Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210618903-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210575027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 15:49:00 đến ngày 2021-06-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,582,138,696 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở + LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3847 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,6003 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,5092 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
5 Ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,223 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,4733 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1527 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3852 tấn
9 Ván khuôn móng cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2596 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,3232 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2869 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,9245 tấn
13 Ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5714 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,3959 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,1102 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,2275 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2379 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4135 100m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,5379 m3
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2665 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,9702 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,3668 m3
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 53,992 m2
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1952 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1557 100m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 51 1cấu kiện
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,189 100m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1642 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0231 tấn
32 Ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,312 m3
35 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,444 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24,74 m2
38 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0608 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m2
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5664 m3
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2263 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,575 tấn
46 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,7456 100m2
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,4365 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,4831 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,9302 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,5025 m3
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4469 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,7235 tấn
53 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,8347 100m2
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,3888 m3
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,477 tấn
56 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,246 100m2
57 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,9286 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,6536 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,8504 m3
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1365 tấn
61 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1511 100m2
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,6623 m3
63 Gia công xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4912 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4912 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36,6085 1m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,9359 100m2
67 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,18 m
68 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50,3948 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50,3948 m2
70 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 124,6016 m2
71 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 163,5452 m2
72 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 229,474 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 55,3465 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 54,0066 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 89,12 m
76 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 69,28 m
77 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 98,8122 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,5263 m2
79 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28,77 m2
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24,206 m2
81 Láng granitô cầu thang Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24,206 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 163,5452 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 463,4287 m2
84 SX cửa đi nhôm việt pháp kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,35 m2
85 SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
86 SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính mờ dày 6,38 ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28,71 m2
88 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
90 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
91 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
92 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
93 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
94 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
95 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
96 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 150 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 120 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 m
106 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30 cái
107 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 180 m
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25 m
109 Lắp đặt puli sứ kẹp tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
111 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
112 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
113 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
114 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
115 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
116 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 m
117 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40 m
118 Má kiểm tra Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
119 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 m3
120 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 m3
121 Lắp đặt xí bệt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
125 Lắp đặt gương soi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
126 Lắp đặt kệ kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
127 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Vòi đồng D21 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
129 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
132 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
133 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
136 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
137 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
138 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
139 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
140 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
141 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
142 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
143 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
144 Lắp đặt van đáy, ĐK 500mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
145 Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
146 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
147 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bể
148 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
149 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
150 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
151 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
152 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
153 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
154 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
155 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
156 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
157 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 cái
158 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
159 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 cái
160 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 42 Cái
161 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,586 100m2
162 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1717 100m3
B HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,106 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0111 tấn
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3792 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,702 100m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0221 tấn
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0141 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0774 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0173 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0525 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0739 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4066 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,6678 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,496 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,8 m
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,496 m2
19 Bộ chữ trên cổng bằng inox xước mạ đồng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
20 SX LD cổng thép hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
21 SXLD biển khung thép hộp 80x40x1.5 và 40x20x1.5 mặt ốp Aluminum màu chỉ định Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,32 m2
22 Bánh xe cổng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Ray cổng V50x50x3 + trụ lõi thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 52,6735 kg
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,6 1m2
25 Bản lề cối Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
26 Khoá cổng việt tiệp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
27 Chốt khóa INOX Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO THÉP GAI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 103,68 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,28 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 54,6 m3
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,7843 tấn
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,28 100m2
6 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,9 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 480 cái
8 SXLD dây thép gai loại 9md/kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3.750,6292 kg
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2.472,75 m2
D HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3125 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1302 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2114 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1042 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,17 m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 35,2 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0388 100m3
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,4641 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,8611 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1417 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1839 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,2962 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,5027 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4433 m3
8 Láng hè dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,1834 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,678 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,075 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,85 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,7816 m2
13 Nắp bể bưng tôn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Vòi nước bằng đồng D20 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Máy bơm nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Hộp tôn bảo vệ máy bơm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F HẠNG MỤC: MẶT BẰNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 100,3273 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 183,9334 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50,1636 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 325,8753 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,0393 100m3
G HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,6067 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 47,6771 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 31,5147 100m3
4 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,0068 100m3
5 Đào rãnh, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3622 100m3
6 Đánh cấp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,8115 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 33,5624 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 61,4166 100m3
H HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,2643 100m3
2 Đào khuôn, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2417 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 171,43 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,4696 100m2
5 Đắp sỏi công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5358 m3
I HẠNG MỤC: BẬC LÊN XUỐNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,02 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,6846 100m2
J HẠNG MỤC: RÃNH CHỊU LỰC
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,17 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,41 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,58 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2736 100m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0941 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0941 100m3
10 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,65 m3
K HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN
1 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 1 ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 đoạn ống
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,138 tấn
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,2 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,036 100m2
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 155,72 m3
7 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,36 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32,92 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,0207 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,0619 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,0207 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5198 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.074E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu ≥ 01 hợp đồng đã thực hiện cùng loại và cùng cấp với giá trị ≥ 2.510.000.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->