Gói thầu: Gói thầu số 6: Chi phí xây dựng và chi phí mua thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603876-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Chi phí xây dựng và chi phí mua thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210603861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 18:36:00 đến ngày 2021-06-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 454,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.81E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥954.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Công nhân điện có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động, có chứng chỉ nghề sơ cấp điện trở lên.- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Khoan điện cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đồng hồ đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đồng hồ kiểm tra cách điện 500V
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đồng hồ kiểm tra cách điện 2500V
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thử cao áp 0-:- 50kV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ampe kìm 0-:- 2500 A
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1. TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN)
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Thi công theo HSTK11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaThi công theo HSTK11 tủ
3Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARThi công theo HSTK11 hệ thống
4Thay chống sét van Thi công theo HSTK11 bộ (3 pha)
5Mua sắm ống chì IIK-35 kVThi công theo HSTK1bộ
6Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡThi công theo HSTK3,58kg
7Lắp đặt giá đỡThi công theo HSTK0,0288tấn
8Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡThi công theo HSTK2,94kg
9Lắp đặt giá đỡThi công theo HSTK0,0029tấn
10Dây đồng mềm bọc vỏThi công theo HSTK12m
11Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2Thi công theo HSTK21m
12Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Thi công theo HSTK211 m
13Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Thi công theo HSTK7m
14Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Thi công theo HSTK71 m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 35 kv 1x50 mm2Thi công theo HSTK20
16Lắp đặt thanh cái ống DThi công theo HSTK210 m
17Đầu cốt M185Thi công theo HSTK6cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Thi công theo HSTK0,610 đầu cốt
19Đầu cốt M120Thi công theo HSTK2cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Thi công theo HSTK0,210 đầu cốt
21Đầu cốt M70Thi công theo HSTK8cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Thi công theo HSTK0,810 đầu cốt
23Đầu cốt M50Thi công theo HSTK20cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Thi công theo HSTK210 đầu cốt
25Đầu cốt M35Thi công theo HSTK6cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Thi công theo HSTK0,610 đầu cốt
27Đầu cốt AM95Thi công theo HSTK3cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Thi công theo HSTK0,310 đầu cốt
29Mua sứ đứng PI 35kV + ty mạ DD 875Thi công theo HSTK3quả
30Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVThi công theo HSTK31 cái
31Sứ hạ thế A30Thi công theo HSTK8quả
32Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiThi công theo HSTK8sứ
33Biển tên trạmThi công theo HSTK1cái
34Biển báo nguy hiểmThi công theo HSTK2cái
35KhóaThi công theo HSTK3cái
36Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Thi công theo HSTK11 máy (3 pha)
37Thay thanh cái ống DThi công theo HSTK1,510m
38Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaThi công theo HSTK11 tủ
39Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaThi công theo HSTK11 tủ
40Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M). Tiết diện dây Thi công theo HSTK0,0071km/1 dây
41Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M). Tiết diện dây Thi công theo HSTK0,0071km/1 dây
B HẠNG MỤC 2. THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Thi công theo HSTK1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnThi công theo HSTK1mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngThi công theo HSTK11 mẫu
4Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnThi công theo HSTK11 mẫu
5Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvThi công theo HSTK31 cái
6Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Thi công theo HSTK11 phân đoạn
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Thi công theo HSTK21 cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnThi công theo HSTK51 cái
C HẠNG MỤC 3. MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250-35/0,4kVThi công theo HSTK 1Máy
2Tủ điện 0,4kV-400AThi công theo HSTK1Tủ
3Tủ tụ bù 0,4kV-120kVArThi công theo HSTK1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.81E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥954.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực.53
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Là kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực.32
3 Công nhân 4 Công nhân điện có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động, có chứng chỉ nghề sơ cấp điện trở lên.- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành > 5 tấn Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
2 Khoan điện cầm tay Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV2
3 Máy ép đầu cốt Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
4 Máy rải dây Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
5 Máy tời 5 tấn Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
6 Đồng hồ đo điện trở tiếp địa Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
7 Đồng hồ kiểm tra cách điện 500V Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
8 Đồng hồ kiểm tra cách điện 2500V Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
9 Máy thử cao áp 0-:- 50kV Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
10 Ampe kìm 0-:- 2500 A Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->