Gói thầu: Gói thầu 04: Xâp lắp: Sửa chữa mái nhà C, mái nhà D; cải tạo khu vệ sinh phòng nghỉ giảng viên nhà B, nhà D
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210402287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Xâp lắp: Sửa chữa mái nhà C, mái nhà D; cải tạo khu vệ sinh phòng nghỉ giảng viên nhà B, nhà D |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp sửa chữa hàng năm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 10:03:00 đến ngày 2021-04-09 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,325,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA MÁI NHÀ C | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét cũ | Chương 5 E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Chương 5 E-HSMT | 2,9946 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ tiết diện 60x120 | Chương 5 E-HSMT | 351,42 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường sê nô cũ dày 2cm | Chương 5 E-HSMT | 47,0024 | m2 |
| 5 | Đục tẩy lớp vữa láng sê nô cũ dày trung bình 3cm | Chương 5 E-HSMT | 37,07 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương 5 E-HSMT | 5,3744 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 E-HSMT | 5,3744 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 E-HSMT | 5,3744 | m3 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép C120x2 | Chương 5 E-HSMT | 1,5448 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép C120x2 | Chương 5 E-HSMT | 1,5448 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 196,7952 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45 | Chương 5 E-HSMT | 2,9327 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45 | Chương 5 E-HSMT | 0,0978 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt máng thoát nước bằng inox 304 D800 | Chương 5 E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Trát tường sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 47,0024 | m2 |
| 16 | Láng đáy sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 37,07 | m2 |
| 17 | Trám trét bằng vữa latex (xi măng, cát, Quicseal 608 latex) | Chương 5 E-HSMT | 84,0724 | m2 |
| 18 | Quét 1 lớp lót Mariseal aqua primer, 0,06kg/m2/lớp (làm sạch tăng độ bám dính) | Chương 5 E-HSMT | 84,0724 | m2 |
| 19 | Khoan rút lõi lắp đặt ống thoát nước | Chương 5 E-HSMT | 6 | lỗ khoan |
| 20 | Xử lý chống thấm cổ ống (quanh thành tường, quét sika latex, đổ sika tự tan) | Chương 5 E-HSMT | 6 | lỗ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương 5 E-HSMT | 42,6 | m |
| 25 | Sơn dây chống sét 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 1,3376 | m2 |
| B | CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ D KÉO DÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương 5 E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ bệt | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ tiểu treo | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ mắt cảm ứng tiểu treo | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi pa nô gỗ kính | Chương 5 E-HSMT | 12,712 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Chương 5 E-HSMT | 12,825 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương 5 E-HSMT | 43,74 | m |
| 9 | Cắt tường để tháo dỡ khuôn cửa | Chương 5 E-HSMT | 42,34 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương 5 E-HSMT | 0,1467 | m3 |
| 11 | Cắt tường để phá dỡ má cửa, chiều dày tường | Chương 5 E-HSMT | 17,82 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương 5 E-HSMT | 7,697 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương 5 E-HSMT | 51,1417 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch lát nền cũ | Chương 5 E-HSMT | 38,6411 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương 5 E-HSMT | 98,608 | m2 |
| 16 | Đục tẩy vữa tường cũ | Chương 5 E-HSMT | 166,8898 | m2 |
| 17 | Hút bể phốt | Chương 5 E-HSMT | 2 | xe |
| 18 | Cắt tường để phá dỡ mở cửa, chiều dày tường | Chương 5 E-HSMT | 18,06 | m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương 5 E-HSMT | 1,0744 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bịt cửa, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,7534 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,7778 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu, phá dỡ bê tông gạch vỡ tôn nền | Chương 5 E-HSMT | 6,9483 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phá dỡ ra xa 35m bằng gánh vác bộ tập kết chờ vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 25,4859 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 E-HSMT | 25,4859 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T xa 7km | Chương 5 E-HSMT | 25,4859 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương 5 E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 1,7964 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tôn nền wc tầng 2,3, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 7,1859 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,0462 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửa | Chương 5 E-HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Chương 5 E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt lanh tô cửa | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 144,8528 | m2 |
| 34 | Trát hèm má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 7,128 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cửa nhôm kính | Chương 5 E-HSMT | 13,608 | m2 |
| 36 | Tiền vật liệu cửa nhôm kính Việt Pháp | Chương 5 E-HSMT | 13,608 | m2 |
| 37 | Lắp đặt khóa cửa | Chương 5 E-HSMT | 6 | 1bộ |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch LD300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 140,805 | m2 |
| 39 | Lát nền bằng gạch LD300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 54,9741 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 35,9294 | m2 |
| 41 | Trám trét bằng vữa latex (xi măng, cát, Quicseal 608 latex) | Chương 5 E-HSMT | 46,2294 | m2 |
| 42 | Quét 1 lớp lót Mariseal aqua primer, 0,06kg/m2/lớp (làm sạch tăng độ bám dính) | Chương 5 E-HSMT | 46,2294 | m2 |
| 43 | Quét 2 lớp Mariseal 270, 1,2kg/m2/2 lớp | Chương 5 E-HSMT | 46,2294 | m2 |
| 44 | Đóng trần thả tấm thạch cao 600x600 | Chương 5 E-HSMT | 53,8941 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 0,5389 | 100m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả Jotun vào tường | Chương 5 E-HSMT | 155,5178 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 155,5178 | m2 |
| 48 | Lắp đặt vách Composite | Chương 5 E-HSMT | 38,9361 | m2 |
| 49 | Tấm vách Compact | Chương 5 E-HSMT | 38,9361 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa Composite | Chương 5 E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 51 | Cửa đi Compact | 12,96 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt chân vách compact bằng inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 42 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ke inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 78 | cái |
| 54 | Lắp đặt bản nề cửa inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 24 | bộ |
