Gói thầu: Gói thầu số 6: Chi phí xây dựng và chi phí mua thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210603876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Chi phí xây dựng và chi phí mua thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 18:36:00 đến ngày 2021-06-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 454,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.81E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥954.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân điện có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động, có chứng chỉ nghề sơ cấp điện trở lên.- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Khoan điện cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đồng hồ kiểm tra cách điện 500V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ kiểm tra cách điện 2500V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thử cao áp 0-:- 50kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ampe kìm 0-:- 2500 A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1. TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Thi công theo HSTK | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Thi công theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Thi công theo HSTK | 1 | 1 hệ thống |
| 4 | Thay chống sét van | Thi công theo HSTK | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Mua sắm ống chì IIK-35 kV | Thi công theo HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Thi công theo HSTK | 3,58 | kg |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ | Thi công theo HSTK | 0,0288 | tấn |
| 8 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Thi công theo HSTK | 2,94 | kg |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ | Thi công theo HSTK | 0,0029 | tấn |
| 10 | Dây đồng mềm bọc vỏ | Thi công theo HSTK | 12 | m |
| 11 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 | Thi công theo HSTK | 21 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Thi công theo HSTK | 21 | 1 m |
| 13 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Thi công theo HSTK | 7 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Thi công theo HSTK | 7 | 1 m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 35 kv 1x50 mm2 | Thi công theo HSTK | 20 | |
| 16 | Lắp đặt thanh cái ống D | Thi công theo HSTK | 2 | 10 m |
| 17 | Đầu cốt M185 | Thi công theo HSTK | 6 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Thi công theo HSTK | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt M120 | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Thi công theo HSTK | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt M70 | Thi công theo HSTK | 8 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Thi công theo HSTK | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt M50 | Thi công theo HSTK | 20 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Thi công theo HSTK | 2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt M35 | Thi công theo HSTK | 6 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Thi công theo HSTK | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt AM95 | Thi công theo HSTK | 3 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Thi công theo HSTK | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 29 | Mua sứ đứng PI 35kV + ty mạ DD 875 | Thi công theo HSTK | 3 | quả |
| 30 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Thi công theo HSTK | 3 | 1 cái |
| 31 | Sứ hạ thế A30 | Thi công theo HSTK | 8 | quả |
| 32 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Thi công theo HSTK | 8 | sứ |
| 33 | Biển tên trạm | Thi công theo HSTK | 1 | cái |
| 34 | Biển báo nguy hiểm | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 35 | Khóa | Thi công theo HSTK | 3 | cái |
| 36 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất | Thi công theo HSTK | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 37 | Thay thanh cái ống D | Thi công theo HSTK | 1,5 | 10m |
| 38 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Thi công theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 39 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Thi công theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 40 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M). Tiết diện dây | Thi công theo HSTK | 0,007 | 1km/1 dây |
| 41 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M). Tiết diện dây | Thi công theo HSTK | 0,007 | 1km/1 dây |
| B | HẠNG MỤC 2. THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Thi công theo HSTK | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Thi công theo HSTK | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Thi công theo HSTK | 1 | 1 mẫu |
| 4 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Thi công theo HSTK | 1 | 1 mẫu |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Thi công theo HSTK | 3 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Thi công theo HSTK | 1 | 1 phân đoạn |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Thi công theo HSTK | 2 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Thi công theo HSTK | 5 | 1 cái |
| C | HẠNG MỤC 3. MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250-35/0,4kV | Thi công theo HSTK | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện 0,4kV-400A | Thi công theo HSTK | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ tụ bù 0,4kV-120kVAr | Thi công theo HSTK | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.81E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥954.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Là kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 4 | Công nhân điện có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động, có chứng chỉ nghề sơ cấp điện trở lên.- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành > 5 tấn | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 2 | Khoan điện cầm tay | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 4 | Máy rải dây | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 5 | Máy tời 5 tấn | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 6 | Đồng hồ đo điện trở tiếp địa | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 7 | Đồng hồ kiểm tra cách điện 500V | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 8 | Đồng hồ kiểm tra cách điện 2500V | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 9 | Máy thử cao áp 0-:- 50kV | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 10 | Ampe kìm 0-:- 2500 A | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi