Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210371869-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210371279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh thực hiện đầu tư, vốn huyện chuẩn bị đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 14:03:00 đến ngày 2021-04-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,922,291,452 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,923 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 38,972 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,506 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,137 100m3
5 Mua đất đắp nền Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 166,817 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 22,261 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 59,164 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,19 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 45,784 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13,923 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12,4 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 65,694 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 39,041 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,936 m3
15 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 30x20x15 (cm)  Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 212,8 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,892 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10,109 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,666 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
21 Ống cống giếng thí D800 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 m
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,47 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,853 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,285 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,405 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,883 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,135 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,795 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,221 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,137 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,588 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,444 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,772 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,654 tấn
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,988 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,505 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,271 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,826 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,904 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,128 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,388 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,731 100m2
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,092 100m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,38 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,675 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,34 m3
48 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 43,621 m3
49 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 23,327 m3
50 Xây cột bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,624 m3
51 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 43,353 m3
52 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19,566 m3
53 Xây cột bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,494 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,944 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12,058 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày  Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,466 m3
57 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,221 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,935 tấn
59 Lát nền, sàn, kích thước 250x250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 44,28 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 799,22 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm nhám Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,48 m2
62 Công tác ốp gạch đất nung 100x200mm màu vàng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 26,91 m2
63 Công tác ốp gạch đất nung 100x200mm màu nâu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 29,2 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 41,644 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 132,8 m2
66 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20 m2
67 Lát đá bậc cầu thang Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 58,96 m2
68 Lát đá mặt bệ các loại Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 393,24 m2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75  Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 419,106 m2
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.405,475 m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 25,14 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 393,442 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 603,21 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19,14 m2
76 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,24 m2
77 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 168,114 m2
78 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 168,114 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 193,314 m2
80 Làm trần tole lạnh Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 348,9 m2
81 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,414 100m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 564,16 m
83 Trát bánh ú Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19,6 m2
84 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào lan can có chốt bằng inox  Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19,4 m2
85 Lắp dựng lan can inox Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,94 m2
86 Lan can inox Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,94 m2
87 Lắp đặt ống inox d60 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,42 100m
88 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 34 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 184,76 m2
90 Vách ngăn trong nhà Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,92 m2
91 Sản xuất vách ngăn MFC chống ẩm, dày 18mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,92 m2
92 Cửa đi khung sắt Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 53,76 m2
93 Cửa sổ khung nhôm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 56,64 m2
94 Hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 70,83 m2
95 Khung kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 53,32 m2
96 Cửa đi khung nhôm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 21,04 m2
97 Kính trắng 5mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 91,848 m2
98 Ổ khoá cửa (loại bấm rời)  Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
99 Lam mica Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,68 m2
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 214,16 m2
101 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 444,246 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 444,246 m2
103 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.368,855 m2
104 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.475,652 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2.844,507 m2
B ĐIỆN NƯỚC KHỐI HÀNH CHÍNH
C CẤP NGUỒN CHÍNH-TỦ MSB
1 Tủ điện ngoài trời chống nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt MCB-3P-63A-10KA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt MCB-3P-50A-6.0KA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt MCB-3P-32A-6.0KA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt dây CV-10mm2  Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
7 Lắp đặt dây CV-4.0mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 25 m
8 Lắp đặt dây CV-1C-6.0mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 130 m
9 Lắp đặt dây CV-1C-25mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 160 m
10 Lắp đặt dây CXV-1C-25mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
11 Lắp đặt dây CXV-1C-16mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 240 m
12 Lắp đặt dây CXV-1C-6.0mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 520 m
13 Lắp đặt ống HDPE 40/30 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 350 m
14 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 25 m
15 Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2,4m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cọc
16 Cáp đồng trần C25mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 35 m
17 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 sứ
18 Lắp dựng cột điện cao 6.5m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cột
19 Đào đất cấp nguồn và tiếp địa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 26 m3
20 Đắp đất cấp nguồn và tiếp địa  Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,208 100m3
21 Hố ga 600x600 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
D TỦ ĐIỆN DB.1
1 Tủ điện âm tường 32 module Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt MCB-3P-50A-6.0KA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt MCB-2P-32A-4.5KA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
E TỦ ĐIỆN DB.2
1 Tủ điện âm tường 14 module Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt MCB-3P-32A-6.0KA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
F HỆ THỐNG Ổ CẮM
1 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
2 Kéo rải dây CV 4.0mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
3 Kéo rải dây CV2,5mm2  Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 850 m
4 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 350 m
G HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đèn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 32 bộ
2 Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đèn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 46 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
4 Lắp đặt hộp nối, rẽ dây Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
5 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt 3 way trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
7 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
9 Kéo rải dây CV1,5mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.500 m
10 Kéo rải dây CV4,0mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
11 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 550 m
H HỆ THỐNG MÁY LẠNH
1 Lắp đặt máy lạnh 1.5 HP treo tường inveter  Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8 máy
2 Lắp đặt MCB-2P-16A, đế âm và mặt MCB Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
3 Kéo rải dây CV 6,0mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
4 Kéo rải dây CV 4,0mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
5 Kéo rải dây CV2,5mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 500 m
6 Lắp đặt ống ga máy lạnh và cách nhiệt Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
7 Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
8 Eke máy lạnh Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
I HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
2 Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
3 Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
4 Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
5 Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
6 Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm  Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
19 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
20 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm  Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
21 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
22 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
23 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
24 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
25 Tê giảm 34/21 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
26 Tê giảm 60/34 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
27 Tê giảm 90/60 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
28 Nối thẳng ren trong các loại Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
29 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
30 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
31 Lắp đặt lavabo, vòi nước lavabo, ống thải chử P , chân chậu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
32 Lắp đặt chậu xí bệt bệt, két nước và vòi xịt Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
33 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
34 Lắp đặt chậu tiểu nam, vòi xả inox, bộ ống thải  Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
35 Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
36 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
37 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Lắp đặt vòi xả nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
39 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
40 Giếng khoan D60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Bơm nước giếng khoan 1.5hp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
42 Hộc máy bơm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
43 Phao bơm và tủ bơm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.883E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.176E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: khối nhà hành chính, hệ thống nước, hệ thống điện.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.745.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.235.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->