Gói thầu: Thi công xây lắp trường THPT Tắc Vân, xã Tắc Vân, thành phố Cà Mau
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp trường THPT Tắc Vân, xã Tắc Vân, thành phố Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20210132969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 15:46:00 đến ngày 2021-04-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,401,635,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục : Xây dựng mới 05 phòng học, nhà vệ sinh | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 94,625 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Chương V của E-HSMT | 7,57 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,0289 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 7,2683 | tấn |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V của E-HSMT | 189 | 1 mối nối |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 4,8466 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 15,127 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0098 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,3035 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,8566 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3426 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,7889 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,789 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 26,9884 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,0344 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,9648 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,2187 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,1202 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,1901 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2617 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,3008 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2342 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,3156 | tấn |
| 24 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 21,7063 | m3 |
| 25 | Lót cao su đáy giằng móng | Chương V của E-HSMT | 42,7503 | 0.0 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,6966 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 51,8939 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,2129 | m3 |
| 29 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,4333 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1929 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,2494 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,3359 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,1432 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,0436 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,778 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,067 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8883 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,3362 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7003 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8711 | tấn |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 34,1428 | m3 |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 38,0768 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,2222 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,5771 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,7474 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2637 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1492 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3665 | tấn |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 122,115 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 357,3084 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 376,555 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 831,102 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 831,102 | m2 |
| 55 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,9517 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 189,8918 | m2 |
| 57 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,7046 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 52,098 | m2 |
| 59 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,627 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 119,095 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 50,29 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 50,29 | m2 |
| 63 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 52,2378 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 226,171 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 235,131 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 235,131 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 123,567 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 132,527 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 132,527 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 54,3612 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 282,0375 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 337,6575 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 337,6575 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 284,2825 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 297,7225 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 297,723 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,4144 | m3 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 49,64 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 49,64 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 49,64 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 95,16 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 95,16 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 95,16 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,8142 | m3 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 104,55 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 104,55 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 104,55 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 89,42 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đất nung 60x200mm | Chương V của E-HSMT | 137,8665 | m2 |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,5007 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 92,15 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 523,65 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (nhám) | Chương V của E-HSMT | 52,814 | m2 |
| 94 | Láng ô văng dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 95 | Láng sê nô dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 137,1725 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 154,969 | m2 |
| 97 | Gia công và lắp dựng lan can, tay vịn cầu thang inox 304 | Chương V của E-HSMT | 9,27 | m2 |
| 98 | Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm, song nhôm bảo vệ, khóa loại 1 | Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 99 | Gia công và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5mm, khóa tốt | Chương V của E-HSMT | 66,72 | m2 |
| 100 | Gia công và lắp dựng song inox bảo vệ cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 44,88 | m2 |
| 101 | Lắp dựng khung nhôm hệ 7, kính cường lực xanh dày 8mm cố định | Chương V của E-HSMT | 7,11 | m2 |
| 102 | Làm trần bằng tấm nhựa kích thước 600x600mm khung nổi, khung nhôm treo trần | Chương V của E-HSMT | 225,645 | m2 |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,9386 | 100m2 |
| 104 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,6214 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 150,3378 | 1m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 280,7 | m |
| 107 | Đắp ô vữa lan can,Chiều dày 2,0 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 2,656 | m2 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió đất nung 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Sản xuất lan can tay vịn ram dốc inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can tay vịn ram dốc inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V của E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt vách tấm Compact chống nước dày 12mm, khung nhôm định hình | Chương V của E-HSMT | 74,375 | m2 |
| 115 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 116 | Gia công và lắp dựng khung inox trang trí lan can hành lang | Chương V của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1653 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 119 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 121 | Đóng cọc tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm, cấp đất I, 20 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 7,4448 | 100m |
| 122 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 124 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,3926 | m3 |
| 125 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,5674 | m3 |
| 126 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 49,896 | m2 |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,6736 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 131 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0876 | tấn |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 134 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m ánh sáng trắng 2x20W | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn Led áp trần d300 ánh sáng trắng 15W | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc 2x5w, 2h | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt đảo áp trần 60W-220V | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều + hộp + mặt che | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc đôi hai chiều + hộp + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1.5+E-Cu/PVC 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 142 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x2.5+E-Cu/PVC 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 143 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d40 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 145 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 146 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống PVC luồn cáp điện 34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 148 | Lắp đặt ống PVC luồn cáp điện 21mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 149 | MCB 1P/16A/6kA | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 150 | MCB 1P/20A/6kA | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 151 | MCCB 2P/50A/10kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | RCD 2P-20A/30mA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x250 + thanh Busbar 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 154 | Gia công và Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng cho tủ điện L=2,4m, D16mml | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 155 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 156 | Đào đặt dây và đóng cọc tiếp địa sâu>30cm, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 158 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng chống sét L=2,4m, D16mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 159 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 20mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 160 | Cung cấp va lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 25m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 162 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt cột đở và chân đế kim thu sét và các phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + vòi xịt inox | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu Lavabo + vòi + van + xi phông | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi xả inox 304 D27 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt phiểu thu inox 200x200mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 0 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 171 | Lắp đặt co nhựa PPr, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê nhựa PPr, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPr, đường kính 32-25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt co nhựa PPr, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt van nhựa Đường kính van D32 (mm) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 179 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 (mm ) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa thốt nước mưa, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 186 | Lắp đặt co nhựa (thoát nước mưa), đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 187 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 188 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,735 | 100m3 |
| 189 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 190 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,5472 | m3 |
| 191 | Trát tường bó dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 192 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 547 | m2 |
| 193 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 43,98 | m3 |
| 194 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,9374 | tấn |
| 195 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V của E-HSMT | 19,6 | 10m |
| 196 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 197 | Đào mương thoát bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1329 | 100m3 |
| 198 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0532 | 100m3 |
| 199 | Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào từ nền) | Chương V của E-HSMT | 5,806 | m3 |
| 200 | Đóng cừ tràm ngọn >4.2cm dài 4,7m, mật độ 16 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 3,6547 | 100m |
| 201 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,806 | m3 |
| 202 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,6448 | m3 |
| 203 | Ván khuôn móng dài bằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,1389 | 100m2 |
| 204 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,0789 | m3 |
| 205 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 237,792 | m2 |
| 206 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,2752 | m3 |
| 207 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1958 | 100m2 |
| 208 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 82 | 1cấu kiện |
| 209 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,3696 | m3 |
| 210 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2816 | 100m2 |
| 211 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3085 | tấn |
| 212 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0921 | tấn |
| 213 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, gối cống | Chương V của E-HSMT | 0,2475 | tấn |
| 214 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| B | Hạng mục : Sửa chữa, cải tạo dãy phòng học khu A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 3 | Gia công, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly, khóa tốt | Chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 4 | Gia công, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 5 | Gia công, Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng nhôm D12 có luồn sắt D10 | Chương V của E-HSMT | 25,056 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 19,74 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 51,274 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng >250cm, vữa M100 (tận dụng đá 4x6 lại) | Chương V của E-HSMT | 52 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 50,68 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch ceramic 400x400 (mm) | Chương V của E-HSMT | 499,7 | m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch ceramic nhám 400x400 (mm) | Chương V của E-HSMT | 19,74 | m2 |
| 14 | Lát nền vệ sinh, Kích thước gạch ceramic nhám 300x300 (mm) | Chương V của E-HSMT | 34 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,4745 | tấn |
| C | Hạng mục : Sửa chữa, cải tạo dãy phòng học khu B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi lá chớp | Chương V của E-HSMT | 23,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 13,94 | m2 |
| 5 | Gia công, Lắp dựng cửa đi Đ1,Đ2 khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly, khóa tốt | Chương V của E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 6 | Gia công, Lắp dựng cửa sổ S2,S3 khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 7 | Gia công, Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng nhôm D12 có luồn sắt D10 | Chương V của E-HSMT | 19,92 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10, kính dày 5mm , dán decal kính | Chương V của E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,12 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,12 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 241,08 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bục giảng các phòng học | Chương V của E-HSMT | 10,54 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch ceramic 400x400 (mm) | Chương V của E-HSMT | 283,24 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần panel nhựa + hệ đà trần gỗ | Chương V của E-HSMT | 269,475 | m2 |
| 16 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm | Chương V của E-HSMT | 269,475 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái Fibrôximăng + hệ xà gồ gỗ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 347,155 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 3,7896 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm 40x80x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,8515 | tấn |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trụ, cột, tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 948,47 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, lam ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 567,98 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.516,45 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 996,08 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 567,98 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 331,86 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m ánh sáng trắng 2x20W | Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn Led áp trần d300 ánh sáng trắng 15W | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc 2x5w, 2h | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt đảo áp trần 60W-220V | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều + hộp + mặt che | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều + hộp + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1.5+E-Cu/PVC 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x2.5+E-Cu/PVC 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10+1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d40 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 37 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 38 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt máng cáp 100x50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa vuông nẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn td 14x28 mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 41 | MCB 1P/16A/6kA | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 42 | MCB 1P/20A/6kA | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | MCCB 3P/32A/15kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | RCD 3P-20A/30mA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện phân phối 600x400x250 + thanh Busbar 32A | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 46 | Gia công và Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng cho tủ điện L=2,4m, D16mml | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 47 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| D | Hạng mục : Sửa chữa, cải tạo dãy phòng học khu C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 174 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V của E-HSMT | 66,6 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 66,6 | 1m2 |
| 4 | Cung cấp kính trắng 8mm | Chương V của E-HSMT | 165,12 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 174 | 1m2 cấu kiện |
| 6 | Gia công và lắp dựng khung bảo vệ cửa khung sắt, sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 92,4 | m2 |
| 7 | Thay mới ổ khóa cửa đi loại tay nắm tròn loại 1 | Chương V của E-HSMT | 20 | 0.0 |
| 8 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m ánh sáng trắng 2x20W | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led áp trần d300 ánh sáng trắng 15W | Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc 2x5w, 2h | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt đảo áp trần 60W-220V | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều + hộp + mặt che | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi hai chiều + hộp + mặt che | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều + hộp + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1.5+E-Cu/PVC 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x2.5+E-Cu/PVC 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10+1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d40 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt máng cáp 100x50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa vuông nẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn td 14x28 mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 24 | MCB 1P/16A/6kA | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 25 | MCB 1P/20A/6kA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | MCCB 3P/32A/15kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | RCD 3P-20A/30mA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện phân phối 600x400x250 + thanh Busbar 32A | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 29 | Gia công và Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng cho tủ điện L=2,4m, D16mml | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 30 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| E | Hạng mục : San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 10,4721 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Thử tải cọc. | |||
| 1 | Thử tải cọc | Chương V của E-HSMT | 2 | tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.102453E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.62049E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (2017,2018,2019) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.781.145.164 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 15.124.580.656 VND.Trong đó X=NxV * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.781.145.164 VND) (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.781.145.164 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.124.580.656 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi