Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210339693-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Tân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 15:46:00 đến ngày 2021-03-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,961,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,9696 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1133 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2099 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi thãi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5715 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7074 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6488 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5728 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9167 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,305 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9754 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5653 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5788 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng sảnh chính, hành lang, phòng học, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,593 | m3 |
| 18 | Xây tam cấp, thành tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9434 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0504 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2737 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6944 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6433 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7776 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2449 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2011 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,855 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3883 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7353 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9752 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1145 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4939 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4702 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3682 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2331 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5245 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4121 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5368 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0709 | m3 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0732 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0732 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0377 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9348 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc , khổ rộng 600mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,37 | m |
| 45 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.965,5 | cái |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | tấn |
| 47 | Cửa thăm mái bằng tôn 1,02x1,02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0404 | m2 |
| 48 | ống khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5188 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9369 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,861 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,115 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, bậc thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1831 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,1921 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,39 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,944 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,502 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2372 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,4 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,505 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,546 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (quét 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,546 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9128 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7957 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066,5176 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,92 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,84 | m |
| 68 | Đắp nổi các chi tiết, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8348 | m2 |
| 69 | Đắp chi tiết nổi trên lam vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Kẻ chỉ lỏm trên cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.306,245 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480,587 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.477,026 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.331,142 | m2 |
| 75 | Đắp cát ô mái sảnh, bục giảng tầng 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6844 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông lót móng ô mái sảnh, bục giảng tầng 1, 2, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6844 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,1598 | m2 |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 1000v |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | 10m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch thẻ 220x60x6 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,336 | m2 |
| 81 | Sản xuất đắp đặt ống tròn Inox 304 lan can: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,6728 | kg |
| 82 | Cửa bằng tôn che lỗ thông trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,1407 | kg |
| 85 | Sản xuất lắp dựng tay vin cầu thang bằng gỗ KT D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | md |
| 86 | Trụ chính cầu thang bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | SX vách kính cố định, cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0028 | m2 |
| 88 | SXLD cửa sổ mở hất. Cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3072 | m2 |
| 89 | SXLD cửa sổ mở quay. Cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 90 | Cửa đi Pano gỗ Lim kết hợp Pano kính dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bản lề, khóa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | m2 |
| 91 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 92 | Khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 93 | Sản xuất lăp dựng Clemon Việt Tiệp, clemon hợp kim Ck09990 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 94 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 95 | SX hoa sắt cửa sổ 16x16 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,92 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1451 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt hộp automat KT 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp automat KT 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp automat KT 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện (Ampe) =60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện (Ampe) = 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện (Ampe) =30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện (Ampe) =20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 105 | Đèn tín hiệu 3 pha 3w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần Led D300-18W chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 111 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - Cadivi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.265 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - Cadivi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV - Cadivi (mm2) : 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 115 | Cáp điện loại CVV/DATA Cadivi 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.441 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 118 | Đế nhựa chống cháy PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | chiếc |
| 119 | Hộp nối nhựa PVC 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 120 | Lắp đặt cáp mạng LAN trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | 10 m |
| 121 | Lắp đặt khung giá của thiết bị kênh thuê riêng (Data Node, Cross Connect, Modem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khung giá |
| 122 | Cổng mạng RJ45 thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 123 | Cổng mạng RJ45 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Bộ chia mạng Switch 8-port 10/100M Auto-Negotiation RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Nẹp dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 126 | Sản xuất lắp đặt MODERN 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Đào mương tiếp địa, đât cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m3 |
| 131 | Đắp đất công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 132 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 137 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 138 | Quả hồ lô thu sét bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 139 | Thép chân bật D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt nối nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 145 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tuýp |
| 146 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Bảng tiêu lệnh PCCC + Cấm lửa, cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Bình bột chữa cháy TQ MFZ8-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 149 | Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 150 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| B | PHÁ DỠ NHÀ HỌC CẤP 4 HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,2731 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,154 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3479 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1045 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7804 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6345 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | 100m3 |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | San gạt, tạo mặt bằng thi công (Nhân công 3,0/7 - Nhóm I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | công |
| 2 | Lớp nilong chống thấm nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,29 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền sân lát gạch Terrazzo, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,122 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.244,6 | m2 |
| D | BỒN HOA, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất hố móng bồn cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,085 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4939 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4246 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, trát bồn cây chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9832 | m2 |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng mương B400 và mương B400 qua đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,839 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,229 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5736 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1467 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,748 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4376 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,748 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3856 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7028 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9399 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6915 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0758 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9218 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi