Gói thầu: Gói thầu số XD-01: toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 00:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 01:24:00 đến ngày 2021-04-03 00:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,777,090,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHỐI CƠ QUAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 dày 2,6mm (nối ren) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN20 dày 2,1mm (nối ren) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 3 | Zắc co nối ren thép mạ kẽm D2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 4 | Kép thép mạ kẽm D2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 5 | Cút thép mạ kẽm DN50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Van ren đồng 1 chiều D2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Van ren đồng 2 chiều D2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Van ren tay gạt 2 chiều D3/4 (DN20) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 9 | Vòi đồng D3/4 (DN20) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 10 | Đồng hồ lưu lượng cấp C, D1.1/2 (DN40), kèm đui | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ đo áp lực P=0-10 bar, DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Van xả khí DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Tê thép mạ kẽm DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Cút thép mạ kẽm DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Kép DN20 (3/4) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 16 | Ecu DN20 (3/4) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 17 | Bích thép rỗng DN150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | cặp bích |
| 18 | Bích thép đặc DN150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Măng sông HDPE-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Ống PVC-D110, Class 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 21 | Đai thép neo ống DN50 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,8331 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM PCB40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,356 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,33 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8585 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0093 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1176 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ tủ điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,013 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0187 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0581 | tấn |
| 32 | Gia công kết cấu nắp hố ga bằng inox | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0244 | tấn |
| 33 | Lắp đặt nắp hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0244 | tấn |
| 34 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0284 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0199 | 100m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,64 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,428 | m2 |
| 38 | Quét chống thấm 2 lớp bằng sika topseal107 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,068 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0101 | m3 |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1.5+1.5Emm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | m |
| 44 | Băng thép 40x4 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | m |
| 45 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cọc |
| 46 | Ống HDPE D40/30 luồn cáp điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | m |
| 47 | Ống HDPE D65/40 luồn cáp điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | m |
| 48 | Đào rãnh cáp ngầm rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,2 | m3 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,36 | 1000v |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1107 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0013 | 100m3 |
| 53 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | mối |
| 54 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,6 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,066 | 100m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,252 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ cột điện, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,288 | m3 |
| 58 | Bulong móng M16 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 59 | Bộ đèn DG-1 (gồm cả bóng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cột |
| 60 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cột |
| 61 | Lắp đèn ở độ cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 62 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bảng |
| 63 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | đầu cáp |
| 64 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m khoan |
| 65 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I - III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m khoan |
| 66 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | m khoan |
| 67 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | m khoan |
| 68 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | 1 lần hút |
| 69 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | mẫu |
| 70 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | lần |
| 71 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | m |
| 72 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D168/89 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 74 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89x2.9mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 75 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168x5.16mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | m |
| 76 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250x6.35mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 77 | Khoan lỗ ống lọc | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | m |
| 78 | Chèn sỏi xung quanh giữa ống lắng và lỗ khoan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | m3 |
| 79 | Chèn sét xung quanh giữa ống vách và lỗ khoan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,82 | m3 |
| 80 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | m |
| 81 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,7 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,7 | 100m |
| 83 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,7 | 100m |
| 84 | Tê HDPE-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 85 | Cút HDPE-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11 | cái |
| 86 | Cút một đầu ren trong HDPE-D50*1.1/2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 87 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 88 | Van phao DN1.1/2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 89 | Van ren DN1.1/2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 90 | Bộ đai neo ống D50 vào tường bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Bộ |
| 91 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40 | m |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6 | m3 |
| 93 | Đào rãnh đường ống, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 43,8 | m3 |
| 94 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,74 | 100m2 |
| 95 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4307 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0133 | 100m3 |
| 98 | Ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 99 | Ống PVC-D27, Class3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,003 | 100m |
| 100 | Tê thép mạ kẽm DN50*50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 101 | Van ren đồng 2 chiều DN2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 102 | Van ren đồng 1 chiều DN2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 103 | Kép thép mạ kẽm DN2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 104 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 105 | Măng sông HDPE-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6334 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0846 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0415 | m3 |
| 109 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1396 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0037 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0023 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0054 | tấn |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0044 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cấu kiện |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4976 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,04 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,25 | m2 |
| 118 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0034 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0029 | 100m3 |
| 120 | Công tác tháo lắp và vệ sinh cụm bơm, đường ống, van khóa hiện có của giếng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | công |
| 121 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | m |
| 122 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 123 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 124 | Zắc co ren trong PPR-D63*2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 125 | Zắc co ren ngoài PPR-D63*2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 126 | Zắc co PPR-D63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 127 | Nối góc 90 độ PPR-D63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 128 | Nối góc 90 độ ren trong PPR-D63*2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 129 | Van phao DN2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 130 | Van ren 1 chiều DN2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 131 | Van ren 2 chiều DN2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 132 | Van PPR-D63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 133 | Đồng hồ đo lưu lượng cơ học DN2 (DN50), cấp C | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 134 | Kép DN2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 136 | Zắc co ren ngoài PPR-D63*2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 137 | Van ren đồng D2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 138 | Nối góc 90 độ PPR-D63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cái |
| 139 | Tê PPR-D63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 140 | Kép thép mạ kẽm D2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 142 | Zắc co nhựa PPR-D63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 143 | Zắc co ren ngoài PPR-D63*2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 144 | Van ren đồng D2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 145 | Nối góc 90 độ PPR-D63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 146 | Tê PPR-D63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 147 | Kép thép mạ kẽm D2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 149 | Zắc co nhựa PPR-D63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 150 | Nối góc 90 độ PPR-D63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống PVC-D34, Class 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 152 | Nối góc 90 độ PVC-D34 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 153 | Zắc co nhựa PVC-D34 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 154 | Van PVC-34 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 155 | Đầu nối ren trong PVC-D34*1'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống PVC-D27, Class 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 157 | Nối góc 90 độ PVC-D27 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 158 | Zắc co nhựa PVC-D27 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 159 | Nút bịt PVC-D27 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 160 | Van PVC-D27 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 161 | Đầu nối ren trong PVC-D27*3/4 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống PVC-D90, Class 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 163 | Van PVC-D90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 164 | Đầu nối ren PVC-D90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 165 | Cút PVC-D90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 166 | Zắc co PVC-D90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống PVC-D110, Class 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,09 | 100m |
| 168 | Rọ chắn rác và phễu thu nước mưa mái inox DN100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 169 | Cút PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống PVC-D34, Class 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 171 | Van cầu PVC-D34 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 172 | Nối góc 90 độ PVC-D34 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 173 | Đai thép neo ống D25-D63 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | bộ |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,6225 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,08 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1084 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0491 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9094 | tấn |
| 179 | Gia công cột bằng thép hình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2117 | tấn |
| 180 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,152 | tấn |
| 181 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,38 | tấn |
| 182 | Gia công giằng mái thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0524 | tấn |
| 183 | Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0545 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2117 | tấn |
| 185 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,152 | tấn |
| 186 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,38 | tấn |
| 187 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1069 | tấn |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 46,378 | m2 |
| 189 | Bulong M16x70 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36 | bộ |
| 190 | Bulong M10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 96 | bộ |
| 191 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,525 | m2 |
| 192 | Gia công lan can | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2785 | tấn |
| 193 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,7 | m2 |
| 194 | Lắp dựng lan can sắt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,65 | m2 |
| 195 | Tấm ốp chân DN50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36 | bộ |
| 196 | Vít nở M10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 144 | bộ |
| 197 | Lợp mái tôn màu xanh 0,45mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3288 | 100m2 |
| 198 | Máng tôn thu nước KT 200x300 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,9 | m |
| 199 | Tôn úp nóc | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,95 | m |
| 200 | Tôn úp đầu hồi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,52 | m |
| 201 | Gia công thang sắt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4322 | tấn |
| 202 | Lắp thang sắt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4322 | tấn |
| 203 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,06 | m2 |
| 204 | Bulong M16x200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | bộ |
| 205 | Bulong M16x300 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | bộ |
| 206 | Bulong M16x70 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | bộ |
| 207 | Bulong M10x50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | bộ |
| 208 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | 1 lỗ khoan |
| 209 | Công tắc 1, 1 chiều, âm tường, 10 A, 230V | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 210 | Ổ căm đôi, 3 chấu, âm tường, 16A, 230V | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 211 | Bộ đèn highbay led 100w treo trần | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 212 | CU/PVC 2x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | m |
| 213 | CU/PVC 2x2.5+2.5E mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | m |
| 214 | Ống PVC D20 đi nổi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | m |
| 215 | Hộp nối dây | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | hộp |
| 216 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 150 | m |
| 217 | CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 218 | CU/XLPE/PVC 4x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 219 | CU/XLPE/PVC 2x2.5+2.5E mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | m |
| 220 | Ống HDPE D40/30 luồn cáp điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | m |
| 221 | Ống HDPE D50/40 luồn cáp điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 190 | m |
| 222 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40 | m |
| 223 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8 | m3 |
| 224 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,6 | m3 |
| 225 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,17 | 1000v |
| 226 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo cáp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,26 | 100m2 |
| 227 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3534 | 100m3 |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8 | m3 |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0106 | 100m3 |
| 230 | Băng thép 40x4 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | m |
| 231 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cọc |
| 232 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | m |
| 233 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,63 | m3 |
| 234 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,46 | m3 |
| 235 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0446 | 100m3 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,63 | m3 |
| 237 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0063 | 100m3 |
| 238 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | mối |
| 239 | Băng thép 40x4 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | m |
| 240 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cọc |
| 241 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22 | m |
| 242 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1.5m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 243 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | mối |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TIỂU ĐOÀN 1 | |||
| 1 | Công tác tháo lắp và vệ sinh cụm bơm, đường ống, van khóa hiện có của giếng. | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | công |
| 2 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | m |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TIỂU ĐOÀN 2 | |||
| 1 | Công tác tháo lắp và vệ sinh cụm bơm, đường ống, van khóa hiện có của giếng. | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | công |
| 2 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50x2,6mm (nối ren) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN20x2,1mm (nối ren) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 5 | Zắc co nối ren thép mạ kẽm D2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 6 | Kép thép mạ kẽm D2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 7 | Cút thép mạ kẽm DN50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Van ren đồng 1 chiều D2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Van ren đồng 2 chiều D2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Van ren tay gạt 2 chiều D3/4 (DN20) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 11 | Vòi đồng D3/4 (DN20) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 12 | Đồng hồ lưu lượng cấp C, D1.1/2 (DN40), kèm đui | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Đồng hồ đo áp lực P=0-10 bar, DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Van xả khí DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Tê thép mạ kẽm DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Cút thép mạ kẽm DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 17 | Kép DN20 (3/4) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 18 | Ecu DN20 (3/4) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 19 | Bích thép rỗng DN150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | cặp bích |
| 20 | Bích thép đặc DN150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | cặp bích |
| 21 | Măng sông HDPE-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 22 | Ống PVC-D110, Class 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 23 | Đai thép neo ống DN50 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,32 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0132 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,8331 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM PCB40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,356 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,33 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8585 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0093 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1176 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ tủ điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,013 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0187 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0581 | tấn |
| 36 | Gia công kết cấu nắp hố ga bằng inox | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0244 | tấn |
| 37 | Lắp đặt nắp hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0244 | tấn |
| 38 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0284 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0199 | 100m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,64 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,428 | m2 |
| 42 | Quét chống thấm 2 lớp bằng sika topseal107 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,068 | m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ đỡ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0101 | m3 |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1.5+1.5Emm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | m |
| 48 | Băng thép 40x4 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | m |
| 49 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cọc |
| 50 | Ống HDPE D20/30 luồn cáp điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | m |
| 51 | Ống HDPE D65/40 luồn cáp điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 52 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | m3 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4 | m3 |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,09 | 1000v |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m2 |
| 57 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0237 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0043 | 100m3 |
| 60 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | mối |
| 61 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | m |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,84 | m3 |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,94 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0594 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,84 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0084 | 100m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,252 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ cột điện, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,288 | m3 |
| 69 | Bulong móng M16 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 70 | Bộ đèn DG-1 (gồm cả bóng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cột |
| 71 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cột |
| 72 | Lắp đèn ở độ cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 73 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bảng |
| 74 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | đầu cáp |
| 75 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4 | 100m |
| 77 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4 | 100m |
| 78 | Cút HDPE-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 79 | Măng sông HDPE D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 80 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 200 | m |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | m3 |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,8 | m3 |
| 83 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,28 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1353 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0327 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TIỂU ĐOÀN 3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50x2,6mm (nối ren) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN20x2,1mm (nối ren) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 3 | Zắc co nối ren thép mạ kẽm D2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 4 | Kép thép mạ kẽm D2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 5 | Cút thép mạ kẽm DN50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Van ren đồng 1 chiều D2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Van ren đồng 2 chiều D2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Van ren tay gạt 2 chiều D3/4 (DN20) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 9 | Vòi đồng D3/4 (DN20) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 10 | Đồng hồ lưu lượng cấp C, D1.1/2 (DN40), kèm đui | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ đo áp lực P=0-10 bar, DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Van xả khí DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Tê thép mạ kẽm DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Cút thép mạ kẽm DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Kép DN20 (3/4) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 16 | Ecu DN20 (3/4) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 17 | Bích thép rỗng DN150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | cặp bích |
| 18 | Bích thép đặc DN150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Măng sông HDPE-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Ống PVC-D110, Class 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 21 | Đai thép neo ống DN50 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,8331 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM PCB40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,356 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,33 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8585 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0093 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1176 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ tủ điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,013 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0187 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0581 | tấn |
| 32 | Gia công kết cấu nắp hố ga bằng inox | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0244 | tấn |
| 33 | Lắp đặt nắp hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0244 | tấn |
| 34 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0284 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0199 | 100m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,64 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,428 | m2 |
| 38 | Quét chống thấm 2 lớp bằng sika topseal107 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,068 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ đỡ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0101 | m3 |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1.5+1.5Emm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | m |
| 44 | Băng thép 40x4 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | m |
| 45 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cọc |
| 46 | Ống HDPE D30/30 luồn cáp điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | m |
| 47 | Ống HDPE D65/40 luồn cáp điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | m |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,56 | m3 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,018 | 1000v |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,004 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0055 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0001 | 100m3 |
| 53 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | mối |
| 54 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,6 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,066 | 100m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,252 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ cột điện, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,288 | m3 |
| 58 | Bulong móng M16 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 59 | Bộ đèn DG-1 (gồm cả bóng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cột |
| 60 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cột |
| 61 | Lắp đèn ở độ cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 62 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bảng |
| 63 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | đầu cáp |
| 64 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m khoan |
| 65 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I - III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m khoan |
| 66 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | m khoan |
| 67 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | m khoan |
| 68 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | 1 lần hút |
| 69 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | mẫu |
| 70 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | lần |
| 71 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | m |
| 72 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D168/89 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 74 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89x2.9mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 75 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168x5.16mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | m |
| 76 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250x6.35mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 77 | Khoan lỗ ống lọc (25 lỗ/mét) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | m |
| 78 | Chèn sỏi xung quanh giữa ống lắng và lỗ khoan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | m3 |
| 79 | Chèn sét xung quanh giữa ống vách và lỗ khoan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,82 | m3 |
| 80 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | m |
| 81 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 83 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 84 | Cút HDPE-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 85 | Đào rãnh đường ống rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | m3 |
| 86 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m2 |
| 87 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,059 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,001 | 100m3 |
| 89 | Ống HDPE-PE100-PN10-D40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 90 | Tê HDPE D50*40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 91 | Tê HDPE D40*40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 92 | Côn HDPE D50/40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 93 | Cút HDPE-D40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 94 | Van HDPE-D40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 95 | Măng sông HDPE-D40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 96 | Công tác tháo lắp và vệ sinh cụm bơm, đường ống, van khóa hiện có của giếng. | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | công |
| 97 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | m |
| E | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TIỂU ĐOÀN 4 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50x2,6mm (nối ren) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN20x2,1mm (nối ren) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 3 | Zắc co nối ren thép mạ kẽm D2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 4 | Kép thép mạ kẽm D2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 5 | Cút thép mạ kẽm DN50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Van ren đồng 1 chiều D2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Van ren đồng 2 chiều D2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Van ren tay gạt 2 chiều D3/4 (DN20) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 9 | Vòi đồng D3/4 (DN20) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 10 | Đồng hồ lưu lượng cấp C, D1.1/2 (DN40), kèm đui | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ đo áp lực P=0-10 bar, DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Van xả khí DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Tê thép mạ kẽm DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Cút thép mạ kẽm DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Kép DN20 (3/4) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 16 | Ecu DN20 (3/4) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 17 | Bích thép rỗng DN150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | cặp bích |
| 18 | Bích thép đặc DN150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Măng sông HDPE-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Ống PVC-D110, Class 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 21 | Đai thép neo ống DN50 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,8331 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM PCB40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,356 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,33 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8585 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0093 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1176 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ tủ điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,013 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0187 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0581 | tấn |
| 32 | Gia công kết cấu nắp hố ga bằng inox | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0244 | tấn |
| 33 | Lắp đặt nắp hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0244 | tấn |
| 34 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0284 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0199 | 100m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, VXM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,64 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày 2cm, VXM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,428 | m2 |
| 38 | Quét chống thấm 2 lớp bằng sika topseal107 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,068 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ đỡ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0101 | m3 |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1.5+1.5Emm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | m |
| 44 | Băng thép 40x4 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | m |
| 45 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cọc |
| 46 | Ống HDPE D40/30 luồn cáp điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | m |
| 47 | Ống HDPE D65/40 luồn cáp điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40 | m |
| 48 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | m |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6 | m3 |
| 50 | Đào rãnh đường ống rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,8 | m3 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,27 | 1000v |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,06 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,077 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,007 | 100m3 |
| 56 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | mối |
| 57 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,6 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,066 | 100m3 |
| 59 | Đào móng hố rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,252 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,288 | m3 |
| 61 | Bulong móng M16 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 62 | Bộ đèn DG-1 (gồm cả bóng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cột |
| 63 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cột |
| 64 | Lắp đèn ở độ cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 65 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bảng |
| 66 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | đầu cáp |
| 67 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m khoan |
| 68 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I - III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m khoan |
| 69 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | m khoan |
| 70 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | m khoan |
| 71 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | 1 lần hút |
| 72 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | mẫu |
| 73 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | lần |
| 74 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | m |
| 75 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D168/89 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 77 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89x2.9mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 78 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168x5.16mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | m |
| 79 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250x6.35mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 80 | Khoan lỗ ống lọc (25 lỗ/mét) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | m |
| 81 | Chèn sỏi xung quanh giữa ống lắng và lỗ khoan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | m3 |
| 82 | Chèn sét xung quanh giữa ống vách và lỗ khoan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,82 | m3 |
| 83 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | m |
| 84 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3 | 100m |
| 86 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3 | 100m |
| 87 | Cút HDPE-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 88 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60 | m |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9 | m3 |
| 90 | Đào rãnh đường ống, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,7 | m3 |
| 91 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,26 | 100m2 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1444 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0116 | 100m3 |
| 95 | Ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 96 | Ống PVC-D27, Class3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,003 | 100m |
| 97 | Tê thép mạ kẽm DN50*50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 98 | Van ren đồng 2 chiều DN2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 99 | Kép thép mạ kẽm DN2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 100 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 101 | Măng sông HDPE-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 102 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6334 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0846 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0415 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1396 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0037 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0023 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0054 | tấn |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0044 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cấu kiện |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4976 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,04 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,25 | m2 |
| 114 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0034 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0029 | 100m3 |
| 116 | Công tác tháo lắp và vệ sinh cụm bơm, đường ống, van khóa hiện có của giếng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | công |
| 117 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | m |
| 118 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN40x2.5mm (nối ren) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN20x2,1mm (nối ren) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 120 | Zắc co thép mạ kẽm D1.1/2 (DN40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 121 | Kép thép mạ kẽm D1.1/2 (DN40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 122 | Cút thép mạ kẽm DN40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 123 | Van ren đồng 1 chiều D1.1/2 (DN40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 124 | Van ren đồng 2 chiều D1.1/2 (DN40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 125 | Van ren tay gạt 2 chiều D3/4 (DN20) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 126 | Vòi đồng D3/4 (DN20) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 127 | Đồng hồ lưu lượng cấp C, D1.1/2 (DN40), kèm đui | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 128 | Đồng hồ đo áp lực P=0-10 bar, DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 129 | Van xả khí DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 130 | Tê thép mạ kẽm DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 131 | Cút thép mạ kẽm DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 132 | Kép DN20 (3/4) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 133 | Ecu DN20 (3/4) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 134 | Bích thép rỗng DN100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | cặp bích |
| 135 | Bích thép đặc DN100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | cặp bích |
| 136 | Ống thép đen DN100 dày 3.2mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 137 | Ống PVC-D110, Class 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 138 | Ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,01 | 100m |
| 139 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 140 | Măng sông HDPE-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 141 | Đai thép neo ống DN40 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,6996 | m3 |
| 143 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM PCB40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,286 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,33 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8585 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0093 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1176 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0187 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0581 | tấn |
| 150 | Gia công kết cấu nắp hố ga bằng inox | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0244 | tấn |
| 151 | Lắp đặt nắp hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0244 | tấn |
| 152 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0283 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0187 | 100m3 |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, VXM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,64 | m2 |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày 2cm, VXM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,428 | m2 |
| 156 | Quét chống thấm 2 lớp bằng Sika topseal107 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,068 | m2 |
| 157 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ đỡ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0101 | m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TIỂU ĐOÀN 5 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50x2,6mm (nối ren) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN20x2,1mm (nối ren) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 3 | Zắc co nối ren thép mạ kẽm D2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 4 | Kép thép mạ kẽm D2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 5 | Cút thép mạ kẽm DN50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Van ren đồng 1 chiều D2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Van ren đồng 2 chiều D2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Van ren tay gạt 2 chiều D3/4 (DN20) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 9 | Vòi đồng D3/4 (DN20) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 10 | Đồng hồ lưu lượng cấp C, D1.1/2 (DN40), kèm đui | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ đo áp lực P=0-10 bar, DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Van xả khí DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Tê thép mạ kẽm DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Cút thép mạ kẽm DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Kép DN20 (3/4) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 16 | Ecu DN20 (3/4) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 17 | Bích thép rỗng DN150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | cặp bích |
| 18 | Bích thép đặc DN150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Măng sông HDPE-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Ống PVC-D110, Class 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 21 | Đai thép neo ống DN50 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,8331 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM PCB40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,356 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,33 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8585 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0093 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1176 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ tủ điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,013 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0187 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0581 | tấn |
| 32 | Gia công kết cấu nắp hố ga bằng inox | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0244 | tấn |
| 33 | Lắp đặt nắp hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0244 | tấn |
| 34 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0284 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0199 | 100m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,64 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, VXM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,428 | m2 |
| 38 | Quét chống thấm 2 lớp bằng Sika topseal107 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,068 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ đỡ, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0101 | m3 |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1.5+1.5Emm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | m |
| 44 | Băng thép 40x4 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | m |
| 45 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cọc |
| 46 | Ống HDPE D40/30 luồn cáp điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | m |
| 47 | Ống HDPE D65/40 luồn cáp điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 48 | Đào rãnh cáp rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8 | m3 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,09 | 1000v |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0277 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0003 | 100m3 |
| 53 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | mối |
| 54 | Đào rãnh rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,6 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,066 | 100m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,252 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,288 | m3 |
| 58 | Bulong móng M16 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 59 | Bộ đèn DG-1 (gồm cả bóng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cột |
| 60 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cột |
| 61 | Lắp đèn ở độ cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 62 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bảng |
| 63 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | đầu cáp |
| 64 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m khoan |
| 65 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I - III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m khoan |
| 66 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | m khoan |
| 67 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | m khoan |
| 68 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | 1 lần hút |
| 69 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | mẫu |
| 70 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | lần |
| 71 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | m |
| 72 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D168/89 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 74 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89x2.9mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 75 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168x5.16mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | m |
| 76 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250x6.35mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 77 | Khoan lỗ ống lọc (25 lỗ/mét) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | m |
| 78 | Chèn sỏi xung quanh giữa ống lắng và lỗ khoan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | m3 |
| 79 | Chèn sét xung quanh giữa ống vách và lỗ khoan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,82 | m3 |
| 80 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | m |
| 81 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 83 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 84 | Cút HDPE-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 85 | Đào rãnh cáp rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2 | m3 |
| 86 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m2 |
| 87 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0118 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0002 | 100m3 |
| 89 | Ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 90 | Ống PVC-D27, Class3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,003 | 100m |
| 91 | Tê thép mạ kẽm DN50*50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 92 | Van ren đồng 2 chiều DN2 (DN50) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 93 | Kép thép mạ kẽm DN2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 94 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 95 | Măng sông HDPE-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6334 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0846 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0415 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1396 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0037 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0023 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0054 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0044 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cấu kiện |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4976 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,04 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,25 | m2 |
| 108 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0034 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0029 | 100m3 |
| 110 | Công tác tháo lắp và vệ sinh cụm bơm, đường ống, van khóa hiện có của giếng (3 công nhân thực hiện trong 1 ngày/giếng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | công |
| 111 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | m |
| 112 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN40x2.5mm (nối ren) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN20x2,1mm (nối ren) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 114 | Zắc co thép mạ kẽm D1.1/2 (DN40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 115 | Kép thép mạ kẽm D1.1/2 (DN40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 116 | Cút thép mạ kẽm DN40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 117 | Van ren đồng 1 chiều D1.1/2 (DN40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 118 | Van ren đồng 2 chiều D1.1/2 (DN40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 119 | Van ren tay gạt 2 chiều D3/4 (DN20) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 120 | Vòi đồng D3/4 (DN20) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 121 | Đồng hồ lưu lượng cấp C, D1.1/2 (DN40), kèm đui | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 122 | Đồng hồ đo áp lực P=0-10 bar, DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 123 | Van xả khí DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 124 | Tê thép mạ kẽm DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 125 | Cút thép mạ kẽm DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 126 | Kép DN20 (3/4) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 127 | Ecu DN20 (3/4) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 128 | Bích thép rỗng DN100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | cặp bích |
| 129 | Bích thép đặc DN100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | cặp bích |
| 130 | Ống thép đen DN100 dày 3.2mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 131 | Ống PVC-D110, Class 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 132 | Ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,01 | 100m |
| 133 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 134 | Măng sông HDPE-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 135 | Đai thép neo ống DN40 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 136 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN40x2.5mm (nối ren) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN20x2,1mm (nối ren) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 138 | Zắc co thép mạ kẽm D1.1/2 (DN40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 139 | Kép thép mạ kẽm D1.1/2 (DN40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 140 | Cút thép mạ kẽm DN40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 141 | Van ren đồng 1 chiều D1.1/2 (DN40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 142 | Van ren đồng 2 chiều D1.1/2 (DN40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 143 | Van ren tay gạt 2 chiều D3/4 (DN20) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 144 | Vòi đồng D3/4 (DN20) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 145 | Đồng hồ lưu lượng cấp C, D1.1/2 (DN40), kèm đui | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 146 | Đồng hồ đo áp lực P=0-10 bar, DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 147 | Van xả khí DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 148 | Tê thép mạ kẽm DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 149 | Cút thép mạ kẽm DN20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 150 | Kép DN20 (3/4) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 151 | Ecu DN20 (3/4) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 152 | Bích thép rỗng DN100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | cặp bích |
| 153 | Bích thép đặc DN100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | cặp bích |
| 154 | Ống thép đen DN100 dày 3.2mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 155 | Ống PVC-D110, Class 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 156 | Ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 157 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 158 | Măng sông HDPE-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 159 | Cút HDPE-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 160 | Tê HDPE-D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 161 | Đai thép neo ống DN40 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,3993 | m3 |
| 163 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM PCB40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,572 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,717 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0186 | 100m2 |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2352 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0374 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1162 | tấn |
| 170 | Gia công kết cấu nắp hố ga bằng inox | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0488 | tấn |
| 171 | Lắp đặt nắp hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0488 | tấn |
| 172 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0565 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0375 | 100m3 |
| 174 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,28 | m2 |
| 175 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,856 | m2 |
| 176 | Quét chống thấm 2 lớp bằng sika topseal107 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,136 | m2 |
| 177 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ đỡ, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0203 | m3 |
| 178 | Lắp mốc cảnh báo cáp ngầm tính cho toàn bộ công trình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | Cái |
| G | HẠNG MỤC 7: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống lọc nước giếng khoan công nghiệp công suất tối thiểu 5m3.giờ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hệ |
| 2 | Máy tạo khí ozone công suất 10g.h để khử trùng nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 3 | Bồn nhựa, 2m3, bồn đứng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 4 | Bồn inox, 3m3, bồn ngang | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 5 | Máy bơm ly tâm Q=5m3.h, H=12-20m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 6 | Bộ tiêu lệnh, kệ đựng 03 bình chữa cháy (01 bình bọt và 02 bình bột chữa cháy tiêu chuẩn) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ điện MCC2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tủ |
| 8 | Máy bơm giếng Q=5m3.h, H=60-80m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 9 | Tủ điện D2, D3, D4, D5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Tủ |
| 10 | Máy bơm giếng Q=5m3.h, H=60-80m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 11 | Máy phát điện 3pha, 50Hz, 10KVA-15KVA, Kiểu điều chỉnh điện biến áp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 12 | Chi phí chạy thử, chuyển giao công nghệ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.165E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: thi công công trình cấp nước sinh hoạt; - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi