Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401594-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tái Sơn
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210401578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 12:46:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,721,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3167 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0449 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9733 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4352 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8599 100m3
6 Lớp nilon lót chống thấm nước xi măng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 267,6 m2
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2293 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52,69 m3
9 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,1279 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,8803 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4705 100m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 79,9884 m2
13 Bờ lốc vỉa hè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 157 md
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 157 1cấu kiện
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9803 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1176 100m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 314 cái
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,1332 m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3936 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,4951 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,4951 m3
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,9139 100m3
23 Đắp cát vàng lót vỉa hè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,12 m3
24 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 682,31 m2
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4816 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8319 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8319 100m3
B PHẦN SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4336 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4336 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,4139 100m3
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,0441 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,2208 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50,862 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,0098 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5799 100m2
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,8121 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,8121 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 143,02 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 233,234 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,3632 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6704 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4056 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,3448 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3043 100m2
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6066 100kg
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 84 1cấu kiện
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 cái
18 Đế cống D400 M200 có cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 128 chiếc
19 Đế cống D600 M200 có cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 102 chiếc
20 Ống cống D400 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64 m
21 Ống cống D600 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51 m
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 230 cái
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 115 đoạn
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 137 cái
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68,5 đoạn
26 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4486 100m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9093 100m3
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,7189 m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1866 100m2
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,2771 m3
31 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,7331 m3
32 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,7331 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2508 m3
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,72 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 79,6393 m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6892 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3357 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1957 tấn
39 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5201 tấn
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,2705 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1398 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5571 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31 1cấu kiện
44 Tháo dỡ cửa phai điều tiết BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0715 tấn
45 Lắp đặt cửa phai điều tiết sang vị trí khác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0715 tấn
46 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
48 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
49 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0183 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
53 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0449 tấn
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43,1663 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,325 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
5 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7206 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0584 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,1784 m3
8 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,988 m3
9 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,988 m3
10 Cọc bê tông ly tâm cao 8,5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cột
11 Dựng cột bê tông, chiều cao cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cột
12 Bốc xếp cột điện xuống, bằng cẩu tự hành BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 ca
13 Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô chuyên dụng cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 ca
14 Gia công cột bằng thép hình BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,444 tấn
15 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,444 tấn
16 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,444 tấn/km
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
20 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0065 tấn
21 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0065 tấn
22 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0065 tấn/km
23 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0065 tấn
24 Dây cáp vặn xoắn AL(4x70)mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,9 m
25 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0329 1km/1 dây
26 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1461 tấn
27 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0329 km/dây
28 Dây cáp vặn xoắn AL(4x16)mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55,5 m
29 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0555 1km/1 dây
30 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2464 tấn
31 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0555 km/dây
32 Cáp chiếu sáng 4x2,5 mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 126,5 m
33 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0493 tấn
34 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1265 km/dây
35 Bộ đèn LED - 75W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
36 Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
37 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1965 tấn
38 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1965 tấn
39 Bulong lắp bóng đèn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
40 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
41 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0253 tấn
42 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0254 tấn
43 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->