| 55 | Lắp chốt ngang, dọc | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Đục tường để tạo rãnh lắp đặt ống cấp nước- Sâu | Chương 5 E-HSMT | 27,673 | m |
| 57 | Đục tường, sàn để tạo rãnh-Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Chương 5 E-HSMT | 8,7 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class 2 | Chương 5 E-HSMT | 0,327 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2 | Chương 5 E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 0 | Chương 5 E-HSMT | 0,546 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=42mm | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=125mm | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PVC d42x90 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 28 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 19 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 135 độ PVC, đường kính d110 | Chương 5 E-HSMT | 32 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=125mm | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-42 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Chương 5 E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 72 | Lắp đăt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | Chương 5 E-HSMT | 36 | cái |
| 73 | Lắp đăt côn nhựa PPR, đường kính côn d=25mm | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25 | Chương 5 E-HSMT | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25 | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt ren ngoài PPR d25 | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt khóa PPR, đường kính van d=25mm | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt ren ngoài PPR d25 | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 79 | Lắp đầu bịt ren, đường kính d=21mm | Chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi Romile | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ga thu sàn | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt con mèo nhựa d90 | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt xi phông chậu | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt giá đỡ bàn đá bằng inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt đá granit bàn chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 3,66 | m2 |
| 93 | Lắp đặt diềm đá granit bàn chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 9,6 | m |
| 94 | Lắp đặt man inox | Chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=42mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây cấp | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 99 | Đục tường để tạo rãnh lắp đặt ống ghen kéo rải dây dẫn điện- Sâu | Chương 5 E-HSMT | 27 | m |
| 100 | Lắp đặt ống ghen nhựa, đường kính 16mm | Chương 5 E-HSMT | 168 | m |
| 101 | Lắp đặt đế âm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 72 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 120 | m |
| 104 | Lắp đặt đèn LED âm trần d110 | Chương 5 E-HSMT | 24 | bộ |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt Máy sấy tay cảm ứng | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lát đá granit chân bậu cửa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,08 | m2 |
| C | CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ D | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ bệt | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ tiểu treo | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Chương 5 E-HSMT | 4,1393 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bao gồm cả lớp trát | Chương 5 E-HSMT | 3,6971 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch lát nền cũ | Chương 5 E-HSMT | 29,4872 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương 5 E-HSMT | 61,5795 | m2 |
| 9 | Đục tẩy lớp vữa tường cũ | Chương 5 E-HSMT | 46,4277 | m2 |
| 10 | Đục tẩy lớp vữa trần cũ | Chương 5 E-HSMT | 10,9924 | m2 |
| 11 | Hút bể phốt | Chương 5 E-HSMT | 2 | xe |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,1424 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu, phá dỡ bê tông gạch vỡ tôn nền | Chương 5 E-HSMT | 4,5698 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phá dỡ ra xa 35m bằng gánh vác bộ tập kết chờ vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 13,5846 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 E-HSMT | 13,5846 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T xa 7km | Chương 5 E-HSMT | 13,5846 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương 5 E-HSMT | 0,4543 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 1,1424 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tôn nền wc tầng 2,3, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 2,2849 | m3 |
| 20 | Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 31,4488 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 11,4244 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch LD300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 78,1991 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch LD300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 34,2732 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 34,2732 | m2 |
| 25 | Trám trét bằng vữa latex (xi, cát, Quicseal 608 latex) | Chương 5 E-HSMT | 28,5768 | m2 |
| 26 | Quét 1 lớp lót Mariseal aqua primer, 0,06kg/m2/lớp (làm sạch tăng độ bám dính) | Chương 5 E-HSMT | 28,5768 | m2 |
| 27 | Quét 2 lớp Mariseal 270, 1,2kg/m2/2 lớp | Chương 5 E-HSMT | 28,5768 | m2 |
| 28 | Đóng trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mm | Chương 5 E-HSMT | 22,8488 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 0,3427 | 100m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả Jotun vào tường | Chương 5 E-HSMT | 39,7983 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 39,7983 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả Jotun vào trần | Chương 5 E-HSMT | 11,4244 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 11,4244 | m2 |
| 34 | Lắp đặt vách Compact | Chương 5 E-HSMT | 25,4748 | m2 |
| 35 | Vách Compact | Chương 5 E-HSMT | 25,4748 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa compact | Chương 5 E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 37 | Cửa Compact | Chương 5 E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 38 | Lắp đặt chân vách compast bằng inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 26 | cái |
| 39 | Lắp đặt ke inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 39,4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bản nề cửa inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 21 | bộ |
| 41 | Lắp chốt cửa | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Đục tường để tạo rãnh lắp đặt ống cấp nước- Sâu | Chương 5 E-HSMT | 33 | m |
| 43 | Đục tường, sàn để tạo rãnh-Tường, sàn bê tông Sâu > 3 cm | Chương 5 E-HSMT | 10,2 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=40mm | Chương 5 E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2 | Chương 5 E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 0 | Chương 5 E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Lắp đăt cút 135 độ PVC D42 | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=42mm | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 135 độ PVC d90 | Chương 5 E-HSMT | 17 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-42 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 58 | Lắp đăt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | Chương 5 E-HSMT | 37 | cái |
