Gói thầu: Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329139-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đội Quản lý công trình Đô thị huyện Lộc Ninh
Tên gói thầu Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ
Số hiệu KHLCNT 20210328900
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 16:48:00 đến ngày 2021-03-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,992,382,751 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 TIỂU ĐẢO CHÂN CỔNG CHÀO TÀ THIẾT - - 0
2 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 24
3 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 3
4 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 24
5 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 2
6 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 2
7 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 3,95
8 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 829,5
9 KHÁCH SẠN TÀ THIẾT - - 0
10 CÂY BÓNG MÁT - - 0
11 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 55
12 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 5
13 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 1
14 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 5
15 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 238
16 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 47
17 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 238
18 CÂY TẠO HÌNH - - 0
19 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 5,5
20 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 1.155
21 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100chậu/năm 1,59
22 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100chậu/lần 333,9
23 NHÀ HÀNG TÀ THIẾT - - 0
24 CÂY BÓNG MÁT - - 0
25 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 16
26 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 2
27 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 16
28 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 77
29 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 11
30 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 77
31 CÂY TẠO HÌNH - - 0
32 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,14
33 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 29,4
34 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100chậu/năm 0,04
35 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100chậu/lần 8,4
36 NHÀ KHÁCH CŨ - - 0
37 CÂY BÓNG MÁT - - 0
38 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 6
39 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 10
40 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 2
41 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 10
42 CÂY TẠO HÌNH - - 0
43 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,15
44 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 31,5
45 NHÀ TIẾP ĐÓN - - 0
46 CÂY BÓNG MÁT - - 0
47 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 439
48 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 811
49 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 110
50 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 811
51 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 58
52 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 7
53 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 58
54 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 4
55 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 4
56 CÂY TẠO HÌNH - - 0
57 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 1,5
58 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 315
59 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100chậu/năm 3,49
60 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100chậu/lần 732,9
61 THẢM HOA, LÁ MÀU KHUÔN VIÊN - - 0
62 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Mô tả theo chương V 100m2/năm 11,46
63 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 2.406,6
64 Trồng dặm thảm hoa, lá màu (tỷ lệ trồng dặm 10%/m2) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 114,6
65 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 68,76
66 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 45,84
67 THẢM CỎ KHUÔN VIÊN - - 0
68 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 79.331,7
69 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Mô tả theo chương V 100m2/ lần 377,77
70 Làm cỏ tạp (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 2.266,62
71 Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ trồng dặm 5%/m2) Mô tả theo chương V m2/lần 1.470
72 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ trồng dặm 5%/m2) Mô tả theo chương V m2/lần 102
73 Trồng dặm cỏ đậu (tỷ lệ trồng dặm 5%/m2) Mô tả theo chương V m2/lần 316,85
74 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 2.266,62
75 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 755,54
76 CHĂM SÓC THẢM CỎ ĐOẠN TỪ QL13 VÀO NHÀ TIẾP ĐÓN - - 0
77 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 13.860
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.248.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.248.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng chăm sóc cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.294.000.000 VNĐ. (Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện) - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có Có ≥ 01 hợp đồng chăm sóc cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 6.294.000.000 VNĐ (Tính theo công thức sau: 6.294.000.000 VNĐ nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). (Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; - Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.294.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->