Gói thầu: Gói thầu số XD-01: toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364016-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 00:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210340679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 01:24:00 đến ngày 2021-04-03 00:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,777,090,152 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHỐI CƠ QUAN
1 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 dày 2,6mm (nối ren) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4 100m
2 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN20 dày 2,1mm (nối ren) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,005 100m
3 Zắc co nối ren thép mạ kẽm D2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 cái
4 Kép thép mạ kẽm D2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
5 Cút thép mạ kẽm DN50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
6 Van ren đồng 1 chiều D2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
7 Van ren đồng 2 chiều D2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
8 Van ren tay gạt 2 chiều D3/4 (DN20) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
9 Vòi đồng D3/4 (DN20) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
10 Đồng hồ lưu lượng cấp C, D1.1/2 (DN40), kèm đui Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
11 Đồng hồ đo áp lực P=0-10 bar, DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
12 Van xả khí DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
13 Tê thép mạ kẽm DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
14 Cút thép mạ kẽm DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
15 Kép DN20 (3/4) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
16 Ecu DN20 (3/4) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
17 Bích thép rỗng DN150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 cặp bích
18 Bích thép đặc DN150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 cặp bích
19 Măng sông HDPE-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
20 Ống PVC-D110, Class 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,005 100m
21 Đai thép neo ống DN50 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
22 Đào móng công trình, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,8331 m3
23 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM PCB40 mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,356 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,33 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8585 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0093 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1176 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ tủ điện Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,013 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0187 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0581 tấn
32 Gia công kết cấu nắp hố ga bằng inox Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0244 tấn
33 Lắp đặt nắp hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0244 tấn
34 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0284 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0199 100m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,64 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,428 m2
38 Quét chống thấm 2 lớp bằng sika topseal107 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,068 m2
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ, vữa XM PCB40 mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0101 m3
40 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 50 m
41 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 40 m
42 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1.5+1.5Emm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 m
43 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x1.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 50 m
44 Băng thép 40x4 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 m
45 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cọc
46 Ống HDPE D40/30 luồn cáp điện Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 m
47 Ống HDPE D65/40 luồn cáp điện Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 50 m
48 Đào rãnh cáp ngầm rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,2 m3
49 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,36 1000v
50 Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,08 100m2
51 Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1107 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0013 100m3
53 Mối hàn hóa nhiệt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 mối
54 Đào rãnh tiếp địa, rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,6 m3
55 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,066 100m3
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,252 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ cột điện, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,288 m3
58 Bulong móng M16 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 bộ
59 Bộ đèn DG-1 (gồm cả bóng) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cột
60 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cột
61 Lắp đèn ở độ cao Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bộ
62 Lắp bảng điện cửa cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bảng
63 Luồn cáp ngầm cửa cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 đầu cáp
64 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 m khoan
65 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I - III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 m khoan
66 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35 m khoan
67 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35 m khoan
68 Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 1 lần hút
69 Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 mẫu
70 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 lần
71 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35 m
72 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 m
73 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D168/89 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
74 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89x2.9mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 m
75 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168x5.16mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35 m
76 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250x6.35mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,06 100m
77 Khoan lỗ ống lọc Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17 m
78 Chèn sỏi xung quanh giữa ống lắng và lỗ khoan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 m3
79 Chèn sét xung quanh giữa ống vách và lỗ khoan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,82 m3
80 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17 m
81 Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,7 100m
82 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,7 100m
83 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,7 100m
84 Tê HDPE-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
85 Cút HDPE-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11 cái
86 Cút một đầu ren trong HDPE-D50*1.1/2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
87 Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
88 Van phao DN1.1/2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
89 Van ren DN1.1/2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
90 Bộ đai neo ống D50 vào tường bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Bộ
91 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 40 m
92 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6 m3
93 Đào rãnh đường ống, rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 43,8 m3
94 Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,74 100m2
95 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4307 100m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6 m3
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0133 100m3
98 Ống HDPE-PE100-PN10-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m
99 Ống PVC-D27, Class3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,003 100m
100 Tê thép mạ kẽm DN50*50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
101 Van ren đồng 2 chiều DN2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
102 Van ren đồng 1 chiều DN2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
103 Kép thép mạ kẽm DN2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
104 Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
105 Măng sông HDPE-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
106 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6334 m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0846 m3
108 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0415 m3
109 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1396 m3
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0037 100m2
111 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0023 100m2
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0054 tấn
113 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0044 tấn
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cấu kiện
115 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4976 m2
116 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,04 m2
117 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,25 m2
118 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0034 100m3
119 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0029 100m3
120 Công tác tháo lắp và vệ sinh cụm bơm, đường ống, van khóa hiện có của giếng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 công
121 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17 m
122 Lắp đặt ống PPR-PN10-D63 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,12 100m
123 Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
124 Zắc co ren trong PPR-D63*2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
125 Zắc co ren ngoài PPR-D63*2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
126 Zắc co PPR-D63 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
127 Nối góc 90 độ PPR-D63 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 cái
128 Nối góc 90 độ ren trong PPR-D63*2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
129 Van phao DN2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
130 Van ren 1 chiều DN2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
131 Van ren 2 chiều DN2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
132 Van PPR-D63 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
133 Đồng hồ đo lưu lượng cơ học DN2 (DN50), cấp C Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
134 Kép DN2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
135 Lắp đặt ống PPR-PN10-D63 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,03 100m
136 Zắc co ren ngoài PPR-D63*2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
137 Van ren đồng D2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
138 Nối góc 90 độ PPR-D63 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 cái
139 Tê PPR-D63 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
140 Kép thép mạ kẽm D2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
141 Lắp đặt ống PPR-PN10-D63 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,04 100m
142 Zắc co nhựa PPR-D63 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
143 Zắc co ren ngoài PPR-D63*2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
144 Van ren đồng D2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
145 Nối góc 90 độ PPR-D63 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
146 Tê PPR-D63 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
147 Kép thép mạ kẽm D2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
148 Lắp đặt ống PPR-PN10-D63 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,12 100m
149 Zắc co nhựa PPR-D63 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
150 Nối góc 90 độ PPR-D63 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7 cái
151 Lắp đặt ống PVC-D34, Class 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m
152 Nối góc 90 độ PVC-D34 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
153 Zắc co nhựa PVC-D34 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
154 Van PVC-34 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
155 Đầu nối ren trong PVC-D34*1'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
156 Lắp đặt ống PVC-D27, Class 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,06 100m
157 Nối góc 90 độ PVC-D27 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
158 Zắc co nhựa PVC-D27 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
159 Nút bịt PVC-D27 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
160 Van PVC-D27 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
161 Đầu nối ren trong PVC-D27*3/4 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
162 Lắp đặt ống PVC-D90, Class 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m
163 Van PVC-D90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
164 Đầu nối ren PVC-D90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
165 Cút PVC-D90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
166 Zắc co PVC-D90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
167 Lắp đặt ống PVC-D110, Class 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,09 100m
168 Rọ chắn rác và phễu thu nước mưa mái inox DN100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
169 Cút PVC D110 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
170 Lắp đặt ống PVC-D34, Class 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,03 100m
171 Van cầu PVC-D34 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
172 Nối góc 90 độ PVC-D34 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
173 Đai thép neo ống D25-D63 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 bộ
174 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,6225 m3
175 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,08 m3
176 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1084 100m2
177 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0491 tấn
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,9094 tấn
179 Gia công cột bằng thép hình Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2117 tấn
180 Gia công xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,152 tấn
181 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,38 tấn
182 Gia công giằng mái thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0524 tấn
183 Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0545 tấn
184 Lắp dựng cột thép các loại Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2117 tấn
185 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,152 tấn
186 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,38 tấn
187 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1069 tấn
188 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 46,378 m2
189 Bulong M16x70 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 36 bộ
190 Bulong M10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 96 bộ
191 Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24,525 m2
192 Gia công lan can Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2785 tấn
193 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17,7 m2
194 Lắp dựng lan can sắt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 22,65 m2
195 Tấm ốp chân DN50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 36 bộ
196 Vít nở M10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 144 bộ
197 Lợp mái tôn màu xanh 0,45mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3288 100m2
198 Máng tôn thu nước KT 200x300 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,9 m
199 Tôn úp nóc Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,95 m
200 Tôn úp đầu hồi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,52 m
201 Gia công thang sắt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4322 tấn
202 Lắp thang sắt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4322 tấn
203 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17,06 m2
204 Bulong M16x200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 bộ
205 Bulong M16x300 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18 bộ
206 Bulong M16x70 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 bộ
207 Bulong M10x50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 32 bộ
208 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 1 lỗ khoan
209 Công tắc 1, 1 chiều, âm tường, 10 A, 230V Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
210 Ổ căm đôi, 3 chấu, âm tường, 16A, 230V Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
211 Bộ đèn highbay led 100w treo trần Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bộ
212 CU/PVC 2x1.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 m
213 CU/PVC 2x2.5+2.5E mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 m
214 Ống PVC D20 đi nổi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 m
215 Hộp nối dây Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 hộp
216 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 150 m
217 CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 m
218 CU/XLPE/PVC 4x1.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 m
219 CU/XLPE/PVC 2x2.5+2.5E mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 m
220 Ống HDPE D40/30 luồn cáp điện Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 m
221 Ống HDPE D50/40 luồn cáp điện Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 190 m
222 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 40 m
223 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8 m3
224 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35,6 m3
225 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,17 1000v
226 Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo cáp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,26 100m2
227 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3534 100m3
228 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8 m3
229 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0106 100m3
230 Băng thép 40x4 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 m
231 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cọc
232 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18 m
233 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,63 m3
234 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,46 m3
235 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0446 100m3
236 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,63 m3
237 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0063 100m3
238 Mối hàn hóa nhiệt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 mối
239 Băng thép 40x4 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7 m
240 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cọc
241 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 22 m
242 Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1.5m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
243 Mối hàn hóa nhiệt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 mối
B HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TIỂU ĐOÀN 1
1 Công tác tháo lắp và vệ sinh cụm bơm, đường ống, van khóa hiện có của giếng. Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 công
2 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17 m
C HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TIỂU ĐOÀN 2
1 Công tác tháo lắp và vệ sinh cụm bơm, đường ống, van khóa hiện có của giếng. Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 công
2 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17 m
3 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50x2,6mm (nối ren) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4 100m
4 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN20x2,1mm (nối ren) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,005 100m
5 Zắc co nối ren thép mạ kẽm D2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 cái
6 Kép thép mạ kẽm D2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
7 Cút thép mạ kẽm DN50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
8 Van ren đồng 1 chiều D2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
9 Van ren đồng 2 chiều D2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
10 Van ren tay gạt 2 chiều D3/4 (DN20) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
11 Vòi đồng D3/4 (DN20) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
12 Đồng hồ lưu lượng cấp C, D1.1/2 (DN40), kèm đui Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
13 Đồng hồ đo áp lực P=0-10 bar, DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
14 Van xả khí DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
15 Tê thép mạ kẽm DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
16 Cút thép mạ kẽm DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
17 Kép DN20 (3/4) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
18 Ecu DN20 (3/4) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
19 Bích thép rỗng DN150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 cặp bích
20 Bích thép đặc DN150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 cặp bích
21 Măng sông HDPE-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
22 Ống PVC-D110, Class 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,005 100m
23 Đai thép neo ống DN50 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,32 m3
25 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0132 100m3
26 Đào móng công trình, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,8331 m3
27 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM PCB40 mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,356 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,33 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8585 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0093 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1176 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ tủ điện Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,013 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0187 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0581 tấn
36 Gia công kết cấu nắp hố ga bằng inox Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0244 tấn
37 Lắp đặt nắp hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0244 tấn
38 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0284 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0199 100m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,64 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,428 m2
42 Quét chống thấm 2 lớp bằng sika topseal107 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,068 m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ đỡ, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0101 m3
44 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 m
45 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 40 m
46 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1.5+1.5Emm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 m
47 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x1.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 50 m
48 Băng thép 40x4 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 m
49 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cọc
50 Ống HDPE D20/30 luồn cáp điện Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 m
51 Ống HDPE D65/40 luồn cáp điện Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 m
52 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 m
53 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4 m3
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,4 m3
55 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,09 1000v
56 Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m2
57 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0237 100m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4 m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0043 100m3
60 Mối hàn hóa nhiệt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 mối
61 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24 m
62 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,84 m3
63 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,94 m3
64 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0594 100m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,84 m3
66 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0084 100m3
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,252 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ cột điện, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,288 m3
69 Bulong móng M16 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 bộ
70 Bộ đèn DG-1 (gồm cả bóng) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cột
71 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cột
72 Lắp đèn ở độ cao Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bộ
73 Lắp bảng điện cửa cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bảng
74 Luồn cáp ngầm cửa cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 đầu cáp
75 Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4 100m
76 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4 100m
77 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4 100m
78 Cút HDPE-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
79 Măng sông HDPE D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
80 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 200 m
81 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 m3
82 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,8 m3
83 Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,28 100m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 m3
85 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1353 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0327 100m3
D HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TIỂU ĐOÀN 3
1 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50x2,6mm (nối ren) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4 100m
2 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN20x2,1mm (nối ren) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,005 100m
3 Zắc co nối ren thép mạ kẽm D2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 cái
4 Kép thép mạ kẽm D2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
5 Cút thép mạ kẽm DN50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
6 Van ren đồng 1 chiều D2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
7 Van ren đồng 2 chiều D2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
8 Van ren tay gạt 2 chiều D3/4 (DN20) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
9 Vòi đồng D3/4 (DN20) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
10 Đồng hồ lưu lượng cấp C, D1.1/2 (DN40), kèm đui Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
11 Đồng hồ đo áp lực P=0-10 bar, DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
12 Van xả khí DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
13 Tê thép mạ kẽm DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
14 Cút thép mạ kẽm DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
15 Kép DN20 (3/4) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
16 Ecu DN20 (3/4) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
17 Bích thép rỗng DN150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 cặp bích
18 Bích thép đặc DN150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 cặp bích
19 Măng sông HDPE-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
20 Ống PVC-D110, Class 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,005 100m
21 Đai thép neo ống DN50 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,8331 m3
23 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM PCB40 mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,356 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,33 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8585 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0093 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1176 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ tủ điện Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,013 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0187 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0581 tấn
32 Gia công kết cấu nắp hố ga bằng inox Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0244 tấn
33 Lắp đặt nắp hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0244 tấn
34 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0284 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0199 100m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,64 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,428 m2
38 Quét chống thấm 2 lớp bằng sika topseal107 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,068 m2
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ đỡ, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0101 m3
40 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 m
41 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 40 m
42 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1.5+1.5Emm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 m
43 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x1.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 50 m
44 Băng thép 40x4 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 m
45 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cọc
46 Ống HDPE D30/30 luồn cáp điện Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 m
47 Ống HDPE D65/40 luồn cáp điện Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 m
48 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,56 m3
49 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,018 1000v
50 Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,004 100m2
51 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0055 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0001 100m3
53 Mối hàn hóa nhiệt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 mối
54 Đào rãnh tiếp địa, rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,6 m3
55 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,066 100m3
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,252 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ cột điện, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,288 m3
58 Bulong móng M16 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 bộ
59 Bộ đèn DG-1 (gồm cả bóng) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cột
60 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cột
61 Lắp đèn ở độ cao Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bộ
62 Lắp bảng điện cửa cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bảng
63 Luồn cáp ngầm cửa cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 đầu cáp
64 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 m khoan
65 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I - III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 m khoan
66 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35 m khoan
67 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35 m khoan
68 Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 1 lần hút
69 Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 mẫu
70 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 lần
71 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35 m
72 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 m
73 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D168/89 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
74 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89x2.9mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 m
75 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168x5.16mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35 m
76 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250x6.35mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,06 100m
77 Khoan lỗ ống lọc (25 lỗ/mét) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17 m
78 Chèn sỏi xung quanh giữa ống lắng và lỗ khoan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 m3
79 Chèn sét xung quanh giữa ống vách và lỗ khoan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,82 m3
80 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17 m
81 Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 100m
82 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 100m
83 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 100m
84 Cút HDPE-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
85 Đào rãnh đường ống rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 m3
86 Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1 100m2
87 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,059 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,001 100m3
89 Ống HDPE-PE100-PN10-D40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m
90 Tê HDPE D50*40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
91 Tê HDPE D40*40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
92 Côn HDPE D50/40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
93 Cút HDPE-D40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
94 Van HDPE-D40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
95 Măng sông HDPE-D40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
96 Công tác tháo lắp và vệ sinh cụm bơm, đường ống, van khóa hiện có của giếng. Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 công
97 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17 m
E HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TIỂU ĐOÀN 4
1 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50x2,6mm (nối ren) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4 100m
2 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN20x2,1mm (nối ren) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,005 100m
3 Zắc co nối ren thép mạ kẽm D2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 cái
4 Kép thép mạ kẽm D2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
5 Cút thép mạ kẽm DN50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
6 Van ren đồng 1 chiều D2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
7 Van ren đồng 2 chiều D2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
8 Van ren tay gạt 2 chiều D3/4 (DN20) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
9 Vòi đồng D3/4 (DN20) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
10 Đồng hồ lưu lượng cấp C, D1.1/2 (DN40), kèm đui Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
11 Đồng hồ đo áp lực P=0-10 bar, DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
12 Van xả khí DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
13 Tê thép mạ kẽm DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
14 Cút thép mạ kẽm DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
15 Kép DN20 (3/4) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
16 Ecu DN20 (3/4) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
17 Bích thép rỗng DN150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 cặp bích
18 Bích thép đặc DN150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 cặp bích
19 Măng sông HDPE-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
20 Ống PVC-D110, Class 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,005 100m
21 Đai thép neo ống DN50 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,8331 m3
23 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM PCB40 mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,356 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,33 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8585 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0093 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1176 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ tủ điện Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,013 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0187 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0581 tấn
32 Gia công kết cấu nắp hố ga bằng inox Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0244 tấn
33 Lắp đặt nắp hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0244 tấn
34 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0284 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0199 100m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, VXM PCB40 mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,64 m2
37 Trát tường trong, chiều dày 2cm, VXM PCB40 mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,428 m2
38 Quét chống thấm 2 lớp bằng sika topseal107 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,068 m2
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ đỡ, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0101 m3
40 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 40 m
41 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 40 m
42 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1.5+1.5Emm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 m
43 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x1.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 50 m
44 Băng thép 40x4 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 m
45 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cọc
46 Ống HDPE D40/30 luồn cáp điện Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 m
47 Ống HDPE D65/40 luồn cáp điện Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 40 m
48 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 30 m
49 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6 m3
50 Đào rãnh đường ống rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,8 m3
51 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,27 1000v
52 Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,06 100m2
53 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,077 100m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6 m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,007 100m3
56 Mối hàn hóa nhiệt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 mối
57 Đào rãnh tiếp địa, rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,6 m3
58 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,066 100m3
59 Đào móng hố rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,252 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,288 m3
61 Bulong móng M16 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 bộ
62 Bộ đèn DG-1 (gồm cả bóng) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cột
63 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cột
64 Lắp đèn ở độ cao Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bộ
