Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Xây dựng 04 cây cầu (kênh mới, Kênh Cái Nhúc, kênh Nàng Huy, kênh Nàng Muối) thuộc tuyến đường cống Cà Mau đến Vàm Ô Rô, thuộc phường 4, phường Tân Xuyên, xã An Xuyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210211760-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Xây dựng 04 cây cầu (kênh mới, Kênh Cái Nhúc, kênh Nàng Huy, kênh Nàng Muối) thuộc tuyến đường cống Cà Mau đến Vàm Ô Rô, thuộc phường 4, phường Tân Xuyên, xã An Xuyên
Số hiệu KHLCNT 20210145758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 10:31:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,050,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CẦU KÊNH CÁI NHÚC
1 Đóng thử cọc ống BTLT D350mm trên cạn Chương V của E-HSMT 0,6 100m
2 Đóng cọc ống BTLT D350mm trên cạn Chương V của E-HSMT 3,6 100m
3 Cung cấp cọc ống BTLT D350mm Chương V của E-HSMT 420 M
4 Nối cọc ống BTLT đường kính D350mm Chương V của E-HSMT 28 1 mối nối
5 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,2988 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,0415 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,1468 tấn
8 Bê tông đá 1x2 M350 không co ngót Chương V của E-HSMT 0,266 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,3 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Chương V của E-HSMT 0,1622 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Chương V của E-HSMT 1,7408 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 1,0491 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,7066 100m2
14 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 25,086 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,0194 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,405 100m3
17 Cung cấp cọc ống BTLT D350mm Chương V của E-HSMT 600 M
18 Đóng thử cọc ống BTLT D350 trên mặt nước, không ngập đất ( nhân công bằng 75 % ) Chương V của E-HSMT 0,05 100m
19 Đóng thử cọc ống BTLT D350 trên mặt nước, ngập đất Chương V của E-HSMT 0,5497 100m
20 Đóng cọc ống BTLT D350 trên mặt nước, không ngập đất ( nhân công bằng 75 % ) Chương V của E-HSMT 0,4527 100m
21 Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm Chương V của E-HSMT 4,9473 100m
22 Nối cọc ống BTLT đường kính Chương V của E-HSMT 40 1 mối nối
23 Sản xuất thép tấm Chương V của E-HSMT 0,4269 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,0592 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,2098 tấn
26 Bê tông đá 1x2 vữa M350 không co ngót Chương V của E-HSMT 0,38 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3244 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,9182 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 1,0711 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,5996 100m2
31 Bê tông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 - xi măng bền sunfat Chương V của E-HSMT 23,12 m3
32 Cung cấp dầm cầu I400dài 10m , loại 0.5HL93 Chương V của E-HSMT 18 Dầm
33 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T Chương V của E-HSMT 18 cái
34 Lắp đặt gối cầu cao su Chương V của E-HSMT 36 cái
35 Gỗ gông dầm Chương V của E-HSMT 0,0216 m3
36 Sản xuất thép hình gông dầm Chương V của E-HSMT 0,4455 tấn
37 Bu lông gông dầm Chương V của E-HSMT 72 bộ
38 Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,064 tấn
39 Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,216 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm ngang Chương V của E-HSMT 18,855 m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,608 m3
42 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,3536 tấn
43 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 2,8817 tấn
44 Ván khuôn thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can Chương V của E-HSMT 1,707 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 38,73 m3
46 Lắp đặt ống HDPE 65/60 dài 10m Chương V của E-HSMT 0,3 100 m
47 Sản xuất kết cấu thép lan can Chương V của E-HSMT 1,7966 tấn
48 Lắp dựng lan can thép Chương V của E-HSMT 1,7966 tấn
49 Mạ kẽm nhúng nóng lan can cầu Chương V của E-HSMT 1.796,634 kg
50 Cung cấp và lắp đặt bu lông neo lan can U22 Chương V của E-HSMT 108 bộ
51 Lắp đặt ống thép tráng kẽm thoát nước mặt cầu đường kính ống 110mm, dày 5mm Chương V của E-HSMT 0,0972 100m
52 Lớp phủ mặt cầu đá 0,5x1, vữa BT mác 300 - xi măng bền sunfat Chương V của E-HSMT 4,5 m3
53 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V của E-HSMT 1,5 100m2
54 Cốt thép bệ trụ đèn đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0268 tấn
55 Cốt thép bệ trụ đèn đường kính cốt thép >18mm Chương V của E-HSMT 0,0671 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bệ trụ đèn Chương V của E-HSMT 1,616 m2
57 Bê tông bệ trụ đèn đá 1x2, vữa BT mác 300 - xi măng bền sunfat Chương V của E-HSMT 0,296 m3
58 Cung cấp lắp đặt ống HDPE D65/60 Chương V của E-HSMT 0,018 100 m
59 Sản xuất cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0502 tấn
60 Cung cấp lắp đặt bu long M.24, L=250mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 8 bộ
61 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Chương V của E-HSMT 20 m
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn Chương V của E-HSMT 0,2793 tấn
63 Sikadur 732 chèn khe tạo phẳng Chương V của E-HSMT 4,2 m2
64 Bu long M14 liên kết khe co giãn Chương V của E-HSMT 160 Bộ
65 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác Sản xuất hệ khung dàn ( không tính vật liệu ) Chương V của E-HSMT 2,6933 tấn
66 Đóng cọc thép hình trên cạn H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, ngập đất 5m Chương V của E-HSMT 0,4 100m
67 Đóng cọc thép hình trên cạn H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, không ngập đất 7m ( tính 75 % ) Chương V của E-HSMT 0,56 100m
68 Đóng cọc thép hình dưới nước H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, ngập đất 5m Chương V của E-HSMT 0,4 100m
69 Đóng cọc thép hình dưới nước H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, không ngập đất 7m ( tính công 75% ) Chương V của E-HSMT 0,56 100m
70 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn ( 2 lần) Chương V của E-HSMT 5,3866 tấn
71 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước ( 2 lần ) Chương V của E-HSMT 5,3866 tấn
72 Nhổ cọc thép hình - Trên cạn (ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,4 100m
73 Nhổ cọc thép hình - Trên cạn (không ngập đất tính 75% công) Chương V của E-HSMT 0,56 100m
74 Nhổ cọc thép hình - Dưới nước (ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,4 100m
75 Nhổ cọc thép hình - Dưới nước (không ngập đất tính 75% công) Chương V của E-HSMT 0,56 100m
76 Khấu hao thép cọc thép hình. Theo thời gian và môi trường, 01 tháng (1.17%), thi công 02 tháng; Sứt mẻ đầu cọc, 4 lần đóng nhổ (4*3.5% = 14%); TC=16.34% Chương V của E-HSMT 0,729 tấn
77 Khấu hao thép khung sàn đạo. Theo thời gian, 01 tháng (2%), thi công 02 tháng; Số lần sử dụng, 4 lần (4*7% = 28%); TC=32% Chương V của E-HSMT 0,862 tấn
78 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,3061 100m3
79 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,3811 100m3
80 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,3734 100m3
81 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 0,311 100m3
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 18,41 m3
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,0028 tấn
84 Gia cố nền đất yếu Rải cao su lót làm móng công trình Chương V của E-HSMT 1,9146 100m2
85 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,1086 100m2
86 Nhựa chèn khe co giãn Chương V của E-HSMT 22,05 kg
87 Đào móng biển báo Chương V của E-HSMT 1,809 m3
88 Bê tông móng biển báo đá 1x2 Mác 150 Chương V của E-HSMT 1,795 m3
89 Bê tông cọc tiêu,BT mác 200 Chương V của E-HSMT 0,3192 m3
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0638 tấn
91 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1016 100m2
92 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 28 cái
93 Sơn cọc tiêu Chương V của E-HSMT 8,4 1m2
94 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 Chương V của E-HSMT 2 cái
95 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật Chương V của E-HSMT 6 cái
96 Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng cầu Chương V của E-HSMT 2 cái
97 Cung cấp Bulong M.10, L=15cm Chương V của E-HSMT 8 Bộ
98 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 29,09 m3
99 Tháo dỡ nhịp thép Chương V của E-HSMT 1 cái
100 Đóng cừ bạch đàng ngọn >= 15cm, chiều dài L=7m đất cấp I ( Tính phần công đóng) Chương V của E-HSMT 1,56 100m
101 Cừ bạch đàng ngọn >= 15cm, chiều dài L=7m Chương V của E-HSMT 1,68 100m
102 Cừ tràm mặt bằng cầu ngọn >= 3,8cm dài 4m Chương V của E-HSMT 11 100m
103 Bu lông 12mm L=40cm Chương V của E-HSMT 56 0.0
104 Cốt thép buộc đầu cừ đường kính Chương V của E-HSMT 0,0071 tấn
105 Đà nẹp bằng bạch đàng ngọn >= 15cm Chương V của E-HSMT 1,13 100m
106 Cung cấp đinh L=10cm Chương V của E-HSMT 29,58 Kg
107 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới Chương V của E-HSMT 0,3627 100m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CẦU KÊNH MỚI
1 Đóng thử cọc ống BTLT D350mm trên cạn Chương V của E-HSMT 0,6 100m
2 Đóng cọc ống BTLT D350mm trên cạn Chương V của E-HSMT 3,6 100m
3 Cung cấp cọc ống BTLT D350mm Chương V của E-HSMT 420 M
4 Nối cọc ống BTLT đường kính D350mm Chương V của E-HSMT 28 1 mối nối
5 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,2988 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,0415 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,1468 tấn
8 Bê tông đá 1x2 M350 không co ngót Chương V của E-HSMT 0,266 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,3 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Chương V của E-HSMT 0,1622 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Chương V của E-HSMT 1,6647 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 1,0491 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,6708 100m2
14 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 24,652 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2347 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,405 100m3
17 Cung cấp cọc ống BTLT D350mm Chương V của E-HSMT 600 M
18 Đóng thử cọc ống BTLT D350 trên mặt nước, không ngập đất ( nhân công bằng 75 % ) Chương V của E-HSMT 0,0169 100m
19 Đóng thử cọc ống BTLT D350 trên mặt nước, ngập đất Chương V của E-HSMT 0,5831 100m
20 Đóng cọc ống BTLT D350 trên mặt nước, không ngập đất ( nhân công bằng 75 % ) Chương V của E-HSMT 0,1521 100m
21 Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm Chương V của E-HSMT 5,2479 100m
22 Nối cọc ống BTLT đường kính Chương V của E-HSMT 40 1 mối nối
23 Sản xuất thép tấm Chương V của E-HSMT 0,4269 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,0592 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,2098 tấn
26 Bê tông đá 1x2 vữa M350 không co ngót Chương V của E-HSMT 0,38 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3244 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,9182 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 1,0711 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,6036 100m2
31 Bê tông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 - xi măng bền sunfat Chương V của E-HSMT 23,172 m3
32 Cung cấp dầm cầu I400dài 8m , loại 0.5HL93 Chương V của E-HSMT 18 Dầm
33 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T ( dầm 8m ) Chương V của E-HSMT 18 cái
34 Lắp đặt gối cầu cao su Chương V của E-HSMT 36 cái
35 Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0337 tấn
36 Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0824 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm ngang Chương V của E-HSMT 8,016 m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,498 m3
39 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,0785 tấn
40 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 2,3608 tấn
41 Ván khuôn thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can Chương V của E-HSMT 1,3596 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 30,984 m3
43 Lắp đặt ống HDPE 65/60 dài 10m Chương V của E-HSMT 0,24 100 m
44 Sản xuất kết cấu thép lan can Chương V của E-HSMT 1,358 tấn
45 Lắp dựng lan can thép Chương V của E-HSMT 1,358 tấn
46 Mạ kẽm nhúng nóng lan can cầu Chương V của E-HSMT 1.358,04 kg
47 Cung cấp và lắp đặt bu lông neo lan can U22 Chương V của E-HSMT 72 bộ
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm thoát nước mặt cầu đường kính ống 110mm, dày 5mm Chương V của E-HSMT 0,0972 100m
49 Lớp phủ mặt cầu đá 0,5x1, vữa BT mác 300 - xi măng bền sunfat Chương V của E-HSMT 3,6 m3
50 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V của E-HSMT 1,2 100m2
51 Cốt thép bệ trụ đèn đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0268 tấn
52 Cốt thép bệ trụ đèn đường kính cốt thép >18mm Chương V của E-HSMT 0,0671 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bệ trụ đèn Chương V của E-HSMT 1,616 m2
54 Bê tông bệ trụ đèn đá 1x2, vữa BT mác 300 - xi măng bền sunfat Chương V của E-HSMT 0,296 m3
55 Cung cấp lắp đặt ống HDPE D65/60 Chương V của E-HSMT 0,018 100 m
56 Sản xuất cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0502 tấn
57 Cung cấp lắp đặt bu long M.24, L=250mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 8 bộ
58 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Chương V của E-HSMT 20 m
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn Chương V của E-HSMT 0,2793 tấn
60 Sikadur 732 chèn khe tạo phẳng Chương V của E-HSMT 4,2 m2
61 Bu long M14 liên kết khe co giãn Chương V của E-HSMT 160 Bộ
62 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác Sản xuất hệ khung dàn ( không tính vật liệu ) Chương V của E-HSMT 2,6933 tấn
63 Đóng cọc thép hình trên cạn H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, ngập đất 5m Chương V của E-HSMT 0,4 100m
64 Đóng cọc thép hình trên cạn H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, không ngập đất 7m ( tính 75 % ) Chương V của E-HSMT 0,56 100m
65 Đóng cọc thép hình dưới nước H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, ngập đất 5m Chương V của E-HSMT 0,4 100m
66 Đóng cọc thép hình dưới nước H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, không ngập đất 7m ( tính công 75% ) Chương V của E-HSMT 0,56 100m
67 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn ( 2 lần) Chương V của E-HSMT 5,3866 tấn
68 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước ( 2 lần ) Chương V của E-HSMT 5,3866 tấn
69 Nhổ cọc thép hình - Trên cạn (ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,4 100m
70 Nhổ cọc thép hình - Trên cạn (không ngập đất tính 75% công) Chương V của E-HSMT 0,56 100m
71 Nhổ cọc thép hình - Dưới nước (ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,4 100m
72 Nhổ cọc thép hình - Dưới nước (không ngập đất tính 75% công) Chương V của E-HSMT 0,56 100m
73 Khấu hao thép cọc thép hình. Theo thời gian và môi trường, 01 tháng (1.17%), thi công 02 tháng; Sứt mẻ đầu cọc, 4 lần đóng nhổ (4*3.5% = 14%); TC=16.34% Chương V của E-HSMT 0,729 tấn
74 Khấu hao thép khung sàn đạo. Theo thời gian, 01 tháng (2%), thi công 02 tháng; Số lần sử dụng, 4 lần (4*7% = 28%); TC=32% Chương V của E-HSMT 0,862 tấn
75 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,4192 100m3
76 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,1785 100m3
77 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,2647 100m3
78 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 0,1963 100m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10 m3
80 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5447 tấn
81 Gia cố nền đất yếu Rải cao su lót làm móng công trình Chương V của E-HSMT 1,04 100m2
82 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
83 Nhựa chèn khe co giãn Chương V của E-HSMT 12,6 kg
84 Đào móng biển báo Chương V của E-HSMT 1,385 m3
85 Bê tông móng biển báo đá 1x2 Mác 150 Chương V của E-HSMT 1,375 m3
86 Bê tông cọc tiêu,BT mác 200 Chương V của E-HSMT 0,228 m3
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0456 tấn
88 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,08 100m2
89 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 20 cái
90 Sơn cọc tiêu Chương V của E-HSMT 6 1m2
91 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 Chương V của E-HSMT 2 cái
92 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật Chương V của E-HSMT 6 cái
93 Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng cầu Chương V của E-HSMT 2 cái
94 Cung cấp Bulong M.10, L=15cm Chương V của E-HSMT 8 Bộ
95 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 39,04 m3
96 Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, chiều dài L=4,7 ( tính công ) Chương V của E-HSMT 27,0762 100m
97 Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, chiều dài L=4,7 Chương V của E-HSMT 2.840,68 m
98 Cừ tràm nẹp đầu cừ Chương V của E-HSMT 108,8 m
99 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,073 tấn
100 Mê bồ chắn đất Chương V của E-HSMT 95,82 m2
101 Cao su chắn đất Chương V của E-HSMT 95,82 m2
102 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 Chương V của E-HSMT 1,5457 100m3
103 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,7003 100m3
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CẦU KÊNH NÀNG MUỐI
1 Đóng thử cọc ống BTLT D350mm trên cạn Chương V của E-HSMT 0,6 100m
2 Đóng cọc ống BTLT D350mm trên cạn Chương V của E-HSMT 3,6 100m
3 Cung cấp cọc ống BTLT D350mm Chương V của E-HSMT 420 M
4 Nối cọc ống BTLT đường kính D350mm Chương V của E-HSMT 28 1 mối nối
5 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,2988 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,0415 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,1468 tấn
8 Bê tông đá 1x2 M350 không co ngót Chương V của E-HSMT 0,266 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,3 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Chương V của E-HSMT 0,1622 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Chương V của E-HSMT 1,6648 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 1,0491 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,6743 100m2
14 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 24,704 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,2292 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,318 100m3
17 Cung cấp cọc ống BTLT D350mm Chương V của E-HSMT 600 M
18 Đóng thử cọc ống BTLT D350 trên mặt nước, không ngập đất ( nhân công bằng 75 % ) Chương V của E-HSMT 0,0339 100m
19 Đóng thử cọc ống BTLT D350 trên mặt nước, ngập đất Chương V của E-HSMT 0,5661 100m
20 Đóng cọc ống BTLT D350 trên mặt nước, không ngập đất ( nhân công bằng 75 % ) Chương V của E-HSMT 0,3051 100m
21 Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm Chương V của E-HSMT 5,0949 100m
22 Nối cọc ống BTLT đường kính Chương V của E-HSMT 40 1 mối nối
23 Sản xuất thép tấm Chương V của E-HSMT 0,4269 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,0592 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,2098 tấn
26 Bê tông đá 1x2 vữa M350 không co ngót Chương V của E-HSMT 0,38 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3244 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,9182 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 1,0711 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,5996 100m2
31 Bê tông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 - xi măng bền sunfat Chương V của E-HSMT 23,12 m3
32 Cung cấp dầm cầu I280 dài 8m , loại 0.5HL93 Chương V của E-HSMT 18 Dầm
33 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T Chương V của E-HSMT 18 cái
34 Lắp đặt gối cầu cao su Chương V của E-HSMT 36 cái
35 Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0337 tấn
36 Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0824 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm ngang Chương V của E-HSMT 8,016 m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,498 m3
39 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,0785 tấn
40 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 2,3608 tấn
41 Ván khuôn thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can Chương V của E-HSMT 1,3596 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 30,984 m3
43 Lắp đặt ống HDPE 65/60 dài 10m Chương V của E-HSMT 0,24 100 m
44 Sản xuất kết cấu thép lan can Chương V của E-HSMT 1,358 tấn
45 Lắp dựng lan can thép Chương V của E-HSMT 1,358 tấn
46 Mạ kẽm nhúng nóng lan can cầu Chương V của E-HSMT 1.358,04 kg
47 Cung cấp và lắp đặt bu lông neo lan can U22 Chương V của E-HSMT 72 bộ
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm thoát nước mặt cầu đường kính ống 110mm, dày 5mm Chương V của E-HSMT 0,0972 100m
49 Lớp phủ mặt cầu đá 0,5x1, vữa BT mác 300 - xi măng bền sunfat Chương V của E-HSMT 3,6 m3
50 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V của E-HSMT 1,2 100m2
51 Cốt thép bệ trụ đèn đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0268 tấn
52 Cốt thép bệ trụ đèn đường kính cốt thép >18mm Chương V của E-HSMT 0,0671 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bệ trụ đèn Chương V của E-HSMT 1,616 m2
54 Bê tông bệ trụ đèn đá 1x2, vữa BT mác 300 - xi măng bền sunfat Chương V của E-HSMT 0,296 m3
55 Cung cấp lắp đặt ống HDPE D65/60 Chương V của E-HSMT 0,018 100 m
56 Sản xuất cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0502 tấn
57 Cung cấp lắp đặt bu long M.24, L=250mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 8 bộ
58 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Chương V của E-HSMT 20 m
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn Chương V của E-HSMT 0,2793 tấn
60 Sikadur 732 chèn khe tạo phẳng Chương V của E-HSMT 4,2 m2
61 Bu long M14 liên kết khe co giãn Chương V của E-HSMT 160 Bộ
62 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác Sản xuất hệ khung dàn ( không tính vật liệu ) Chương V của E-HSMT 2,6933 tấn
63 Đóng cọc thép hình trên cạn H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, ngập đất 5m Chương V của E-HSMT 0,4 100m
64 Đóng cọc thép hình trên cạn H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, không ngập đất 7m ( tính 75 % ) Chương V của E-HSMT 0,56 100m
65 Đóng cọc thép hình dưới nước H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, ngập đất 5m Chương V của E-HSMT 0,4 100m
66 Đóng cọc thép hình dưới nước H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, không ngập đất 7m ( tính công 75% ) Chương V của E-HSMT 0,56 100m
67 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn ( 2 lần) Chương V của E-HSMT 5,3866 tấn
68 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước ( 2 lần ) Chương V của E-HSMT 5,3866 tấn
69 Nhổ cọc thép hình - Trên cạn (ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,4 100m
70 Nhổ cọc thép hình - Trên cạn (không ngập đất tính 75% công) Chương V của E-HSMT 0,56 100m
71 Nhổ cọc thép hình - Dưới nước (ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,4 100m
72 Nhổ cọc thép hình - Dưới nước (không ngập đất tính 75% công) Chương V của E-HSMT 0,56 100m
73 Khấu hao thép cọc thép hình. Theo thời gian và môi trường, 01 tháng (1.17%), thi công 02 tháng; Sứt mẻ đầu cọc, 4 lần đóng nhổ (4*3.5% = 14%); TC=16.34% Chương V của E-HSMT 0,729 tấn
74 Khấu hao thép khung sàn đạo. Theo thời gian, 01 tháng (2%), thi công 02 tháng; Số lần sử dụng, 4 lần (4*7% = 28%); TC=32% Chương V của E-HSMT 0,862 tấn
75 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,1603 100m3
76 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,4161 100m3
77 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,25 100m3
78 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 0,1836 100m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10 m3
80 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5447 tấn
81 Gia cố nền đất yếu Rải cao su lót làm móng công trình Chương V của E-HSMT 1,04 100m2
82 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
83 Nhựa chèn khe co giãn Chương V của E-HSMT 12,6 kg
84 Đào móng biển báo Chương V của E-HSMT 1,375 m3
85 Bê tông móng biển báo đá 1x2 Mác 150 Chương V của E-HSMT 1,375 m3
86 Bê tông cọc tiêu,BT mác 200 Chương V của E-HSMT 0,228 m3
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0456 tấn
88 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,08 100m2
89 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 20 cái
90 Sơn cọc tiêu Chương V của E-HSMT 6 1m2
91 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 Chương V của E-HSMT 2 cái
92 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật Chương V của E-HSMT 6 cái
93 Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng cầu Chương V của E-HSMT 2 cái
94 Cung cấp Bulong M.10, L=15cm Chương V của E-HSMT 8 Bộ
95 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 11,12 m3
96 Tháo dỡ cầu tạm Chương V của E-HSMT 1 cái
97 Đóng cừ bạch đàng ngọn >= 15cm, chiều dài L=7m đất cấp I ( Tính phần công đóng) Chương V của E-HSMT 1,04 100m
98 Cừ bạch đàng ngọn >= 15cm, chiều dài L=7m Chương V của E-HSMT 1,12 100m
99 Cừ tràm mặt bằng cầu ngọn >= 3,8cm dài 4m Chương V của E-HSMT 7,92 100m
100 Bu lông 12mm L=40cm Chương V của E-HSMT 40 0.0
101 Cốt thép buộc đầu cừ đường kính Chương V của E-HSMT 0,0053 tấn
102 Đà nẹp bằng bạch đàng ngọn >= 15cm Chương V của E-HSMT 0,84 100m
103 Cung cấp đinh L=10cm Chương V của E-HSMT 21,29 Kg
104 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới Chương V của E-HSMT 0,1745 100m3
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CẦU KÊNH NÀNG HUY
1 Đóng thử cọc ống BTLT D350mm trên cạn Chương V của E-HSMT 0,6 100m
2 Đóng cọc ống BTLT D350mm trên cạn Chương V của E-HSMT 3,6 100m
3 Cung cấp cọc ống BTLT D350mm Chương V của E-HSMT 420 M
4 Nối cọc ống BTLT đường kính D350mm Chương V của E-HSMT 28 1 mối nối
5 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,2988 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,0415 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,1468 tấn
