Gói thầu: Gói thầu 04: Xâp lắp: Sửa chữa mái nhà C, mái nhà D; cải tạo khu vệ sinh phòng nghỉ giảng viên nhà B, nhà D

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402287-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu 04: Xâp lắp: Sửa chữa mái nhà C, mái nhà D; cải tạo khu vệ sinh phòng nghỉ giảng viên nhà B, nhà D
Số hiệu KHLCNT 20210401315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp sửa chữa hàng năm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 10:03:00 đến ngày 2021-04-09 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,325,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA MÁI NHÀ C
1 Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét cũ Chương 5 E-HSMT 1 công
2 Tháo dỡ mái tôn Chương 5 E-HSMT 2,9946 100m2
3 Tháo dỡ xà gồ gỗ tiết diện 60x120 Chương 5 E-HSMT 351,42 m
4 Phá lớp vữa trát tường sê nô cũ dày 2cm Chương 5 E-HSMT 47,0024 m2
5 Đục tẩy lớp vữa láng sê nô cũ dày trung bình 3cm Chương 5 E-HSMT 37,07 m2
6 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương 5 E-HSMT 5,3744 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương 5 E-HSMT 5,3744 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T Chương 5 E-HSMT 5,3744 m3
9 Lắp dựng xà gồ thép C120x2 Chương 5 E-HSMT 1,5448 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép C120x2 Chương 5 E-HSMT 1,5448 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương 5 E-HSMT 196,7952 m2
12 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45 Chương 5 E-HSMT 2,9327 100m2
13 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45 Chương 5 E-HSMT 0,0978 100m2
14 Lắp đặt máng thoát nước bằng inox 304 D800 Chương 5 E-HSMT 15 m
15 Trát tường sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 47,0024 m2
16 Láng đáy sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương 5 E-HSMT 37,07 m2
17 Trám trét bằng vữa latex (xi măng, cát, Quicseal 608 latex) Chương 5 E-HSMT 84,0724 m2
18 Quét 1 lớp lót Mariseal aqua primer, 0,06kg/m2/lớp (làm sạch tăng độ bám dính) Chương 5 E-HSMT 84,0724 m2
19 Khoan rút lõi lắp đặt ống thoát nước Chương 5 E-HSMT 6 lỗ khoan
20 Xử lý chống thấm cổ ống (quanh thành tường, quét sika latex, đổ sika tự tan) Chương 5 E-HSMT 6 lỗ
21 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương 5 E-HSMT 6 cái
22 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Chương 5 E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Chương 5 E-HSMT 3 cái
24 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương 5 E-HSMT 42,6 m
25 Sơn dây chống sét 3 nước Chương 5 E-HSMT 1,3376 m2
B CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ D KÉO DÀI
1 Tháo dỡ thiết bị điện Chương 5 E-HSMT 3 công
2 Tháo dỡ bệ bệt Chương 5 E-HSMT 6 bộ
3 Tháo dỡ tiểu treo Chương 5 E-HSMT 6 bộ
4 Tháo dỡ mắt cảm ứng tiểu treo Chương 5 E-HSMT 6 cái
5 Tháo dỡ chậu rửa Chương 5 E-HSMT 6 bộ
6 Tháo dỡ cửa đi pa nô gỗ kính Chương 5 E-HSMT 12,712 m2
7 Tháo dỡ cửa nhôm kính Chương 5 E-HSMT 12,825 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương 5 E-HSMT 43,74 m
9 Cắt tường để tháo dỡ khuôn cửa Chương 5 E-HSMT 42,34 m
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương 5 E-HSMT 0,1467 m3
11 Cắt tường để phá dỡ má cửa, chiều dày tường Chương 5 E-HSMT 17,82 m
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương 5 E-HSMT 7,697 m3
13 Tháo dỡ trần nhựa Chương 5 E-HSMT 51,1417 m2
14 Tháo dỡ gạch lát nền cũ Chương 5 E-HSMT 38,6411 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương 5 E-HSMT 98,608 m2
16 Đục tẩy vữa tường cũ Chương 5 E-HSMT 166,8898 m2
17 Hút bể phốt Chương 5 E-HSMT 2 xe
18 Cắt tường để phá dỡ mở cửa, chiều dày tường Chương 5 E-HSMT 18,06 m
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương 5 E-HSMT 1,0744 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bịt cửa, chiều dày Chương 5 E-HSMT 0,7534 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Chương 5 E-HSMT 1,7778 m3
