Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363749-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210358446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường năm 2020 - 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 17:29:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,481,178,551 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0858 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/c k=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8856 100m3
3 Cung cấp đất cấp II nâng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,638 m3
4 Đắp đất nền móng công trình,nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,638 m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/c k=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2959 100m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4056 100m2
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,ván ép phủ phim,khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,258 100m2
8 Ván khuôn xà dầm,giằng,ván ép phủ phim,khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2027 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương,cột chống giáo ống, xà dầm,giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7299 100m2
10 Ván khuôn sàn mái,ván ép phủ phim,khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8726 100m2
11 Ván khuôn gỗ lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3441 100m2
B CÔNG TÁC CỐT THÉP
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5128 Tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột,trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0752 Tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột,trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4509 Tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2872 Tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9317 Tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột,trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2133 Tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột,trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7463 Tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1854 Tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9315 Tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4547 Tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt,máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1285 Tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt,máng nước, ĐK>10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2025 Tấn
C CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,418 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,261 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1425 m3
4 Bê tông xà dầm,giằng nhà SX bằng máy trộn,đổ bằng thủ công, bê tông M200 , đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0843 m3
5 Bê tông xà dầm,giằng nhà SX bằng máy trộn,đổ bằng thủ công, bê tông M200 , đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,299 m3
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3155 m3
7 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7379 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7076 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4835 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,904 m3
D CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,177 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7249 m3
3 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,083 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2328 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,873 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm , vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,633 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm , vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,87 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm , vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,695 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm , vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,4 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,82 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,138 m
12 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,5 m
13 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,75 m
14 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,853 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột,dầ,trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,833 m2
16 Sơn dầm,trần,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót+ 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,356 m2
17 Sơn dầm,trần,tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót+ 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,833 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,975 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,975 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,975 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,4283 m2
22 Lát nền,sàn gạch ceramic tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,32 m2
23 Ôp tường trụ, cột-tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,16 m2
24 Ôp tường trụ, cột-tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1 m2
25 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,631 m2
26 Lát nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,3793 m2
E CÔNG TÁC LẮP DỰNG
1 Lợp mái ngói 22v/m2, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,013 100m2
2 Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6038 1000v
3 Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6038 1000v
4 Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ công lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6038 1000v
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3258 Tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3258 Tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2747 Tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2747 Tấn
9 Bulong M16 dài 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
10 Bulong M14 dài 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1889 100m2
12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,8 m2
13 Vách ngăn, vách kính hệ 76,kính dày 8 ly, cửa đi tấm compact dày 20 ly chịu nước+ phụ kiện inox 304 ( Bao gồm khung nhôm+ vách kính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,68 m2
14 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,68 m2
15 Cửa đi kính cường lực dày 10 ly ( bao gồm nhân công và vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3463 m2
16 CCLD bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Cửa nhôm kính hệ 760, kính dày 5 ly ( Bao gồm nhân công + vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m2
18 SXLD cửa đi nhôm kính có khung bao ( nhôm hệ 700), (bao gồm cả nhân công vật tư, chưa tính lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,04 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9863 m2
20 Cửa sắt cuốn mitadoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,642 m2
21 Lắp dựng cửa sắt xếp,cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,642 m2
22 Lan can inox hệ 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,115 m2
23 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,115 m2
24 SXLD ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
25 SXLD ổ khóa (tay nắm cửa kính chất liệu thép không gỉ cao cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Cung cấp lắp đặt moto cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
27 SXLD chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
28 Lắp móc gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Bộ
29 Lắp đặt phễu thu rát, DK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 SXLD nẹp giữ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
F CÔNG TÁC ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
8 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
13 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
14 Lắp đặt dây đơn <=2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
15 Lắp đặt dây đơn <=4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
16 Lắp đặt dây đơn <=6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
17 Lắp đặt dây đơn <=25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
21 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
22 Lắp đặt hộp nối,phân dây,công tắc, cầu trì, automat, KT <=40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
23 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài <=150mm luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
G CÔNG TÁC CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, Đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, Đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, Đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Cung cấp lắp đặt Van u.PVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
10 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
12 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
13 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
15 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đục lỗ thông thường tường xây gạch, chiều dài tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Lỗ
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 116mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng P/p nối gioăng, ĐK 168/114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng P/p nối gioăng, ĐK giảm 168/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng P/p nối gioăng, ĐK D168/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nồi bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nồi bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nồi bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nồi bằng p/p dán keo, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m2
21 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m3
I PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Bộ chia truyền hình cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Bộ chi mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Jack cắm ti vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
4 Jack cắm Internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Lắp đặt dây cáp mạng ti vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
6 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
7 Lắp đặt dây cáp mạng cat 5e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Hộp
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
10 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 đầu cáp
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat,KT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
12 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.221767826E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.44353565E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau: Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên; Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.036.824.986 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.036.824.986 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.073.649.972 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->