Gói thầu: Chống chuột, côn trùng quý 2 năm 2021 tại các trạm biến áp thuộc Truyền tải điện Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Chống chuột, côn trùng quý 2 năm 2021 tại các trạm biến áp thuộc Truyền tải điện Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210414338 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 16:05:00 đến ngày 2021-04-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 348,353,033 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đặt bẫy cố định kiểm soát chuột - Trạm 500kV Thường Tín | Mục 2. Chương IV | Cái | 180 | |
| 2 | Đặt thuốc diệt chuột - Trạm 500kV Thường Tín | Mục 2. Chương IV | Kg | 20 | |
| 3 | Đặt, thu hồi bẫy côn trùng, thạch sùng trong các tủ - Trạm 500kV Thường Tín | Mục 2. Chương IV | Cái | 688 | |
| 4 | Phun thuốc diệt côn trùng ( ruồi, muỗi, kiến, gián, mối…) - Trạm 500kV Thường Tín | Mục 2. Chương IV | Lít | 6,5 | |
| 5 | Đặt bẫy cố định kiểm soát chuột - Trạm 220kV Hà Đông | Mục 2. Chương IV | Cái | 320 | |
| 6 | Đặt thuốc diệt chuột - Trạm 220kV Hà Đông | Mục 2. Chương IV | Kg | 18 | |
| 7 | Đặt, thu hồi bẫy côn trùng, thạch sùng trong các tủ - Trạm 220kV Hà Đông | Mục 2. Chương IV | Cái | 760 | |
| 8 | Phun thuốc diệt côn trùng ( ruồi, muỗi, kiến, gián, mối…) - Trạm 220kV Hà Đông | Mục 2. Chương IV | Lít | 6,9 | |
| 9 | Đặt bẫy cố định kiểm soát chuột - Trạm 220kV Chèm | Mục 2. Chương IV | Cái | 150 | |
| 10 | Đặt thuốc diệt chuột - Trạm 220kV Chèm | Mục 2. Chương IV | Kg | 11 | |
| 11 | Đặt, thu hồi bẫy côn trùng, thạch sùng trong các tủ - Trạm 220kV Chèm | Mục 2. Chương IV | Cái | 428 | |
| 12 | Phun thuốc diệt côn trùng ( ruồi, muỗi, kiến, gián, mối…) - Trạm 220kV Chèm | Mục 2. Chương IV | Lít | 6,87 | |
| 13 | Đặt bẫy cố định kiểm soát chuột - Trạm 220kV Vân Trì | Mục 2. Chương IV | Cái | 58 | |
| 14 | Đặt thuốc diệt chuột - Trạm 220kV Vân Trì | Mục 2. Chương IV | Kg | 8,7 | |
| 15 | Đặt, thu hồi bẫy côn trùng, thạch sùng trong các tủ - Trạm 220kV Vân Trì | Mục 2. Chương IV | Cái | 799 | |
| 16 | Phun thuốc diệt côn trùng ( ruồi, muỗi, kiến, gián, mối…) - Trạm 220kV Vân Trì | Mục 2. Chương IV | Lít | 4 | |
| 17 | Đặt bẫy cố định kiểm soát chuột - Trạm 220kV Long Biên | Mục 2. Chương IV | Cái | 132 | |
| 18 | Đặt thuốc diệt chuột - Trạm 220kV Long Biên | Mục 2. Chương IV | Kg | 7,5 | |
| 19 | Đặt, thu hồi bẫy côn trùng, thạch sùng trong các tủ - Trạm 220kV Long Biên | Mục 2. Chương IV | Cái | 233 | |
| 20 | Phun thuốc diệt côn trùng ( ruồi, muỗi, kiến, gián, mối…) - Trạm 220kV Long Biên | Mục 2. Chương IV | Lít | 3,35 | |
| 21 | Đặt Hộp nhử mối + thuốc diệt mối xông - Trạm 220kV Long Biên | Mục 2. Chương IV | Hộp | 30 | |
| 22 | Đặt bẫy cố định kiểm soát chuột - Trạm 220kV Kim Động | Mục 2. Chương IV | Cái | 112 | |
| 23 | Đặt thuốc diệt chuột - Trạm 220kV Kim Động | Mục 2. Chương IV | Kg | 6,3 | |
| 24 | Đặt, thu hồi bẫy côn trùng, thạch sùng trong các tủ - Trạm 220kV Kim Động | Mục 2. Chương IV | Cái | 295 | |
| 25 | Phun thuốc diệt côn trùng ( ruồi, muỗi, kiến, gián, mối…) - Trạm 220kV Kim Động | Mục 2. Chương IV | Lít | 3 | |
| 26 | Đặt Hộp nhử mối + thuốc diệt mối xông - Trạm 220kV Kim Động | Mục 2. Chương IV | Hộp | 30 | |
| 27 | Đặt bẫy cố định kiểm soát chuột - Trạm 220kV Thành Công | Mục 2. Chương IV | Cái | 30 | |
| 28 | Đặt thuốc diệt chuột - Trạm 220kV Thành Công | Mục 2. Chương IV | Kg | 9 | |
| 29 | Đặt, thu hồi bẫy côn trùng, thạch sùng trong các tủ - Trạm 220kV Thành Công | Mục 2. Chương IV | Cái | 25 | |
| 30 | Phun thuốc diệt côn trùng ( ruồi, muỗi, kiến, gián, mối…) - Trạm 220kV Thành Công | Mục 2. Chương IV | Lít | 9 | |
| 31 | Đặt bẫy cố định kiểm soát chuột - Trạm 220kV Mai Động | Mục 2. Chương IV | Cái | 144 | |
| 32 | Đặt thuốc diệt chuột - Trạm 220kV Mai Động | Mục 2. Chương IV | Kg | 8 | |
| 33 | Đặt, thu hồi bẫy côn trùng, thạch sùng trong các tủ - Trạm 220kV Mai Động | Mục 2. Chương IV | Cái | 474 | |
| 34 | Phun thuốc diệt côn trùng ( ruồi, muỗi, kiến, gián, mối…) - Trạm 220kV Mai Động | Mục 2. Chương IV | Lít | 6,1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi