Gói thầu: Gói thầu số 31.TCSCL.21 thi công Sửa chữa lớn xe Ford Ranger, biển số 51C-576.19; MCT:CCHD2108003
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301024-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 31.TCSCL.21 thi công Sửa chữa lớn xe Ford Ranger, biển số 51C-576.19; MCT:CCHD2108003 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300608 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 11:28:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 194,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I/ PHẦN MÁY:Chemise | Theo PAKT | cái | 4 | |
| 2 | Axe piston | Theo PAKT | cái | 4 | |
| 3 | Bộ miễng bielle | Theo PAKT | bộ | 4 | |
| 4 | Bộ miễng palier | Theo PAKT | bộ | 5 | |
| 5 | Piston | Theo PAKT | cái | 4 | |
| 6 | Miệng suopape | Theo PAKT | cái | 12 | |
| 7 | Guide suopape | Theo PAKT | cái | 12 | |
| 8 | Cao su suopape | Theo PAKT | cái | 12 | |
| 9 | Feutre cốt máy | Theo PAKT | cái | 2 | |
| 10 | Ống nước cổ dê | Theo PAKT | bộ | 2 | |
| 11 | Bộ bạc came | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 12 | Soupap xả | Theo PAKT | cây | 4 | |
| 13 | Bộ bạc segment | Theo PAKT | bộ | 4 | |
| 14 | Kim phun dầu | Theo PAKT | cái | 4 | |
| 15 | Lọc gió | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 16 | Lọc nhớt | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 17 | Lọc dầu | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 18 | Nhớt máy | Theo PAKT | lít | 8 | |
| 19 | Cao su chân máy | Theo PAKT | cái | 2 | |
| 20 | Dây curoie cam | Theo PAKT | sợi | 1 | |
| 21 | Bạc đạn tăng đưa curoa cam | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 22 | Dây curoa (máy lạnh+dynamo) | Theo PAKT | sợi | 3 | |
| 23 | Bộ ruột bơm nước | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 24 | Bơm cao áp | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 25 | Thùng nước | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 26 | Bộ jonit máy | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 27 | Bugi xông | Theo PAKT | bộ | 4 | |
| 28 | Bơm nhớt | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 29 | Tăng áp | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 30 | Cốt máy | Theo PAKT | trục | 1 | |
| 31 | Cốt cam | Theo PAKT | trục | 1 | |
| 32 | Block máy | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 33 | Bielle | Theo PAKT | bộ | 4 | |
| 34 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 35 | II/PHẦN TAY LÁI :Rotule tay lái | Theo PAKT | cái | 6 | |
| 36 | Poite tay lái | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 37 | Rotule rivor | Theo PAKT | cái | 4 | |
| 38 | Bơm tay lái | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 39 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 40 | III/ PHẦN LY KẾT :Bố embrayage + đĩa | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 41 | Mâm ép | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 42 | Sơ mi inox bơm cái ly kết + couppell | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 43 | Sơmi inox bơm con ly kết + couppell | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 44 | Bạc đạn ly hợp | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 45 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 46 | IV/ PHẦN LẠNH :Dàn lạnh | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 47 | Dàn nóng | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 48 | Van phun lạnh | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 49 | Phin lọc | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 50 | Công tắc điều chỉnh nhiệt độ | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 51 | Ống lạnh | Theo PAKT | ống | 2 | |
| 52 | Gas + nhớt lốc | Theo PAKT | Tbộ | 1 | |
| 53 | Lốc lạnh | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 54 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 55 | V/ PHẦN GẦM :Feutre bánh | Theo PAKT | bộ | 4 | |
| 56 | Cao su sin lốc dàn đầu | Theo PAKT | bộ | 4 | |
| 57 | Thanh chịu tải giàn đầu | Theo PAKT | bộ | 2 | |
| 58 | Bạc đạn đôi bánh trước | Theo PAKT | cái | 2 | |
| 59 | Bạc đạn bánh sau | Theo PAKT | cái | 2 | |
| 60 | Cardan chữ thập | Theo PAKT | cái | 4 | |
| 61 | Nhớt cầu | Theo PAKT | lít | 4 | |
| 62 | Bạc đạn treo | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 63 | Axe nhíp sau | Theo PAKT | bộ | 2 | |
| 64 | Ống nhún trước sau | Theo PAKT | cái | 4 | |
| 65 | Axe nhíp | Theo PAKT | cái | 12 | |
| 66 | Cao su chận mỡ rotule | Theo PAKT | cái | 4 | |
| 67 | Cầu sau + cầu trước | Theo PAKT | bộ | 2 | |
| 68 | Nhíp sau | Theo PAKT | bộ | 2 | |
| 69 | Cao su cinlock chữ A trên | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 70 | Cao su cinlock chữ A dưới | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 71 | Hộp số | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 72 | Cao su chịu quá tải nhíp trước sau | Theo PAKT | bộ | 4 | |
| 73 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 74 | VI/ PHẦN THẮNG :Coupell bơm cái thắng | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 75 | Coupell bánh | Theo PAKT | bộ | 4 | |
| 76 | Bố thắng | Theo PAKT | cái | 8 | |
| 77 | Tambour | Theo PAKT | cái | 4 | |
| 78 | Ống cao su thắng | Theo PAKT | ống | 3 | |
| 79 | Chụp bụi | Theo PAKT | cái | 8 | |
| 80 | Ruột servo thắng | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 81 | Bơm trợ lực thắng | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 82 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 83 | VII/ PHẦN ĐIỆN ;Demarreur | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 84 | Dynamo | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 85 | Chổi gạt nước | Theo PAKT | cái | 2 | |
| 86 | Rơ le tín hiệu đèn | Theo PAKT | cái | 3 | |
| 87 | Chụp đèn demi trước | Theo PAKT | cái | 2 | |
| 88 | Chụp đèn lái sau | Theo PAKT | cái | 2 | |
| 89 | Đèn pha cốt | Theo PAKT | cái | 2 | |
| 90 | Dàn đẩy gạt nước | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 91 | Máy cassset | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 92 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 93 | VIII/ PHẦN ĐỒNG :Làm đồng xe | Theo PAKT | xe | 1 | |
| 94 | Gió đá + que hàn | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 95 | Chắn bùn vè | Theo PAKT | tấm | 4 | |
| 96 | Cao su cửa | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 97 | Cao su thùng | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 98 | Cao su cốp | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 99 | Cao su kính | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 100 | Tay mở cốp | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 101 | Cao su cabo | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 102 | Máy quay kính | Theo PAKT | cái | 4 | |
| 103 | Ổ khoá cửa | Theo PAKT | cái | 4 | |
| 104 | Ổ khoá cốp | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 105 | Nhân công tháo lắp | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 106 | IX/ PHẦN NỆM :Che nắng | Theo PAKT | cái | 2 | |
| 107 | Tapis sàn | Theo PAKT | tấm | 1 | |
| 108 | Băng nệm trước | Theo PAKT | cái | 2 | |
| 109 | Băng nệm sau | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 110 | Tapis cửa + gối đầu | Theo PAKT | bộ | 1 | |
| 111 | Cách nhiệt ca bô | Theo PAKT | cái | 1 | |
| 112 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 | |
| 113 | X/ PHẦN SƠN :Cabine | Theo PAKT | tbộ | 1 | |
| 114 | Thùng xe | Theo PAKT | tbộ | 1 | |
| 115 | Dàn gầm | Theo PAKT | tbộ | 1 | |
| 116 | Nhân công | Theo PAKT | T/phần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.94722E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 58.416.600 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
194.722.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 58.416.600 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 136.305.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
272.610.800 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi