Gói thầu: Gói thầu 2: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm và thức ăn cho cá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản II |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm và thức ăn cho cá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305363 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 15:41:00 đến ngày 2021-03-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 445,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thức ăn cá hương | 60 | Kg | Thức ăn viên nổi dùng cho cá tra. kích thước 0.8 – 1mm. Độ béo. hàm lương thô tối thiểu 2-4%. Đóng gói: 20kg/bao. | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 2 | Thức ăn cá giống | 7.500 | Kg | Thức ăn viên nổi dùng cho cá tra. kích thước 2 – 4mm. -Độ đạm tối thiểu 30%. -Độ béo. hàm lương thô tối thiểu 2-4%. -Đóng gói: 20kg/bao. | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 3 | Chlorine xử lý nước | 20 | Kg | Hàm lượng: >70%; Hạt trắng mờ hoặc bột trắng. dễ hòa tan trong nước; Dùng làm chất khử trùng nhằm diệt hay bất hoạt các vi sinh vật trong nước; Bảo quản ở nơi khô ráo. tránh xa môi trường ẩm ướt và hơi nóng; Quy cách: Thùng 10-20 kg | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 4 | Thiosulfate trung hòa nước | 25 | Kg | Hàm lượng: 99%; Dạng bột. dễ tan trong nước; - Dùng để trung hòa clo trong nước; - Bảo quản ở nơi khô ráo. tránh xa môi trường ẩm ướt và hơi nóng. *Quy cách: 5kg/ bao. | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 5 | Formaline | 130 | Lít | Công thức: HCHO; - Nồng độ: 37%; - Chất lỏng. không màu. mùi hăng mạnh. - Có tính diệt trùng cao. thường dùng làm chất diệt khuẩn. chất sát trùng. *Quy cách: 10 lít/ thùng. | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 6 | BKC 80% | 90 | Chai | *Thành phần: trong 1 lít dung dịch có chứa Alkyl dimethyl benzyl ammonium chloride 80% *Công dụng: -Diệt các loại vi khuẩn. nấm. nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi. -Sát trùng dụng cụ nuôi. bể ương. *Quy cách: 1 lít/ chai. | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 7 | Bronopol | 90 | Lít | *Thành phần: Bronopol 50%. dung môi vừa đủ. *Công dụng: -Diệt các loài vi nấm gây bệnh trong ao nuôi. -Làm môi trường nuôi luôn trong sạch giúp ngăn ngừa các bệnh. -Ngăn ngừa cá tuột nhớt. lở loét. *Quy cách: 1 lít/ chai. | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 8 | Bio zeoTC | 120 | Kg | *Công dụng: -Chế phẩm vi sinh xử lý đáy ao. -Giảm khí độc NH3. NO2.…-Phân hủy các chất hữu cơ tích tụ đáy ao. giúp cân bằng môi trường nước. ổn định độ pH. *Quy cách: 10kg/bao. | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 9 | Men vi sinh Bacillus subtilis | 350 | Gói | *Công dụng: -Khống chế sự phát triển của các vi khuẩn. nấm và nguyên sinh động vật gây bệnh. -Ổn định màu nước và pH. -Tạo môi trường nước và đáy ao sạch. -Giảm lượng khí độc NH3 và H2S. -Bacillus Subtilis: 3.5x10(9) cfu/g. *Quy cách: gói 500g. 50 gói/ thùng. | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 10 | Men vi sinh xử lý nước và đáy ao BZT BIOPRO | 150 | Gói | *Công dụng: -Xử lý khí độc. cải thiện oxi đáy ao. làm nước trở nên sạch sẽ. ổn định màu nước. -Phân hủy chất hữu cơ dư thừa. Kích thích vi sinh có lợi trong ao. -Thành phần: Bacillus subtilis. Bacillus licheniformis. -Tổng số vi khuẩn đạt 5x10(8) CFU/g sản phẩm. *Quy cách: gói 1 kg. 25 gói/ thùng. | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 11 | Beta Glucan | 7 | Chai | *Thành phần: - Beta Glucan 1-3. 1-6 37%; - Vitamin C 30%; - Tá dược vừa đủ 500g; *Công dụng: Giúp kích thích hệ miễn dịch tự nhiên. Tăng hệ số chuyển hóa thức ăn. kích tiêu hóa. Phòng ngừa các bệnh đường ruột. Ngăn ngừa stress trong quá trình vận chuyển. thay đổi thời tiết ...*Quy cách: 1 lít/ chai. | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 12 | Chitosan | 7 | Chai | *Thành phần: Chitosan 99% và các phụ gia khác; *Công dụng: Tăng khả năng đề kháng cho vật nuôi. thủy sản. giảm quá trình rã thức ăn; *Quy cách: 1 lít/ chai. | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 13 | Chất kết dính thức ăn | 2 | Gói | *Công dụng: Kết dính các chất cần bổ sung (kháng sinh. khoáng. vitamin. enzyme…) vào thức ăn. *Quy cách: 1kg/ gói. | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 14 | Típ lọc (10 µl) | 7 | Hộp | Chất liệu nhựa PP tinh khiết; Phù hợp với nhiều loại micropipet; Không chứa DNAse. RNase. Pyrogen và kim loại. *Quy cách: 100 cái/hộp. | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 15 | Típ lọc (100 µl) | 7 | Hộp | Chất liệu nhựa PP tinh khiết; Phù hợp với nhiều loại micropipet; Không chứa DNAse. RNase. Pyrogen và kim loại. *Quy cách: 100 cái/hộp. | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 16 | Típ lọc (1000 µl) | 7 | Hộp | Chất liệu nhựa PP tinh khiết; Phù hợp với nhiều loại micropipet; Không chứa DNAse. RNase. Pyrogen và kim loại. *Quy cách: 100 cái/hộp | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 17 | Típ xanh (1000 µl. 1000 cái/bịch) | 7 | Bịch | Chất liệu nhựa PP. không chứa cadimum và kim loại nặng; Chịu được nhiệt độ hấp khử trùng; *Quy cách: 1000 cái/bịch | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 18 | Tip vàng (100 µl. 1000 cái/bịch) | 7 | Bịch | Chất liệu nhựa PP. không chứa cadimum và kim loại nặng; Chịu được nhiệt độ hấp khử trùng; *Quy cách: 1000 cái/bịch | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 19 | Tip trắng (10 µl. 1000 cái/hộp) | 7 | hộp | Chất liệu nhựa PP. không chứa cadimum và kim loại nặng; Chịu được nhiệt độ hấp khử trùng; *Quy cách: 1000 cái/hộp | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 20 | Nước cất 2 lần | 20 | Lít | Tổng chất rắn hoà tan (TDS) ≤ 0.5; Độ dẫn điện riêng. MS.cm-1 ≤ 1; pH 5.5-6.5 | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 21 | Becher 250 ml | 15 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt; Có vạch chia thể tích; Có nhãn để đánh dấu trong quá trình thao tác; Cốc có độ dày thành đồng nhất. chịu được nhiệt trong quá trình thí nghiệm | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 22 | Bình lắng 125ml | 5 | Cái | ; Hình nón. khóa thủy tinh. có vạch chiaTiêu chuẩn DIN ISO 4800; Chất liệu thủy tinh borosilicate 3.3; Đường kính lỗ khóa 4.0 – 6.0; Chiều cao 60mm | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 23 | Lọc 0.45 µm | 5 | Hộp | Kích thước lỗ lọc 0.45 um; Chất liệu nhựa Polyvinylidene Fluoride; Đường kính lọc 7.1 cm; *Quy cách: 50 cái/hộp | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 24 | Lọc 0.22 µm (50 cái/hộp) | 3 | Hộp | Kích thước lỗ lọc 0.22 um; Chất liệu nhựa Polyvinylidene Fluoride; Đường kính lọc 7.1 cm; *Quy cách: 50 cái/hộp | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 25 | Màng lọc cellulose nitrate 100um | 5 | Hộp | Màng lọc Cellulose nitrate; Kích thước lỗ lọc 0.45um; Đường kính lọc 0.47mm; Được tiệt trùng bằng tia gamma; Đóng gói: 50 cái/hộp. | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 26 | Bình định mức 50 ml | 7 | Cái | Bình định mức thủy tinh trắng. nút nhựa PE; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng. độ bền cao; Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC; Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến + 80oC | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 27 | Găng tay y tế nitrile 24cm | 10 | Hộp | Chất liệu cao su tự nhiên latex; Thuận cả 2 tay. cổ tay được se viền. bề mặt găng tay trơn. Độ dày 13 ± 3mm; Quy cách: 50 đôi/hộp | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 28 | Chai vial trắng 12ml | 3 | Hộp | Chất liệu thủy tinh borosilicates; Có vùng nhãn để ghi chú; Nắp đậy kiểu vặn ren; Thể tích 12ml; Quy cách: 100 cái/hộp | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 29 | Giấy lọc phi 11 | 3 | Hộp | Tốc độ lọc trung bình – nhanh; Kích thước lỗ lọc 11um; Đường kính 110mm | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 30 | Bông gòn không thấm | 2 | Kg | Bông tự nhiên 100%. đã được loại bỏ tạp chất | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 31 | Eppendorf 1.5 ml (1000 cái/hộp) | 4 | Hộp | Dùng để lưu mẫu. sử dụng được trong tủ đông; Sản xuất bằng nhựa PP; Thành ống dày. chịu được lực ly tâm lên đến 18.000 RPM; Được thiết kế liền thân. đạt độ kín cao khi đóng nắp; Quy cách: 1000 cái/hộp | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 32 | Tip 10 ml (200 cái/hộp) | 9 | Hộp | Chất liệu nhựa PP. không chứa kim loại | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 33 | Bình tam giác 50ml | 50 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt. có thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên nhãn. Thành dày. phù hợp cho đun nhiệt. | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 34 | Đĩa nhựa 96 giếng | 2 | Thùng | Đĩa nhựa 96 giếng đáy phẳng.chất liệu nhựa polystyrene. kích thước: 86 x 128mm. số giếng: 96. đáy phẳng. có nắp. màu sắc trong suốt. có đánh số thứ tự các vị trí. Công dụng: dùng để xét nghiệm sinh hóa. nuối cấy vi khuẩn. tế bào..... | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 35 | Que cấy | 20 | Bịch | Chất liệu: nhựa HIPS. đầu que cấy vi sinh tròn. không bavia. đóng gói kín. không thắm nước ngăn chặn hơi ẩm ô nhiễm. Vô trùng bằng tia gamma. *Quy cách: 25 que/ bịch. | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 36 | Chai trung tính (Duran) 500 ml | 8 | Chai | Chất liệu thủy tinh trong suốt, có độ bền cao, chịu nhiệt tốt Tiệt trùng được Chất liệu thủy tinh trong suốt Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến + 80oC. Thể tích 500 mL | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 37 | Ống nghiệm 16 x 150mm | 50 | Ống | Chất liệu thủy tinh trong suốt, chịu được nhiệt độ cao đến 120 oC Có thể hấp tiệt trùng *Quy cách: 50 cái/gói. | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 38 | Falcon vô trùng 50 ml (100 cái/gói) | 4 | Gói | Chất liệu nhựa Polypropylene. Được tiệt trùng bằng tia gamma Có các thang chia vạch trên ống thuận tiện cho quá trình thao tác. Thể tích 50 mL/ống. *Quy cách: 100 cái/gói. | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 39 | Falcon vô trùng 15 ml (50 cái/gói) | 8 | Gói | Chất liệu nhựa Polypropylene trong suốt; Được tiệt trùng bằng tia gamma; Có các thang chia vạch trên ống thuận tiện cho quá trình thao tác; *Quy cách: 50 cái/gói. | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 40 | Lam | 10 | Hộp | Chất liệu thủy tinh trong suốt. được dùng để soi tế bào dưới kính hiển vi. Kích thước 25x70 mm. *Quy cách: 50 tấm/hộp. | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 41 | Lamelle | 10 | Hộp | Chất liệu thủy tinh trong suốt. đã được khử trùng. Làm tiêu bản soi kính hiển vi. Kích thước 20x20mm. *Quy cách: 100 miếng/hộp. | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; | |
| 42 | Đĩa petrie | 3 | Thùng | Chất liệu Polystyrene cấp y tế. trong suốt. các đĩa có thể xếp chồng. Sử dụng để phân tích vi mô. làm đĩa thạch dùng trong nuôi cấy vi sinh vật. Kích thước đĩa: 90x15 mm. *Quy cách: bao 20 cái. 500 cái/thùng. | Trong phạm vi chào giá hàng hóa phải bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; + Đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến nơi nhận hàng hoá của bên mời thầu; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi