Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Quý Quân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620227-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Quý Quân
Số hiệu KHLCNT 20210569962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 15:51:00 đến ngày 2021-06-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,115,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.881.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn còn sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Quý Quân
Trạm y tế xã Quý Quân, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km4 đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Nhiệt Đới; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km4 đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. - Đường dây nóng của Phó giám đốc (phụ trách) Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng: 0988.938.228.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp12,096m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,096m3
3Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp7cột
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp210m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp90m
7Móc treo ốp cột D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp16Cái
8Kẹp treoChương V - Yêu cầu về xây lắp4Cái
9Kẹp siếtChương V - Yêu cầu về xây lắp12Cái
10Đai thép không rỉChương V - Yêu cầu về xây lắp20Cái
11Khóa đaiChương V - Yêu cầu về xây lắp20Cái
12Gip đầu nối dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp3Cái
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,112m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,192m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,92m3
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
17Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,7m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,9m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp6,5m3
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp65m
24Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
25Cọc tiếp địa sắt mạ đồng, D16, L=2,4 mChương V - Yêu cầu về xây lắp6Cái
26Kẹp cọc nối đất, dây đồng, D16Chương V - Yêu cầu về xây lắp6Cái
27Dây tiếp địa dây đồng trần, M16Chương V - Yêu cầu về xây lắp18m
28Đầu cosse tiếp địa cho dây đồng trần M16Chương V - Yêu cầu về xây lắp3Cái
29Bu lông đai ốc, long đenChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
30Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cột
31Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cần đèn
32Lắp choá đèn ở độ cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
33Rải cáp ngầmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6100m
34Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp3đầu cáp
35Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp3bảng
36Lắp cửa cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp3cửa
37Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V - Yêu cầu về xây lắp0,255100m
38Bu lông M16Chương V - Yêu cầu về xây lắp12Cái
39Vận chuyển cột điện BTLT-LT10B+ cột đèn bát giác ( xe 10 tấn , 1 ca/6 cột)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2ca
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6061100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,1994m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,312100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,54m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,0317m3
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp153,072m2
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp70,16m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp70,16m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4811100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8397tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,1512m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp176cái
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,175m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp21,175m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bể
12Vận chuyển téc nước Inox 10 m3, bằng ô thùng 7 tấnChương V - Yêu cầu về xây lắp2Ca
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7903100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,86m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3962100m3
4Bạt lót đổ bê tông đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp116,43m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,97m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2483100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1758tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,25m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp180cái
11Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V - Yêu cầu về xây lắp410m
12Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keoChương V - Yêu cầu về xây lắp40m
E HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Lót bạt đổ bê tông đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp940m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,94100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp94m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,4822m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,494m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,5094m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp52,6553m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về xây lắp51,8379m2
F HẠNG MỤC: MAI CHE TẬP KẾT RÁC THẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,504m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,072m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,192m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0079100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,726m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0561m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8225m2
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,019tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,019tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0259tấn
11Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0177tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0259tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0177tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0946100m2
15Biển tên bằng MicaChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bột chữa cháy ABC-MFZL 4Chương V - Yêu cầu về xây lắp6bình
2Bình khí chữa cháy CO2-MT3Chương V - Yêu cầu về xây lắp3bình
3Hộp đựng bình chữa cháy KT 60x60x18cmChương V - Yêu cầu về xây lắp3hộp
4Nội quy tiêu lệnhChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
5Đèn chỉ hướng thoát nạn rẽ phải hoặc rẽ tráiChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
6Đèn chỉ hướng thoát nạn đi thẳngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
7Đèn chiếu sáng sự cốChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
H HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM Y TẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5866100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5866100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,024m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0684tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5587tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0806tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9428100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,208m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,6138m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,005m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8647100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8647100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp4,353m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp73,0332m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6254m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6449100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,212tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1764tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,209m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,0232m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3035m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,8041m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,457m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5103m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,6414m2
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6006m2
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6581100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,0222m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6688m3
30Lát đá đường dốc tạo gờ chống trơn trượtChương V - Yêu cầu về xây lắp8,415m2
31Ôp đá rỗi chân tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp34,8201m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0519100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2472tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9301tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1058tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,605m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,8733100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7092tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,3993tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0836tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,616m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp3,2083100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,261tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp40,184m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp42,1324m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,612m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,9003m3
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp48,18m
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2394100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0279tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1724tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3366m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0535100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0387tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,302m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0681m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,4382m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,957m2
59Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệChương V - Yêu cầu về xây lắp0,10241tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp5,4768m2
61Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡChương V - Yêu cầu về xây lắp0,10241tấn
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,01100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0121tấn
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,208m3
65Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,9342m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp290m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,7715m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,5m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp371,88m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp51,5211m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp130,74m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp304,2471m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp47,9666m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp176,7945m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp328,6595m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp301,1271m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp816,6452m2
78SX cửa đi, cửa 4 cánh CỬA NHÔM KÍNH HỆ VP, DÀY 1,2 MM (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,21m2
79SX cửa đi, cửa 2 cánh CỬA NHÔM KÍNH HỆ VP, DÀY 1,2 MM (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,24m2
80SX cửa đi, cửa 1 cánh CỬA NHÔM KÍNH HỆ VP, DÀY 1,2 MM (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,26m2
81SX cửa sổ mở quay CỬA NHÔM KÍNH HỆ VP, DÀY 1,2 MM (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,08m2
82SX cửa sổ vệ sinh mở hất CỬA NHÔM KÍNH HỆ VP, DÀY 1,2 MM (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,98m2
83SX vách cố định, NHÔM KÍNH HỆ VP, DÀY 1,2 MM (Vách kính cố định sử dụng kính AT 6,38mm), phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp27,959m2
84Phụ kiện cửa đi 1 cánh ( khóa cửa)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
85Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( khóa cửa)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
86Phụ kiện cửa đi 4 cánh ( khóa cửa)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
87Phụ kiện cửa sổ 2 cánh ( khóa cửa)Chương V - Yêu cầu về xây lắp19bộ
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp106,36m2
89Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp23,369m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8016tấn
91Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,048tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp29,176m2
93Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp42,003m2
94Sản xuất lắp dựng lan can InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp36,93kg
95Biển tên phòng bằng mêcaChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
96Sản xuất vách kính dày 10mm quầy thuốcChương V - Yêu cầu về xây lắp5,48m2
97Trụ INOX D50 quầy thuốcChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
98Phụ kiện vách kính quầy thuốcChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
99Vách ngăn vệ sinh bằng vách Compac Hpl + phụ kiện INOX 304 (m2 hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,823m2
100Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp186,73m2
101Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp76,4555m2
102Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp76,4555m2
103Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp76,4555m2
104Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về xây lắp188,5622m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,6068m3
106Quét nhựa bitum nóng chống thấmChương V - Yêu cầu về xây lắp72,1355m2
107Quét nhựa bitum nóng chống thấmChương V - Yêu cầu về xây lắp72,1355m2
108Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9396tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0291tấn
110Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9396tấn
111Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp3,723100m2
112Tôn úp bờ chảy rộng 400 dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp41,1m
113Tấm kính cường lực lấy ánh sáng dày 10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5m2
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4100m
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Yêu cầu về xây lắp28cái
117Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
118Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
119Đai giữ ống +giữ phễuChương V - Yêu cầu về xây lắp42cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,045cái
121Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
122Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
123Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp60m
124Bật sắt fi 10Chương V - Yêu cầu về xây lắp25cái
125Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp55m
126Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,8m3
127Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về xây lắp9cọc
128Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp19,8m3
129Mối nối kiểm tra điện trở đấtChương V - Yêu cầu về xây lắp3mối
130Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
131Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp24bộ
132Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
133Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
134Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp18bộ
135Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
136Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
137Điều hòa DAIKIN 12.000BTU, 2 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
138Vật tư phụ (Ống ruột gà, ống bảo ôn...)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
139Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1máy
140Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
141Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
142Đế âm, mặt che ATMChương V - Yêu cầu về xây lắp19cái
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp41m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp95m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp310m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp495m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp640m
148Hộp nối 3 đường ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp36cái
149Ba chạc 90 độ có nắp, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp32cái
150Nối góc 90 độ có nắp, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
151Khớp nối trơn, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp38cái
152Đế âm đặt công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp63cái
153Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
154Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
155Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
156Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp11bảng
157Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp5bảng
158Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về xây lắp4cọc
159Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15m
160Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,16100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,36100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,94100m
164Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
165Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
166Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
167Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
168Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
169Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
170Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
171Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
172Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
173Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
174Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
175Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
176Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
177Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
178Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
180Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
181Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp105cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
192Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
193Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
196Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
197Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
198Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,68100m
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
203Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
204Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
205Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
206Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
207Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
208Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
209Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
210Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
212Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
213Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
214Sản xuất gương soi tấm lớn dày 5 mm (khu vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8m2
215Vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8m2
216Phụ kiện phòng tắm 8 chi tiết (Khu vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
217Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2061100m3
218Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2061100m3
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,1847m3
220Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,9212m2
221Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,0071m3
222Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,9212m2
223Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp60,032m2
224Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp60,032m2
225Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp69,9532m2
226Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1374100m3
227Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0807100m2
228Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1276tấn
229Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,526m3
230Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
231Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp19cái
I HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0312100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0312100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,48m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,08m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,048100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0156tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0794tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,528m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0494100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4288m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,1047m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2992m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0052tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0352tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0572100m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp64,341m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp58,3932m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp58,3932m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp64,6134m2
20Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,4704m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0136tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp0,576m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0136m2
24Cửa đi pa nô thép sơn tĩnh điện (của CTy TNHH Hòa Phát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,5984m2
25Cửa sổ thép sơn tĩnh điện (của CTy TNHH Hòa Phát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,6368m2
26Khuôn cửa đi thép, khuôn hở (của CTy TNHH Hòa Phát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,64m
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp8,28m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0967tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp3,528m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp5,4m2
31Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1087tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0089tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp20,256m2
34Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1087tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2954100m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100m
37Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
39Thùng nhựa 100lChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
41Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp1bảng
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp15m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp10m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp5m
J HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7345m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4118m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8364m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,08m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,8756m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,276m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,7821m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp9,7821m2
11Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1635tấn
12Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1635tấn
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0963tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0963tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4204100m2
16Gia công cột bằng thép tấmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0453tấn
17Bu lông M16Chương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
K HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5583m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2677100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2677100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp2,0592m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,3352m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5194m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3141m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,288m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4959m3
10Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,0364m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2644100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0578tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4479tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,7984m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2996100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,3682m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,8841m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,97m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,485m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,01m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8422m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1103100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0417tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0346tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0118100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0288tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,258m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,2545m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2948100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1713tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0915tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,3448m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,111100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1008tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,171m3
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp87,9866m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,6619m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,9996m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp94,3491m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,48m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,1m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp176,911m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp241,0591m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,76m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp189,671m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp281,6391m2
49Thi công trần bằng tấm nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp58,6m2
50SX cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp10,2564m2
51SX cửa sổ, cửa thép sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp5,5296m2
52Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn hởChương V - Yêu cầu về xây lắp57,18m
53Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn kínChương V - Yêu cầu về xây lắp9,42m
54Cửa đi mở quay, mở hắt hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về xây lắp4,485m2
55SX cửa sổ Cửa đi mở quay, mở hắt hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về xây lắp1,08m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp24,015m2
57Bộ khóa cửa điChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
58Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,154tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp5,5995m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp7,8m2
61Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4061tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0052tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp2,352m2
64Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4061tấn
65Bu lông M14Chương V - Yêu cầu về xây lắp56cái
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2936100m2
67Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về xây lắp11,22m
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,8488m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,8488m2
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,006100m
71Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
73Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
74Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
75Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
77Đế âm, mặt che ATMChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp12m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp15m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp115m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp175m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp160m
83Hộp nối 3 đường ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
84Ba chạc 90 độ có nắp, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
85Nối góc 90 độ có nắp, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
86Khớp nối trơn, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
87Đế âm mặt che công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp27cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
91Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp15hạt
92Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3100m
94Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
97Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
98Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
99Bộ chi tiết phòng tắmChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
100Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
101Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
102Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
103Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
105Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
106Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
115Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,03100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
120Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
122Bộ xi phông phễu thu D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
129Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0829100m3
130Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0829100m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7741m3
132Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,5312m2
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,9472m3
134Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,5312m2
135Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,616m2
136Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,616m2
137Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp28,1472m2
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0553100m3
139Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0327100m2
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0516tấn
141Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,641m3
142Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.881.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn còn sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
11 Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->