Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 12:07:00 đến ngày 2021-04-06 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,297,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 8,6996 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 101,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 228,8932 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được duyệt | 0,4298 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 167,7538 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 72,8787 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 31,8782 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,4672 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phế thải ô tô 5T | Theo HSTK được duyệt | 2,7251 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 1,6805 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 24 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 318,4812 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được duyệt | 0,7587 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0755 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 41,3712 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 3,2042 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 12,9004 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phế thải ô tô 5T | Theo HSTK được duyệt | 0,5747 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 300 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phế thải ô tô 5T | Theo HSTK được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 15,1708 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 28,8927 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3884 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 4,7946 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 40,5918 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 410,031 | m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt | 576 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK được duyệt | 1.556,2125 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt | 576 | 1 cấu kiện |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 46,08 | 100m |
| 15 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( chiết tính bỏ vật liệu thép tấm) | Theo HSTK được duyệt | 432 | 1 mối nối |
| 16 | Thép góc đều cạnh L75x75x6( Phục vụ cho công tác thi công nối cọc) | Theo HSTK được duyệt | 1.785,89 | kg |
| 17 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,0616 | tấn |
| 18 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,568 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt | 5,058 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phế thải ô tô 5T | Theo HSTK được duyệt | 0,0506 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (đào máy 80%) | Theo HSTK được duyệt | 2,5476 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I đào (thủ công 20%) | Theo HSTK được duyệt | 63,69 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 22,3156 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 130,1565 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,4274 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 12,3354 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 2,1545 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt | 3,5725 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,3737 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn giằng cổ móng | Theo HSTK được duyệt | 0,9574 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,7487 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 5,464 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 6,3116 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0848 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,139 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,707 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2871 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,5737 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1067 | tấn |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 57,0215 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,674 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 3,7076 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, phế thải ô tô 5T | Theo HSTK được duyệt | 1,5105 | 100m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,345 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,952 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 6,0665 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,1876 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,2583 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 17,455 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 25,0305 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,331 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,6221 | tấn |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 29,7451 | m3 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 67,9506 | m3 |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 200,1981 | m3 |
| 56 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái (xi măng PCB40 Hoàng thạch) | Theo HSTK được duyệt | 450 | kg |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 5,9494 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 4,7326 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 5,6612 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 17,1431 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,9545 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 1,1483 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,26 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,8591 | tấn |
| 65 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 15,6533 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 257,9757 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 55,7989 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 54,8492 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 1,5286 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,8401 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 8,8517 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1.575,1656 | m2 |
| 73 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1.767,3563 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1.557,5588 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 329,8708 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 517,1481 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 492,11 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 213,72 | m |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 19,792 | m |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 4,4264 | m3 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 22,0435 | m3 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 114,83 | m2 |
| 83 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 151,1495 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 151,1495 | m2 |
| 85 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt | 270,45 | m |
| 86 | Inox 304 lan can thang ( Lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt | 483,0956 | Kg |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 5,0573 | m3 |
| 88 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1047 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 56,4432 | m3 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 207,3746 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 103,68 | m |
| 92 | Màng chống thấm Sika bituseal T-140 SG | Theo HSTK được duyệt | 207,3746 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch Porcelain KT600x600mm | Theo HSTK được duyệt | 1.374,1376 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT300x300mm | Theo HSTK được duyệt | 69,1356 | m2 |
| 95 | Lát đá kim sa hạt trung mặt bệ bồn rửa mặt khu WC | Theo HSTK được duyệt | 8,694 | m2 |
| 96 | Bộ khung làm bằng Inox 20x40x1,1 inox 304 để ốp đá làm bồn rửa tay Khu WC | Theo HSTK được duyệt | 61,4239 | Kg |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 1.767,3563 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 2.448,3545 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.682,8656 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 4.222,7162 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ KT300x600mm | Theo HSTK được duyệt | 292,128 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 14,9491 | 100m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 2,2939 | tấn |
| 104 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,0407 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,2939 | tấn |
| 106 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0407 | tấn |
| 107 | Gia công thang sắt mạ kẽm lối lên mái | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,0202 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 295,1816 | 1m2 |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 5,8982 | 100m2 |
| 111 | Tôn úp nóc, ke tôn Austnam dày 0.42 ly rộng 400 | Theo HSTK được duyệt | 75,62 | m |
| 112 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính trắng dày 8mm (bao gồm cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 121,56 | m2 |
| 113 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính trắng dày 8mm (bao gồm cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 105,84 | m2 |
| 114 | Sản xuất cửa nắp tôn dày 2 ly đậy lối lên mái | Theo HSTK được duyệt | 1,0752 | m2 |
| 115 | Hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 KT 15x15x1,2mm lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được duyệt | 837,6668 | Kg |
| 116 | Vách ngăn tiểu compac dày 12mm cả phụ kiện Inox 304 dày 2ly ( lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt | 5,928 | m2 |
| 117 | Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 1,92 | m3 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,1096 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,3936 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 40 | 1cấu kiện |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 52,8 | m2 |
| 122 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 60x240 | Theo HSTK được duyệt | 68,951 | m2 |
| 123 | Trát đắp vữa sần tạo kiến trúc vữa XM cát mịn mác 75 ( vị trí Lan can hàng lang) | Theo HSTK được duyệt | 37,05 | m2 |
| 124 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt | 56,3576 | m2 |
| 125 | Trần Nhôm KT 600x600 Khung Xương vĩnh tường | Theo HSTK được duyệt | 71,0532 | m2 |
| 126 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 4,0095 | m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,81 | m3 |
| 128 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 2,079 | m3 |
| 129 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0485 | 100m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 4,3725 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 54,9 | m2 |
| 132 | Inox 304 tay vị đường dốc ( lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt | 113,225 | kg |
| 133 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Theo HSTK được duyệt | 14,925 | m2 |
| 134 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I ( Đào máy 80%) | Theo HSTK được duyệt | 0,3323 | 100m3 |
| 135 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 8,3075 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,294 | 100m2 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 8,243 | m3 |
| 138 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,6949 | m3 |
| 139 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 13,1355 | m3 |
| 140 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 36 | m2 |
| 141 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 81,54 | m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 5,4078 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,337 | 100m2 |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,3555 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 144 | 1cấu kiện |
| 146 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 6,83 | m3 |
| 147 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 68,3 | m2 |
| 148 | Đắp đất Rãnh thoát nước bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1115 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất, phế thải ô tô 5T | Theo HSTK được duyệt | 0,2577 | 100m3 |
| 150 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I ( Đào máy 80%) | Theo HSTK được duyệt | 0,0682 | 100m3 |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I ( Đào thủ công 10%) | Theo HSTK được duyệt | 1,705 | m3 |
| 152 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,704 | m3 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,0937 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0592 | tấn |
| 155 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0421 | 100m2 |
| 156 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,8156 | m3 |
| 157 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 3,734 | m2 |
| 158 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 3,3215 | m3 |
| 159 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 16,886 | m2 |
| 160 | Đánh màu bằng Xi măng nguyên chất ( XMPCB30 Hoàng thạch) | Theo HSTK được duyệt | 20,62 | m2 |
| 161 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 162 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,081 | tấn |
| 163 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | m3 |
| 164 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 165 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0213 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất, phế thải ô tô 5T | Theo HSTK được duyệt | 0,064 | 100m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CẤP THOÁT NƯỚC + PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ điện tôn (KT 150x200x300) | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 500A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 250A | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤16A | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 129 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 90 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn âm trần 7W có chụp | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi 9w | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.610 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 480 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 380 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo HSTK được duyệt | 2.860 | fe |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo HSTK được duyệt | 940 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt | 267 | hộp |
| 25 | Mặt hình chữ nhật sino 1,2 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 216 | cái |
| 26 | Mặt hình chữ nhật lắp at to mat | Theo HSTK được duyệt | 51 | cái |
| 27 | Móc treo quạt trần bằng thép tròn D16 dài 1000 treo trần khu WC | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 28 | Móc treo quạt trần bằng thép tròn D16 dài 600 | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 29 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Quả cầu sứ cắm kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 4 | quả |
| 32 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 35 | Bật đỡ dây d=10mm | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 36 | Xi măng PCB 30 Hoàng Thạch | Theo HSTK được duyệt | 150 | kg |
| 37 | Cát vàng xây dựng | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | m3 |
| 38 | Sơn chống rỉ | Theo HSTK được duyệt | 6,5 | kg |
| 39 | Đo tiếp địa (nhân công 3,5/7 nhóm 2) | Theo HSTK được duyệt | 4 | công |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 24 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo HSTK được duyệt | 24 | m3 |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 49 | Van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 51 | Van xả tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa ĐK 27mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút chia chữ thập nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa D27 nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút ren nhựa ĐK 27mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa D48mm nối bằng p/p hàn, ĐK 48mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa D48/27mm nối bằng p/p hàn, ĐK 48mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa D48/27mm nối bằng p/p hàn, ĐK 48mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa D48mm nối bằng p/p hàn, ĐK 48mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK27mm | Theo HSTK được duyệt | 1,36 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo HSTK được duyệt | 0,22 | 100m |
| 65 | Lắp đặt van phao bể nước | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Máy bơm nước đẩy cao 350W | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt xi Phông Inax phục vụ cho công tác lắp chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt ga thoát nước khử mùi ( Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304 (100x100) | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 70 | Cầu chắn rác Inox | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 110 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Theo HSTK được duyệt | 45 | cái |
| 75 | Lắp đặt con thỏ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 3,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt | 0,38 | 100m |
| 86 | Bình bọt chữa cháy loại MT3 BC- Trung Quốc | Theo HSTK được duyệt | 9 | bình |
| 87 | Bình bọt chữa cháy loại MFZ4 BC- Trung Quốc | Theo HSTK được duyệt | 9 | bình |
| 88 | Bộ tiêu lênh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 89 | Hộp chữa cháy 300x600x180 | Theo HSTK được duyệt | 9 | bình |
| 90 | Lắp đặt hộp chữa cháy ( chỉ lấy nhân công và máy) | Theo HSTK được duyệt | 9 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.541886E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi