Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh thực hiện đầu tư, vốn huyện chuẩn bị đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 14:03:00 đến ngày 2021-04-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,922,291,452 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,923 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,972 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,506 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,137 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 166,817 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,261 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59,164 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,19 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,784 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,923 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,4 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65,694 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,041 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,936 | m3 |
| 15 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 30x20x15 (cm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 212,8 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,892 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,109 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,666 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Ống cống giếng thí D800 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,47 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,853 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,285 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,405 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,883 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,135 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,795 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,221 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,137 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,588 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,444 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,772 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,654 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,988 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,505 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,271 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,826 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,904 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,128 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,388 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,731 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,38 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,675 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,621 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,327 | m3 |
| 50 | Xây cột bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,624 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,353 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,566 | m3 |
| 53 | Xây cột bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,494 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,058 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,466 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,221 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,935 | tấn |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước 250x250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,28 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 799,22 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm nhám | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch đất nung 100x200mm màu vàng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,91 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch đất nung 100x200mm màu nâu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,2 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,644 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 132,8 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,96 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 393,24 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 419,106 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.405,475 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,14 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 393,442 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 603,21 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,14 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,24 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 168,114 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 168,114 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 193,314 | m2 |
| 80 | Làm trần tole lạnh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 348,9 | m2 |
| 81 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,414 | 100m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 564,16 | m |
| 83 | Trát bánh ú | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,6 | m2 |
| 84 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào lan can có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,4 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,94 | m2 |
| 86 | Lan can inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,94 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống inox d60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 34 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 184,76 | m2 |
| 90 | Vách ngăn trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 91 | Sản xuất vách ngăn MFC chống ẩm, dày 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 92 | Cửa đi khung sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,76 | m2 |
| 93 | Cửa sổ khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56,64 | m2 |
| 94 | Hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70,83 | m2 |
| 95 | Khung kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,32 | m2 |
| 96 | Cửa đi khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,04 | m2 |
| 97 | Kính trắng 5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 91,848 | m2 |
| 98 | Ổ khoá cửa (loại bấm rời) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 99 | Lam mica | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 214,16 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 444,246 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 444,246 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.368,855 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.475,652 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.844,507 | m2 |
| B | ĐIỆN NƯỚC KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| C | CẤP NGUỒN CHÍNH-TỦ MSB | |||
| 1 | Tủ điện ngoài trời chống nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-3P-63A-10KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-3P-50A-6.0KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-3P-32A-6.0KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây CV-10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CV-4.0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CV-1C-6.0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CV-1C-25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CXV-1C-25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CXV-1C-16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CXV-1C-6.0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 520 | m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 16 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | sứ |
| 18 | Lắp dựng cột điện cao 6.5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 19 | Đào đất cấp nguồn và tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | m3 |
| 20 | Đắp đất cấp nguồn và tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m3 |
| 21 | Hố ga 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| D | TỦ ĐIỆN DB.1 | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 32 module | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-3P-50A-6.0KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-2P-32A-4.5KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| E | TỦ ĐIỆN DB.2 | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 14 module | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-3P-32A-6.0KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| F | HỆ THỐNG Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 2 | Kéo rải dây CV 4.0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 3 | Kéo rải dây CV2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| G | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đèn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đèn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, rẽ dây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt 3 way trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Kéo rải dây CV1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 10 | Kéo rải dây CV4,0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| H | HỆ THỐNG MÁY LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh 1.5 HP treo tường inveter | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | máy |
| 2 | Lắp đặt MCB-2P-16A, đế âm và mặt MCB | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Kéo rải dây CV 6,0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 4 | Kéo rải dây CV 4,0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 5 | Kéo rải dây CV2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ga máy lạnh và cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 8 | Eke máy lạnh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Tê giảm 34/21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Tê giảm 60/34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Tê giảm 90/60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Nối thẳng ren trong các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt lavabo, vòi nước lavabo, ống thải chử P , chân chậu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt bệt, két nước và vòi xịt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam, vòi xả inox, bộ ống thải | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi xả nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 40 | Giếng khoan D60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Bơm nước giếng khoan 1.5hp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Hộc máy bơm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Phao bơm và tủ bơm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.883E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.176E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: khối nhà hành chính, hệ thống nước, hệ thống điện. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.745.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.235.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi