Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 11:11:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,008,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,130,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu một trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN KM28-KM31+200 | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 466,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,88 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố lề dày 20cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,91 | m2 |
| 4 | Rãnh chịu lực lắp ghép KT(50x50)cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 125 | m |
| 5 | Rãnh chịu lực lắp ghép KT(60x60)cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,5 | m |
| 6 | Móng CPĐD loại II dày 30cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 31,05 | m3 |
| 7 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15,53 | m3 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường ba lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 103,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 284,51 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, thân hố thu BTXM M200 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 32,08 | m3 |
| 11 | Đệm móng hố thu | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,58 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan hố thu BTCT M250 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,8 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7 | tấm |
| 14 | phá dỡ cống cũ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | công |
| 15 | ống cống D100; L=1m BTCT M200 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 31 | ống |
| 16 | Hoàn trả lại mặt đường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 103,5 | m2 |
| B | ĐOẠN KM309+300-KM314+780 | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 906,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 242,08 | m3 |
| 3 | Rải thảm BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.314,44 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 0,5kg/m2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.314,44 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn 1,8kg/m2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.314,44 | m2 |
| 6 | Móng đường bằng đá dăm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.314,44 | m2 |
| 7 | Bù vênh bằng đá dăm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 56,94 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố lề dày 20cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 796,88 | m2 |
| 9 | Bê tông nâng cao thành rãnh BTXM M150 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,27 | m3 |
| 10 | Rãnh chịu lực lắp ghép KT(50x50)cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 235 | m |
| 11 | Rãnh BTXM lắp ghép hình thang KT(0,4x0,4x1,2)m | Rãnh chịu lực lắp ghép KT(50x50)cm | 2.264 | m |
| 12 | Tấm nắp rãnh vào nhà dân KT(80x140x12)cm | Rãnh chịu lực lắp ghép KT(50x50)cm | 69 | tấm |
| 13 | Sơn đường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,68 | m2 |
| C | ĐOẠN KM319+300-KM327 | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 422,19 | m3 |
| 2 | Đào đá | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 44,27 | m3 |
| 3 | Đắp đất | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 611,7 | m3 |
| 4 | Rải thảm BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4.085,14 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám 0,5kg/m2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4.085,14 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn 1,8kg/m2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4.085,14 | m2 |
| 7 | Móng đường bằng đá dăm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4.085,14 | m2 |
| 8 | Bù vênh bằng đá dăm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 190,39 | m3 |
| 9 | Bê tông vuốt nối ngã ba | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15,48 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố lề dày 20cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 575,82 | m2 |
| 11 | Bê tông nâng cao thành rãnh + tường đầu BTXM M150 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,63 | m3 |
| 12 | Nạo vét cống cũ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | công |
| 13 | Rãnh chịu lực lắp ghép KT(50x50)cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 162 | m |
| 14 | Rãnh BTXM lắp ghép hình thang KT(0,4x0,4x1,2)m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.323 | m |
| 15 | Tấm nắp rãnh vào nhà dân KT(80x140x12)cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26 | tấm |
| 16 | Sơn đường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 32,5 | m2 |
| D | ĐOẠN KM338+300-KM340 | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 190,87 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 260,76 | m3 |
| 3 | Rải thảm BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5.462,82 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 0,5kg/m2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5.462,82 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn 1,8kg/m2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5.277,42 | m2 |
| 6 | Móng đường bằng đá dăm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5.277,42 | m2 |
| 7 | Bù vênh bằng đá dăm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 134,88 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố lề dày 20cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 574,38 | m2 |
| 9 | Bê tông nâng cao thành rãnh + tường đầu BTXM M150 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,23 | m3 |
| 10 | Nạo vét cống cũ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | công |
| 11 | Rãnh chịu lực lắp ghép KT(50x50)cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 450 | m |
| 12 | Sơn đường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 49,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5013E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.002E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục đào nền đường và thảm bê tông nhựa mặt đường
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.006.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi