Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210618903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210575027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 15:49:00 đến ngày 2021-06-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,582,138,696 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở + LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3847 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,6003 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,5092 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,4733 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1527 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3852 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2596 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,3232 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2869 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,9245 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5714 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,3959 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,1102 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,2275 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2379 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4135 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,5379 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2665 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,9702 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,3668 | m3 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 53,992 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1952 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1557 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 51 | 1cấu kiện |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1642 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0231 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,444 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,74 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5664 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2263 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,7456 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,4365 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,4831 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,9302 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,5025 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4469 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,7235 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,8347 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,3888 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,477 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,246 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,9286 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,6536 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,8504 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1365 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1511 | 100m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,6623 | m3 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4912 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4912 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,6085 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,9359 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,18 | m |
| 68 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50,3948 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50,3948 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 124,6016 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 163,5452 | m2 |
| 72 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 229,474 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 55,3465 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54,0066 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 89,12 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 69,28 | m |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 98,8122 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,5263 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28,77 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,206 | m2 |
| 81 | Láng granitô cầu thang | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,206 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 163,5452 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 463,4287 | m2 |
| 84 | SX cửa đi nhôm việt pháp kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,35 | m2 |
| 85 | SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 86 | SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính mờ dày 6,38 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28,71 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 90 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 106 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 109 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 112 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 113 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 118 | Má kiểm tra | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Vòi đồng D21 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt van đáy, ĐK 500mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 160 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cái |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,586 | 100m2 |
| 162 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1717 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3792 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0774 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4066 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,6678 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,496 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,496 | m2 |
| 19 | Bộ chữ trên cổng bằng inox xước mạ đồng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | SX LD cổng thép hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 21 | SXLD biển khung thép hộp 80x40x1.5 và 40x20x1.5 mặt ốp Aluminum màu chỉ định | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 22 | Bánh xe cổng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Ray cổng V50x50x3 + trụ lõi thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 52,6735 | kg |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | 1m2 |
| 25 | Bản lề cối | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 26 | Khoá cổng việt tiệp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Chốt khóa INOX | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO THÉP GAI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 103,68 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54,6 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,7843 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 480 | cái |
| 8 | SXLD dây thép gai loại 9md/kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3.750,6292 | kg |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2.472,75 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3125 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1302 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2114 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1042 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0388 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,4641 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,8611 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1417 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1839 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,2962 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,5027 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4433 | m3 |
| 8 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,1834 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,678 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,075 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,7816 | m2 |
| 13 | Nắp bể bưng tôn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Vòi nước bằng đồng D20 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Máy bơm nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Hộp tôn bảo vệ máy bơm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100,3273 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 183,9334 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50,1636 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 325,8753 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,0393 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,6067 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 47,6771 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31,5147 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,0068 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3622 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,8115 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33,5624 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 61,4166 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,2643 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2417 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 171,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,4696 | 100m2 |
| 5 | Đắp sỏi công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5358 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,6846 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0941 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0941 | 100m3 |
| 10 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | đoạn ống |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,138 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,036 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 155,72 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,92 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,0207 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,0619 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,0207 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5198 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.074E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu ≥ 01 hợp đồng đã thực hiện cùng loại và cùng cấp với giá trị ≥ 2.510.000.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.510.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi