Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372076-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210357061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Quốc Oai
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 17:54:00 đến ngày 2021-04-06 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,647,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B CẢI TẠO NHÀ BẾP KẾT HỢP LỚP HỌC
1 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108,232 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 136,312 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.226,808 m2
4 Vận chuyển phế thải, cự ly 4km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,726 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 136,312 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.363,12 m2
7 SX cửa đi cửa nhôm, loại cửa đi 4 cánh, nhôm 1.4mm, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,56 m2
8 SX cửa đi cửa nhôm, loại cửa đi 2 cánh, nhôm 1.4mm, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,045 m2
9 SX cửa đi cửa nhôm, loại cửa đi 1 cánh, nhôm 1.4mm, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,84 m2
10 SX cửa sổ 4 cánh nhôm, loại cửa mở quay, nhôm 1.4mm, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,31 m2
11 SX cửa sổ 2 cánh nhôm, loại cửa mở quay, nhôm 1.4mm, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,053 m2
12 SX cửa sổ nhôm, loại cửa mở hất, nhôm 1.4mm, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,56 m2
13 SX vách nhôm , nhôm 1.4mm, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,864 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,578 100m2
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đèn LED 18Wx2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
16 Bộ cần đèn treo thả 0.7m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
17 Dây điện Cu/PVC 2x1.5mm nối bổ sung cho đèn thay mới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
18 Ống gen nhựa PVC 24x14mm2 luồn dây điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
C CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP LỚP HỌC
1 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 130,545 m2
2 Tháo dỡ trần thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,236 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 136,471 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.228,239 m2
5 Vận chuyển phế thải cự ly 4km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,729 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 136,471 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.364,71 m2
8 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,236 m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,672 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,362 100m2
11 SX cửa đi cửa nhôm, loại cửa đi 4 cánh, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,6 m2
12 SX cửa đi cửa nhôm, loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,181 m2
13 SX cửa đi cửa nhôm, loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,49 m2
14 SX cửa sổ 4 cánh nhôm, loại cửa mở lùa, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,29 m2
15 SX cửa sổ 2 cánh nhôm, loại cửa mở lùa, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,885 m2
16 SX cửa sổ nhôm, loại cửa mở hất, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m2
17 SX vách nhôm , kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,019 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,691 100m2
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đèn LED 18Wx2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
20 Bộ cần đèn treo thả 0.7m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
21 Dây điện Cu/PVC 2x1.5mm nối bổ sung cho đèn thay mới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
22 Ống gen nhựa PVC 24x14mm2 luồn dây điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,76 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,48 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,747 m3
4 Phá dỡ nền gạch lát cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99,507 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 211,52 m2
6 Tháo dỡ trần thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,754 m2
7 Vận chuyển phế thải cự ly 4km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,068 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,358 m3
9 Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh tầng 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,49 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 222,096 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 98,055 m2
12 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76,608 m2
13 Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76,608 m2
14 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,754 m2
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đèn LED 18Wx2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
16 Bộ cần đèn treo thả 0.7m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
17 Dây điện Cu/PVC 2x1.5mm nối bổ sung cho đèn thay mới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 m
18 Ống gen nhựa PVC 24x14mm2 luồn dây điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
22 Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
23 Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng 12 bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
24 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
26 Lắp đặt hộp đựng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
27 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
28 Lắp đặt bộ van xả tiểu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
31 Lắp đặt si phông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
32 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
33 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
34 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
35 Lắp đặt van phao điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt van phao cơ D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
38 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
39 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,47 100m
40 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,47 100m
41 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
42 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
43 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
44 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
45 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 100m
46 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 100m
47 Van chặn PPR D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Van chặn PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
50 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
51 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
52 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
58 Cút nhựa ren trong PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
59 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
60 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
61 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
62 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
63 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
64 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
65 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
66 Rắc co nhựa PPR D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
67 Rắc co nhựa PPR D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
68 Rắc co nhựa PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
69 Lắp nút bịt nhựa PPR D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
70 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
71 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
72 Lắp đặt kép tráng kẽm D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
73 Lắp đặt kép tráng kẽm D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
74 Lắp đặt kép Inox D15 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
75 Măng sông PPR D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
76 Măng sông PPR D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
77 Măng sông PPR D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
78 Măng sông PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
79 Măng sông PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
80 Dây nối mềm D15 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
81 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
82 Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20 luồn đây điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,42 100m
84 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 100m
85 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,39 100m
86 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,47 100m
87 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
88 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
89 Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
90 Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 104 cái
91 Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
92 Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
93 Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
94 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
95 Y nhựa PVC D75/75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
96 Y nhựa uPVC D110/42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
97 Y nhựa PVC D90/75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
98 Y nhựa PVC D75/42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
99 Tê nhựa uPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
100 Tê kiểm tra uPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
101 Tê kiểm tra uPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
102 Bịt thông tắc uPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
103 Bịt thông tắc uPVC D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
104 Nút bịt uPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
105 Nút bịt uPVC D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
106 Nút bịt uPVC D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
107 Măng sông nhựa uPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
108 Măng sông nhựa uPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
109 Măng sông nhựa uPVC D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
110 Măng sông nhựa uPVC D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
111 Xi phong uPVC D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
E NHÀ ĐỂ XE
1 San gạt đầm lèn tạo mặt bằng nền nhà xe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m3
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,5 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.94E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->