65 Lắp bảng điện cửa cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bảng
66 Luồn cáp ngầm cửa cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 đầu cáp
67 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 m khoan
68 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I - III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 m khoan
69 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35 m khoan
70 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35 m khoan
71 Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 1 lần hút
72 Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 mẫu
73 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 lần
74 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35 m
75 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 m
76 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D168/89 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
77 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89x2.9mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 m
78 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168x5.16mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35 m
79 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250x6.35mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,06 100m
80 Khoan lỗ ống lọc (25 lỗ/mét) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17 m
81 Chèn sỏi xung quanh giữa ống lắng và lỗ khoan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 m3
82 Chèn sét xung quanh giữa ống vách và lỗ khoan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,82 m3
83 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17 m
84 Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,3 100m
85 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,3 100m
86 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,3 100m
87 Cút HDPE-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
88 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 60 m
89 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,9 m3
90 Đào rãnh đường ống, rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14,7 m3
91 Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,26 100m2
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1444 100m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,9 m3
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0116 100m3
95 Ống HDPE-PE100-PN10-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m
96 Ống PVC-D27, Class3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,003 100m
97 Tê thép mạ kẽm DN50*50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
98 Van ren đồng 2 chiều DN2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
99 Kép thép mạ kẽm DN2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
100 Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
101 Măng sông HDPE-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
102 Đào móng công trình, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6334 m3
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0846 m3
104 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0415 m3
105 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1396 m3
106 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0037 100m2
107 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0023 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0054 tấn
109 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0044 tấn
110 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cấu kiện
111 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4976 m2
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,04 m2
113 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,25 m2
114 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0034 100m3
115 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0029 100m3
116 Công tác tháo lắp và vệ sinh cụm bơm, đường ống, van khóa hiện có của giếng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 công
117 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17 m
118 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN40x2.5mm (nối ren) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m
119 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN20x2,1mm (nối ren) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,005 100m
120 Zắc co thép mạ kẽm D1.1/2 (DN40) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
121 Kép thép mạ kẽm D1.1/2 (DN40) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
122 Cút thép mạ kẽm DN40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
123 Van ren đồng 1 chiều D1.1/2 (DN40) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
124 Van ren đồng 2 chiều D1.1/2 (DN40) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
125 Van ren tay gạt 2 chiều D3/4 (DN20) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
126 Vòi đồng D3/4 (DN20) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
127 Đồng hồ lưu lượng cấp C, D1.1/2 (DN40), kèm đui Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
128 Đồng hồ đo áp lực P=0-10 bar, DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
129 Van xả khí DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
130 Tê thép mạ kẽm DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
131 Cút thép mạ kẽm DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
132 Kép DN20 (3/4) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
133 Ecu DN20 (3/4) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
134 Bích thép rỗng DN100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 cặp bích
135 Bích thép đặc DN100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 cặp bích
136 Ống thép đen DN100 dày 3.2mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,005 100m
137 Ống PVC-D110, Class 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,005 100m
138 Ống HDPE-PE100-PN10-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,01 100m
139 Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
140 Măng sông HDPE-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
141 Đai thép neo ống DN40 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
142 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,6996 m3
143 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM PCB40 mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,286 m3
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,33 m3
145 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8585 m3
146 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0093 100m2
147 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1176 100m2
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0187 tấn
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0581 tấn
150 Gia công kết cấu nắp hố ga bằng inox Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0244 tấn
151 Lắp đặt nắp hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0244 tấn
152 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0283 100m3
153 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0187 100m3
154 Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, VXM PCB40 mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,64 m2
155 Trát tường trong, chiều dày 2cm, VXM PCB40 mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,428 m2
156 Quét chống thấm 2 lớp bằng Sika topseal107 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,068 m2
157 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ đỡ, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0101 m3
F HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TIỂU ĐOÀN 5
1 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50x2,6mm (nối ren) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4 100m