8 Bê tông đá 1x2 M350 không co ngót Chương V của E-HSMT 0,266 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,3 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Chương V của E-HSMT 0,1622 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Chương V của E-HSMT 1,6648 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 1,0491 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,6743 100m2
14 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 24,704 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,9515 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,318 100m3
17 Cung cấp cọc ống BTLT D350mm Chương V của E-HSMT 600 M
18 Đóng thử cọc ống BTLT D350 trên mặt nước, không ngập đất ( nhân công bằng 75 % ) Chương V của E-HSMT 0,0365 100m
19 Đóng thử cọc ống BTLT D350 trên mặt nước, ngập đất Chương V của E-HSMT 0,5635 100m
20 Đóng cọc ống BTLT D350 trên mặt nước, không ngập đất ( nhân công bằng 75 % ) Chương V của E-HSMT 0,3285 100m
21 Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm Chương V của E-HSMT 5,0715 100m
22 Nối cọc ống BTLT đường kính Chương V của E-HSMT 40 1 mối nối
23 Sản xuất thép tấm Chương V của E-HSMT 0,4269 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,0592 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,2098 tấn
26 Bê tông đá 1x2 vữa M350 không co ngót Chương V của E-HSMT 0,38 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3244 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,9182 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 1,0711 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,5996 100m2
31 Bê tông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 - xi măng bền sunfat Chương V của E-HSMT 23,12 m3
32 Cung cấp dầm cầu I280 dài 8m , loại 0.5HL93 Chương V của E-HSMT 18 Dầm
33 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T Chương V của E-HSMT 18 cái
34 Lắp đặt gối cầu cao su Chương V của E-HSMT 36 cái
35 Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0337 tấn
36 Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0824 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm ngang Chương V của E-HSMT 8,016 m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,498 m3
39 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,0785 tấn
40 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 2,3608 tấn
41 Ván khuôn thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can Chương V của E-HSMT 1,3596 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 30,984 m3
43 Lắp đặt ống HDPE 65/60 dài 10m Chương V của E-HSMT 0,24 100 m
44 Sản xuất kết cấu thép lan can Chương V của E-HSMT 1,358 tấn
45 Lắp dựng lan can thép Chương V của E-HSMT 1,358 tấn
46 Mạ kẽm nhúng nóng lan can cầu Chương V của E-HSMT 1.358,04 kg
47 Cung cấp và lắp đặt bu lông neo lan can U22 Chương V của E-HSMT 72 bộ
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm thoát nước mặt cầu đường kính ống 110mm, dày 5mm Chương V của E-HSMT 0,0972 100m
49 Lớp phủ mặt cầu đá 0,5x1, vữa BT mác 300 - xi măng bền sunfat Chương V của E-HSMT 3,6 m3
50 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V của E-HSMT 1,2 100m2
51 Cốt thép bệ trụ đèn đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0268 tấn
52 Cốt thép bệ trụ đèn đường kính cốt thép >18mm Chương V của E-HSMT 0,0671 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bệ trụ đèn Chương V của E-HSMT 1,616 m2
54 Bê tông bệ trụ đèn đá 1x2, vữa BT mác 300 - xi măng bền sunfat Chương V của E-HSMT 0,296 m3
55 Cung cấp lắp đặt ống HDPE D65/60 Chương V của E-HSMT 0,018 100 m
56 Sản xuất cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0502 tấn
57 Cung cấp lắp đặt bu long M.24, L=250mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 8 bộ
58 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Chương V của E-HSMT 20 m
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn Chương V của E-HSMT 0,2793 tấn
60 Sikadur 732 chèn khe tạo phẳng Chương V của E-HSMT 4,2 m2
61 Bu long M14 liên kết khe co giãn Chương V của E-HSMT 160 Bộ
62 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác Sản xuất hệ khung dàn ( không tính vật liệu ) Chương V của E-HSMT 2,6933 tấn
63 Đóng cọc thép hình trên cạn H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, ngập đất 5m Chương V của E-HSMT 0,4 100m
64 Đóng cọc thép hình trên cạn H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, không ngập đất 7m ( tính 75 % ) Chương V của E-HSMT 0,56 100m
65 Đóng cọc thép hình dưới nước H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, ngập đất 5m Chương V của E-HSMT 0,4 100m
66 Đóng cọc thép hình dưới nước H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, không ngập đất 7m ( tính công 75% ) Chương V của E-HSMT 0,56 100m
67 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn ( 2 lần) Chương V của E-HSMT 5,3866 tấn
68 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước ( 2 lần ) Chương V của E-HSMT 5,3866 tấn
69 Nhổ cọc thép hình - Trên cạn (ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,4 100m
70 Nhổ cọc thép hình - Trên cạn (không ngập đất tính 75% công) Chương V của E-HSMT 0,56 100m
71 Nhổ cọc thép hình - Dưới nước (ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,4 100m
72 Nhổ cọc thép hình - Dưới nước (không ngập đất tính 75% công) Chương V của E-HSMT 0,56 100m
73 Khấu hao thép cọc thép hình. Theo thời gian và môi trường, 01 tháng (1.17%), thi công 02 tháng; Sứt mẻ đầu cọc, 4 lần đóng nhổ (4*3.5% = 14%); TC=16.34% Chương V của E-HSMT 0,729 tấn
74 Khấu hao thép khung sàn đạo. Theo thời gian, 01 tháng (2%), thi công 02 tháng; Số lần sử dụng, 4 lần (4*7% = 28%); TC=32% Chương V của E-HSMT 0,862 tấn
75 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,1174 100m3
76 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,2714 100m3
77 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,2341 100m3
78 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 0,1836 100m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10 m3
80 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5447 tấn
81 Gia cố nền đất yếu Rải cao su lót làm móng công trình Chương V của E-HSMT 1,04 100m2
82 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
83 Nhựa chèn khe co giãn Chương V của E-HSMT 12,6 kg
84 Đào móng biển báo Chương V của E-HSMT 1,385 m3
85 Bê tông móng biển báo đá 1x2 Mác 150 Chương V của E-HSMT 1,375 m3
86 Bê tông cọc tiêu,BT mác 200 Chương V của E-HSMT 0,228 m3
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0456 tấn
88 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,08 100m2
89 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 20 cái
90 Sơn cọc tiêu Chương V của E-HSMT 6 1m2
91 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 Chương V của E-HSMT 2 cái
92 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật Chương V của E-HSMT 6 cái
93 Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng cầu Chương V của E-HSMT 2 cái
94 Cung cấp Bulong M.10, L=15cm Chương V của E-HSMT 8 Bộ
95 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 15,61 m3
96 Đóng cừ bạch đàng ngọn >= 15cm, chiều dài L=7m đất cấp I ( Tính phần công đóng) Chương V của E-HSMT 1,04 100m
97 Cừ bạch đàng ngọn >= 15cm, chiều dài L=7m Chương V của E-HSMT 1,12 100m
98 Cừ tràm mặt bằng cầu ngọn >= 3,8cm dài 4m Chương V của E-HSMT 7,92 100m
99 Bu lông 12mm L=40cm Chương V của E-HSMT 40 0.0
100 Cốt thép buộc đầu cừ đường kính Chương V của E-HSMT 0,0053 tấn
101 Đà nẹp bằng bạch đàng ngọn >= 15cm Chương V của E-HSMT 0,84 100m
102 Cung cấp đinh L=10cm Chương V của E-HSMT 21,29 Kg
103 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới Chương V của E-HSMT 0,0993 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2075369E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4150738E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm (2017, 2018, 2019) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phân cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Loại công trình: có cùng loại (công trình Cầu giao thông nông thôn) - Tương tự về quy mô công việc: Có 04 hợp đồng phần giá trị công việc của mỗi hợp đồng phải đạt ít nhất 70% giá trị của gói thầu đang xét (≥ 5.635.172.200 VND). Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 5.635.172.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 22.540.688.800 VND. Trong đó X=N x V Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu số 10A, 10B Ghi chú:
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.635.172.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.540.688.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->