Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu tồn đọng hình thành từ năm 2015 trở về trước tại các phòng chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356762-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Xây dựng Đại Phú
Tên gói thầu Chỉnh lý tài liệu tồn đọng hình thành từ năm 2015 trở về trước tại các phòng chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện Xuyên Mộc
Số hiệu KHLCNT 20210356575
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện Xuyên Mộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 15:25:00 đến ngày 2021-04-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,991,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 566,4
2 Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách 100m) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 566,4
3 Vệ sinh sơ bộ tài liệu Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 566,4
4 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: - Kế hoạch chỉnh lý; - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; - Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; - Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 566,4
5 Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 566,4
6 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 486,4
7 Lập hồ sơ đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (tài liệu rời lẻ) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 80
8 Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ nhưng chưa đạt yêu cầu tài liệu dã lập hồ sơ sơ bộ) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
9 Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
10 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
11 Hệ thống hoá phiếu tin theo phương án phân loại Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
12 Hệ thống hoá hồ sơ theo phiếu tin Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
13 Biên mục hồ sơ Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
14 Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
15 Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
16 Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
17 Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
18 Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
19 Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
20 Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
21 Viết và dán nhãn hộp (cặp) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
22 Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
23 Giao, nhận tài liệu sau khi chỉnh lý và lập Biên bản bàn giao, nhận tài liệu Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
24 Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
25 Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
26 Lập mục lục hồ sơ Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
27 Viết lời nói đầu Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
28 Lập bảng tra cứu bổ trợ Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
29 Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu ( 03 bộ) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
30 Đóng quyển mục lục (03 bộ) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
31 Xử lý tài liệu loại Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 169,9
32 Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 169,9
33 Viết thuyết minh tài liệu loại Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 169,9
34 Kết thúc chỉnh lý Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
35 Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
36 Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
37 Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mét 396,5
38 Giá kệ lưu trữ cao 2,2mx rộng 1,2 mét x dài 1,2 mét (bao gồm 6 cái mâm sắt, 04 cây thép V lỗ 40, ke góc vít) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 50
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.991557E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 4(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.197.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.991.557.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 4(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.197.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng đã từng cung cấp cho cơ quan nhà nước (bao gồm: Chỉnh lý tài liệu và giá sắt lưu trữ tài liệu ) Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.379.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.379.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->