Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348397-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210325257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 07:42:00 đến ngày 2021-03-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,285,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất nền, khuôn đường đất cấp 3 bằng máy Tham chiếu Chương V-HSMT 163,55 1 m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng máy "nt" 267,52 1 m3
3 Đào xúc đất để đắp "nt" 424,8687 1 m3
4 Vận chuyển đất để đắp 1km "nt" 424,8687 1m3/km
5 Vận chuyển đất để đắp tiếp 6km "nt" 424,8687 1m3/km
6 Đắp nền đường đạt K0.95 (cả tận dụng) "nt" 783,93 1 m3
B Mặt đường
1 Lu xử lý khuôn từ K0.95 lên K0.98 "nt" 1.044,63 1 m3
2 Lớp giấy dầu "nt" 3.482,09 1 m2
3 Ván khuôn mặt đường bê tông "nt" 327,51 1 m2
4 Bê tông đá 2x4 M250 dày 16cm "nt" 556,8 1 m3
5 Nhựa đường chèn khe co, khe giãn "nt" 270,51 1 Kg
6 Gỗ ván chèn khe co, khe giãn "nt" 0,4449 1 m3
C An toàn giao thông
1 Đào đất hố móng "nt" 0,45 1 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M150 "nt" 0,31 1 m3
3 Gia công lắp đặt cốt thép d6-8 (CB240-T) "nt" 0,0424 1 tấn
4 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 "nt" 0,39 1 m3
5 Ván khuôn cọc tiêu "nt" 5,88 1m2
6 Trồng cọc tiêu mới "nt" 16 1 Cái
7 Sơn trắng, đỏ 2 lớp "nt" 6,86 1m2
8 Bê tông móng đá 1x2 M150 "nt" 0,22 1 m3
9 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác A87.5 "nt" 1 1 Cái
D Nạo vét rãnh
1 Nạo vét rãnh xây "nt" 103,365 1 m3
2 Vận chuyển đất nạo vét đổ xa 0.5km "nt" 103,365 1m3/km
E Rãnh xây
1 Xây rãnh đá hộc VXM M100 "nt" 35,51 1 m3
2 Láng đáy rãnh VXM M100 M100 "nt" 28,57 1 m2
F Cống bản cũ B50x50
1 Trục vớt tấm đan (tận dụng lại) "nt" 9 1 c/kiện
2 Nạo vét rãnh xây "nt" 2,55 1 m3
3 Vận chuyển đất nạo vét đổ xa 0.5km "nt" 2,55 1m3/km
4 Gia công c.thép gối đan d "nt" 0,0598 Tấn
5 Ván khuôn gối đan "nt" 9,86 1 m2
6 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 "nt" 1,48 1 m3
7 Đào dẫn dòng hạ lưu đất cấp 3 "nt" 6,2 1 m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ xa 0.5km "nt" 6,2 1 m3/km
9 Lắp đặt tấm đan "nt" 9 1 c/kiện
10 Chèn VXM M100 dày 1cm "nt" 1,92 1 m2
G Cống bản 70x50, L=21m/3 cái
1 Đào bỏ cống cũ "nt" 16,21 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa 0.5km "nt" 4,86 1 m3/km
3 Đào móng cống đất cấp 3 "nt" 41,84 1 m3
4 Đệm móng đá 4x6 "nt" 6,32 1 m3
5 Gia công cốt thép tấm đan d>10 (CB300-V) "nt" 0,3408 1 tấn
6 Gia công cốt thép tấm đan d "nt" 0,3319 1 tấn
7 Ván khuôn tấm đan "nt" 17,17 1 m2
8 Ván khuôn gối đan "nt" 26,63 1 m2
9 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 "nt" 3,55 1 m3
10 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 "nt" 3,15 1 m3
11 Xây thân, đầu, tường cánh, sân cống THL "nt" 11,34 1 m3
12 Xây thân, đầu, tường cánh, sân cống THL "nt" 14,77 1 m3
13 Lắp đặt tấm đan "nt" 24 1 c/kiện
14 Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiên "nt" 17,63 1 m2
15 Chèn VXM M100 dày 1cm "nt" 5,88 1 m2
16 Đắp đất trả lại thiên nhiên "nt" 10,56 1 m3
17 Xây rãnh đá hộc VXM M100 "nt" 14,25 1 m3
18 Láng đáy rãnh VXM M100 M100 "nt" 12,1 1 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.85E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, kết cấu mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->