Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330645-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210330633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước phân cấp cho xã năm 2020 - 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 08:07:00 đến ngày 2021-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,030,132,125 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤ 2 cây 26,8779 100m2
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110 CV, độ chặt Y/C K = 0,95 10,4043 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110 CV, độ chặt Y/C K = 0,98 7,213 100m3
4 Mua soi sỏ (đất cấp 3) 2.477,2482 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8 m3 – đất cấp II 0,6891 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m – đất cấp II 0,6891 100m3
B PHẦN MẶT
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 7,2328 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 36,1642 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) – chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 36,1642 100m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T 4,3831 100 tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 50km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T 219,1551 100 tấn
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 134,2043 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 8,947 100m2
C PHẦN CỐNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II 12,936 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8 m3, rộng ≤6m – đất cấp II 0,6224 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 0,194 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 4,924 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 10,2608 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công – chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 8,0834 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,92 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3912 100m2
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng – chiều dày ≤ 45 0,8292 100m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0804 100m2
11 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 60 cái
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, ĐK ≤10mm 0,2395 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0604 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250kg 14 cái
D VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn – cự ly vận chuyển 1 km 111,015 10m3/1km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn – cự ly vận chuyển 10 km 1.110,1499 10m3/1km
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn – cự ly vận chuyển 39km 4.329,5848 10m3/1km
4 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn – cự ly vận chuyển 1 km 8,5729 10m3/1km
5 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn – cự ly vận chuyển 10 km 85,7293 10m3/1km
6 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn – cự ly vận chuyển 4km 34,2917 10m3/1km
7 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn – cự ly vận chuyển 1km 0,0541 10 tấn/1km
8 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn – cự ly vận chuyển 10km 0,5409 10 tấn/1km
9 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn – cự ly vận chuyển 4km 0,2163 10 tấn/1km
10 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn – cự ly vận chuyển 1km 4,8119 10 tấn/1km
11 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn – cự ly vận chuyển 10km 48,1194 10 tấn/1km
12 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn – cự ly vận chuyển 4km 19,2477 10 tấn/1km
13 Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn – cự ly vận chuyển 1km 0,2844 10 tấn/1km
14 Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn – cự ly vận chuyển 10km 2,8443 10 tấn/1km
15 Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn – cự ly vận chuyển 44km 12,515 10 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.045198E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.09039E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế, giấy phép,...). Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng và hóa đơn GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.421.092.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.842.184.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->