Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355392-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201275174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện huyện hỗ trợ trên cơ sở điều tiết nguồn kinh phí thu được từ việc đấu giá QSD đất trên địa bàn xã, ngân sách xã đầu tư và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 08:57:00 đến ngày 2021-04-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,991,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG XÃ SƠN ĐỒNG
1 Đào móng băng, rộng 34,3 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,087 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,143 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2,287 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2,287 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 16,956 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,329 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 38,878 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 2,204 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,452 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 3,022 tấn
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 65,629 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,812 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 7,299 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,173 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao 1,219 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 1,655 100m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,439 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 34,286 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao 1,745 100m2
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 11,035 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,403 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao 2,164 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,757 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 1,549 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao 1,993 tấn
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 21,52 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao 2,002 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 4,534 tấn
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 33,685 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao 3,459 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 1,555 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao 0,526 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 6,779 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,027 100m2
36 Sản xuất xà gồ thép 1,691 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước 174,802 m2
38 Lắp dựng xà gồ thép 1,691 tấn
39 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 3,462 100m2
40 Tôn úp nóc 50,84 md
41 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm 238,98 m2
42 Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 238,98 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 238,98 m2
44 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 87,865 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,788 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao 4,453 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao 13,181 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,987 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao 12,78 m3
50 Lát đá bậc tam cấp 40,488 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 6,783 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 582,206 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 505,658 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 96,828 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 106,92 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 91,468 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 164,28 m2
58 Đắp trang trí đầu cột 4 công
59 Đắp vữa sần trang trí chân cột, đầu cột vòm 4 công
60 Đắp chữ nhà hội trường 1 trọn gói
61 Con tiện bê tông đúc sẵn 52,8 cái
62 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 122,08 m
63 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 61,776 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 46,075 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 846,949 m2
66 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 746,486 m2
67 Cửa đi 2 cánh mở quay- nhựa uPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện 45,36 m2
68 Cửa sổ 2 cánh mở quay, PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị - cửa nhựa lõi thép bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện 68,4 m2
69 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 15x15x1.2 498,928 kg
70 Lắp dựng hoa sắt cửa 68,4 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 314,576 m2
B PHẦN ĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Tủ điện tổng bằng tôn 450x550x160 1 hộp
2 Đèn led ốp trần 9W 5 bộ
3 Đèn neon 1 bóng 1,2m 178 bộ
4 Đèn led Dowligh âm trần 9W 105 bộ
5 Đèn led âm trần 4 bóng 0,6m 28 bộ
6 Đèn led âm trần 3 bóng 1,2m 4 bộ
7 Đèn ốp vuông 0,4m 16 bộ
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 2 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 18 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 12 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 16 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 8 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 460 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 1.000 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4Emm2 180 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm2 160 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 3.560 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25Emm2 15 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 875 m
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Gia công và đóng cọc chống sét 1 cọc
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm 5 m
3 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 4 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 40 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 0,04 100m
6 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II 2,4 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,024 100m3
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm 6 m
9 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
D PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Lắp đặt bình bọt chữa cháy MFZ4 ABC 8 bình
2 Cung cấp, lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg 8 bình
3 Kệ đựng bình bọt chữa cháy - Kệ đôi 8 Kệ
4 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy 8 cái
5 Rọ chắn rác 8 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm 8 cái
7 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm 0,5 100m
E NHÀ BƯU ĐIỆN XÃ SƠN ĐỒNG
1 Đào móng băng, rộng 1,584 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 1,404 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,268 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,099 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,198 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,198 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,289 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,036 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,029 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 4,21 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,048 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,15 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,056 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,293 tấn
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,888 m3
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,788 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,132 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 3,782 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao 0,185 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 1,045 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,044 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,188 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 0,033 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao 0,016 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,619 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,075 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,106 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,415 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 3,016 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao 0,282 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 0,861 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 5,091 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao 0,523 100m2
34 Sản xuất xà gồ thép 0,204 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép 0,204 tấn
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,468 100m2
37 Tôn úp nóc 20,18 md
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước 21,082 m2
39 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,772 m3
40 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,745 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,213 m3
42 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao 0,378 m3
43 Lát đá bậc tam cấp 3,78 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 118,22 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 73,646 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 22,771 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 52,137 m2
48 Trát gờ chỉ vữa XM cát mịn mác 75 34,56 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 14,22 công
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 148,554 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 118,22 m2
52 Cửa đi 2 cánh mở quay- nhựa uPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện 6,48 m
53 Cửa sổ 2 cánh mở quay, PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị - cửa nhựa lõi thép bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện 7,68 m
54 SX hoa sắt cửa bằng inox hộp 15x15x1.2 45,888 kg
55 Lắp dựng hoa sắt cửa 7,68 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 39,188 m2
57 Tủ điện tổng bằng tôn 200x150x100 1 hộp
58 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 2 cái
59 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 6 cái
61 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 2 cái
62 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 15 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 35 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 35 m
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 cái
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
68 Rọ chắn rác 2 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm 2 cái
70 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm 0,081 100m
F NHÀ ĐỂ XE
1 Đào san đất bằng máy đào 0,011 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 0,12 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,011 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,001 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,001 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,2 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,016 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,432 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,058 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 5,178 m3
11 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái 0,078 tấn
12 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái 0,078 tấn
13 Sản xuất cột bằng thép hình 0,147 tấn
14 Lắp dựng cột thép 0,147 tấn
15 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,051 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,051 tấn
17 Sản xuất xà gồ thép D30*60*1,5 0,194 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép 0,194 tấn
19 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,001 tấn
20 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,001 tấn
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,51 100m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước 27,6 1m2
G PHÁ DỠ NHÀ HỘI TRƯỜNG 1 TẦNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 69,817 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 17,748 m3
3 Tháo dỡ mái tôn cao 162,986 m2
4 Tháo dỡ cửa 32,4 m2
5 Tháo dỡ trần 146,108 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 88,861 đ/m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 88,861 đ/m3
H PHÁ DỠ NHÀ BƯU ĐIỆN
1 Tháo dỡ mái tôn cao 45,703 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 8,695 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 23,556 m3
4 Tháo dỡ cửa 15,12 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 32,856 đ/m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 32,856 đ/m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4867055E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình sử dụng vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->