Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Quốc Oai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 17:54:00 đến ngày 2021-04-06 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,647,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ BẾP KẾT HỢP LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,232 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,312 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.226,808 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, cự ly 4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,726 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,312 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.363,12 | m2 |
| 7 | SX cửa đi cửa nhôm, loại cửa đi 4 cánh, nhôm 1.4mm, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 8 | SX cửa đi cửa nhôm, loại cửa đi 2 cánh, nhôm 1.4mm, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,045 | m2 |
| 9 | SX cửa đi cửa nhôm, loại cửa đi 1 cánh, nhôm 1.4mm, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,84 | m2 |
| 10 | SX cửa sổ 4 cánh nhôm, loại cửa mở quay, nhôm 1.4mm, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,31 | m2 |
| 11 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm, loại cửa mở quay, nhôm 1.4mm, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,053 | m2 |
| 12 | SX cửa sổ nhôm, loại cửa mở hất, nhôm 1.4mm, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 13 | SX vách nhôm , nhôm 1.4mm, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,864 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,578 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đèn LED 18Wx2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | Bộ cần đèn treo thả 0.7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Dây điện Cu/PVC 2x1.5mm nối bổ sung cho đèn thay mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 18 | Ống gen nhựa PVC 24x14mm2 luồn dây điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| C | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,545 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,236 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,471 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.228,239 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải cự ly 4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,729 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,471 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.364,71 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,236 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,362 | 100m2 |
| 11 | SX cửa đi cửa nhôm, loại cửa đi 4 cánh, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 12 | SX cửa đi cửa nhôm, loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,181 | m2 |
| 13 | SX cửa đi cửa nhôm, loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,49 | m2 |
| 14 | SX cửa sổ 4 cánh nhôm, loại cửa mở lùa, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,29 | m2 |
| 15 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm, loại cửa mở lùa, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,885 | m2 |
| 16 | SX cửa sổ nhôm, loại cửa mở hất, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 17 | SX vách nhôm , kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,019 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,691 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đèn LED 18Wx2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 20 | Bộ cần đèn treo thả 0.7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 2x1.5mm nối bổ sung cho đèn thay mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 22 | Ống gen nhựa PVC 24x14mm2 luồn dây điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,747 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,507 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,754 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải cự ly 4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,068 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,358 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,49 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,096 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,055 | m2 |
| 12 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,608 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,608 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,754 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đèn LED 18Wx2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 16 | Bộ cần đèn treo thả 0.7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 17 | Dây điện Cu/PVC 2x1.5mm nối bổ sung cho đèn thay mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 18 | Ống gen nhựa PVC 24x14mm2 luồn dây điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng 12 bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ van xả tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 31 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 47 | Van chặn PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 72 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 75 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 76 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 77 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 79 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 80 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 81 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20 luồn đây điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,39 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 87 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 88 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 90 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| 91 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 92 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 95 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 96 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 97 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 99 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 100 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 105 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 106 | Nút bịt uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 107 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 108 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 109 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 110 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 111 | Xi phong uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | San gạt đầm lèn tạo mặt bằng nền nhà xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.320.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi