Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Quý Quân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620227-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Quý Quân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 15:51:00 đến ngày 2021-06-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,115,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.881.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn còn sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Quý Quân Trạm y tế xã Quý Quân, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. - Đường dây nóng của Phó giám đốc (phụ trách) Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng: 0988.938.228. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,096 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,096 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cột |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 7 | Móc treo ốp cột D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | Cái |
| 8 | Kẹp treo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 9 | Kẹp siết | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | Cái |
| 10 | Đai thép không rỉ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | Cái |
| 11 | Khóa đai | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | Cái |
| 12 | Gip đầu nối dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,112 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m3 |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 17 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,7 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 25 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng, D16, L=2,4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 26 | Kẹp cọc nối đất, dây đồng, D16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 27 | Dây tiếp địa dây đồng trần, M16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 28 | Đầu cosse tiếp địa cho dây đồng trần M16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 29 | Bu lông đai ốc, long đen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 31 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cần đèn |
| 32 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 33 | Rải cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 34 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | đầu cáp |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bảng |
| 36 | Lắp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cửa |
| 37 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,255 | 100m |
| 38 | Bu lông M16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | Cái |
| 39 | Vận chuyển cột điện BTLT-LT10B+ cột đèn bát giác ( xe 10 tấn , 1 ca/6 cột) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | ca |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6061 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,1994 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,312 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,54 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,0317 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 153,072 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,16 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,16 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4811 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8397 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,1512 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 176 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,175 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,175 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| 12 | Vận chuyển téc nước Inox 10 m3, bằng ô thùng 7 tấn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Ca |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7903 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,86 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3962 | 100m3 |
| 4 | Bạt lót đổ bê tông đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 116,43 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,97 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2483 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1758 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,25 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 180 | cái |
| 11 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | 10m |
| 12 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| E | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lót bạt đổ bê tông đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 940 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,94 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 94 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,4822 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,494 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,5094 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,6553 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,8379 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: MAI CHE TẬP KẾT RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,504 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0079 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,726 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0561 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8225 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0259 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0177 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0259 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0177 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0946 | 100m2 |
| 15 | Biển tên bằng Mica | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL 4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 60x60x18cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 5 | Đèn chỉ hướng thoát nạn rẽ phải hoặc rẽ trái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Đèn chỉ hướng thoát nạn đi thẳng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5866 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5866 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,024 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0684 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5587 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0806 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9428 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,208 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,6138 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,005 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8647 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8647 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,353 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,0332 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6254 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6449 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,212 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1764 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,209 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0232 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3035 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8041 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,457 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5103 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,6414 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6006 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6581 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,0222 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6688 | m3 |
| 30 | Lát đá đường dốc tạo gờ chống trơn trượt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,415 | m2 |
| 31 | Ôp đá rỗi chân tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,8201 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0519 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2472 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9301 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1058 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,605 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8733 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7092 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3993 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0836 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,616 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2083 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,261 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,184 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,1324 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,612 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,9003 | m3 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,18 | m |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2394 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0279 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1724 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3366 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0535 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0387 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,302 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0681 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,4382 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,957 | m2 |
| 59 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1024 | 1tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4768 | m2 |
| 61 | Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1024 | 1tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0121 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,208 | m3 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,9342 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 290 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,7715 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 371,88 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,5211 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 130,74 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 304,2471 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,9666 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 176,7945 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 328,6595 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 301,1271 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 816,6452 | m2 |
| 78 | SX cửa đi, cửa 4 cánh CỬA NHÔM KÍNH HỆ VP, DÀY 1,2 MM (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,21 | m2 |
| 79 | SX cửa đi, cửa 2 cánh CỬA NHÔM KÍNH HỆ VP, DÀY 1,2 MM (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,24 | m2 |
| 80 | SX cửa đi, cửa 1 cánh CỬA NHÔM KÍNH HỆ VP, DÀY 1,2 MM (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,26 | m2 |
| 81 | SX cửa sổ mở quay CỬA NHÔM KÍNH HỆ VP, DÀY 1,2 MM (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,08 | m2 |
| 82 | SX cửa sổ vệ sinh mở hất CỬA NHÔM KÍNH HỆ VP, DÀY 1,2 MM (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,98 | m2 |
| 83 | SX vách cố định, NHÔM KÍNH HỆ VP, DÀY 1,2 MM (Vách kính cố định sử dụng kính AT 6,38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,959 | m2 |
| 84 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh ( khóa cửa) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 85 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( khóa cửa) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 86 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh ( khóa cửa) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 87 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh ( khóa cửa) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 106,36 | m2 |
| 89 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,369 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8016 | tấn |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,176 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,003 | m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,93 | kg |
| 95 | Biển tên phòng bằng mêca | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 96 | Sản xuất vách kính dày 10mm quầy thuốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,48 | m2 |
| 97 | Trụ INOX D50 quầy thuốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 98 | Phụ kiện vách kính quầy thuốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 99 | Vách ngăn vệ sinh bằng vách Compac Hpl + phụ kiện INOX 304 (m2 hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,823 | m2 |
| 100 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 186,73 | m2 |
| 101 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,4555 | m2 |
| 102 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,4555 | m2 |
| 103 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,4555 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 188,5622 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6068 | m3 |
| 106 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,1355 | m2 |
| 107 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,1355 | m2 |
| 108 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9396 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0291 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9396 | tấn |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,723 | 100m2 |
| 112 | Tôn úp bờ chảy rộng 400 dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,1 | m |
| 113 | Tấm kính cường lực lấy ánh sáng dày 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 117 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 119 | Đai giữ ống +giữ phễu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | cái |
| 121 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 123 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 124 | Bật sắt fi 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 125 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 126 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,8 | m3 |
| 127 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cọc |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,8 | m3 |
| 129 | Mối nối kiểm tra điện trở đất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | mối |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 137 | Điều hòa DAIKIN 12.000BTU, 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 138 | Vật tư phụ (Ống ruột gà, ống bảo ôn...) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 142 | Đế âm, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 310 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 495 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 640 | m |
| 148 | Hộp nối 3 đường ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 149 | Ba chạc 90 độ có nắp, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 150 | Nối góc 90 độ có nắp, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 151 | Khớp nối trơn, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 152 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | bảng |
| 157 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bảng |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 159 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,94 | 100m |
| 164 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 165 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 203 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 214 | Sản xuất gương soi tấm lớn dày 5 mm (khu vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m2 |
| 215 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m2 |
| 216 | Phụ kiện phòng tắm 8 chi tiết (Khu vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 217 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2061 | 100m3 |
| 218 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2061 | 100m3 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1847 | m3 |
| 220 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,9212 | m2 |
| 221 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,0071 | m3 |
| 222 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,9212 | m2 |
| 223 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,032 | m2 |
| 224 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,032 | m2 |
| 225 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 69,9532 | m2 |
| 226 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1374 | 100m3 |
| 227 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0807 | 100m2 |
| 228 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1276 | tấn |
| 229 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,526 | m3 |
| 230 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 231 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0312 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0312 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0156 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0794 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,528 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0494 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4288 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,1047 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2992 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0052 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0352 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0572 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,341 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,3932 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,3932 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,6134 | m2 |
| 20 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,4704 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0136 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,576 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0136 | m2 |
| 24 | Cửa đi pa nô thép sơn tĩnh điện (của CTy TNHH Hòa Phát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5984 | m2 |
| 25 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện (của CTy TNHH Hòa Phát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6368 | m2 |
| 26 | Khuôn cửa đi thép, khuôn hở (của CTy TNHH Hòa Phát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,64 | m |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,28 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0967 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,528 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1087 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0089 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,256 | m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1087 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2954 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 39 | Thùng nhựa 100l | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7345 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4118 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8364 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8756 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,276 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,7821 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,7821 | m2 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1635 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1635 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0963 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0963 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4204 | 100m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0453 | tấn |
| 17 | Bu lông M16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5583 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2677 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2677 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0592 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,3352 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5194 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3141 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4959 | m3 |
| 10 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,0364 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2644 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0578 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4479 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7984 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2996 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,3682 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,8841 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,97 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,485 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,01 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8422 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1103 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0417 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0346 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0118 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0288 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,258 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,2545 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2948 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1713 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0915 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,3448 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,111 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1008 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,171 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,9866 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,6619 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,9996 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 94,3491 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,48 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,1 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 176,911 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 241,0591 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,76 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 189,671 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 281,6391 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,6 | m2 |
| 50 | SX cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,2564 | m2 |
| 51 | SX cửa sổ, cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5296 | m2 |
| 52 | Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn hở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,18 | m |
| 53 | Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn kín | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,42 | m |
| 54 | Cửa đi mở quay, mở hắt hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,485 | m2 |
| 55 | SX cửa sổ Cửa đi mở quay, mở hắt hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,015 | m2 |
| 57 | Bộ khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,154 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5995 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4061 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0052 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,352 | m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4061 | tấn |
| 65 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2936 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,22 | m |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,8488 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,8488 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | 100m |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 77 | Đế âm, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 115 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 175 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 83 | Hộp nối 3 đường ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 84 | Ba chạc 90 độ có nắp, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 85 | Nối góc 90 độ có nắp, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 86 | Khớp nối trơn, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 87 | Đế âm mặt che công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 91 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | hạt |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 99 | Bộ chi tiết phòng tắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 103 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 120 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 122 | Bộ xi phông phễu thu D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 129 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0829 | 100m3 |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0829 | 100m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7741 | m3 |
| 132 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5312 | m2 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9472 | m3 |
| 134 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5312 | m2 |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,616 | m2 |
| 136 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,616 | m2 |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,1472 | m2 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0553 | 100m3 |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0327 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0516 | tấn |
| 141 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,641 | m3 |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.881.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn còn sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi