Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201275174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện huyện hỗ trợ trên cơ sở điều tiết nguồn kinh phí thu được từ việc đấu giá QSD đất trên địa bàn xã, ngân sách xã đầu tư và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 08:57:00 đến ngày 2021-04-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,991,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG XÃ SƠN ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 34,3 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,087 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,143 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 2,287 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 2,287 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 16,956 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,329 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 38,878 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 2,204 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,452 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 3,022 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 65,629 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,812 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 7,299 | m3 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,173 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | 1,219 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 1,655 | 100m2 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,439 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 34,286 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | 1,745 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 11,035 | m3 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,403 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | 2,164 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,757 | tấn | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 1,549 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | 1,993 | tấn | |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | 21,52 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | 2,002 | 100m2 | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 4,534 | tấn | |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | 33,685 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | 3,459 | 100m2 | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | 1,555 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | 0,526 | tấn | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 6,779 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,027 | 100m2 | |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | 1,691 | tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 174,802 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,691 | tấn | |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,462 | 100m2 | |
| 40 | Tôn úp nóc | 50,84 | md | |
| 41 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | 238,98 | m2 | |
| 42 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 238,98 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 238,98 | m2 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 87,865 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,788 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | 4,453 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | 13,181 | m3 | |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,987 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | 12,78 | m3 | |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | 40,488 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6,783 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 582,206 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 505,658 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 96,828 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 106,92 | m2 | |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 91,468 | m2 | |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 164,28 | m2 | |
| 58 | Đắp trang trí đầu cột | 4 | công | |
| 59 | Đắp vữa sần trang trí chân cột, đầu cột vòm | 4 | công | |
| 60 | Đắp chữ nhà hội trường | 1 | trọn gói | |
| 61 | Con tiện bê tông đúc sẵn | 52,8 | cái | |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 122,08 | m | |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 61,776 | m2 | |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 46,075 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 846,949 | m2 | |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 746,486 | m2 | |
| 67 | Cửa đi 2 cánh mở quay- nhựa uPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện | 45,36 | m2 | |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị - cửa nhựa lõi thép bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện | 68,4 | m2 | |
| 69 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 15x15x1.2 | 498,928 | kg | |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 68,4 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 314,576 | m2 | |
| B | PHẦN ĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn 450x550x160 | 1 | hộp | |
| 2 | Đèn led ốp trần 9W | 5 | bộ | |
| 3 | Đèn neon 1 bóng 1,2m | 178 | bộ | |
| 4 | Đèn led Dowligh âm trần 9W | 105 | bộ | |
| 5 | Đèn led âm trần 4 bóng 0,6m | 28 | bộ | |
| 6 | Đèn led âm trần 3 bóng 1,2m | 4 | bộ | |
| 7 | Đèn ốp vuông 0,4m | 16 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 18 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 460 | m | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 1.000 | m | |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4Emm2 | 180 | m | |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm2 | 160 | m | |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 3.560 | m | |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25Emm2 | 15 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 875 | m | |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | 1 | cọc | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 4 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 40 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | 0,04 | 100m | |
| 6 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | 2,4 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,024 | 100m3 | |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | 6 | m | |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| D | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy MFZ4 ABC | 8 | bình | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | 8 | bình | |
| 3 | Kệ đựng bình bọt chữa cháy - Kệ đôi | 8 | Kệ | |
| 4 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 8 | cái | |
| 5 | Rọ chắn rác | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | 0,5 | 100m | |
| E | NHÀ BƯU ĐIỆN XÃ SƠN ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 1,584 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 1,404 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,268 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,099 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,198 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,198 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 2,289 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,036 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,029 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 4,21 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,048 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,15 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,056 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,293 | tấn | |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,888 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,788 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,132 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 3,782 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | 0,185 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 1,045 | m3 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,044 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,188 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | 0,033 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | 0,016 | tấn | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,619 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,075 | 100m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,106 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,415 | tấn | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,016 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | 0,282 | 100m2 | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 0,861 | tấn | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 5,091 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | 0,523 | 100m2 | |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | 0,204 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,204 | tấn | |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,468 | 100m2 | |
| 37 | Tôn úp nóc | 20,18 | md | |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 21,082 | m2 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,772 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,745 | m3 | |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,213 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | 0,378 | m3 | |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp | 3,78 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 118,22 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 73,646 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 22,771 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 52,137 | m2 | |
| 48 | Trát gờ chỉ vữa XM cát mịn mác 75 | 34,56 | m2 | |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 14,22 | công | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 148,554 | m2 | |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,22 | m2 | |
| 52 | Cửa đi 2 cánh mở quay- nhựa uPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện | 6,48 | m | |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị - cửa nhựa lõi thép bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện | 7,68 | m | |
| 54 | SX hoa sắt cửa bằng inox hộp 15x15x1.2 | 45,888 | kg | |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,68 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 39,188 | m2 | |
| 57 | Tủ điện tổng bằng tôn 200x150x100 | 1 | hộp | |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 15 | m | |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 35 | m | |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 35 | m | |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 68 | Rọ chắn rác | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | 0,081 | 100m | |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | 0,011 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,12 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,011 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,001 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,001 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,016 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,432 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,058 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,178 | m3 | |
| 11 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | 0,078 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | 0,078 | tấn | |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,147 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép | 0,147 | tấn | |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,051 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,051 | tấn | |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép D30*60*1,5 | 0,194 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,194 | tấn | |
| 19 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,001 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,001 | tấn | |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,51 | 100m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 27,6 | 1m2 | |
| G | PHÁ DỠ NHÀ HỘI TRƯỜNG 1 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 69,817 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 17,748 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao | 162,986 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 32,4 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 146,108 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 88,861 | đ/m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 88,861 | đ/m3 | |
| H | PHÁ DỠ NHÀ BƯU ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | 45,703 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 8,695 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 23,556 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 15,12 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 32,856 | đ/m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 32,856 | đ/m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4867055E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình sử dụng vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi