Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 08:47:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,570,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 2x4 dày 20cm | Theo yêu cầu chương V | 265,44 | m3 |
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng | Theo yêu cầu chương V | 1.329,95 | m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐ D loại I dày 20cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu chương V | 278,64 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường K95 | Theo yêu cầu chương V | 1.653,18 | m2 |
| 5 | Lát vỉa hè gạch bê tông giả đá KT 40x20 dày 3cm | Theo yêu cầu chương V | 1.913,57 | m2 |
| 6 | Bê tông M150 dày 8cm | Theo yêu cầu chương V | 153,09 | m3 |
| 7 | Cát đệm dày 3cm | Theo yêu cầu chương V | 57,41 | m3 |
| 8 | Bê tông M250 (Vỉa bo KT20x40) | Theo yêu cầu chương V | 17,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn (Vỉa bo KT20x40) | Theo yêu cầu chương V | 279,19 | m2 |
| 10 | Lắp đặt vỉa bo dài 1m (Vỉa bo KT20x40) | Theo yêu cầu chương V | 197 | m |
| 11 | Lắp đặt vỉa bo dài 0,2m đoạn qua đường cong (Vỉa bo KT20x40) | Theo yêu cầu chương V | 19,6 | m |
| 12 | Bê tông vỉa bo M250 (Vỉa bo KT 35x23) | Theo yêu cầu chương V | 17,33 | m3 |
| 13 | Ván khuôn vỉa bo (Vỉa bo KT 35x23) | Theo yêu cầu chương V | 149,82 | m2 |
| 14 | Lắp đặt vỉa bo dài 1m (Vỉa bo KT 35x23) | Theo yêu cầu chương V | 98,95 | m |
| 15 | Lắp đặt vỉa bo dài 0,25m đoạn qua đường cong (Vỉa bo KT 35x23) | Theo yêu cầu chương V | 34,75 | m |
| 16 | Bê tông M250 (Vỉa bo KT 40x26) | Theo yêu cầu chương V | 18,09 | m3 |
| 17 | Ván khuôn (Vỉa bo KT 40x26) | Theo yêu cầu chương V | 282,36 | m2 |
| 18 | Lắp đặt vỉa bo dài 1m (Vỉa bo KT 40x26) | Theo yêu cầu chương V | 148 | m |
| 19 | Lắp đặt vỉa bo dài 0,25m đoạn qua đường cong (Vỉa bo KT 35x23) | Theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 20 | Bê tông M200 (Đan rãnh lắp ghép) | Theo yêu cầu chương V | 7,32 | m3 |
| 21 | Ván khuôn (Đan rãnh lắp ghép) | Theo yêu cầu chương V | 83,48 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan rãnh (Đan rãnh lắp ghép) | Theo yêu cầu chương V | 1.084 | cái |
| 23 | Bê tông M100 đệm vỉa bo và đan rãnh | Theo yêu cầu chương V | 27,865 | m3 |
| 24 | Cắt BTN dày 7cm | Theo yêu cầu chương V | 307 | m |
| 25 | Trồng cỏ dải phân cách | Theo yêu cầu chương V | 346,47 | m2 |
| 26 | Bảo dưỡng cỏ sau khi trồng (tháng tưới 3 lần, duy trì trong 2 tháng) | Theo yêu cầu chương V | 20,7882 | 100m2 |
| 27 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 529,78 | m3 |
| 28 | Phá bê tông mặt đường cũ chiều dày TB 12cm | Theo yêu cầu chương V | 73,66 | m3 |
| 29 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chương V | 73,66 | m3 |
| 30 | Phá dỡ vỉa hè cũ | Theo yêu cầu chương V | 9,93 | m3 |
| 31 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chương V | 9,93 | m3 |
| 32 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 637,58 | m3 |
| 33 | Đắp đất mua về đầm chặt K98 lớp tiếp giáp đáy móng | Theo yêu cầu chương V | 380,67 | m3 |
| 34 | Đắp đất đầm chặt K95 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu chương V | 123,9 | m3 |
| 35 | Đắp đất đầm chặt K95 bằng đất mua về | Theo yêu cầu chương V | 324,86 | m3 |
| 36 | Đắp đất màu dày 40cm lớp trên cùng dải phân cách đầm chặt K85 | Theo yêu cầu chương V | 148,31 | m3 |
| 37 | Đào hố móng cống, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 205,01 | m3 |
| 38 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm chặt K95 | Theo yêu cầu chương V | 92,09 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 1.250,95 | m3 |
| 40 | Chuyển cây Đường kính D20 | Theo yêu cầu chương V | 30 | cây |
| 41 | Chuyển cây Đường kính D30 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cây |
| 42 | Chuyển cây Đường kính D40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cây |
| 43 | Chuyển cây Đường kính D75 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cây |
| 44 | Gạch xây bồn cây VXM M75 (Bồn trồng cây KT 0,8x0,8m) | Theo yêu cầu chương V | 0,59 | m3 |
| 45 | Gạch xi măng lỗ bảo vệ gốc cây KT 20x20 (Bồn trồng cây KT 0,8x0,8m) | Theo yêu cầu chương V | 112 | viên |
| 46 | Trát mặt trong và mặt trên VXM M75 (Bồn trồng cây KT 0,8x0,8m) | Theo yêu cầu chương V | 9,8 | m2 |
| 47 | Bê tông móng M150 rộng 20cm dày 10cm (Bồn trồng cây KT 0,8x0,8m) | Theo yêu cầu chương V | 0,78 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng (Bồn trồng cây KT 0,8x0,8m) | Theo yêu cầu chương V | 7,84 | m2 |
| 49 | Gạch xây bồn cây VXM M75 (Bồn trồng cây KT 1x1m) | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | m3 |
| 50 | Gạch xi măng lỗ bảo vệ gốc cây KT 20x20 (Bồn trồng cây KT 1x1m) | Theo yêu cầu chương V | 288 | viên |
| 51 | Trát mặt trong và mặt trên VXM M75 (Bồn trồng cây KT 1x1m) | Theo yêu cầu chương V | 21,6 | m2 |
| 52 | Bê tông móng M150 rộng 20cm dày 10cm (Bồn trồng cây KT 1x1m) | Theo yêu cầu chương V | 1,73 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng (Bồn trồng cây KT 1x1m) | Theo yêu cầu chương V | 17,28 | m2 |
| 54 | Trồng cây bằng lăng nước | Theo yêu cầu chương V | 32 | cây |
| 55 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng | Theo yêu cầu chương V | 32 | cây |
| 56 | Chiều dài cắt khe (Khe co giãn) | Theo yêu cầu chương V | 248,5 | m |
| 57 | Ván khuôn (Khe co giãn) | Theo yêu cầu chương V | 98,94 | m2 |
| 58 | Gỗ chèn khe (Khe co giãn) | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | m3 |
| 59 | Ma tít (Khe co giãn) | Theo yêu cầu chương V | 0,11 | m3 |
| 60 | Biển báo tròn phản quang (Biển báo) | Theo yêu cầu chương V | 1 | biển |
| 61 | Biển báo tam giác phản quang (Biển báo) | Theo yêu cầu chương V | 6 | biển |
| 62 | Đào đất chôn cột (Biển báo) | Theo yêu cầu chương V | 2,87 | m3 |
| 63 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 (Biển báo) | Theo yêu cầu chương V | 0,63 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột (Biển báo) | Theo yêu cầu chương V | 5,6 | m2 |
| 65 | Đắp hoàn trả móng cột (Biển báo) | Theo yêu cầu chương V | 2,24 | m3 |
| 66 | Vạch 9.3 mũi tên chỉ hướng (Biển báo) | Theo yêu cầu chương V | 21,08 | m2 |
| B | CỐNG TRÒN D75 | |||
| 1 | Bê tông M200 | Theo yêu cầu chương V | 2,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 57,31 | m2 |
| 3 | Thép tròn D6 | Theo yêu cầu chương V | 67,21 | kg |
| 4 | Thép tròn D8 | Theo yêu cầu chương V | 207,02 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu chương V | 11 | m |
| 6 | Bê tông M150 | Theo yêu cầu chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 5,28 | m2 |
| 8 | Gạch xây VXM M100 | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Vữa xi măng M100 chèn ống cống | Theo yêu cầu chương V | 0,84 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm cống dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 0,95 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu chương V | 27,51 | m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm chặt K95 | Theo yêu cầu chương V | 16,53 | m3 |
| 14 | Lưới thép tăng cường trên đỉnh cống F12 | Theo yêu cầu chương V | 1.080,98 | kg |
| 15 | Nắp gang cầu loại I tải trọng 12,5T KT 1x1m | Theo yêu cầu chương V | 1 | tấm |
| 16 | Lắp đặt nắp gang cầu | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Bê tông M200 (Mũ mố) | Theo yêu cầu chương V | 0,26 | m3 |
| 18 | Ván khuôn (Mũ mố) | Theo yêu cầu chương V | 1,92 | m2 |
| 19 | Thép tròn D8 (Mũ mố) | Theo yêu cầu chương V | 9,29 | kg |
| 20 | Thép tròn D10 (Mũ mố) | Theo yêu cầu chương V | 11,84 | kg |
| 21 | Gạch xây thân hố ga VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 1,29 | m3 |
| 22 | Bê tông đáy hố ga M150 | Theo yêu cầu chương V | 0,35 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,92 | m2 |
| 24 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chương V | 0,24 | m3 |
| 25 | Trát VXM M100 dày 1,5cm thân hố ga | Theo yêu cầu chương V | 4,25 | m2 |
| 26 | Nắp gang cầu loại II tải trọng 40T KT 1x1m | Theo yêu cầu chương V | 2 | tấm |
| 27 | Lắp đặt nắp gang cầu | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | Bê tông M300 (Mũ mố) | Theo yêu cầu chương V | 1,44 | m3 |
| 29 | Ván khuôn (Mũ mố) | Theo yêu cầu chương V | 6,17 | m2 |
| 30 | Thép tròn D10 (Mũ mố) | Theo yêu cầu chương V | 72,06 | kg |
| 31 | Thép tròn D14 (Mũ mố) | Theo yêu cầu chương V | 124,18 | kg |
| 32 | Phá dỡ bê tông cốt thép mũ mố, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 1,53 | m3 |
| 33 | Lưới thép tăng cường trên đỉnh cống tròn D=0,8m đoạn nút giao ngõ 606 F12 | Theo yêu cầu chương V | 2.204,3 | kg |
| C | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Bê tông M200 (Tấm đan) | Theo yêu cầu chương V | 11,6 | m3 |
| 2 | Bê tông M300 (Tấm đan) | Theo yêu cầu chương V | 0,52 | m3 |
| 3 | Thép tròn D12 (Tấm đan) | Theo yêu cầu chương V | 33,92 | kg |
| 4 | Thép tròn D10 (Tấm đan) | Theo yêu cầu chương V | 778,65 | kg |
| 5 | Thép tròn D8 (Tấm đan) | Theo yêu cầu chương V | 384,72 | kg |
| 6 | Thép tròn D6 (Tấm đan) | Theo yêu cầu chương V | 11,72 | kg |
| 7 | Ván khuôn (Tấm đan) | Theo yêu cầu chương V | 54,32 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan (Tấm đan) | Theo yêu cầu chương V | 149 | cái |
| 9 | Bê tông M200 (Mũ mố) | Theo yêu cầu chương V | 8,7 | m3 |
| 10 | Bê tông M250 (Mũ mố) | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn (Mũ mố) | Theo yêu cầu chương V | 119,84 | m2 |
| 12 | Thép tròn D6 (Mũ mố) | Theo yêu cầu chương V | 88,98 | kg |
| 13 | Thép tròn D10 (Mũ mố) | Theo yêu cầu chương V | 356,7 | kg |
| 14 | Thép tròn D12 (Mũ mố) | Theo yêu cầu chương V | 21,28 | kg |
| 15 | Gạch xây thân cống VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 45,83 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M150 | Theo yêu cầu chương V | 27,85 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 44,7 | m2 |
| 18 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chương V | 18,56 | m3 |
| 19 | Trát VXM M100 dày 1,5cm thân cống | Theo yêu cầu chương V | 236,5 | m2 |
| 20 | Nắp gang cầu loại I tải trọng 12,5T KT 1x1m | Theo yêu cầu chương V | 6 | tấm |
| 21 | Lắp đặt nắp gang cầu | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 22 | Bê tông M200 (Mũ mố) | Theo yêu cầu chương V | 0,73 | m3 |
| 23 | Ván khuôn (Mũ mố) | Theo yêu cầu chương V | 9,79 | m2 |
| 24 | Thép tròn D6 (Mũ mố) | Theo yêu cầu chương V | 7,1 | kg |
| 25 | Thép tròn D10 (Mũ mố) | Theo yêu cầu chương V | 30,11 | kg |
| 26 | Gạch xây thân hố ga VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 4,5 | m3 |
| 27 | Bê tông đáy hố ga M150 | Theo yêu cầu chương V | 1,87 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo yêu cầu chương V | 5,18 | m2 |
| 29 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chương V | 1,25 | m3 |
| 30 | Trát VXM M100 dày 1,5cm thân hố ga | Theo yêu cầu chương V | 16,7 | m2 |
| 31 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 6,64 | m3 |
| 32 | Thép V50x50x4 | Theo yêu cầu chương V | 364,88 | kg |
| 33 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 13,05 | m2 |
| 34 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chương V | 1,33 | m3 |
| 35 | Ống nhựa HDPE D160 | Theo yêu cầu chương V | 53,9 | m |
| 36 | Tấm ngăn mùi inox dày 0,6mm | Theo yêu cầu chương V | 14,274 | kg |
| 37 | Bản lề | Theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 38 | Khoen tròn D6 | Theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 39 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 1,8 | m2 |
| 40 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu chương V | 9,37 | m3 |
| 41 | Nắp gang cầu loại I tải trọng 12,5T KT 1x1m | Theo yêu cầu chương V | 6 | tấm |
| 42 | Lắp đặt nắp gang cầu | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 43 | Bê tông M200 (Mũ mố) | Theo yêu cầu chương V | 3,36 | m3 |
| 44 | Ván khuôn(Mũ mố) | Theo yêu cầu chương V | 14,82 | m2 |
| 45 | Thép tròn D8 (Mũ mố) | Theo yêu cầu chương V | 190,26 | kg |
| 46 | Thép tròn D10 (Mũ mố) | Theo yêu cầu chương V | 135,6 | kg |
| 47 | Phá dỡ BTCT mũ mố, tấm đan cũ | Theo yêu cầu chương V | 4,56 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.855543E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.71108E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.799.253.400 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi