Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nội đồng xã Đa Lộc, huyện Ân Thi (Đoạn từ đường ĐH.63 giáp kênh xây đến cây đa Đường ma)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327750-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nội đồng xã Đa Lộc, huyện Ân Thi (Đoạn từ đường ĐH.63 giáp kênh xây đến cây đa Đường ma)
Số hiệu KHLCNT 20210318872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 11:08:00 đến ngày 2021-03-23 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,045,022,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn từ đường ĐH.63 giáp kênh xây đến cây đa đường ma
1 Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5372 100m3
2 Đào bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4316 m3
3 Đào đất đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,923 1m3
4 Đào khuôn, nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2442 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,1038 1m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m3
7 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8785 100m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4696 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,704 100m3
10 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,089 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 543,316 m3
12 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,054 100m2
13 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,859 100m
14 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6215 100m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,5372 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,922 100m3
17 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,922 100m3/1km
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,842 100m3
19 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,842 100m3/1km
20 Mua đất đắp lề tận dụng 70% KL đào khuôn còn lại mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,323 m3
21 Đào móng cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 1m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
23 Chân cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
24 Biển báo tam giác 87,5x87,5x87,5 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Biển báo tròn D87,5 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,611 m3
27 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,667 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,798 m3
30 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,923 m2
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,693 m3
33 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,457 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,672 100m2
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,553 m3
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 1cấu kiện
37 Đào khuôn, nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5254 100m3
38 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1358 1m3
39 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 100m3
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đoạn ống
41 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,359 100m
B Đoạn nhánh
1 Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4368 100m3
2 Đào bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9192 m3
3 Đào đất đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,231 1m3
4 Đào khuôn, nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6307 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,7678 1m3
6 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,681 100m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4203 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m3
9 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,608 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 92,455 m3
11 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 100m2
12 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,771 100m
13 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4828 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,0688 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 100m3
16 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 100m3/1km
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 100m3
18 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 100m3/1km
19 Mua đất đắp lề tận dụng 70% KL đào khuôn còn lại mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,657 m3 
20 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 m3
21 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,824 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,474 m3
24 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,332 m2
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1cấu kiện
31 Đào khuôn, nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0806 100m3
32 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0152 1m3
33 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m2
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 m3
C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.067E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.13E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng; + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.431.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.862.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->