Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406466-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210406368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 17:13:00 đến ngày 2021-04-12 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,096,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ nền gạch Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 541,1952 m2
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1325 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2509 m3
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 512,3774 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,8178 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,3272 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,8308 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7325 m3
9 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,264 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 136,2591 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 103,5794 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 141,1168 m2
13 Phá lớp vữa trát trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 56,7144 m2
14 Phá lớp vữa trát dầm tầng 1 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,8241 m2
15 Xây gạch chỉ BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,6184 m3
16 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,92 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,96 m2
18 Xây gạch chỉ BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,9172 m3
19 Xây gạch chỉ BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5476 m3
20 Xây gạch chỉ BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,542 m3
21 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0958 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0496 tấn
23 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5016 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0669 100m2
25 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0529 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0139 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0664 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,073 tấn
29 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6375 m3
30 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5289 m3
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.477,13 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 535,77 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 511,114 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 147,2518 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 141,11 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 58,99 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,82 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 62,64 m2
39 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,7276 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 62,9255 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 958,4569 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.755,53 m2
43 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 64,6624 m2
44 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,5784 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 89,23 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 89,23 m2
47 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 255,56 m2
48 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 461,4 m
49 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40,6 m
50 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,1175 m3
51 Cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay hệ 450 (phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,8 m2
52 Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55 ( chưa bao gồm phụ kiện ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,84 m2
53 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 bộ
54 Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay hệ 55 ( chưa bao gồm phụ kiện ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,312 m2
55 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 bộ
56 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( chưa bao gồm phụ kiện ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 104,4 m2
57 Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 59 bộ
58 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt ( chưa bao gồm phụ kiện ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,2 m2
59 Bộ phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
60 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( chưa bao gồm phụ kiện ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,92 m2
61 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
62 Vách kính nhôm hệ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 125,628 m2
63 S/x lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox Su304 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 680,61 kg
64 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7424 m3
65 Phá dỡ nền láng granito Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,2325 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,609 m2
67 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 37,4505 m2
68 Vệ sinh, đánh bóng mặt đá cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 38,204 m2
69 Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
70 Trụ thang bằng Inox Su304 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
71 S/x lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 ( giá thành phẩm ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 158 kg
72 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6187 100m2
73 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 172,8 m2
74 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 74,5056 m2
75 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 91,616 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 172,8 m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6187 100m2
78 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 105 m
79 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 74,5056 m2
80 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 91,616 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 166,11 m2
82 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
83 Ống thoát nước PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,025 100m
84 Chếch nhựa D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
85 Dọ chắn rác D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
86 Phụ kiện kém theo ( đinh vít, đai giữ ống...) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
87 S/x lắp dựng giá đỡ chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
88 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,72 m2
89 S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm HPL compact Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,76 m2
90 S/x lắp dựng chữ Inox mạ vàng cao 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29 chữ
91 Quốc huy mạ đồng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
92 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 64,1259 m3
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9864 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,5861 100m2
95 Bạt phủ ngoài chống bụi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 787,35 m2
B ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1 Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
2 Hộp cài ATM Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 hộp
3 Aptomat MCCB 3P - 150A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Aptomat MCCB 3P - 100A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
5 Aptomat MCCB 3P - 63A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Aptomat MCB 2P - 40A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
7 Aptomat MCB 2P - 16A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
8 Aptomat MCB 2P - 25A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Aptomat MCB 1P - 20A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Aptomat MCB 1P - 16A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34 bộ
12 Đèn ốp trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 bộ
13 Đèn mắt trâu D90 - 7w Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 bộ
14 Đèn dây led Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,5 m
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 70 cái
17 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
18 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31 cái
19 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.050 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 780 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 420 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10 mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 m
25 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 m
26 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x50+1x25mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 150 m
27 Ống PVC D16 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.050 m
28 Ống PVC D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 780 m
29 Ống gen SP 100x60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
30 Hộp nối Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 hộp
31 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 máy
32 Máy điều hòa cây 42000 BTU Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 máy
33 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
34 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 m
35 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cọc
36 Que hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 kg
37 Ống PVC D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,05 100m
38 Kẹp tiếp địa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống PPR D40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,08 100m
2 Ống PPR D32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
3 Ống PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m
4 Ống PPR D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m
5 Côn thu PPR D40/32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Côn thu PPR D25/20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
7 Tê PPR 40/40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Tê PPR 32/32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
9 Tê PPR 32/20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
10 Cút PPR D40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
11 Cút PPR D32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
12 Cút PPR D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
13 Măng xông PPR D40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
14 Măng xông PPR D32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13 cái
15 Măng xông PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
16 Măng xông PPR D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
17 Rắc co PPR D40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Van chặn D40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Van chặn D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
20 Van phao điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
25 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
26 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
27 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
29 Bộ cảm ứng tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
30 Ống PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,28 100m
31 Ống PVC D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m
32 Ống PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7 100m
33 Ống PVC D42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,08 100m
34 Tê PVC D110/110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
35 Tê PVC D90/60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
36 Tê PVC D60/42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
37 Tê PVC D60/60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
38 Măng xông PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
39 Măng xông PVC D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
40 Măng xông PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17 cái
41 Cút PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
42 Cút PVC D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
43 Cút PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
44 Cút PVC D42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
45 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp IV trở lên. Trong đó có đầy đủ các hạng mục Cải tạo sửa chữa nhà, điện, nước đồng bộ…. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->