Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường Thành Lợi, huyện Nghĩa Hưng đoạn từ đập Đô Quan đến cống Cầu Cổ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường Thành Lợi, huyện Nghĩa Hưng đoạn từ đập Đô Quan đến cống Cầu Cổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện xây dựng mặt đường. Địa phương chịu trách nhiệm GPMB và xây dựng hệ thống thoát nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 15:03:00 đến ngày 2021-06-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,809,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.273,7265 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ + đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,7055 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0144 | 100m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,1685 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7517 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.541,937 | 1m3 |
| 7 | Đào lề đường bằng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,084 | 1m3 |
| 8 | Đào móng kè - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.130,5055 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.510,97 | m3 |
| 10 | Đắp đất mái kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,39 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5497 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.124,19 | m3 |
| 13 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 14 | Xây cơi kè bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4968 | 100m3 |
| 16 | Móng đường đá 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7103 | 100m2 |
| 17 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7103 | 100m2 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7103 | 100m2 |
| 19 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2169 | 100m2 |
| 20 | Đá hộc kè vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,42 | m3 |
| 21 | Nilong chống mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng đan rãnh, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 24 | Mua, rải tấm Nilong chống mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 27 | Mua và lắp đặt bó vỉa KT(1000x300x250)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 32 | Lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | kg |
| 33 | Lắp đặt bó vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 34 | Bê tông vuốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 35 | Đá thải đầm chặt dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9232 | 100m3 |
| 36 | Mua, rải tấm Nilong chống mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,15 | m2 |
| 37 | Bê tông lề SX, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,32 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1m3 |
| 39 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 40 | Cột biển báo thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 41 | Biển báo tam giác phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Mua + lắp đặt gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493 | m |
| 44 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,36 | 1m2 |
| 45 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,89 | 100m |
| 46 | Thi công lớp đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,18 | m3 |
| 47 | Chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,26 | m3 |
| 48 | Xây cổ kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,85 | m3 |
| 49 | Đá xây khung kè, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,02 | m3 |
| 50 | Xếp đá khan có chít mạch, mái kè, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.303,88 | m3 |
| 51 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,79 | m2 |
| 52 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,248 | 100m2 |
| 53 | Lớp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m3 |
| 54 | Lớp đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m3 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | cái |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,04 | m3 |
| 59 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,04 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7504 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc tre, dài 3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m |
| 62 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 63 | Tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 64 | Thép buộc 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,31 | kg |
| B | Cống | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8851 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 3 | Mua, rải lớp nilong chống mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,44 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2603 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đế cống, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,49 | m3 |
| 10 | Mua, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 đoạn ống |
| 11 | Mua, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,51 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 15 | Xây tường cống ga bằng gạch đặc KT (6,0x10,5x22) M75, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, bê tông đệm tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đệm đầu tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đệm tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2125 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | tấn |
| 31 | Thép hình U80x40x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,53 | kg |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 33 | Bê tông phai chắn nước, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 35 | Bộ nâng đỡ cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 36 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,17 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,18 | m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,75 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4239 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| C | Cầu | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m3 |
| 2 | Đào đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3692 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | 100m3 |
| 8 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,579 | m3 |
| 9 | Đắp đất sau mố, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,73 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,654 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5189 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3218 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,27 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mố ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mố, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xã mũ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9811 | 100m |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 26 | Lớp đá 2x4 đệm móng sân cống đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 31 | Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 32 | Đào móng kè - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,937 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3343 | 100m |
| 36 | Thi công lớp đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m3 |
| 37 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 38 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1115 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 43 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 44 | Bê tông lớp phủ mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can cầu D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 47 | Bê tông lan can cầu đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 48 | Thép bản mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,71 | kg |
| 49 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,05 | kg |
| 50 | Sản xuất thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | tấn |
| 52 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9277 | tấn |
| 57 | Bê tông bản giảm tải, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 58 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3214628E10 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.642925E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.166.826.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.333.652.800 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi