Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364134-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210364128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 12:07:00 đến ngày 2021-04-06 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,297,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSTK được duyệt 8,6996 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 101,76 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 228,8932 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo HSTK được duyệt 0,4298 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt 167,7538 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt 72,8787 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt 31,8782 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt 1,4672 100m3
9 Vận chuyển đất, phế thải ô tô 5T Theo HSTK được duyệt 2,7251 100m3
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSTK được duyệt 1,6805 100m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 24 m2
12 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 318,4812 m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo HSTK được duyệt 0,7587 tấn
14 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo HSTK được duyệt 0,0755 tấn
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt 41,3712 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt 3,2042 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt 12,9004 m3
18 Vận chuyển đất, phế thải ô tô 5T Theo HSTK được duyệt 0,5747 100m3
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt 0,45 100m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt 300 m2
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,54 100m3
4 Vận chuyển đất, phế thải ô tô 5T Theo HSTK được duyệt 0,54 100m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 15,1708 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 28,8927 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt 0,3884 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt 4,7946 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt 40,5918 100m2
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt 410,031 m3
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo HSTK được duyệt 576 1 cấu kiện
12 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTK được duyệt 1.556,2125 10 tấn/1km
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo HSTK được duyệt 576 1 cấu kiện
14 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II Theo HSTK được duyệt 46,08 100m
15 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( chiết tính bỏ vật liệu thép tấm) Theo HSTK được duyệt 432 1 mối nối
16 Thép góc đều cạnh L75x75x6( Phục vụ cho công tác thi công nối cọc) Theo HSTK được duyệt 1.785,89 kg
17 Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình Theo HSTK được duyệt 0,0616 tấn
18 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,568 100m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK được duyệt 5,058 m3
20 Vận chuyển đất, phế thải ô tô 5T Theo HSTK được duyệt 0,0506 100m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (đào máy 80%) Theo HSTK được duyệt 2,5476 100m3
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I đào (thủ công 20%) Theo HSTK được duyệt 63,69 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 22,3156 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt 130,1565 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 2,4274 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 12,3354 m3
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 2,1545 100m2
28 Ván khuôn giằng móng Theo HSTK được duyệt 3,5725 100m2
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,3737 100m2
30 Ván khuôn giằng cổ móng Theo HSTK được duyệt 0,9574 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 1,7487 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 5,464 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt 6,3116 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0848 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,139 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 1,707 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,2871 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 1,5737 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 0,1067 tấn
40 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 57,0215 m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 1,674 100m3
42 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 3,7076 100m3
43 Vận chuyển đất, phế thải ô tô 5T Theo HSTK được duyệt 1,5105 100m3
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 1,345 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,952 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 6,0665 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 2,1876 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 1,2583 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 17,455 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 25,0305 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,331 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,6221 tấn
53 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 29,7451 m3
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 67,9506 m3
55 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 200,1981 m3
56 Ngâm nước xi măng chống thấm mái (xi măng PCB40 Hoàng thạch) Theo HSTK được duyệt 450 kg
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 5,9494 m3
58 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 4,7326 100m2
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 5,6612 100m2
60 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được duyệt 17,1431 100m2
61 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,9545 100m2
62 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK được duyệt 1,1483 100m2
63 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 1,26 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,8591 tấn
65 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 15,6533 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 257,9757 m3
67 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 55,7989 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 54,8492 m3
69 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 1,5286 100m2
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,8401 tấn
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 8,8517 m3
72 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 1.575,1656 m2
73 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 1.767,3563 m2
74 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 1.557,5588 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 329,8708 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 517,1481 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 492,11 m
78 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 213,72 m
79 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 19,792 m
80 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 4,4264 m3
81 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 22,0435 m3
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 114,83 m2
83 Láng granitô cầu thang, tam cấp Theo HSTK được duyệt 151,1495 m2
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 151,1495 m2
85 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt 270,45 m
86 Inox 304 lan can thang ( Lắp dựng hoàn chỉnh) Theo HSTK được duyệt 483,0956 Kg
87 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 5,0573 m3
88 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 0,1047 100m3
89 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 56,4432 m3
90 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 207,3746 m2
91 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 103,68 m
92 Màng chống thấm Sika bituseal T-140 SG Theo HSTK được duyệt 207,3746 m2
93 Lát nền, sàn gạch Porcelain KT600x600mm Theo HSTK được duyệt 1.374,1376 m2
94 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT300x300mm Theo HSTK được duyệt 69,1356 m2
95 Lát đá kim sa hạt trung mặt bệ bồn rửa mặt khu WC Theo HSTK được duyệt 8,694 m2
96 Bộ khung làm bằng Inox 20x40x1,1 inox 304 để ốp đá làm bồn rửa tay Khu WC Theo HSTK được duyệt 61,4239 Kg
97 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt 1.767,3563 m2
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt 2.448,3545 m2
99 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 1.682,8656 m2
100 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 4.222,7162 m2
101 Ốp tường trụ KT300x600mm Theo HSTK được duyệt 292,128 m2
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSTK được duyệt 14,9491 100m2
103 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt 2,2939 tấn
104 Gia công cột bằng thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt 0,0407 tấn
105 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 2,2939 tấn
106 Lắp cột thép các loại Theo HSTK được duyệt 0,0407 tấn
107 Gia công thang sắt mạ kẽm lối lên mái Theo HSTK được duyệt 0,02 tấn
108 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt 0,0202 m2
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 295,1816 1m2
110 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK được duyệt 5,8982 100m2
111 Tôn úp nóc, ke tôn Austnam dày 0.42 ly rộng 400 Theo HSTK được duyệt 75,62 m
112 Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính trắng dày 8mm (bao gồm cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) Theo HSTK được duyệt 121,56 m2
113 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính trắng dày 8mm (bao gồm cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) Theo HSTK được duyệt 105,84 m2
114 Sản xuất cửa nắp tôn dày 2 ly đậy lối lên mái Theo HSTK được duyệt 1,0752 m2
115 Hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 KT 15x15x1,2mm lắp dựng hoàn chỉnh Theo HSTK được duyệt 837,6668 Kg
116 Vách ngăn tiểu compac dày 12mm cả phụ kiện Inox 304 dày 2ly ( lắp dựng hoàn chỉnh) Theo HSTK được duyệt 5,928 m2
117 Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt 1,92 m3
118 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,1096 tấn
119 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,3936 100m2
120 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt 40 1cấu kiện
121 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 52,8 m2
122 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 60x240 Theo HSTK được duyệt 68,951 m2
123 Trát đắp vữa sần tạo kiến trúc vữa XM cát mịn mác 75 ( vị trí Lan can hàng lang) Theo HSTK được duyệt 37,05 m2
124 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt 56,3576 m2
125 Trần Nhôm KT 600x600 Khung Xương vĩnh tường Theo HSTK được duyệt 71,0532 m2
126 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 4,0095 m3
127 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 0,81 m3
128 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 2,079 m3
129 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 0,0485 100m3
130 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 4,3725 m3
131 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 54,9 m2
132 Inox 304 tay vị đường dốc ( lắp dựng hoàn chỉnh) Theo HSTK được duyệt 113,225 kg
133 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Theo HSTK được duyệt 14,925 m2
134 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I ( Đào máy 80%) Theo HSTK được duyệt 0,3323 100m3
135 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 8,3075 m3
136 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,294 100m2
137 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 8,243 m3
138 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 0,6949 m3
139 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 13,1355 m3
140 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 36 m2
141 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 81,54 m2
142 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt 5,4078 m3
143 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,337 100m2
144 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,3555 tấn
145 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt 144 1cấu kiện
146 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 6,83 m3
147 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 68,3 m2
148 Đắp đất Rãnh thoát nước bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 0,1115 100m3
149 Vận chuyển đất, phế thải ô tô 5T Theo HSTK được duyệt 0,2577 100m3
150 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I ( Đào máy 80%) Theo HSTK được duyệt 0,0682 100m3
151 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I ( Đào thủ công 10%) Theo HSTK được duyệt 1,705 m3
152 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 0,704 m3
153 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSTK được duyệt 0,0937 tấn
154 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 0,0592 tấn
155 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0421 100m2
156 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,8156 m3
157 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 3,734 m2
158 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 3,3215 m3
159 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 16,886 m2
160 Đánh màu bằng Xi măng nguyên chất ( XMPCB30 Hoàng thạch) Theo HSTK được duyệt 20,62 m2
161 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,026 100m2
162 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,081 tấn
163 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt 0,6 m3
164 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt 5 cái
165 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 0,0213 100m3
166 Vận chuyển đất, phế thải ô tô 5T Theo HSTK được duyệt 0,064 100m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CẤP THOÁT NƯỚC + PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ điện tôn (KT 150x200x300) Theo HSTK được duyệt 3 cái
2 Lắp đặt các automat 2 pha 500A Theo HSTK được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các automat 2 pha 250A Theo HSTK được duyệt 3 cái
4 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Theo HSTK được duyệt 15 cái
5 Lắp đặt các automat 2 pha ≤16A Theo HSTK được duyệt 36 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt 3 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt 21 cái
8 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt 3 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK được duyệt 129 cái
10 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt 90 bộ
11 Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt 2 bộ
12 Lắp đặt đèn âm trần 7W có chụp Theo HSTK được duyệt 24 bộ
13 Lắp đặt đèn ốp trần nổi 9w Theo HSTK được duyệt 24 bộ
14 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK được duyệt 60 cái
15 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK được duyệt 15 cái
16 Lắp đặt quạt ốp trần Theo HSTK được duyệt 12 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt 1.610 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt 1.250 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt 480 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt 380 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo HSTK được duyệt 80 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Theo HSTK được duyệt 2.860 fe
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo HSTK được duyệt 940 m
24 Lắp đặt hộp + đế âm tường Theo HSTK được duyệt 267 hộp
25 Mặt hình chữ nhật sino 1,2 lỗ Theo HSTK được duyệt 216 cái
26 Mặt hình chữ nhật lắp at to mat Theo HSTK được duyệt 51 cái
27 Móc treo quạt trần bằng thép tròn D16 dài 1000 treo trần khu WC Theo HSTK được duyệt 12 cái
28 Móc treo quạt trần bằng thép tròn D16 dài 600 Theo HSTK được duyệt 60 cái
29 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo HSTK được duyệt 4 cái
30 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo HSTK được duyệt 4 cái
31 Quả cầu sứ cắm kim thu sét Theo HSTK được duyệt 4 quả
32 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 Theo HSTK được duyệt 4 cọc
33 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK được duyệt 100 m
34 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Theo HSTK được duyệt 100 m
35 Bật đỡ dây d=10mm Theo HSTK được duyệt 32 cái
36 Xi măng PCB 30 Hoàng Thạch Theo HSTK được duyệt 150 kg
37 Cát vàng xây dựng Theo HSTK được duyệt 1,2 m3
38 Sơn chống rỉ Theo HSTK được duyệt 6,5 kg
39 Đo tiếp địa (nhân công 3,5/7 nhóm 2) Theo HSTK được duyệt 4 công
40 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 24 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, Theo HSTK được duyệt 24 m3
42 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK được duyệt 1 bể
43 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 12 bộ
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 12 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo HSTK được duyệt 6 bộ
46 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK được duyệt 6 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt 6 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt 9 bộ
49 Van xả tiểu nam Theo HSTK được duyệt 9 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt 9 bộ
51 Van xả tiểu nữ Theo HSTK được duyệt 9 bộ
52 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
53 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo HSTK được duyệt 8 cái
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo HSTK được duyệt 24 cái
55 Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa ĐK 27mm Theo HSTK được duyệt 40 cái
56 Lắp đặt cút chia chữ thập nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm Theo HSTK được duyệt 15 cái
57 Lắp đặt tê nhựa D27 nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm Theo HSTK được duyệt 5 cái
58 Lắp đặt cút ren nhựa ĐK 27mm Theo HSTK được duyệt 6 cái
59 Lắp đặt tê nhựa D48mm nối bằng p/p hàn, ĐK 48mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
60 Lắp đặt tê nhựa D48/27mm nối bằng p/p hàn, ĐK 48mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
61 Lắp đặt côn nhựa D48/27mm nối bằng p/p hàn, ĐK 48mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
62 Lắp đặt cút nhựa D48mm nối bằng p/p hàn, ĐK 48mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK27mm Theo HSTK được duyệt 1,36 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Theo HSTK được duyệt 0,22 100m
65 Lắp đặt van phao bể nước Theo HSTK được duyệt 1 cái
66 Máy bơm nước đẩy cao 350W Theo HSTK được duyệt 1 cái
67 Lắp đặt xi Phông Inax phục vụ cho công tác lắp chậu rửa Theo HSTK được duyệt 12 cái
68 Lắp đặt ga thoát nước khử mùi ( Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304 (100x100) Theo HSTK được duyệt 18 cái
69 Lắp đặt phễu thu D60 Theo HSTK được duyệt 28 cái
70 Cầu chắn rác Inox Theo HSTK được duyệt 28 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK được duyệt 110 cái
72 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK được duyệt 15 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Theo HSTK được duyệt 12 cái
74 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Theo HSTK được duyệt 45 cái
75 Lắp đặt con thỏ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK được duyệt 18 cái
76 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK được duyệt 10 cái
78 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK được duyệt 19 cái
79 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK được duyệt 11 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
81 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK được duyệt 6 cái
82 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK được duyệt 6 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK được duyệt 3,3 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK được duyệt 0,5 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt 0,38 100m
86 Bình bọt chữa cháy loại MT3 BC- Trung Quốc Theo HSTK được duyệt 9 bình
87 Bình bọt chữa cháy loại MFZ4 BC- Trung Quốc Theo HSTK được duyệt 9 bình
88 Bộ tiêu lênh chữa cháy Theo HSTK được duyệt 9 cái
89 Hộp chữa cháy 300x600x180 Theo HSTK được duyệt 9 bình
90 Lắp đặt hộp chữa cháy ( chỉ lấy nhân công và máy) Theo HSTK được duyệt 9 bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.541886E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->