Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường Thành Lợi, huyện Nghĩa Hưng đoạn từ đập Đô Quan đến cống Cầu Cổ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210602293-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường Thành Lợi, huyện Nghĩa Hưng đoạn từ đập Đô Quan đến cống Cầu Cổ
Số hiệu KHLCNT 20210523723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện xây dựng mặt đường. Địa phương chịu trách nhiệm GPMB và xây dựng hệ thống thoát nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 15:03:00 đến ngày 2021-06-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,809,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1 Vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.273,7265 m3
2 Vét hữu cơ + đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,7055 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0144 100m3
4 Đào mặt đường cũ - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,1685 1m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7517 100m3
6 Đào khuôn đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.541,937 1m3
7 Đào lề đường bằng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,084 1m3
8 Đào móng kè - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.130,5055 1m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.510,97 m3
10 Đắp đất mái kè, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 941,39 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5497 100m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.124,19 m3
13 Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m
14 Xây cơi kè bằng đá hộc vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4968 100m3
16 Móng đường đá 4x6 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,7103 100m2
17 Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,7103 100m2
18 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,7103 100m2
19 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2169 100m2
20 Đá hộc kè vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,42 m3
21 Nilong chống mất nước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,25 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1625 100m2
23 Bê tông móng đan rãnh, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m3
24 Mua, rải tấm Nilong chống mất nước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0625 100m2
26 Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
27 Mua và lắp đặt bó vỉa KT(1000x300x250)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m2
29 Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 tấn
32 Lưới chắn rác bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,83 kg
33 Lắp đặt bó vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
34 Bê tông vuốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m3
35 Đá thải đầm chặt dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9232 100m3
36 Mua, rải tấm Nilong chống mất nước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 923,15 m2
37 Bê tông lề SX, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,32 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 1m3
39 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
40 Cột biển báo thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
41 Biển báo tam giác phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
42 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Mua + lắp đặt gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 493 m
44 Sơn gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,36 1m2
45 Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,89 100m
46 Thi công lớp đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,18 m3
47 Chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,26 m3
48 Xây cổ kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,85 m3
49 Đá xây khung kè, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,02 m3
50 Xếp đá khan có chít mạch, mái kè, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.303,88 m3
51 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,79 m2
52 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,248 100m2
53 Lớp đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,84 m3
54 Lớp đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,84 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 100m2
56 Bê tông tấm thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,23 m3
57 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 289 cái
58 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,04 m3
59 Đào xúc đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,04 m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7504 100m3
61 Đóng cọc tre, dài 3m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 100m
62 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
63 Tre nẹp ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
64 Thép buộc 3 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,31 kg
B Cống
1 Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8851 100m
2 Thi công lớp đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m3
3 Mua, rải lớp nilong chống mất nước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,44 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2603 100m2
5 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
7 Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,69 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2964 100m2
9 Bê tông đế cống, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,49 m3
10 Mua, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 1 đoạn ống
11 Mua, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,51 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 100m2
14 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
15 Xây tường cống ga bằng gạch đặc KT (6,0x10,5x22) M75, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
16 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, bê tông đệm tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 100m2
18 Bê tông đệm đầu tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đệm tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m2
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2125 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1854 tấn
28 Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0397 tấn
31 Thép hình U80x40x4,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,53 kg
32 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 tấn
33 Bê tông phai chắn nước, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
35 Bộ nâng đỡ cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
36 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,17 1m3
37 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,18 m3
38 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,75 m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4239 100m3
40 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
C Cầu
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m3
2 Đào đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,92 m3
3 Vận chuyển đất cấp II về nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3692 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0789 100m3
8 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,579 m3
9 Đắp đất sau mố, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,73 m3
10 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,654 100m
11 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 100m2
13 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ mố, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5189 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3218 100m2
17 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,27 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mố ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,007 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mố, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1054 100m2
22 Bê tông xã mũ M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
23 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
24 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9811 100m
25 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
26 Lớp đá 2x4 đệm móng sân cống đá xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 100m2
28 Bê tông móng, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,61 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2392 100m2
30 Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 m3
31 Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m3
32 Đào móng kè - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,937 1m3
33 Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 100m3
35 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3343 100m
36 Thi công lớp đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 m3
37 Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
38 Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,78 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2093 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1115 tấn
42 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 m3
43 Bitum chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
44 Bê tông lớp phủ mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can cầu D >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0411 tấn
47 Bê tông lan can cầu đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
48 Thép bản mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,71 kg
49 Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,05 kg
50 Sản xuất thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2208 tấn
51 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2208 tấn
52 Bu lông M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
53 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 100m2
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9277 tấn
57 Bê tông bản giảm tải, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
58 Bitum chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3214628E10 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.642925E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.166.826.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.333.652.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->