ cửa sổ Chương V của E-HSMT 44,88 m2
101 Lắp dựng khung nhôm hệ 7, kính cường lực xanh dày 8mm cố định Chương V của E-HSMT 7,11 m2
102 Làm trần bằng tấm nhựa kích thước 600x600mm khung nổi, khung nhôm treo trần Chương V của E-HSMT 225,645 m2
103 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 2,9386 100m2
104 Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,6214 tấn
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 150,3378 1m2
106 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 280,7 m
107 Đắp ô vữa lan can,Chiều dày 2,0 (cm), vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 2,656 m2
108 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió đất nung 20x20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,12 m2
109 Cung cấp và lắp đặt các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 12 cái
110 Cung cấp và lắp đặt các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 4 cái
111 Sản xuất lan can tay vịn ram dốc inox 304 Chương V của E-HSMT 0,0251 tấn
112 Lắp dựng lan can tay vịn ram dốc inox 304 Chương V của E-HSMT 0,0251 tấn
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chương V của E-HSMT 4,368 m3
114 Cung cấp và lắp đặt vách tấm Compact chống nước dày 12mm, khung nhôm định hình Chương V của E-HSMT 74,375 m2
115 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo Chương V của E-HSMT 3,78 m2
116 Gia công và lắp dựng khung inox trang trí lan can hành lang Chương V của E-HSMT 4,08 m2
117 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1653 100m3
118 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0495 100m3
119 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,044 m3
120 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,044 m3
121 Đóng cọc tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm, cấp đất I, 20 cây/m2 Chương V của E-HSMT 7,4448 100m
122 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,96 m3
123 Ván khuôn thép móng dài Chương V của E-HSMT 0,0176 100m2
124 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,3926 m3
125 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,5674 m3
126 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 49,896 m2
127 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,6736 m3
128 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0218 100m2
129 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 2 cái
130 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 4 1cấu kiện
131 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,5 m2
132 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0876 tấn
133 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0483 tấn
134 Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m ánh sáng trắng 2x20W Chương V của E-HSMT 30 bộ
135 Lắp đặt đèn Led áp trần d300 ánh sáng trắng 15W Chương V của E-HSMT 30 bộ
136 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc 2x5w, 2h Chương V của E-HSMT 4 bộ
137 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường Chương V của E-HSMT 10 cái
138 Lắp đặt quạt đảo áp trần 60W-220V Chương V của E-HSMT 20 cái
139 Lắp đặt công tắc đôi một chiều + hộp + mặt che Chương V của E-HSMT 7 cái
140 Lắp đặt công tắc đôi hai chiều + hộp + mặt che Chương V của E-HSMT 2 cái
141 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1.5+E-Cu/PVC 1.5mm2 Chương V của E-HSMT 500 m
142 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x2.5+E-Cu/PVC 1.5mm2 Chương V của E-HSMT 300 m
143 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
144 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d40 Chương V của E-HSMT 50 m
145 Lắp băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 50 m
146 Mốc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 3 cái
147 Lắp đặt ống PVC luồn cáp điện 34mm Chương V của E-HSMT 6 m
148 Lắp đặt ống PVC luồn cáp điện 21mm Chương V của E-HSMT 250 m
149 MCB 1P/16A/6kA Chương V của E-HSMT 7 cái
150 MCB 1P/20A/6kA Chương V của E-HSMT 7 cái
151 MCCB 2P/50A/10kA Chương V của E-HSMT 2 cái
152 RCD 2P-20A/30mA Chương V của E-HSMT 2 cái
153 Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x250 + thanh Busbar 50A Chương V của E-HSMT 2 hộp
154 Gia công và Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng cho tủ điện L=2,4m, D16mml Chương V của E-HSMT 3 cọc
155 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
156 Đào đặt dây và đóng cọc tiếp địa sâu>30cm, cấp đất I Chương V của E-HSMT 3,18 m3
157 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V của E-HSMT 3,18 m3
158 Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng chống sét L=2,4m, D16mm Chương V của E-HSMT 6 cọc
159 Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 20mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
160 Cung cấp va lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 25m Chương V của E-HSMT 1 cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
162 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Chương V của E-HSMT 1 hộp
163 Cung cấp và lắp đặt cột đở và chân đế kim thu sét và các phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 bộ
164 Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + vòi xịt inox Chương V của E-HSMT 15 bộ
165 Lắp đặt chậu Lavabo + vòi + van + xi phông Chương V của E-HSMT 6 bộ
166 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 6 bộ
167 Lắp đặt vòi xả inox 304 D27 Chương V của E-HSMT 2 bộ
168 Lắp đặt phiểu thu inox 200x200mm Chương V của E-HSMT 10 cái
169 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 0 100m
170 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 0,86 100m
171 Lắp đặt co nhựa PPr, đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 28 cái
172 Lắp đặt Tê nhựa PPr, đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 4 cái
173 Lắp đặt Tê giảm nhựa PPr, đường kính 32-25mm Chương V của E-HSMT 4 cái
174 Lắp đặt co nhựa PPr, đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 3 cái
175 Lắp đặt van nhựa Đường kính van D32 (mm) Chương V của E-HSMT 1 cái
176 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,45 100m
177 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,49 100m
178 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
179 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 12 cái
180 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 18 cái
181 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 2 cái
182 Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 9 cái
183 Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 8 cái
184 Lắp đặt cầu chắn rác D120 (mm ) Chương V của E-HSMT 10 cái
185 Lắp đặt ống nhựa thốt nước mưa, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,9 100m
186 Lắp đặt co nhựa (thoát nước mưa), đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 10 cái
187 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất I Chương V của E-HSMT 1,368 m3
188 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 2,735 100m3
189 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,456 m3
190 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,5472 m3
191 Trát tường bó dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,12 m2
192 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 547 m2
193 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 43,98 m3
194 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,9374 tấn
195 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Chương V của E-HSMT 19,6 10m
196 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,22 m3
197 Đào mương thoát bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1329 100m3
198 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,0532 100m3
199 Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào từ nền) Chương V của E-HSMT 5,806 m3
200 Đóng cừ tràm ngọn >4.2cm dài 4,7m, mật độ 16 cây/m2 Chương V của E-HSMT 3,6547 100m
201 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 5,806 m3
202 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,6448 m3
203 Ván khuôn móng dài bằng thép Chương V của E-HSMT 0,1389 100m2
204 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,0789 m3
205 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 237,792 m2
206 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 3,2752 m3
207 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,1958 100m2
208 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 82 1cấu kiện
209 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,3696 m3
210 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2816 100m2
211 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3085 tấn
212 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0921 tấn
213 Lắp đặt cốt thép tấm đan, gối cống Chương V của E-HSMT 0,2475 tấn
214 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 300mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
B Hạng mục : Sửa chữa, cải tạo dãy phòng học khu A
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 28,8 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 10,8 m2
3 Gia công, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly, khóa tốt Chương V của E-HSMT 28,08 m2
4 Gia công, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly Chương V của E-HSMT 17,28 m2
5 Gia công, Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng nhôm D12 có luồn sắt D10 Chương V của E-HSMT 25,056 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 19,74 m2
7 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V của E-HSMT 51,274 m3
8 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng >250cm, vữa M100 (tận dụng đá 4x6 lại) Chương V của E-HSMT 52 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 50,68 m3
10 Lát nền, sàn, Kích thước gạch ceramic 400x400 (mm) Chương V của E-HSMT 499,7 m2
11 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,384 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,6 m2
13 Lát nền, sàn, Kích thước gạch ceramic nhám 400x400 (mm) Chương V của E-HSMT 19,74 m2
14 Lát nền vệ sinh, Kích thước gạch ceramic nhám 300x300 (mm) Chương V của E-HSMT 34 m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,4745 tấn
C Hạng mục : Sửa chữa, cải tạo dãy phòng học khu B
1 Tháo dỡ cửa đi lá chớp Chương V của E-HSMT 23,65 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V của E-HSMT 55 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 16 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 13,94 m2
5 Gia công, Lắp dựng cửa đi Đ1,Đ2 khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly, khóa tốt Chương V của E-HSMT 47,52 m2
6 Gia công, Lắp dựng cửa sổ S2,S3 khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly Chương V của E-HSMT 8,2 m2
7 Gia công, Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng nhôm D12 có luồn sắt D10 Chương V của E-HSMT 19,92 m2
8 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10, kính dày 5mm , dán decal kính Chương V của E-HSMT 18,48 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,076 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,12 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 14,12 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 241,08 m2
13 Phá dỡ bục giảng các phòng học Chương V của E-HSMT 10,54 m3
14 Lát nền, sàn, Kích thước gạch ceramic 400x400 (mm) Chương V của E-HSMT 283,24 m2
15 Tháo dỡ trần panel nhựa + hệ đà trần gỗ Chương V của E-HSMT 269,475 m2
16 Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm Chương V của E-HSMT 269,475 m2
17 Tháo dỡ mái Fibrôximăng + hệ xà gồ gỗ, chiều cao Chương V của E-HSMT 347,155 m2
18 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 3,7896 100m2
19 Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm 40x80x1,2mm Chương V của E-HSMT 0,8515 tấn
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trụ, cột, tường trong nhà Chương V của E-HSMT 948,47 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, lam ngoài nhà Chương V của E-HSMT 567,98 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.516,45 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 996,08 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 567,98 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 331,86 m2
26 Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m ánh sáng trắng 2x20W Chương V của E-HSMT 50 bộ
27 Lắp đặt đèn Led áp trần d300 ánh sáng trắng 15W Chương V của E-HSMT 23 bộ
28 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc 2x5w, 2h Chương V của E-HSMT 2 bộ
29 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế Chương V của E-HSMT 35 cái
30 Lắp đặt quạt đảo áp trần 60W-220V Chương V của E-HSMT 32 cái
31 Lắp đặt công tắc đôi một chiều + hộp + mặt che Chương V của E-HSMT 11 cái
32 Lắp đặt công tắc đơn một chiều + hộp + mặt che Chương V của E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1.5+E-Cu/PVC 1.5mm2 Chương V của E-HSMT 700 m
34 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x2.5+E-Cu/PVC 1.5mm2 Chương V của E-HSMT 450 m
35 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10+1x6mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
36 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d40 Chương V của E-HSMT 50 m
37 Lắp băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 50 m
38 Mốc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 3 cái
39 Lắp đặt máng cáp 100x50mm Chương V của E-HSMT 6 m
40 Lắp đặt ống nhựa vuông nẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn td 14x28 mm Chương V của E-HSMT 200 m
41 MCB 1P/16A/6kA Chương V của E-HSMT 13 cái
42 MCB 1P/20A/6kA Chương V của E-HSMT 8 cái
43 MCCB 3P/32A/15kA Chương V của E-HSMT 2 cái
44 RCD 3P-20A/30mA Chương V của E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt tủ điện phân phối 600x400x250 + thanh Busbar 32A Chương V của E-HSMT 2 tủ
46 Gia công và Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng cho tủ điện L=2,4m, D16mml Chương V của E-HSMT 3 cọc
47 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
D Hạng mục : Sửa chữa, cải tạo dãy phòng học khu C
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 174 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Chương V của E-HSMT 66,6 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 66,6 1m2
4 Cung cấp kính trắng 8mm Chương V của E-HSMT 165,12 m2
5 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT 174 1m2 cấu kiện
6 Gia công và lắp dựng khung bảo vệ cửa khung sắt, sơn hoàn thiện Chương V của E-HSMT 92,4 m2
7 Thay mới ổ khóa cửa đi loại tay nắm tròn loại 1 Chương V của E-HSMT 20 0.0
8 Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m ánh sáng trắng 2x20W Chương V của E-HSMT 60 bộ
9 Lắp đặt đèn Led áp trần d300 ánh sáng trắng 15W Chương V của E-HSMT 56 bộ
10 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc 2x5w, 2h Chương V của E-HSMT 4 bộ
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế Chương V của E-HSMT 24 cái
12 Lắp đặt quạt đảo áp trần 60W-220V Chương V của E-HSMT 40 cái
13 Lắp đặt công tắc đôi một chiều + hộp + mặt che Chương V của E-HSMT 10 cái
14 Lắp đặt công tắc đôi hai chiều + hộp + mặt che Chương V của E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt công tắc đơn một chiều + hộp + mặt che Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1.5+E-Cu/PVC 1.5mm2 Chương V của E-HSMT 800 m
17 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x2.5+E-Cu/PVC 1.5mm2 Chương V của E-HSMT 500 m
18 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10+1x6mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
19 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d40 Chương V của E-HSMT 50 m
20 Lắp băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 50 m
21 Mốc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt máng cáp 100x50mm Chương V của E-HSMT 6 m
23 Lắp đặt ống nhựa vuông nẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn td 14x28 mm Chương V của E-HSMT 250 m
24 MCB 1P/16A/6kA Chương V của E-HSMT 13 cái
25 MCB 1P/20A/6kA Chương V của E-HSMT 4 cái
26 MCCB 3P/32A/15kA Chương V của E-HSMT 2 cái
27 RCD 3P-20A/30mA Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt tủ điện phân phối 600x400x250 + thanh Busbar 32A Chương V của E-HSMT 2 tủ
29 Gia công và Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng cho tủ điện L=2,4m, D16mml Chương V của E-HSMT 3 cọc
30 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
E Hạng mục : San lấp mặt bằng
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 10,4721 100m3
F Hạng mục: Thử tải cọc.
1 Thử tải cọc Chương V của E-HSMT 2 tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.102453E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.62049E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(2017,2018,2019) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.781.145.164 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 15.124.580.656 VND.Trong đó X=NxV * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.781.145.164 VND) (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.781.145.164 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.124.580.656 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->