Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348142-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210345364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 15:44:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,984,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đắp nền K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0844 100m³
2 Cắt bê tông 1x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,95 10m
3 Cắt mặt đường bê tông asphal Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,895 100m
4 Đào móng đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4239 100m³
5 Đào nền đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7798 100m³
6 Lu lèn lại mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5624 100m²
7 Vận chuyển đất thải 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1083 100m³
8 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2265 100m³
9 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8887 100m²
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0256 100m²
11 Gia công, lắp đặt khe co đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,5 m
12 Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,562
13 Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa CSS-1h; 0,5 lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,3218 100m²
14 Rải thảm bù vênh mặt đường BTNC12.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6143 100m²
15 Rải thảm mặt đường BTNC12.5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,3218 100m²
16 Sản xuất BTNC12.5 bằng trạm trộn 120 T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9207 100tấn
17 Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9207 100 tấn
B An toàn giao thông
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Sản xuất + lắp dựng cột biển báo loại 3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 viên
5 Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,38
6 Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,16
C Vỉa hè
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,006 100m
2 Đào kết cấu công trình cũ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1416 100m³
3 Vận chuyển đất thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1416 100m³
4 Bê tông đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4169
5 Lát gạch Tezazo 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.126,7788
D Viên bó vỉa + Viên bó vỉa hè
1 Bê tông đệm M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6156
2 Lắp đặt viên vỉa trên đường cong KT40x26x23cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,2 m
3 Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng KT80x26x23cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,2 m
4 Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng KT80x26x12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m
5 Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng KT130x26x15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9 m
6 Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng KT100x10x15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
7 Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng KT120x10x15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
E Rãnh tam giác
1 Bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,027
2 Lát rãnh tam giác viên đá xẻ kt50x25x5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,75
3 Lát rãnh tam giác viên đá xẻ kt30x15x5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,57
F Hố trồng cây
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6912 100m³
2 Xúc đất hữu cơ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6912 100m³
3 Bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76
4 Chặt bỏ + vận chuyển cây xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 1 cây
5 Trồng cây Sao Đen, đường kính gốc d = 25-30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cây
6 Vận chuyển đất thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6912 100m³
G Cống D75
1 Đào hố móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1269 100m³
2 Đá mạt đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,858
3 Bốc xếp lên phương tiện cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.533 cấu kiện
4 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.533 cấu kiện
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,7 10 tấn
6 Lắp đặt gối đỡ (0,4m/1gối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.095 cấu kiện
7 Lắp đặt ống cống D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 438 1ống
8 Lấp đá mạt hố móng bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3874 100m³
9 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2071 100m³
H Rãnh xương cá
1 Đào hố móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0946 100m³
2 Đá mạt đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4732
3 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9465
4 Xây tường gạch không nung M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3362
5 Trát vữa mác 75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,681
6 Bê tông mũ mố, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7794
7 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0062 100m²
8 Ván khuôn bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1114 100m²
9 Ván khuôn bê tông bản đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0615 100m²
10 Bê tông bản đậy rãnh, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9186
11 Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5508 tấn
12 Cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0785 tấn
13 Bốc xếp lên phương tiện cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cấu kiện
14 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cấu kiện
15 Vận chuyển cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2297 10 tấn
16 Lắp đặt bản đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cấu kiện
17 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0284 100m³
18 Vận chuyển 1km đầu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0663 100m³
I Hố thu nước trực tiếp + thoát nước nhà dân
1 Đá mạt đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,44
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,905
3 Bê tông hố ga đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,868
4 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,744
5 Bê tông bản, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0651
6 Cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1262 tấn
7 Cốt thép bản D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2531 tấn
8 Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3919 tấn
9 Cốt thép mũ mố D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 tấn
10 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1632 100m²
11 Ván khuôn tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4688 100m²
12 Ván khuôn bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4607 100m²
13 Ván khuôn bê tông bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1479 100m²
14 Lắp đặt song chắn rác kt 960x530mm có vách ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cấu kiện
15 Lắp đặt ống nhựa PVC-C2, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2445 100m
16 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
17 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 cái
J Rãnh cải tạo
1 Tháo bản đậy cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 cấu kiện
2 Nạo vét rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1
3 Cắt mặt đường bê tông asphalt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m
4 Cắt đường bê tông dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 10m
5 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0138 100m³
6 Đào móng, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0098 100m³
7 Bê tông mũ mố, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3486
8 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0349 100m²
9 Ván khuôn bê tông bản đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1392 100m²
10 Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52
11 Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0373 tấn
12 Cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1416 tấn
13 Cốt thép bản D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 tấn
14 Lắp đặt bản đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 cấu kiện
15 Vận chuyển đất thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1999 100m³
K Hố ga thu nước Rãnh
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3087
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0307
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2054
4 Đào hố móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0804 100m³
5 Đá mạt đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8827
6 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8241
7 Xây gạch M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8397
8 Trát vữa mác 75, dày 1,5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21
9 Bê tông mũ mố, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,659
10 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0689 100m²
11 Ván khuôn bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1372 100m²
12 Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2096
13 Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
14 Cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1194 tấn
15 Cốt thép bản D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1002 tấn
16 Thép hình L120x80x8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0248 tấn
17 Bốc xếp lên phương tiện cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cấu kiện
18 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cấu kiện
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3024 10 tấn
20 Lắp đặt bản đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cấu kiện
21 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0241 100m³
22 Vận chuyển đất thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1117 100m³
L Hố ga thu nước trực tiếp
1 Đá mạt đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3913
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7826
3 Bê tông hố ga đá 2x4, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1282
4 Bê tông mũ mố, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441
5 Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0902 tấn
6 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0302 100m²
7 Ván khuôn tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1539 100m²
8 Ván khuôn bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0571 100m²
9 Nắp chắn rác Composite kt 960x530mm, có vách ngăn mùi, tải trọng 250KN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cấu kiện
M Đảm bảo ATGT
1 Biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Biển phụ S.507 KT25x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Biển phụ S.507 KT25x200cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Rào chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Đèn nháy đêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Ống nhựa PVC75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
7 Thép D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,33 kg
8 Decal phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
9 Dây băng cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 667,9 m
10 Nhân công DBGT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 công
11 Bê tông tấm đế đá 2x4, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35
N Đường cáp ngầm 0,4kV
1 Tủ điện composite 9 công tơ không có MCCP phân đoạn (Attomat tổng 150A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Tủ
2 Lắp đặt Tủ điện composite 9 công tơ không có MCCP phân đoạn (Attomat tổng 150A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Tủ
3 Bệ tủ hạ thế 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Móng
4 Rãnh cáp dọc vỉa hè loại - L3H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
5 Rãnh cáp dọc vỉa hè loại - L3H.1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
6 Rãnh cáp dọc vỉa hè loại - L2H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361 m
7 Rãnh cáp dọc vỉa hè loại - L1H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m
8 Rãnh cáp dọc vỉa hè loại - L1HBT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 m
9 Rãnh cáp dọc vỉa hè loại - L4HBT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
10 Rãnh cáp qua đường loại - L2Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
11 Rãnh cáp qua đường loại - L3Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
12 Rãnh cáp qua đường loại - L1Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 m
13 Rãnh cáp trong ngõ LTC.1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
14 Rãnh cáp trên vỉa hè LTC.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455 m
15 Rãnh cáp sau công tơ LTC.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 m
16 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621 m
17 Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho CT3F- HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
18 Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho CT1F HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.196 m
19 Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho CT1F HDPE D50/40 (Tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m
20 Ống thép mạ kẽm D168,3x3,96ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
21 Ống thép mạ kẽm D88,9x3,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m
22 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 713,06 m
23 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV (Tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,5 m
24 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV vtrả nguồn 3F- tiết diện cáp 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 496,92 m
25 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV vào nhà dân - tiết diện cáp 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.150,29 m
26 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV vào nhà dân - tiết diện cáp 2x10mm2 (Tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 m
27 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 đầu
28 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 đầu
29 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218 đầu
30 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 đầu
31 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 đầu
32 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 đầu
33 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 đầu
34 Tiếp địa lặp lại R6C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
35 Hộp nối cáp ngầm hạ thế 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
36 Mốc báo cáp 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,1 cái
37 Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Bộ
38 Cô Dê ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
39 Móng cột 8,5-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
40 Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3KN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
41 Giá đỡ cáp vặn xoắn trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
42 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 Cái
43 Kẹp xiết cáp 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
44 Ghíp nhôm 3 bu lông 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
45 Ống nối cáp hạ thế M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
46 Ống nối cáp hạ thế M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
47 Băng dính điện đỏ, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cuộn
O Thu hồi đường dây 0,4kV
1 Tháo dỡ và di chuyển cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 m
2 Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn tiết 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
3 Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn tiết 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169 m
4 Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn tiết 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 m
5 Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn tiết 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m
6 Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn tiết 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m
7 Tháo dỡ cáp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233 m
8 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 m
9 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
10 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
11 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.950 m
12 Tháo dỡ ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 m
13 Tháo dỡ ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m
14 Tháo dỡ cột bê tông 8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cột
15 Tháo dỡ cột bê tông 6,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
16 Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 Cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
18 Tháo dỡ hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 Hộp
19 Thá dỡ hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Hộp
P Chiếu sáng giao thông
1 Tủ điều khiển chiếu sáng (trọn bộ bao gồm vỏ tủ và thiết bị ) + Giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
2 Cột thép tròn côn cao 6m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cột
3 Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cần
4 Cần đèn ngang cột tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cần
5 Tháo dỡ và lắp đặt lại cột đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
6 Tháo dỡ và lắp đặt lại cần đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cần
7 Đèn chiếu sáng đường phố LED 90W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 choá
8 Tháo dỡ và lắp lại đèn chiếu sáng 90W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 choá
9 Ống thép mạ kẽm D88,9x3,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
10 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
11 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410 m
12 Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cửa
13 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Đầu
14 Đầu cốt đồng M10-6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 đầu
15 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đầu
16 Bảng điện cửa cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bảng
17 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cửa
18 Tiếp địa an toàn R1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
19 Tiếp địa lặp lại R4C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
20 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cột
21 Rãnh 01 cáp ngầm dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269 m
22 Rãnh 01 cáp ngầm qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
23 Móng cột chiếu sáng M1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Móng
24 Dây điện Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 m
25 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 442 m
26 Dây đồng trần có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 m
27 Mốc gốm sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5 Cái
28 Tháo dỡ dây nhôm vặn xoắn 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262 m
29 Tháo dỡ cần đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cần
30 Tháo dỡ và di chuyển cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
31 Tháo dỡ cột bê tông 8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
32 Hộp nối cáp ngầm hạ thế 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
33 Tháo dỡ tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
34 Băng dính điện đỏ, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
Q Ống dự phòng
1 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 707 m
2 Ống thép mạ kẽm D168,3x3,96ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 m
3 Hố ga dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Hố
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3476375E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.695275E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm theo Hồ sơ thiết kế được đính kèm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 6.738.187.500 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 1. Hợp đồng thi công 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. 4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư 6. Hóa đơn VAT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.738.187.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.952.750.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->