2 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN20x2,1mm (nối ren) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,005 100m
3 Zắc co nối ren thép mạ kẽm D2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 cái
4 Kép thép mạ kẽm D2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
5 Cút thép mạ kẽm DN50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
6 Van ren đồng 1 chiều D2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
7 Van ren đồng 2 chiều D2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
8 Van ren tay gạt 2 chiều D3/4 (DN20) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
9 Vòi đồng D3/4 (DN20) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
10 Đồng hồ lưu lượng cấp C, D1.1/2 (DN40), kèm đui Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
11 Đồng hồ đo áp lực P=0-10 bar, DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
12 Van xả khí DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
13 Tê thép mạ kẽm DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
14 Cút thép mạ kẽm DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
15 Kép DN20 (3/4) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
16 Ecu DN20 (3/4) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
17 Bích thép rỗng DN150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 cặp bích
18 Bích thép đặc DN150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 cặp bích
19 Măng sông HDPE-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
20 Ống PVC-D110, Class 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,005 100m
21 Đai thép neo ống DN50 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,8331 m3
23 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM PCB40 mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,356 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,33 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8585 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0093 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1176 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ tủ điện Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,013 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0187 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0581 tấn
32 Gia công kết cấu nắp hố ga bằng inox Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0244 tấn
33 Lắp đặt nắp hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0244 tấn
34 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0284 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0199 100m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM PCB40 mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,64 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, VXM PCB40 mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,428 m2
38 Quét chống thấm 2 lớp bằng Sika topseal107 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,068 m2
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ đỡ, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0101 m3
40 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 m
41 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 40 m
42 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1.5+1.5Emm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 m
43 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x1.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 50 m
44 Băng thép 40x4 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 m
45 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cọc
46 Ống HDPE D40/30 luồn cáp điện Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 m
47 Ống HDPE D65/40 luồn cáp điện Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 m
48 Đào rãnh cáp rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,8 m3
49 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,09 1000v
50 Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m2
51 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0277 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0003 100m3
53 Mối hàn hóa nhiệt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 mối
54 Đào rãnh rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,6 m3
55 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,066 100m3
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,252 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,288 m3
58 Bulong móng M16 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 bộ
59 Bộ đèn DG-1 (gồm cả bóng) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cột
60 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cột
61 Lắp đèn ở độ cao Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bộ
62 Lắp bảng điện cửa cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bảng
63 Luồn cáp ngầm cửa cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 đầu cáp
64 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 m khoan
65 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I - III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 m khoan
66 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35 m khoan
67 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35 m khoan
68 Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 1 lần hút
69 Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 mẫu
70 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 lần
71 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35 m
72 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 m
73 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D168/89 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
74 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89x2.9mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 m
75 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168x5.16mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35 m
76 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250x6.35mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,06 100m
77 Khoan lỗ ống lọc (25 lỗ/mét) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17 m
78 Chèn sỏi xung quanh giữa ống lắng và lỗ khoan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 m3
79 Chèn sét xung quanh giữa ống vách và lỗ khoan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,82 m3
80 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17 m
81 Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1 100m
82 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1 100m
83 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1 100m
84 Cút HDPE-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
85 Đào rãnh cáp rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,2 m3
86 Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m2
87 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0118 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0002 100m3
89 Ống HDPE-PE100-PN10-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m
90 Ống PVC-D27, Class3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,003 100m
91 Tê thép mạ kẽm DN50*50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
92 Van ren đồng 2 chiều DN2 (DN50) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
93 Kép thép mạ kẽm DN2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
94 Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
95 Măng sông HDPE-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
96 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6334 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0846 m3
98 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0415 m3
99 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1396 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0037 100m2
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0023 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0054 tấn
103 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0044 tấn
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cấu kiện
105 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4976 m2
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,04 m2
107 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,25 m2
108 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0034 100m3
109 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0029 100m3
110 Công tác tháo lắp và vệ sinh cụm bơm, đường ống, van khóa hiện có của giếng (3 công nhân thực hiện trong 1 ngày/giếng) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 công
111 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17 m
112 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN40x2.5mm (nối ren) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m
113 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN20x2,1mm (nối ren) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,05 100m
114 Zắc co thép mạ kẽm D1.1/2 (DN40) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
115 Kép thép mạ kẽm D1.1/2 (DN40) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
116 Cút thép mạ kẽm DN40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
117 Van ren đồng 1 chiều D1.1/2 (DN40) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
118 Van ren đồng 2 chiều D1.1/2 (DN40) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
119 Van ren tay gạt 2 chiều D3/4 (DN20) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
120 Vòi đồng D3/4 (DN20) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
121 Đồng hồ lưu lượng cấp C, D1.1/2 (DN40), kèm đui Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
122 Đồng hồ đo áp lực P=0-10 bar, DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
123 Van xả khí DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
124 Tê thép mạ kẽm DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
125 Cút thép mạ kẽm DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
126 Kép DN20 (3/4) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
127 Ecu DN20 (3/4) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
128 Bích thép rỗng DN100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 cặp bích
129 Bích thép đặc DN100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 cặp bích
130 Ống thép đen DN100 dày 3.2mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,05 100m
131 Ống PVC-D110, Class 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,05 100m
132 Ống HDPE-PE100-PN10-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,01 100m
133 Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
134 Măng sông HDPE-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
135 Đai thép neo ống DN40 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
136 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN40x2.5mm (nối ren) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,03 100m
137 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN20x2,1mm (nối ren) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,05 100m
138 Zắc co thép mạ kẽm D1.1/2 (DN40) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
139 Kép thép mạ kẽm D1.1/2 (DN40) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
140 Cút thép mạ kẽm DN40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
141 Van ren đồng 1 chiều D1.1/2 (DN40) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
142 Van ren đồng 2 chiều D1.1/2 (DN40) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
143 Van ren tay gạt 2 chiều D3/4 (DN20) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
144 Vòi đồng D3/4 (DN20) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
145 Đồng hồ lưu lượng cấp C, D1.1/2 (DN40), kèm đui Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
146 Đồng hồ đo áp lực P=0-10 bar, DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
147 Van xả khí DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
148 Tê thép mạ kẽm DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
149 Cút thép mạ kẽm DN20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
150 Kép DN20 (3/4) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
151 Ecu DN20 (3/4) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
152 Bích thép rỗng DN100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 cặp bích
153 Bích thép đặc DN100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 cặp bích
154 Ống thép đen DN100 dày 3.2mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,05 100m
155 Ống PVC-D110, Class 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,05 100m
156 Ống HDPE-PE100-PN10-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m
157 Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
158 Măng sông HDPE-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
159 Cút HDPE-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
160 Tê HDPE-D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
161 Đai thép neo ống DN40 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
162 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,3993 m3
163 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM PCB40 mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,572 m3
164 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,66 m3
165 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,717 m3
166 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0186 100m2
167 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2352 100m2
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0374 tấn
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1162 tấn
170 Gia công kết cấu nắp hố ga bằng inox Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0488 tấn
171 Lắp đặt nắp hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0488 tấn
172 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0565 100m3
173 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0375 100m3
174 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,28 m2
175 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,856 m2
176 Quét chống thấm 2 lớp bằng sika topseal107 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,136 m2
177 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ đỡ, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0203 m3
178 Lắp mốc cảnh báo cáp ngầm tính cho toàn bộ công trình Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 50 Cái
G HẠNG MỤC 7: THIẾT BỊ
1 Hệ thống lọc nước giếng khoan công nghiệp công suất tối thiểu 5m3.giờ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Hệ
2 Máy tạo khí ozone công suất 10g.h để khử trùng nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
3 Bồn nhựa, 2m3, bồn đứng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
4 Bồn inox, 3m3, bồn ngang Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
5 Máy bơm ly tâm Q=5m3.h, H=12-20m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
6 Bộ tiêu lệnh, kệ đựng 03 bình chữa cháy (01 bình bọt và 02 bình bột chữa cháy tiêu chuẩn) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
7 Tủ điện MCC2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Tủ
8 Máy bơm giếng Q=5m3.h, H=60-80m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
9 Tủ điện D2, D3, D4, D5 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Tủ
10 Máy bơm giếng Q=5m3.h, H=60-80m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
11 Máy phát điện 3pha, 50Hz, 10KVA-15KVA, Kiểu điều chỉnh điện biến áp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
12 Chi phí chạy thử, chuyển giao công nghệ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.165E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: thi công công trình cấp nước sinh hoạt; - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->