Gói thầu: Gói thầu SCL 21-02: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình sửa chữa lớn lưới điện năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157326-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
Tên gói thầu Gói thầu SCL 21-02: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình sửa chữa lớn lưới điện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201168775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 15:47:00 đến ngày 2021-03-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,765,849,417 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình 1: Sửa chữa lớn VTTB đường dây trung thế không đảm bảo vận hành an toàn tại các nhánh rẽ lưới điện trên địa bàn huyện Hóc Môn năm 2021
B Lắp thiết bị
1 Thay chống sét van LA Được quy định tại PAKT số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 3 Cái
C Lắp vật liệu
1 Thay trụ BTLT 14m 2 khúc 6,5KN đơn bằng thủ công + cẩu Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 21 Trụ
2 Thay trụ BTLT 14m 2 khúc 6,5KN đôi bằng thủ công + cẩu Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 8 Móng
3 Lắp đà 2m đơn Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 4 Bộ
4 Lắp đà 2m đôi Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 3 Bộ
5 Lắp đà 2,4m đơn Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 20 Bộ
6 Lắp đà 2,4m đôi Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 11 Bộ
7 Lắp đà 0,8m Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 20 Bộ
8 Lắp dây dẫn 24kV tiết diện 50mm2 Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 4,562 Km
9 Lắp dây trung hòa tiết diện 50mm2 Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 1,52 Km
10 Lắp sứ đứng Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 152 Bộ
11 Lắp sứ treo Polymer trên xà thép Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 159 Bộ
12 Lắp tiếp địa trung thế luồn trong thân trụ (Tiếp địa làm việc) Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 2 Bộ
13 Lắp tiếp địa chống sét luồn trong thân trụ Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 1 Bộ
14 Công tác ép nối cáp + thay, xử lý cosse, ép nối, hotline clamp, wire clamp. Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 1 Bộ
15 Sửa chữa khiếm khuyết lưới điện bọc hóa mối nối, điểm hở Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 1 Bộ
16 Lắp kẹp dừng dây 24kV tiết diện Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 1 Bộ
17 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 53 Bộ
18 Lắp vật tư khác Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 1 Bộ
19 Vận chuyển cấu kiện Betong, cột Betong bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 36,3 Tấn
20 Bốc lên: Dây dẫn điện các loại Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 9,7 tấn
21 Xếp xuống: Dây dẫn điện các loại Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 9,7 tấn
D Hạng mục xây dựng
1 Đổ bêtông móng trụ đơn trung thế 14m (1,2x1,2x0.5) Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 21 Móng
2 Đổ bêtông móng trụ đôi trung thế 14m (1,4x1,2x0.6) Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 8 Móng
E Hạng mục thi công bằng biện pháp live line
1 Thay cầu chì tự rơi (live-line) Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 15 Cái
2 Thay cò đấu trung thế (cáp hot) live-line Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 12 Vị trí
F Hạng mục đấu nối sử dụng máy phát điện (thuê 24h/1 lượt - nhiên liệu cho 5h làm việc)
1 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 160 Kva Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 2 Máy
2 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 250 Kva Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 2 Máy
3 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 320 Kva Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 3 Máy
4 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 450 Kva Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 3 Máy
G Chi phí khác
1 Chi phí bảo hiểm (theo Thông tư 329/2016/TT-BTC, ngày 26/12/2016) Được quy định tại PAKT số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 1 Công trình
H Hạng mục vật tư B cấp
1 Đá dăm 1*2 Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 14,05 m3
2 Cát xây dựng Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 8,19 m3
3 Ciment p400 Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 5.375 Kg
4 boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 216 Cái
5 Nước ngọt Được quy định tại PAKT số số 5516/PA-PCHM (đính kèm) 3.244,29 Lít
I Công trình 2: Sửa chữa lớn VTTB lưới điện trung, hạ thế thuộc 15 khu vực trạm biến áp trên địa bàn huyện Hóc Môn năm 2021
J Thay thiết bị
1 Thay tủ phân phối hạ thế TBA (loại 1xMCCB 250A) Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 9 Bộ
2 Thay sửa chữa khiếm khuyết tủ phân phối hạ thế Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 299 Bộ
3 Thay tụ bù hạ thế xử lý khiếm khuyết lưới điện Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 4 Bộ
4 Thay biến dòng hạ thế 600/5a od Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 24 Bộ
5 Thay biến dòng hạ thế 800/5a od Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 3 Bộ
6 Điện kế điện tử (Khi thay tủ hợp bộ) đảm bảo an toàn lưới điện Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 9 Bộ
K Thay vật liệu
1 Thay trụ BTLT 10m5kN Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 12 Trụ
2 Thay trụ BTLT 8m5 đơn Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 16 Trụ
3 Thay trụ BTLT 8m5 đơn Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 10 Trụ
4 Thay trụ BTLT 8m5 đôi Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 4 Trụ
5 Thay trụ BTLT 8m5 đôi Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 6 Trụ
6 Thay xà đơn 0,8m đơn (trụ đơn) Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 4 Bộ
7 Thay xà đơn 0,8m đơn (trụ đôi) Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 2 Bộ
8 Thay xà 2m đôi (Trụ đôi) Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 1 Bộ
9 Thay xà 2,4m đơn (Trụ đơn) Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 2 Bộ
10 Công tác sửa chữa khiếm khuyết lưới điện bọc hóa mối nối, điểm hở Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 3 Bộ
11 Thay uclevis + sứ ống chỉ Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 1 Bộ
12 Tiếp địa hạ thế đảm bảo an toàn lưới điện (luồn trong thân trụ) Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 35 Bộ
13 Tiếp địa hạ thế đảm bảo an toàn lưới điện (nối không thiết bị) cho tủ hợp bộ chung với tiếp địa làm việc trạm) Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 9 Bộ
14 Thay cáp xuất trạm (3,5m / một sợi) Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 116 Mét
15 Thay phụ kiện cho hộp domino Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 299 Bộ
16 Phụ kiện cho tụ bù hạ thế xử lý khiếm khuyết lưới điện Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 4 Bộ
17 Phụ kiện Điện kế thay mới đảm bảo an toàn vận hành lưới điện Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 9 Bộ
18 Thay dây cáp vặn xoắn ABC 95mm2 Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 8,14 Km
19 Thay dây cáp vặn xoắn ABC 70mm2 Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 5,37 Km
20 Thay dây cáp vặn xoắn ABC 50mm2 Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 0,95 Km
21 Thay kẹp dừng cáp ABC Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 377 Bộ
22 Thay kẹp ngừng cáp ABC Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 394 Bộ
23 ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 144 mối
24 Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây = Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 68 mối
25 Lắp giá treo cáp viễn thông Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 25 Bộ
26 V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly ≤1km Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 91 tấn
27 V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 60,8 tấn
28 Bốc lên: Phụ kiện các loại Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 108,9 tấn
29 Bốc lên: Dây dẫn điện các loại Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 42,8 tấn
30 xếp xuống: Phụ kiện các loại Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 108,9 tấn
31 xếp xuống: Dây dẫn điện các loại Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 42,8 tấn
L Hạng mục xây dựng
1 Đổ bêtông móng trụ đơn hạ thế 8,5m (0,8mx0,8mx0,4m) Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 26 Móng
2 Đổ bêtông móng trụ đôi hạ thế 8,4m (1mx0,8mx0,4m) Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 10 Móng
3 Đổ bêtông móng trụ đơn trung thế 14m (1,2mx1,2mx0,5m) Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 1 Móng
4 Đổ bêtông móng trụ hạ thế 10,5m (0,8mx0,8mx0,5m) Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 12 Móng
M Hạng mục thi công bằng biện pháp live line
1 Thay cầu chì tự rơi liveline Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 12 Cái
2 Thay chống sét van liveline (LA) Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 12 Cái
3 Thay trụ BTLT 14kN đơn đảm bảo an toàn lưới điện (live line) Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 1 Trụ
4 Thay đà 2,4m đơn (Trụ đơn) liveline Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 1 Bộ
5 Kẹp dừng dây 24kV khắc phục khiếm khuyết (line line) Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 3 Sứ
6 Sứ đứng khắc phục khiếm khuyết (live-line) Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 3 Bộ
7 Thay cáp hot tại trạm (live line) Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 21 Mét
N Hạng mục đấu nối sử dụng máy phát điện (thuê 24h/1 lượt - nhiên liệu cho 5h làm việc)
1 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 160 Kva Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 2 Lượt
2 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 320 Kva Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 1 Lượt
3 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 450 Kva Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 5 Lượt
4 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 560 Kva Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 1 Lượt
O Chi phí khác
1 Chi phí bảo hiểm (theo Thông tư 329/2016/TT-BTC, ngày 26/12/2016) Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 1 Công trình
P Hạng mục vật tư B cấp
1 Đá dăm 1*2 Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 12,174 m3
2 Cát xây dựng Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 7,144 m3
3 Ciment p400 Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 4.429,839 Kg
4 Inox tấm 0,8m*0,5m*0,0003m (chống động vật gây sự cố) Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 6 Cái
5 Nước ngọt Được quy định tại PAKT số số 5517/PA-PCHM (đính kèm) 2,797 Lít
Q Công trình 3: Sửa chữa lớn VTTB trạm biến áp phục vụ kiểm soát vận hành các trạm biến áp công cộng năm 2021
R Thay thiết bị
1 Thay tủ phân phối hạ thế TBA (loại 4xMCCB 250A) Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 25 Bộ
2 Lắp máy cắt MCCB 250A Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 10 Bộ
3 Thay biến dòng hạ thế 1000/5a od Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 1 Bộ
4 Thay biến dòng hạ thế 800/5a od Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 7 Bộ
5 Thay biến dòng hạ thế 600/5a od Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 20 Bộ
6 Thay biến dòng hạ thế 600/5a od (tháo dỡ + lắp lại) Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 105 Bộ
7 Thay điện kế điện tử (Khi thay tủ hợp bộ) Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 28 Bộ
8 Thay điện kế điện tử (tháo dỡ + lắp lại) Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 105 Bộ
S Thay vật liệu
1 Lắp tiếp địa (nối không thiết bị) cho tủ hợp bộ chung với tiếp địa làm việc trạm Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 25 Bộ
2 Thay cáp xuất trạm (3,5m / một sợi) Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 12 Sợi
3 Thay cáp xuất trạm (3,5m / một sợi) - (tháo dỡ + lắp lại) Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 15 Sợi
4 Điện kế thực hiện ổn định đo đếm hệ thống điện Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 28 Bộ
5 Điện kế sdl, di dời TI ra MBT (tháo dỡ + lắp lại) Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 106 Bộ
6 Đấu nối lộ ra cáp ABC 95mm2 vào tủ hợp bộ Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 27 Mét
7 Lắp đặt cáp ABC 95mm2 vào tủ hợp bộ (3 náp ABC (40m) Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 1 Km
8 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2 Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 464 10 đầu cốt
9 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 208 10 đầu cốt
10 Công tác bọc hóa mối nối, điểm hở, chống động vật xâm nhập (Lắp biển trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m) Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 399 bộ
11 Bốc lên: Phụ kiện các loại Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 10,8 tấn
12 Xếp xuống: Phụ kiện các loại Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 10,8 tấn
T Hạng mục thi công bằng biện pháp live line
1 Thay FCO đường dây 3 pha Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 6 Cái
2 Thay LA đường dây 3 pha Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 6 Cái
3 Thay sứ treo polymer, dừng bằng giáp níu (live-line)-công tác thứ nhất (hoàn thiện khiếm khuyết) - vị trí có MBA Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 12 Bộ
4 Khắc phục kiếm khuyết giáp buộc đầu sứ (liveline) - Thay giáp buộc cách điện Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 3 Bộ (3 Sứ)
5 Bọc hóa mối nối, điểm hở nhằm đảm bảo vận hành an toàn lưới điện (live-line) Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 1 Bộ
6 Thay cò đấu trung thế (cò hot) live-line - 3 cò/vị trí Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 42 Mét
U Hạng mục đấu nối sử dụng máy phát điện (thuê 8h/1 lượt; 1 lượt cho 3 TBA (sáng + chiều) - nhiên liệu cho trung bình 2h làm việc/1 trạm)
1 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 160 Kva Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 0,7 Lượt
2 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 250 Kva Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 4,3 Lượt
3 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 320 Kva Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 0,7 Lượt
4 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 450 Kva Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 2 Lượt
5 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 560 Kva Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 2,3 Lượt
V Hạng mục đấu nối sử dụng máy phát điện (thuê 8h/1 lượt; 1 lượt cho 4 TBA (sáng + chiều) - nhiên liệu cho trung bình 1h làm việc/1 trạm)
1 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 160 Kva Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 1 Lượt
2 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 250 Kva Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 8,5 Lượt
3 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 320 Kva Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 2,3 Lượt
4 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 450 Kva Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 13,8 Lượt
5 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 560 Kva Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 1,3 Lượt
W Chi phí khác
1 Chi phí bảo hiểm (theo Thông tư 329/2016/TT-BTC, ngày 26/12/2016) Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 1 Công trình
X Hạng mục vật tư B cấp
1 ống nhựa pvc đk 42mm Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 112 Mét
2 Inox tấm 0,8m*0,5m*0,0003m (chống động vật gây sự cố) Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 250 Tấm
3 Bảng tên trạm (dày 1mm2, sơn tĩnh điện) Được quy định tại PAKT số số 5520/PA-PCHM (đính kèm) 131 Tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.148774126E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.29754825E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng(11) 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.936.094.592 VNĐ. (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong số đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.936.094.592 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.872.189.184 VNĐ. - Loại Công trình: công trình công nghiệp. - Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.936.094.592 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.872.189.184 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->