22 Phá dỡ kết cấu, phá dỡ bê tông gạch vỡ tôn nền Chương 5 E-HSMT 6,9483 m2
23 Vận chuyển phá dỡ ra xa 35m bằng gánh vác bộ tập kết chờ vận chuyển Chương 5 E-HSMT 25,4859 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương 5 E-HSMT 25,4859 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T xa 7km Chương 5 E-HSMT 25,4859 m3
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương 5 E-HSMT 1,122 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 1,7964 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tôn nền wc tầng 2,3, đá 1x2, mác 150 Chương 5 E-HSMT 7,1859 m3
29 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 0,0462 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửa Chương 5 E-HSMT 0,0091 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô Chương 5 E-HSMT 0,0064 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt lanh tô cửa Chương 5 E-HSMT 3 cái
33 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 144,8528 m2
34 Trát hèm má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 7,128 m2
35 Lắp đặt cửa nhôm kính Chương 5 E-HSMT 13,608 m2
36 Tiền vật liệu cửa nhôm kính Việt Pháp Chương 5 E-HSMT 13,608 m2
37 Lắp đặt khóa cửa Chương 5 E-HSMT 6 1bộ
38 Công tác ốp gạch vào tường, gạch LD300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương 5 E-HSMT 140,805 m2
39 Lát nền bằng gạch LD300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương 5 E-HSMT 54,9741 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 35,9294 m2
41 Trám trét bằng vữa latex (xi măng, cát, Quicseal 608 latex) Chương 5 E-HSMT 46,2294 m2
42 Quét 1 lớp lót Mariseal aqua primer, 0,06kg/m2/lớp (làm sạch tăng độ bám dính) Chương 5 E-HSMT 46,2294 m2
43 Quét 2 lớp Mariseal 270, 1,2kg/m2/2 lớp Chương 5 E-HSMT 46,2294 m2
44 Đóng trần thả tấm thạch cao 600x600 Chương 5 E-HSMT 53,8941 m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương 5 E-HSMT 0,5389 100m2
46 Bả bằng bột bả Jotun vào tường Chương 5 E-HSMT 155,5178 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-HSMT 155,5178 m2
48 Lắp đặt vách Composite Chương 5 E-HSMT 38,9361 m2
49 Tấm vách Compact Chương 5 E-HSMT 38,9361 m2
50 Lắp dựng cửa Composite Chương 5 E-HSMT 12,96 m2
51 Cửa đi Compact 12,96 m2
52 Lắp đặt chân vách compact bằng inox 304 Chương 5 E-HSMT 42 bộ
53 Lắp đặt ke inox 304 Chương 5 E-HSMT 78 cái
54 Lắp đặt bản nề cửa inox 304 Chương 5 E-HSMT 24 bộ
55 Lắp chốt ngang, dọc Chương 5 E-HSMT 12 cái
56 Đục tường để tạo rãnh lắp đặt ống cấp nước- Sâu Chương 5 E-HSMT 27,673 m
57 Đục tường, sàn để tạo rãnh-Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Chương 5 E-HSMT 8,7 m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class 2 Chương 5 E-HSMT 0,327 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2 Chương 5 E-HSMT 0,97 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 0 Chương 5 E-HSMT 0,546 100m
61 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=42mm Chương 5 E-HSMT 24 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=125mm Chương 5 E-HSMT 18 cái
63 Lắp đặt côn nhựa PVC d42x90 Chương 5 E-HSMT 12 cái
64 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính d=90mm Chương 5 E-HSMT 15 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=90mm Chương 5 E-HSMT 28 cái
66 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=90mm Chương 5 E-HSMT 19 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=110mm Chương 5 E-HSMT 6 cái
68 Lắp đặt cút 135 độ PVC, đường kính d110 Chương 5 E-HSMT 32 cái
69 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=125mm Chương 5 E-HSMT 8 cái
70 Lắp đặt côn nhựa PVC D110-42 Chương 5 E-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Chương 5 E-HSMT 1,1 100m
72 Lắp đăt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm Chương 5 E-HSMT 36 cái
73 Lắp đăt côn nhựa PPR, đường kính côn d=25mm Chương 5 E-HSMT 7 cái
74 Lắp đặt cút ren trong PPR d25 Chương 5 E-HSMT 13 cái
75 Lắp đặt tê ren trong PPR d25 Chương 5 E-HSMT 18 cái
76 Lắp đặt ren ngoài PPR d25 Chương 5 E-HSMT 16 cái
77 Lắp đặt khóa PPR, đường kính van d=25mm Chương 5 E-HSMT 8 cái
78 Lắp đặt ren ngoài PPR d25 Chương 5 E-HSMT 16 cái
79 Lắp đầu bịt ren, đường kính d=21mm Chương 5 E-HSMT 30 cái
80 Lắp đặt chậu xí bệt Chương 5 E-HSMT 12 bộ
81 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương 5 E-HSMT 12 cái
82 Lắp đặt hộp đựng Chương 5 E-HSMT 12 cái
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương 5 E-HSMT 6 bộ
84 Lắp đặt vòi Romile Chương 5 E-HSMT 6 bộ
85 Lắp đặt ga thu sàn Chương 5 E-HSMT 6 cái
86 Lắp đặt con mèo nhựa d90 Chương 5 E-HSMT 7 cái
87 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương 5 E-HSMT 6 bộ
88 Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam Chương 5 E-HSMT 6 bộ
89 Lắp đặt xi phông chậu Chương 5 E-HSMT 6 cái
90 Lắp đặt gương soi Chương 5 E-HSMT 6 cái
91 Lắp đặt giá đỡ bàn đá bằng inox 304 Chương 5 E-HSMT 6 cái
92 Lắp đặt đá granit bàn chậu rửa Chương 5 E-HSMT 3,66 m2
93 Lắp đặt diềm đá granit bàn chậu rửa Chương 5 E-HSMT 9,6 m
94 Lắp đặt man inox Chương 5 E-HSMT 30 cái
95 Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=42mm Chương 5 E-HSMT 12 cái
96 Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=90mm Chương 5 E-HSMT 6 cái
97 Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=110mm Chương 5 E-HSMT 12 cái
98 Lắp đặt dây cấp Chương 5 E-HSMT 18 cái
99 Đục tường để tạo rãnh lắp đặt ống ghen kéo rải dây dẫn điện- Sâu Chương 5 E-HSMT 27 m
100 Lắp đặt ống ghen nhựa, đường kính 16mm Chương 5 E-HSMT 168 m
101 Lắp đặt đế âm Chương 5 E-HSMT 6 cái
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương 5 E-HSMT 72 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương 5 E-HSMT 120 m
104 Lắp đặt đèn LED âm trần d110 Chương 5 E-HSMT 24 bộ
105 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Chương 5 E-HSMT 6 cái
106 Lắp đặt công tắc đôi Chương 5 E-HSMT 6 cái
107 Lắp đặt quạt đảo trần Chương 5 E-HSMT 6 cái
108 Lắp đặt Máy sấy tay cảm ứng Chương 5 E-HSMT 6 cái
109 Lát đá granit chân bậu cửa, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 1,08 m2
C CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ D
1 Tháo dỡ thiết bị điện Chương 5 E-HSMT 1 công
2 Tháo dỡ bệ bệt Chương 5 E-HSMT 3 bộ
3 Tháo dỡ tiểu treo Chương 5 E-HSMT 6 bộ
4 Tháo dỡ chậu rửa Chương 5 E-HSMT 3 cái
5 Tháo dỡ cửa nhôm kính Chương 5 E-HSMT 4,1393 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bao gồm cả lớp trát Chương 5 E-HSMT 3,6971 m3
7 Tháo dỡ gạch lát nền cũ Chương 5 E-HSMT 29,4872 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương 5 E-HSMT 61,5795 m2
9 Đục tẩy lớp vữa tường cũ Chương 5 E-HSMT 46,4277 m2
10 Đục tẩy lớp vữa trần cũ Chương 5 E-HSMT 10,9924 m2
11 Hút bể phốt Chương 5 E-HSMT 2 xe
12 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Chương 5 E-HSMT 1,1424 m3
13 Phá dỡ kết cấu, phá dỡ bê tông gạch vỡ tôn nền Chương 5 E-HSMT 4,5698 m2
14 Vận chuyển phá dỡ ra xa 35m bằng gánh vác bộ tập kết chờ vận chuyển Chương 5 E-HSMT 13,5846 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương 5 E-HSMT 13,5846 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T xa 7km Chương 5 E-HSMT 13,5846 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương 5 E-HSMT 0,4543 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 1,1424 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tôn nền wc tầng 2,3, đá 1x2, mác 150 Chương 5 E-HSMT 2,2849 m3
20 Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 31,4488 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 11,4244 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch LD300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương 5 E-HSMT 78,1991 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch LD300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương 5 E-HSMT 34,2732 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 34,2732 m2
25 Trám trét bằng vữa latex (xi, cát, Quicseal 608 latex) Chương 5 E-HSMT 28,5768 m2
26 Quét 1 lớp lót Mariseal aqua primer, 0,06kg/m2/lớp (làm sạch tăng độ bám dính) Chương 5 E-HSMT 28,5768 m2
27 Quét 2 lớp Mariseal 270, 1,2kg/m2/2 lớp Chương 5 E-HSMT 28,5768 m2
28 Đóng trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mm Chương 5 E-HSMT 22,8488 m2
29 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương 5 E-HSMT 0,3427 100m2
30 Bả bằng bột bả Jotun vào tường Chương 5 E-HSMT 39,7983 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-HSMT 39,7983 m2
32 Bả bằng bột bả Jotun vào trần Chương 5 E-HSMT 11,4244 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-HSMT 11,4244 m2
34 Lắp đặt vách Compact Chương 5 E-HSMT 25,4748 m2
35 Vách Compact Chương 5 E-HSMT 25,4748 m2
36 Lắp dựng cửa compact Chương 5 E-HSMT 7,56 m2
37 Cửa Compact Chương 5 E-HSMT 7,56 m2
38 Lắp đặt chân vách compast bằng inox 304 Chương 5 E-HSMT 26 cái
39 Lắp đặt ke inox 304 Chương 5 E-HSMT 39,4 bộ
40 Lắp đặt bản nề cửa inox 304 Chương 5 E-HSMT 21 bộ
41 Lắp chốt cửa Chương 5 E-HSMT 7 cái
42 Đục tường để tạo rãnh lắp đặt ống cấp nước- Sâu Chương 5 E-HSMT 33 m
43 Đục tường, sàn để tạo rãnh-Tường, sàn bê tông Sâu > 3 cm Chương 5 E-HSMT 10,2 m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=40mm Chương 5 E-HSMT 0,162 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2 Chương 5 E-HSMT 0,48 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 0 Chương 5 E-HSMT 0,32 100m
47 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm Chương 5 E-HSMT 7 cái
48 Lắp đăt cút 135 độ PVC D42 Chương 5 E-HSMT 14 cái
49 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=42mm Chương 5 E-HSMT 7 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm Chương 5 E-HSMT 5 cái
51 Lắp đặt cút 135 độ PVC d90 Chương 5 E-HSMT 17 cái
52 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Chương 5 E-HSMT 7 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Chương 5 E-HSMT 3 cái
54 Lắp đặt cút 135 độ PVC D110 Chương 5 E-HSMT 14 cái
55 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Chương 5 E-HSMT 4 cái
56 Lắp đặt côn nhựa PVC D110-42 Chương 5 E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương 5 E-HSMT 0,66 100m
58 Lắp đăt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm Chương 5 E-HSMT 37 cái
59 Lắp đăt Tê nhựa PPR, đường kính Tê d=25mm Chương 5 E-HSMT 9 cái
60 Lắp đặt cút ren trong PPR d25 Chương 5 E-HSMT 8 cái
61 Lắp đặt tê ren trong PPR d25 Chương 5 E-HSMT 18 cái
62 Lắp đặt ren ngoài PPR d25 Chương 5 E-HSMT 8 cái
63 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm Chương 5 E-HSMT 4 cái
64 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=21mm Chương 5 E-HSMT 17 cái
65 Lắp đặt chậu xí bệt Chương 5 E-HSMT 7 bộ
66 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương 5 E-HSMT 7 cái
67 Lắp đặt hộp đựng Chương 5 E-HSMT 7 cái
68 Lắp đặt chậu rửa Chương 5 E-HSMT 3 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa Chương 5 E-HSMT 3 bộ
70 Lắp đặt vòi Romile Chương 5 E-HSMT 3 bộ
71 Lắp đặt ga thu sàn Chương 5 E-HSMT 3 cái
72 Lắp đặt con mèo nhựa d90 Chương 5 E-HSMT 3 cái
73 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương 5 E-HSMT 4 bộ
74 Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam Chương 5 E-HSMT 4 bộ
75 Lắp đặt xi phông chậu Chương 5 E-HSMT 3 cái
76 Lắp đặt gương soi Chương 5 E-HSMT 3 cái
77 Lắp đặt giá đỡ bàn đá bằng inox 304 Chương 5 E-HSMT 3 cái
78 Lắp đặt đá granit bàn chậu rửa Chương 5 E-HSMT 1,83 m2
79 Lắp đặt diềm đá granit bàn chậu rửa Chương 5 E-HSMT 4,8 m
80 Lắp đặt man inox Chương 5 E-HSMT 17 cái
81 Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=42mm Chương 5 E-HSMT 7 cái
82 Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=90mm Chương 5 E-HSMT 3 cái
83 Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=110mm Chương 5 E-HSMT 7 cái
84 Lắp đặt dây cấp Chương 5 E-HSMT 10 cái
85 Đục tường để tạo rãnh lắp đặt ống ghen kéo rải dây dẫn điện- Sâu Chương 5 E-HSMT 58 m
86 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 E-HSMT 52 m
87 Lắp đặt đế âm Chương 5 E-HSMT 6 cái
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương 5 E-HSMT 36 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương 5 E-HSMT 72 m
90 Lắp đặt đèn LED âm trần d110 Chương 5 E-HSMT 12 bộ
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương 5 E-HSMT 3 cái
92 Lắp đặt công tắc đôi Chương 5 E-HSMT 3 cái
93 Lắp đặt quạt đảo trần Chương 5 E-HSMT 3 cái
94 Lắp đặt Máy sấy tay cảm ứng Chương 5 E-HSMT 3 cái
D CẢI TẠO KHU VỆ SINH PHÒNG KHÁCH NHÀ B
1 Tháo dỡ thiết bị điện Chương 5 E-HSMT 1 công
2 Tháo dỡ bệ bệt Chương 5 E-HSMT 3 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Chương 5 E-HSMT 3 bộ
4 Lắp đặt dây cấp Chương 5 E-HSMT 15 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt Chương 5 E-HSMT 3 bộ
6 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương 5 E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy (loại nhỏ) Chương 5 E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương 5 E-HSMT 3 bộ
9 Lắp đặt vòi Romile Chương 5 E-HSMT 3 bộ
10 Lắp đặt ga thu sàn Chương 5 E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt chậu đôi Chương 5 E-HSMT 3 bộ
12 Lắp đặt gương soi Chương 5 E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt man inox Chương 5 E-HSMT 24 cái
14 Lắp đặt phụ kiện chậu Chương 5 E-HSMT 3 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương 5 E-HSMT 3 bộ
16 Lắp đặt quạt thông gió âm trần Chương 5 E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt bình nóng lạnh Chương 5 E-HSMT 3 bộ
E CẢI TẠO KHU WC PHÒNG KHÁCH NHÀ D
1 Tháo dỡ thiết bị điện Chương 5 E-HSMT 1 công
2 Tháo dỡ bệ xí Chương 5 E-HSMT 1 cái
3 Tháo dỡ chậu rửa Chương 5 E-HSMT 1 cái
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương 5 E-HSMT 11,9114 m2
5 Cạo bỏ lớp hoa sắt cửa Chương 5 E-HSMT 7,5636 m2
6 Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước Chương 5 E-HSMT 7,5636 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn gỗ cửa sổ cũ Chương 5 E-HSMT 20,8528 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn khuôn cửa gỗ Chương 5 E-HSMT 9,758 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn nẹp khuôn cửa gỗ Chương 5 E-HSMT 1,694 m2
10 Sơn cửa sổ, nẹp khuôn, khuôn cửa 3 nước mới Chương 5 E-HSMT 32,3048 m2
11 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương 5 E-HSMT 10,4264 m2
12 Cắt tường để đục tẩy lớp vữa trát tường cũ (lấy bằng 1/2 đơn giá) Chương 5 E-HSMT 38,75 m
13 Đục tẩy lớp vữa trát tường cũ Chương 5 E-HSMT 79,8735 m2
14 Tháo dỡ gạch lát nền cũ Chương 5 E-HSMT 2,387 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,2387 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 0,2387 m3
17 Công tác ốp gạch vào tường, gạch LD300x600 mm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 12,249 m2
18 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 66,6885 m2
19 Trát hèm má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 0,936 m2
20 Lát nền bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương 5 E-HSMT 2,387 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ (lấy bằng 1/2 đơn giá cạo sơn bê tông) Chương 5 E-HSMT 80,6211 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn má cửa cũ ( lấy bằng 1/2 đơn giá cạo sơn bê tông ) Chương 5 E-HSMT 3,1247 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần dầm Chương 5 E-HSMT 49,0765 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5 E-HSMT 49,0765 m2
25 Bả bằng bột bả Jotun vào tường Chương 5 E-HSMT 152,0691 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-HSMT 201,1456 m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương 5 E-HSMT 2,0115 100m2
28 Lắp đặt cửa nhôm kính Việt Pháp Chương 5 E-HSMT 1,485 m2
29 Tiền vật liệu cửa nhôm kính Việt Pháp Chương 5 E-HSMT 1,485 m2
30 Lắp đặt khóa cửa Chương 5 E-HSMT 1 1bộ
31 Đục tường để tạo rãnh lắp đặt ống cấp nước- Sâu Chương 5 E-HSMT 15,5 m
32 Đục tường, sàn để tạo rãnh-Tường, sàn bê tông Sâu > 3 cm Chương 5 E-HSMT 0,65 m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Class 2 Chương 5 E-HSMT 0,0095 100m
34 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=48mm Chương 5 E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=48mm Chương 5 E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=48/90mm Chương 5 E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2 Chương 5 E-HSMT 0,06 100m
38 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=90mm Chương 5 E-HSMT 5 cái
39 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=90mm Chương 5 E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt mèo nhựa PVC, đường kính d=90mm Chương 5 E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=90mm Chương 5 E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 0 Chương 5 E-HSMT 0,036 100m
43 Lắp đặt cút PVC d=110mm Chương 5 E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt cút 135 độ PVC d=110mm Chương 5 E-HSMT 4 cái
45 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Chương 5 E-HSMT 0,18 100m
46 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính d=25mm Chương 5 E-HSMT 6 cái
47 Lắp đăt côn nhựa PPR, đường kính côn d=25mm Chương 5 E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt cút ren trong PPR d25 Chương 5 E-HSMT 7 cái
49 Lắp đăt tê nhựa PPR, đường kính cút d=25mm Chương 5 E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt ren ngoài PPR d25 Chương 5 E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt khóa PPR, đường kính van d=25mm Chương 5 E-HSMT 1 cái
52 Lắp đầu bịt ren, đường kính d=21mm Chương 5 E-HSMT 2 cái
53 Lắp nút bịt nhựa PVC D48 Chương 5 E-HSMT 1 cái
54 Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=90mm Chương 5 E-HSMT 1 cái
55 Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=110mm Chương 5 E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt dây cấp Chương 5 E-HSMT 3 cái
57 Lắp đặt chậu xí bệt Chương 5 E-HSMT 1 bộ
58 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương 5 E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt hộp đựng Chương 5 E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương 5 E-HSMT 1 bộ
61 Lắp đặt vòi Romile Chương 5 E-HSMT 1 bộ
62 Lắp đặt ga thu sàn Chương 5 E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt chậu rửa Inax Chương 5 E-HSMT 1 bộ
64 Lắp đặt xi phông chậu Chương 5 E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt gương soi Chương 5 E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt man inox Chương 5 E-HSMT 4 cái
67 Lắp đặt ống ghen nhựa, đường kính 25mm Chương 5 E-HSMT 12 m
68 Lắp đặt đế âm Chương 5 E-HSMT 2 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương 5 E-HSMT 15 m
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Chương 5 E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt công tắc đôi Chương 5 E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt thông gió Chương 5 E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương 5 E-HSMT 1 bộ
74 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương 5 E-HSMT 1,8362 m3
75 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T xa 7km Chương 5 E-HSMT 1,8362 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->