Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210585283-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210585273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 17:49:00 đến ngày 2021-06-12 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,499,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà quản lý - Phần móng
1 Đào đất cấp 3,đào đất đắp móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9704 100m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,694 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,171 100m2
4 Bê tông móng đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,427 m3
5 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,232 100m2
6 SX + LD cốt thép móng F Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,033 tấn
7 SX + LD cốt thép móng F Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,301 tấn
8 SX + LD cốt thép móng F Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,177 tấn
9 Xây móng đá hộc vữa XM75, rộng >600 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,927 m3
10 Xây móng đá hộc vữa XM75, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,585 m3
11 Xây móng gạch đặc không nung vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,167 m3
12 Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,699 m3
13 SX + LD cốt thép giằng dầm móng F Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,126 tấn
14 SX + LD cốt thép giằng dầm móng F Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,528 tấn
15 SX + LD cốt thép giằng dầm móng F>18 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,061 tấn
16 Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,37 100m2
17 Đất lấp chân móng đầm kỹ, K=0,9, máy đầm cóc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,662 100m3
18 Đất tôn nền đầm kỹ K=0,9, máy đầm cóc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,264 100m3
19 Bê tông lót nền đá 4x6 M100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,236 m3
20 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5 10m3/1km
B Phần thân
1 Bê tông cột M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,402 m3
2 Ván khuôn cột, ván khuôn thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,243 100m2
3 SX + LD cốt thép cột f Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,035 tấn
4 SX + LD cốt thép cột f Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,062 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,228 tấn
6 Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,689 m3
7 SX + LD cốt thép dầm F Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,202 tấn
8 SX + LD cốt thép dầm F Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,261 tấn
9 SX + LD cốt thép dầm F>18 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,515 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,878 100m2
11 Bê tông sàn M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,004 m3
12 Cốt thép sàn mái f Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,548 tấn
13 Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,016 100m2
14 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,529 m3
15 SX + LD cốt thép lanh tô F Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,011 tấn
16 SX + LD cốt thép lanh tô F Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,055 tấn
17 Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,876 m3
19 Xây tường gạch không nung vữa XM75# D200, gạch KT 400x200x100 ; H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 m3
20 Xây kết cấu phức tạp gạch không nung KT220x105x55 vữa XM75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,512 m3
21 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 187,76 m2
22 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 98,215 m2
23 Ốp gạch thẻ tường ngoài nhà KT240x10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,69 m2
24 Trát trần vữa XM mác 75 dày 15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 97,12 m2
25 Trát má cửa, cột XM75, dày 15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,312 m2
26 Trát dầm vữa XM75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,4 m2
27 Trát phảo kép vữa XM75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 82,8 m
28 Trát phào đơn vữa XM75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,4 m
29 Trát gờ vữa XM75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,2 m
30 ốp tường gạch men 300x600 khu WC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,835 m2
31 Trần nhựa, khu WC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,44 m2
32 Ốp chân tường gạch 120x600 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,049 m2
33 Lát nền gạch 600x600 vữa XM75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 74,3 m2
34 Lát nền gạch 300x300 chống trơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,51 m2
35 Lát đá granit màu ghi sáng dày 20 bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,287 m2
36 Láng mái XM75, dày 20 đánh màu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,18 m2
37 Dàn giáo ngoài nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,119 100m2
38 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,485 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,485 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,69 1m2
41 Lợp mái tôn múi 0,42 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,79 100m2
42 Sơn trong nhà 3 nước không bả Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 298,651 m2
43 Sơn tường ngoài nhà 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 170,107 m2
44 Quả cầu chắn rác Inôc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
45 ống nhựa thoát nước mái D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,152 100m
46 Cút nhựa D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
47 Đai nhựa giữ ống thoát nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
48 Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 12x12 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,122 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,96 m2
50 Sản xuất cửa sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,203 tấn
51 Lắp dựng cửa sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,96 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,668 1m2
53 Ốp tấm hợp kim dày 5mm, mày ghi sáng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,05 m2
54 Bê tông cửa chớp M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,216 m3
55 Cốt thép chớp bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 tấn
56 SX+ LD ván khuôn chớp BT, ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,076 100m2
57 Lắp đặt chớp bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
C Rãnh thoát nước
1 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m3
2 BT lót móng đá 4x6 M100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,302 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,065 100m2
4 Xây rãnh, gạch đặc không nung KT220x105x60 vữa XM 75# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,407 m3
5 Trát rãnh thoát nước XM 75# D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,65 m2
6 Láng rãnh thoát nước XM 75 D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,76 m2
7 BT tấm đan rãnh M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,291 m3
8 Thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,072 tấn
9 Ván khuôn đan rãnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,058 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,625 cái
D Bể tự hoại
1 Đào móng bể đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,09 m3
2 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,034 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6 M100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,374 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m2
5 Xây bể đặc không nung XM M75, D220 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,126 m3
6 BT đáy bể M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,435 m3
7 BT giằng, dầm bể M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,202 m3
8 Thép đáy bể f Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,022 tấn
9 Ván khuôn dầm, giằng bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,031 100m2
10 Bê tông đan bể đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,227 m3
11 Thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,029 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,141 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
14 Trát trong thành bể XM M75 dày 20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,074 m2
15 Đánh màu trong bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,074 m2
16 Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,77 m2
E Phần cửa
1 SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay , sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt HMA (độ dày 1,6mm) phụ kiện đồng bộ HMA , kính 6,38 ly (tương đươngViệt Nhật) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6 m2
2 SX + LD cửa đi 1 cánh mở quay , sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt HMA (độ dày 2mm) phụ kiện đồng bộ HMA , kính 6,38 ly (tương đươngViệt Nhật) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,22 m2
3 SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay , sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt HMA (độ dày 1,4mm) phụ kiện đồng bộ HMA , kính 6,38 ly (tương đươngViệt Nhật) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6 m2
4 SX + LD vách kính cố địnhsử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt HMA (độ dày 1,6mm) phụ kiện đồng bộ HMA , kính 6,38 ly (tương đươngViệt Nhật) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,14 m2
5 SX + LD cửa tôn cuốn ( mắt võng sơn tĩnh điện D19x1,2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,2 m2
6 Mô tơ cửa tôn cuốn (tải trọng 500kg) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 m2
7 Bộ lưu điện thông minh YH Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
F Điện chiếu sáng
1 Bộ đèn led đôi bán nguyệt 1,2m công suất 36W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
2 Bộ đèn panel lắp nổi vuông KT300x300mm, công suất 24W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
3 Bộ đèn panel lắp nổi vuông KT220x220mm, công suất 18W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
4 Quạt thông gió âm tường KT250x250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần L=1400, P=80W + hộp số Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
6 Ổ cắm điện đơn 250V -16A âm tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
7 Công tắc đèn đôi ngầm tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
8 Công tắc đèn đơn ngầm tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
9 Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Đế nhựa âm tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 hộp
11 Aptomat 1 pha 10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
12 Aptomat 1 pha 20A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Aptomat 1 pha 32A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Aptomat 1 pha 50A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Hộp đấu dây âm tường có cầu đấu dây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
16 Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT400x300x150mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
17 Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 4MCB Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
18 Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCB Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
19 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 193 m
20 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 76 m
21 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78 m
22 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 m
23 ống nhựa luồn dây D16 ngầm tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 269 m
24 ống nhựa luồn dây D20 ngầm tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 99 m
25 Điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTU Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 máy
26 Điều hòa treo tường 1 chiều 18000BTU Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 máy
27 Ống đồng dẫn ga đường kính 6,35+ 9,52mm dày 0,71 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
28 Ống đồng dẫn ga đường kính 6,35 +12,7mm dày 0,71 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
29 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm dày 19mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
30 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
31 Ống thoát nước điều hòa nhựa PVC D21, C2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m
32 Di chuyển máy phát điện, lắp đặt máy phát điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
G Cấp thoát nước
1 Ống PPR (PN10) D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m
2 Ống PPR (PN10) D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
3 Ống PPR (PN10) D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
4 Cút PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
5 Cút PPR D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Cút ren trong PPR D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Côn PPR D25x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Tê PPR D25x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Tê ren trong PPR D25x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Tê PPR D25x25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Tê PPR D20x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Rắc co D50 (ống nhựa PPR) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Rắc co D25 (ống nhựa PPR) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
14 Rắc co D20 (ống nhựa PPR) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
15 Van khóa D50 (ống nhựa PPR) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Van khóa D25 (ống nhựa PPR) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
17 Van phao điện D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Téc nước Inox ngang ( 2 m3) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
19 Lavabo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
20 Vòi nước lavabo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
21 Dây mềm lavabo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
22 Vòi nước inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
23 Van chia nước Inox cho xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 Ống PVC C2 D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
25 Ống PVC C2 D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
26 Ống PVC C2 D75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
27 Ống PVC C2 D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
28 Ống PVC C2 D34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
29 Cút PVC D75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Cút PVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
31 Cút PVC D34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
32 Cút 135 độ PVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
33 Cút 135 độ PVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
34 Cút 135 độ PVC D75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
35 Cút 135 độ PVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
36 Tê 135 độ PVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
37 Tê 135 độ PVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
38 Tê 135 độ PVC D90x110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
39 Tê 135 độ PVC D75 x 90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
40 Tê 135 độ PVC D42 x 110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
41 Tê 90 độ PVC D42x75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
42 Tê 90 độ PVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
43 Măng sông nhựa PVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
44 Măng sông nhựa PVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
45 Măng sông nhựa PVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
46 Xi phông lavabo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
47 Xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
48 Vòi xịt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
49 Dây mềm lavabo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
50 Tiểu nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
51 Van ấn xả tiểu nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
52 Xi phong tiểu nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
53 Gương soi không nẹp KT700x500x5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
54 Hộp giấy thường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
55 Phếu thu sàn D75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
H Hạng mục: PCCC
1 Bình chữa cháy khí MFZL4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Bình
2 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bình
3 Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x500x200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
4 Bảng tiêu lệnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
5 Nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
I Hàng rào + lan can
1 Đào móng đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,41 100m3
2 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,31 m3
3 Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m2
4 Đất lấp chân móng đầm kỹ, máy đầm cóc K=0,9 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m3
5 Xây móng đá hộc vữa XM75 rộng >600 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,88 m3
6 Xây móng đá hộc vữa XM75 rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,96 m3
7 Xây tường đá hộc vưa XM75, rộng .600, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,53 m3
8 Miết mạch đá lõm tường đá hộc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,91 m2
9 Ống nhựa thoát nước D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,13 100m
10 Xếp đá 4x6 lỗ thoát nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 m3
11 Xây trụ gach gạch không nung vữa XM75 vữa XM75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,256 m3
12 Xây tường gạch không nung KT400x200x100 vữa XM75 d100 KT; H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,67 m3
13 Bê tông giằng hàng rào M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,28 m3
14 Cốt thép giằng f Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 tấn
15 Cốt thép giằng f Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,21 tấn
16 Gỗ ván khuôn giằng hàng rào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m2
17 Trát tường rào vữa XM75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 167,4605 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 167,46 m2
19 Lan can thép Inox 304 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,14 tấn
20 Lắp dựng lan can Inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,96 m2
21 Bu lông D16, L=150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44 cái
J Bậc và đường dốc
1 Đào móng đường dốc đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,78 m3
2 Đất lấp chân móng, tôn bậc đường dốc máy đầm cóc K=0,9 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,33 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m2
5 Xây móng gạch đặt không nung KT6x10,5x22 vữa XM75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,94 m3
6 Trát tường vữa XM75 d15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,91 m2
7 Sơn tường 3 nước không bả Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,91 m2
8 Xây bậc gạch đặc không nung KT6x10,5x22, vữa XM75# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m3
9 Mặt bậc lát đá xẻ xanh băm KT400x400x30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 m2
10 Ốp đá tự nhiên cổ bậc dày 10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,7 m2
11 Lan can thép Inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
12 Lắp dựng lan can Inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,2 m2
13 Bu lông D16, L=150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,8 cái
14 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,89 10m3/1km
K Cấp nước
1 Ống PPR (PN10) D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7 100m
2 Cút PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
3 Tê PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Van khoá D25 (ống nhựa PPR) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
5 Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h; H=20m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Rọ lọc thu nước D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Van điện từ D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Van 1 chiều D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Đào móng đặt đường ống nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,5 m3
10 Đắp cát đường ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,3 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2 m3
L Điện ngoài nhà
1 Lắp dựng cột đèn đơn 8m liền cần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 1 cột
2 Khung móng cột bulong M24x750 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
3 Lắp choá đèn + bóng đèn led 120W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 1 choá
4 Bảng điện Baketit - 10ly + 4 bu lông M6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bảng
5 Cầu đấu dây 60A-250V Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
6 Aptomat loại 1 pha 10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Aptomat loại 1 pha 20A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Aptomat loại 1 pha 63A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,98 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,98 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,056 100m2
12 Đóng cọc tiếp thép L63x63x6 L=2500 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 10 cọc
13 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cọc
14 Thép dẹt 40x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 Dây tiếp địa CT3-D10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4 10m
16 Dây tiếp địa CT3-D10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 m
17 Bu lông M16x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
18 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2. Dây điện CU/PVC/PVC (3x2,5) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m
19 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2. Dây điện CU/XLPE/PVC (2x16) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
20 Rải cáp ngầm . Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA /PVC 2x16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,69 100m
21 Rải cáp ngầm . Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA /PVC 3x2,5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,34 100m
22 Rải cáp ngầm .Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA /PVC 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,61 100m
23 Ống nhựa chịu lực HDPE D40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,69 100m
24 Ống nhựa chịu lực HDPE D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,95 100m
25 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,53 100m2
26 Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53 m2
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m3
28 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m3
30 Công tắc đèn đôi ngầm tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Đế nhựa âm tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
32 Tủ điện bơm âm tường KT300x200x150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
M Sân đường
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,126 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,126 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,198 m3
4 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m2
6 Đầm sân bằng máy đầm cóc K=0,9, dày 300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,66 100m3
7 Đắp cát sỏi sạn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,31 100m3
8 Rải nilon sân Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,199 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,994 m3
10 Lát gạch đất nung KT400x400 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 129,94 m2
11 Bê tông sân đường dốc M200 đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,976 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 m2
13 Xẻ rãnh đường dốc chống trượt KT50x10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 m2
N Cống thoát nước
1 Đào móng hố ga đất cấp 3, sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,66 100m3
2 Đất lấp chân móng đầm kỹ, K=0,9, máy đầm cóc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,91 100m3
3 Bê tông lót móng hố ga M100đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,31 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m2
5 Xây gạch đặc không nung rãnh thoát nước vữa XM75d110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,33 m3
6 Trát thành rãnh thoát nước cống xây gạch vữa M75 D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 273,9 m2
7 Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM75 D30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 83,66 m2
8 Bê tông giằng cống M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,24 m3
9 SX + LD cốt thép giằng cống f Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,17 tấn
10 SX + LD cốt thép giằng cống f Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 tấn
11 SX + LD +TD ván khuôn giằng cống, ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m2
12 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,89 m3
13 Thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4215 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,75 100m2
15 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54 cái
16 Lắp đặt tấm đan P=300, bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 120 1cấu kiện
17 Vận chuyển đất thửa đổ đi xa 1km, ô tô 7 tấn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,57 10m3/1km
18 Vận chuyển đất thửa đổ đi xa 4km, ô tô 7 tấn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,57 10m3/1km
O Bể nước
1 Đào bể đất cấp 3 bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m3
2 Đất lấp chân bể đầm kỹ K=0,85; máy đầm cóc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6M100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,94 m3
4 Bê tông đấy bể nước M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,52 m3
5 Bê tông nắp bể M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,29 m3
6 SX + LD thép đáy bể F Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,11 tấn
7 SX + LD thép đáy bể F Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,169 tấn
8 SX + LD thép nắp bể F Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,017 tấn
9 SX + LD thép nắp bể F Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,066 tấn
10 SX + LD +TD ván khuôn đáy bể, ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,066 100m2
11 SX + LD +TD ván khuôn nắp bể, ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m2
12 Xây gạch không nung vữa XM75d220 KT 6,5 x 10,5 x 22cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,92 m3
13 Trát ngoài bể vữa XM75d20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,57 m2
14 Láng đáy bể vữa XM75D30 đánh màu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,37 m2
15 Láng đan nắp bể vữa XM75d20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,79 m2
16 Trát thành trong bể vữa XM75 D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,04 m2
17 Đánh màu trong bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,04 m2
18 Ngâm nước XM bể ( TT 5kg/m3 nước) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,42 m3
19 Tôn nắp bể có khóa KT1,02x1,02 dày1mm có khóa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Vận chuyển đất thừa đổ đi xa 1km, ô tô 7 tấn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,75 10m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.249982E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.499964E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự tính chất, quy mô công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.049.991.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->