| 59 | Lắp đăt Tê nhựa PPR, đường kính Tê d=25mm | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25 | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt ren ngoài PPR d25 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=21mm | Chương 5 E-HSMT | 17 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 7 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi Romile | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ga thu sàn | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt con mèo nhựa d90 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt xi phông chậu | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt giá đỡ bàn đá bằng inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt đá granit bàn chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 1,83 | m2 |
| 79 | Lắp đặt diềm đá granit bàn chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 4,8 | m |
| 80 | Lắp đặt man inox | Chương 5 E-HSMT | 17 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=42mm | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây cấp | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Đục tường để tạo rãnh lắp đặt ống ghen kéo rải dây dẫn điện- Sâu | Chương 5 E-HSMT | 58 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 52 | m |
| 87 | Lắp đặt đế âm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 36 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 72 | m |
| 90 | Lắp đặt đèn LED âm trần d110 | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt Máy sấy tay cảm ứng | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| D | CẢI TẠO KHU VỆ SINH PHÒNG KHÁCH NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ bệt | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây cấp | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy (loại nhỏ) | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi Romile | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ga thu sàn | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu đôi | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt man inox | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt phụ kiện chậu | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| E | CẢI TẠO KHU WC PHÒNG KHÁCH NHÀ D | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 11,9114 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 7,5636 | m2 |
| 6 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 7,5636 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ cửa sổ cũ | Chương 5 E-HSMT | 20,8528 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn khuôn cửa gỗ | Chương 5 E-HSMT | 9,758 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn nẹp khuôn cửa gỗ | Chương 5 E-HSMT | 1,694 | m2 |
| 10 | Sơn cửa sổ, nẹp khuôn, khuôn cửa 3 nước mới | Chương 5 E-HSMT | 32,3048 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương 5 E-HSMT | 10,4264 | m2 |
| 12 | Cắt tường để đục tẩy lớp vữa trát tường cũ (lấy bằng 1/2 đơn giá) | Chương 5 E-HSMT | 38,75 | m |
| 13 | Đục tẩy lớp vữa trát tường cũ | Chương 5 E-HSMT | 79,8735 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch lát nền cũ | Chương 5 E-HSMT | 2,387 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,2387 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,2387 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch LD300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 12,249 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 66,6885 | m2 |
| 19 | Trát hèm má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,936 | m2 |
| 20 | Lát nền bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,387 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ (lấy bằng 1/2 đơn giá cạo sơn bê tông) | Chương 5 E-HSMT | 80,6211 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn má cửa cũ ( lấy bằng 1/2 đơn giá cạo sơn bê tông ) | Chương 5 E-HSMT | 3,1247 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần dầm | Chương 5 E-HSMT | 49,0765 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 49,0765 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả Jotun vào tường | Chương 5 E-HSMT | 152,0691 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 201,1456 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 2,0115 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cửa nhôm kính Việt Pháp | Chương 5 E-HSMT | 1,485 | m2 |
| 29 | Tiền vật liệu cửa nhôm kính Việt Pháp | Chương 5 E-HSMT | 1,485 | m2 |
| 30 | Lắp đặt khóa cửa | Chương 5 E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 31 | Đục tường để tạo rãnh lắp đặt ống cấp nước- Sâu | Chương 5 E-HSMT | 15,5 | m |
| 32 | Đục tường, sàn để tạo rãnh-Tường, sàn bê tông Sâu > 3 cm | Chương 5 E-HSMT | 0,65 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Class 2 | Chương 5 E-HSMT | 0,0095 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=48mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=48mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=48/90mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2 | Chương 5 E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt mèo nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 0 | Chương 5 E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút PVC d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 135 độ PVC d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Chương 5 E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính d=25mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đăt côn nhựa PPR, đường kính côn d=25mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25 | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Lắp đăt tê nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ren ngoài PPR d25 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt khóa PPR, đường kính van d=25mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đầu bịt ren, đường kính d=21mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa PVC D48 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây cấp | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi Romile | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ga thu sàn | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa Inax | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xi phông chậu | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt man inox | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống ghen nhựa, đường kính 25mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | m |
| 68 | Lắp đặt đế âm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt thông gió | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 E-HSMT | 1,8362 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T xa 7km | Chương 5 E-HSMT | 1,8362 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.860.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi