Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 15:44:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,984,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0844 | 100m³ |
| 2 | Cắt bê tông 1x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,95 | 10m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,895 | 100m |
| 4 | Đào móng đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4239 | 100m³ |
| 5 | Đào nền đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7798 | 100m³ |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5624 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển đất thải 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1083 | 100m³ |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2265 | 100m³ |
| 9 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8887 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0256 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp đặt khe co đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,5 | m |
| 12 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,562 | m³ |
| 13 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa CSS-1h; 0,5 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3218 | 100m² |
| 14 | Rải thảm bù vênh mặt đường BTNC12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6143 | 100m² |
| 15 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3218 | 100m² |
| 16 | Sản xuất BTNC12.5 bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9207 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9207 | 100 tấn |
| B | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất + lắp dựng cột biển báo loại 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | viên |
| 5 | Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,38 | m² |
| 6 | Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,16 | m² |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,006 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu công trình cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1416 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1416 | 100m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4169 | m³ |
| 5 | Lát gạch Tezazo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.126,7788 | m² |
| D | Viên bó vỉa + Viên bó vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông đệm M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6156 | m³ |
| 2 | Lắp đặt viên vỉa trên đường cong KT40x26x23cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,2 | m |
| 3 | Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng KT80x26x23cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,2 | m |
| 4 | Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng KT80x26x12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m |
| 5 | Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng KT130x26x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9 | m |
| 6 | Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng KT100x10x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng KT120x10x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| E | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,027 | m³ |
| 2 | Lát rãnh tam giác viên đá xẻ kt50x25x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,75 | m² |
| 3 | Lát rãnh tam giác viên đá xẻ kt30x15x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,57 | m² |
| F | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6912 | 100m³ |
| 2 | Xúc đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6912 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m³ |
| 4 | Chặt bỏ + vận chuyển cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây Sao Đen, đường kính gốc d = 25-30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cây |
| 6 | Vận chuyển đất thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6912 | 100m³ |
| G | Cống D75 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1269 | 100m³ |
| 2 | Đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,858 | m³ |
| 3 | Bốc xếp lên phương tiện cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.533 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.533 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7 | 10 tấn |
| 6 | Lắp đặt gối đỡ (0,4m/1gối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.095 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống cống D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438 | 1ống |
| 8 | Lấp đá mạt hố móng bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3874 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2071 | 100m³ |
| H | Rãnh xương cá | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0946 | 100m³ |
| 2 | Đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4732 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9465 | m³ |
| 4 | Xây tường gạch không nung M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3362 | m³ |
| 5 | Trát vữa mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,681 | m² |
| 6 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7794 | m³ |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1114 | 100m² |
| 9 | Ván khuôn bê tông bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0615 | 100m² |
| 10 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9186 | m³ |
| 11 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5508 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0785 | tấn |
| 13 | Bốc xếp lên phương tiện cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2297 | 10 tấn |
| 16 | Lắp đặt bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cấu kiện |
| 17 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0663 | 100m³ |
| I | Hố thu nước trực tiếp + thoát nước nhà dân | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m³ |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,905 | m³ |
| 3 | Bê tông hố ga đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,868 | m³ |
| 4 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | m³ |
| 5 | Bê tông bản, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0651 | m³ |
| 6 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1262 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2531 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3919 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1632 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4688 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4607 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn bê tông bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1479 | 100m² |
| 14 | Lắp đặt song chắn rác kt 960x530mm có vách ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2445 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| J | Rãnh cải tạo | |||
| 1 | Tháo bản đậy cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1 | m³ |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 4 | Cắt đường bê tông dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 10m |
| 5 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | 100m³ |
| 6 | Đào móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | 100m³ |
| 7 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3486 | m³ |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0349 | 100m² |
| 9 | Ván khuôn bê tông bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1392 | 100m² |
| 10 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m³ |
| 11 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0373 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1416 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1999 | 100m³ |
| K | Hố ga thu nước Rãnh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3087 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0307 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2054 | m³ |
| 4 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | 100m³ |
| 5 | Đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8827 | m³ |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8241 | m³ |
| 7 | Xây gạch M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8397 | m³ |
| 8 | Trát vữa mác 75, dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m² |
| 9 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,659 | m³ |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0689 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1372 | 100m² |
| 12 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2096 | m³ |
| 13 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1194 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1002 | tấn |
| 16 | Thép hình L120x80x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0248 | tấn |
| 17 | Bốc xếp lên phương tiện cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | 10 tấn |
| 20 | Lắp đặt bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0241 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1117 | 100m³ |
| L | Hố ga thu nước trực tiếp | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3913 | m³ |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7826 | m³ |
| 3 | Bê tông hố ga đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1282 | m³ |
| 4 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m³ |
| 5 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0902 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1539 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0571 | 100m² |
| 9 | Nắp chắn rác Composite kt 960x530mm, có vách ngăn mùi, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| M | Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Biển phụ S.507 KT25x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển phụ S.507 KT25x200cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đèn nháy đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 7 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | kg |
| 8 | Decal phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 9 | Dây băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 667,9 | m |
| 10 | Nhân công DBGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | công |
| 11 | Bê tông tấm đế đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m³ |
| N | Đường cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Tủ điện composite 9 công tơ không có MCCP phân đoạn (Attomat tổng 150A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện composite 9 công tơ không có MCCP phân đoạn (Attomat tổng 150A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Tủ |
| 3 | Bệ tủ hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Móng |
| 4 | Rãnh cáp dọc vỉa hè loại - L3H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 5 | Rãnh cáp dọc vỉa hè loại - L3H.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 6 | Rãnh cáp dọc vỉa hè loại - L2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361 | m |
| 7 | Rãnh cáp dọc vỉa hè loại - L1H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 8 | Rãnh cáp dọc vỉa hè loại - L1HBT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | m |
| 9 | Rãnh cáp dọc vỉa hè loại - L4HBT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 10 | Rãnh cáp qua đường loại - L2Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 11 | Rãnh cáp qua đường loại - L3Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 12 | Rãnh cáp qua đường loại - L1Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 13 | Rãnh cáp trong ngõ LTC.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 14 | Rãnh cáp trên vỉa hè LTC.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455 | m |
| 15 | Rãnh cáp sau công tơ LTC.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho CT3F- HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho CT1F HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.196 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho CT1F HDPE D50/40 (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D168,3x3,96ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 21 | Ống thép mạ kẽm D88,9x3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 713,06 | m |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,5 | m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV vtrả nguồn 3F- tiết diện cáp 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,92 | m |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV vào nhà dân - tiết diện cáp 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.150,29 | m |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV vào nhà dân - tiết diện cáp 2x10mm2 (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m |
| 27 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | đầu |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | đầu |
| 29 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | đầu |
| 30 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | đầu |
| 31 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | đầu |
| 32 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | đầu |
| 33 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | đầu |
| 34 | Tiếp địa lặp lại R6C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 35 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 36 | Mốc báo cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1 | cái |
| 37 | Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 38 | Cô Dê ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 39 | Móng cột 8,5-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 40 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 41 | Giá đỡ cáp vặn xoắn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 42 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 43 | Kẹp xiết cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 44 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 45 | Ống nối cáp hạ thế M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 46 | Ống nối cáp hạ thế M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 47 | Băng dính điện đỏ, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cuộn |
| O | Thu hồi đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Tháo dỡ và di chuyển cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 2 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn tiết 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 3 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn tiết 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | m |
| 4 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn tiết 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 5 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn tiết 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 6 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn tiết 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 7 | Tháo dỡ cáp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233 | m |
| 8 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 9 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 10 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 11 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.950 | m |
| 12 | Tháo dỡ ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | m |
| 13 | Tháo dỡ ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 14 | Tháo dỡ cột bê tông 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cột |
| 15 | Tháo dỡ cột bê tông 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | Cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 18 | Tháo dỡ hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Hộp |
| 19 | Thá dỡ hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Hộp |
| P | Chiếu sáng giao thông | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng (trọn bộ bao gồm vỏ tủ và thiết bị ) + Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cột thép tròn côn cao 6m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cột |
| 3 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cần |
| 4 | Cần đèn ngang cột tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cần |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cần đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cần |
| 7 | Đèn chiếu sáng đường phố LED 90W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | choá |
| 8 | Tháo dỡ và lắp lại đèn chiếu sáng 90W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | choá |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D88,9x3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 12 | Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cửa |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Đầu |
| 14 | Đầu cốt đồng M10-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | đầu |
| 15 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu |
| 16 | Bảng điện cửa cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bảng |
| 17 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cửa |
| 18 | Tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa lặp lại R4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cột |
| 21 | Rãnh 01 cáp ngầm dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | m |
| 22 | Rãnh 01 cáp ngầm qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 23 | Móng cột chiếu sáng M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Móng |
| 24 | Dây điện Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 25 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442 | m |
| 26 | Dây đồng trần có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 27 | Mốc gốm sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | Cái |
| 28 | Tháo dỡ dây nhôm vặn xoắn 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262 | m |
| 29 | Tháo dỡ cần đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cần |
| 30 | Tháo dỡ và di chuyển cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 31 | Tháo dỡ cột bê tông 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 32 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 33 | Tháo dỡ tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 34 | Băng dính điện đỏ, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| Q | Ống dự phòng | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 707 | m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D168,3x3,96ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m |
| 3 | Hố ga dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Hố |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3476375E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.695275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm theo Hồ sơ thiết kế được đính kèm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 6.738.187.500 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 1. Hợp đồng thi công 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. 4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư 6. Hóa đơn VAT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.738.187.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.952.750.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi