Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210339693-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210339624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Tân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 15:46:00 đến ngày 2021-03-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,961,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,9696 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1133 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2099 100m3
5 Vận chuyển đất ra bãi thãi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 100m3
6 Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5715 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7074 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6488 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5728 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9167 tấn
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,305 m3
12 Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9754 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3482 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5653 tấn
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5788 m3
17 Đổ bê tông lót móng sảnh chính, hành lang, phòng học, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,593 m3
18 Xây tam cấp, thành tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9434 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0504 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2737 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6944 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6433 tấn
23 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7776 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2449 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2011 tấn
26 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,855 m3
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3883 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7353 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9752 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1145 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4939 m3
32 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4702 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3682 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2331 tấn
35 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5245 m3
36 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4121 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5368 tấn
39 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0709 m3
40 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15 dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0732 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0732 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0377 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9348 100m2
44 Tôn úp nóc , khổ rộng 600mm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,37 m
45 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.965,5 cái
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0799 tấn
47 Cửa thăm mái bằng tôn 1,02x1,02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0404 m2
48 ống khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5188 m3
50 Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9369 m3
51 Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,861 m3
52 Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,115 m3
53 Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, bậc thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1831 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,1921 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 764,39 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,944 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,502 m2
58 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,2372 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,4 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,505 m2
61 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,546 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (quét 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,546 m2
63 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9128 m2
64 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7957 m2
65 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.066,5176 m
66 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,92 m
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,84 m
68 Đắp nổi các chi tiết, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8348 m2
69 Đắp chi tiết nổi trên lam vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Kẻ chỉ lỏm trên cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m
71 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.306,245 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.480,587 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.477,026 m2
74 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.331,142 m2
75 Đắp cát ô mái sảnh, bục giảng tầng 1, 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6844 m3
76 Đổ bê tông lót móng ô mái sảnh, bục giảng tầng 1, 2, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6844 m3
77 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,1598 m2
78 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 1000v
79 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6 10m2
80 Công tác ốp gạch thẻ 220x60x6 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,336 m2
81 Sản xuất đắp đặt ống tròn Inox 304 lan can: Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,6728 kg
82 Cửa bằng tôn che lỗ thông trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,1407 kg
85 Sản xuất lắp dựng tay vin cầu thang bằng gỗ KT D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 md
86 Trụ chính cầu thang bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 SX vách kính cố định, cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0028 m2
88 SXLD cửa sổ mở hất. Cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXD Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3072 m2
89 SXLD cửa sổ mở quay. Cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXD Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
90 Cửa đi Pano gỗ Lim kết hợp Pano kính dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bản lề, khóa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,24 m2
91 Chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
92 Khóa cửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
93 Sản xuất lăp dựng Clemon Việt Tiệp, clemon hợp kim Ck09990 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
94 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 bộ
95 SX hoa sắt cửa sổ 16x16 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,92 m2
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1451 100m2
97 Lắp đặt hộp automat KT 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
98 Lắp đặt hộp automat KT 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
99 Lắp đặt hộp automat KT 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
100 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện (Ampe) =60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện (Ampe) = 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện (Ampe) =30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện (Ampe) =20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
105 Đèn tín hiệu 3 pha 3w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
106 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
107 Lắp đặt đèn lốp ốp trần Led D300-18W chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
109 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
110 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
111 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - Cadivi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.265 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - Cadivi 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020 m
114 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV - Cadivi (mm2) : 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
115 Cáp điện loại CVV/DATA Cadivi 3x10+1x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
116 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.441 m
117 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
118 Đế nhựa chống cháy PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 chiếc
119 Hộp nối nhựa PVC 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
120 Lắp đặt cáp mạng LAN trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 10 m
121 Lắp đặt khung giá của thiết bị kênh thuê riêng (Data Node, Cross Connect, Modem) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 khung giá
122 Cổng mạng RJ45 thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
123 Cổng mạng RJ45 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
124 Bộ chia mạng Switch 8-port 10/100M Auto-Negotiation RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
125 Nẹp dây mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
126 Sản xuất lắp đặt MODERN 4 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
127 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
128 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
130 Đào mương tiếp địa, đât cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 m3
131 Đắp đất công độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
132 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
133 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 m
136 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 m
137 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
138 Quả hồ lô thu sét bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
139 Thép chân bật D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
140 Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
141 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
142 Lắp đặt cút nhựa d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
143 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
144 Lắp đặt nối nhựa d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
145 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tuýp
146 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
147 Bảng tiêu lệnh PCCC + Cấm lửa, cấm thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Bình bột chữa cháy TQ MFZ8-ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
149 Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
150 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
B PHÁ DỠ NHÀ HỌC CẤP 4 HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,2731 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,154 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,3479 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1045 m3
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7804 100m3
8 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6345 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,635 100m3
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 San gạt, tạo mặt bằng thi công (Nhân công 3,0/7 - Nhóm I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 công
2 Lớp nilong chống thấm nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,29 m2
3 Đổ bê tông nền sân lát gạch Terrazzo, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,122 m3
4 Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.244,6 m2
D BỒN HOA, BÓ VỈA
1 Đào đất hố móng bồn cây, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,085 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 100m3
4 Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4939 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4246 m3
6 Trát tường ngoài, trát bồn cây chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9832 m2
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng mương B400 và mương B400 qua đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,839 m3
2 Đào móng hố ga, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,229 m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5736 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1467 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,748 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4376 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,748 m3
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3856 100m2
9 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7028 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9399 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6915 100m2
12 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0758 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9218 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->