Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329386-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Lập
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210300995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 20:38:00 đến ngày 2021-03-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,279,318,358 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO KHỐI NHÀ BA ĐƠN NGUYÊN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chi tiết theo chương V 4,9887 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chi tiết theo chương V 24,8011 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chi tiết theo chương V 18,557 m3
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 314,5824 m2
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao Chi tiết theo chương V 37,87 m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Chi tiết theo chương V 0,4595 100m3
7 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, trong phạm vi ≤1000m Chi tiết theo chương V 0,4595 100m3
8 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Chi tiết theo chương V 0,4595 100m3/1km
9 Đào móng , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 1,8805 100m3
10 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 13,9293 1m3
11 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 90,45 100m
12 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chi tiết theo chương V 9,303 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,5957 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 2,2456 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chi tiết theo chương V 1,8975 tấn
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,5877 100m2
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,275 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,4224 100m2
19 Bê tông móng, rộng ≤250cm,M250, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 39,4405 m3
20 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 1,9663 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 4,7912 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Chi tiết theo chương V 32,7412 m3
23 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo chương V 1,3272 100m3
24 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 0,5598 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 0,5598 100m3/1km
26 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo chương V 0,7654 100m3
27 Bê tông lót móng SX, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chi tiết theo chương V 15,1554 m3
28 Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chi tiết theo chương V 1,224 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,082 100m2
30 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 1,8988 m3
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 1,12 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết theo chương V 0,0588 100m2
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,1059 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,2082 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo chương V 14 1cấu kiện
36 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 3,8727 m3
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 74,236 m2
38 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 8,5292 m2
39 Ngâm nước xi măng chống thấm Chi tiết theo chương V 20,16 m3
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chi tiết theo chương V 0,2482 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chi tiết theo chương V 2,374 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chi tiết theo chương V 1,2607 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chi tiết theo chương V 4,2017 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chi tiết theo chương V 5,0651 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chi tiết theo chương V 0,189 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chi tiết theo chương V 0,0399 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chi tiết theo chương V 0,2915 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chi tiết theo chương V 1,3677 tấn
49 Khoan râu thép cột Chi tiết theo chương V 468 cái
50 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Chi tiết theo chương V 59,1325 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Chi tiết theo chương V 2,5861 m3
52 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 1,3068 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 2,4032 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 Chi tiết theo chương V 48,5687 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 72,9795 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 Chi tiết theo chương V 13,0756 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 15,6045 m3
58 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 7,6666 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 9,1163 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 591,9909 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 2.017,4484 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 192,369 m2
63 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 541,236 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 106,352 m2
65 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 16,28 m
66 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 1,001 100m2
67 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 3,3106 100m2
68 Ván khuôn gỗ sàn mái Chi tiết theo chương V 40,2113 100m2
69 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chi tiết theo chương V 0,2686 100m2
70 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết theo chương V 2,4062 100m2
71 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 3,4558 m3
72 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 3,1508 m3
73 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 100,4055 m3
74 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 2,6073 m3
75 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 15,1519 m3
76 Mua con tiện xi măng lan can Chi tiết theo chương V 350 cái
77 Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 5,2104 m3
78 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Chi tiết theo chương V 31,506 m2
79 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Chi tiết theo chương V 23,6568 m2
80 Tay vịn cầu thang gỗ lim Chi tiết theo chương V 10,926 m
81 Lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ lim Chi tiết theo chương V 10,926 1m
82 Gia công lan can Chi tiết theo chương V 9,8334 m2
83 Lắp dựng lan can sắt Chi tiết theo chương V 9,8334 m2
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 9,8334 1m2
85 Quét nước xi măng 2 nước Chi tiết theo chương V 187,419 m2
86 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 Chi tiết theo chương V 556,451 m2
87 Gia công xà gồ thép Chi tiết theo chương V 1,8061 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo chương V 1,8061 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 184,0608 1m2
90 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chi tiết theo chương V 5,1644 100m2
91 Tôn up nóc Chi tiết theo chương V 103,974 m
92 Gia công thang sắt Chi tiết theo chương V 0,0173 tấn
93 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chi tiết theo chương V 0,0173 tấn
94 Mua tôn làm cửa lắp thăm mái Chi tiết theo chương V 1,1564 m2
95 Mua bản lề, khóa cửa thăm mái Chi tiết theo chương V 1 bộ
96 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Chi tiết theo chương V 544,962 m2
97 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Chi tiết theo chương V 40,3704 m2
98 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Chi tiết theo chương V 106,368 m2
99 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Chi tiết theo chương V 35,5793 m2
100 Thi công vách bằng tấm thạch cao Chi tiết theo chương V 20,23 m2
101 Bả bằng bột bả vào tường Chi tiết theo chương V 40,46 m2
102 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 40,46 m2
103 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 974,1461 m2
104 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 3.900,7332 m2
105 Mua cửa đi, cửa gỗ kính Chi tiết theo chương V 71,1306 m2
106 Mua cửa sổ, cửa gỗ kính Chi tiết theo chương V 40,7296 m2
107 Mua hộc cửa hộc đơn 60x130 Chi tiết theo chương V 273,96 m
108 Cửa nhôm vách kính Chi tiết theo chương V 15,72 m2
109 Cửa xiên hoa sắt, cửa vuông Chi tiết theo chương V 46,333 m2
110 Lắp dựng hoa sắt cửa Chi tiết theo chương V 46,333 m2
111 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chi tiết theo chương V 273,96 1m
112 Lắp dựng cửa vào khuôn Chi tiết theo chương V 111,86 1m2
113 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chi tiết theo chương V 15,72 m2
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 46,33 1m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính cho tháng thứ nhất) Chi tiết theo chương V 13,0299 100m2
116 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính cho 5 tháng tiếp theo) Chi tiết theo chương V 13,0299 100m2
B HẠNG MỤC 2: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chi tiết theo chương V 270 m
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chi tiết theo chương V 420 m
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chi tiết theo chương V 75 m
4 Lắp đặt đế âm đơn Chi tiết theo chương V 52 cái
5 Lắp đặt đế âm đôi Chi tiết theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chi tiết theo chương V 100 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chi tiết theo chương V 26 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chi tiết theo chương V 340 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chi tiết theo chương V 420 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chi tiết theo chương V 470 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chi tiết theo chương V 600 m
12 Mua tủ điện 450x350x180 Chi tiết theo chương V 3 tủ
13 Tủ điện âm tường Chi tiết theo chương V 8 tủ
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Chi tiết theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chi tiết theo chương V 22 cái
16 Mua máy điều hòa 12000 BTU Chi tiết theo chương V 14 cái
17 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chi tiết theo chương V 14 máy
18 Lắp đặt móc treo quạt trần Chi tiết theo chương V 29 cái
19 Lắp đặt quạt trần Chi tiết theo chương V 29 cái
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chi tiết theo chương V 32 bộ
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chi tiết theo chương V 6 bộ
22 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chi tiết theo chương V 29 bộ
23 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chi tiết theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt máy chiếu hình ảnh Chi tiết theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt ổ cắm đôi Chi tiết theo chương V 28 cái
26 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chi tiết theo chương V 28 cái
27 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chi tiết theo chương V 9 cái
28 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chi tiết theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chi tiết theo chương V 4 hộp
30 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chi tiết theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chi tiết theo chương V 6 cái
32 Mua quả sứ đỡ chân kim thu sét Chi tiết theo chương V 6 cái
33 Gia công, đóng cọc chống sét Chi tiết theo chương V 6 cọc
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 29,76 1m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo chương V 29,76 m3
36 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chi tiết theo chương V 128 m
37 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chi tiết theo chương V 78 m
C HẠNG MỤC 3: NHÀ XE
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Chi tiết theo chương V 5 gốc
2 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 0,204 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 6,912 1m3
4 Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chi tiết theo chương V 6,564 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,0668 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 0,0343 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,1152 100m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 8,868 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 3,8632 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chi tiết theo chương V 0,1672 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 13,59 100m3
12 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo chương V 0,0978 100m3
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 Chi tiết theo chương V 57 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 4,52 m2
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chi tiết theo chương V 0,9349 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chi tiết theo chương V 0,0009 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chi tiết theo chương V 0,6437 100m2
18 Mua tôn úp nóc mái Chi tiết theo chương V 39,6 m
D HẠNG MỤC 4: CẤP THOÁT NƯỚC, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mm Chi tiết theo chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm , chiều dày 4,6mm Chi tiết theo chương V 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm Chi tiết theo chương V 1,4 100m
4 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chi tiết theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chi tiết theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chi tiết theo chương V 60 cái
7 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chi tiết theo chương V 32 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm Chi tiết theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50-25mm Chi tiết theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm Chi tiết theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt ống tránh PPR d25mm Chi tiết theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt cút tê ren PPR d25 1/2 Chi tiết theo chương V 32 cái
13 Lắp đặt rắc- co PPR đk 25mm Chi tiết theo chương V 2 cái
14 Nút bịt nhựa ren 1/2 Chi tiết theo chương V 52 cái
15 Máy bơm nước Chi tiết theo chương V 1 cái
16 Phao điện Chi tiết theo chương V 1 cái
17 Phao cơ chống tràn Chi tiết theo chương V 2 cái
18 Van một chiều Chi tiết theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm Chi tiết theo chương V 0,12 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm Chi tiết theo chương V 0,7 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm Chi tiết theo chương V 0,62 100m
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 34mm Chi tiết theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Chi tiết theo chương V 54 cái
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Chi tiết theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d110 Chi tiết theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d90 Chi tiết theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d34 Chi tiết theo chương V 4 cái
28 Lắp Y, T nhựa PVC d110 Chi tiết theo chương V 4 cái
29 Lắp Y, T nhựa PVC d90 Chi tiết theo chương V 4 cái
30 Lắp Y, T nhựa PVC d34 Chi tiết theo chương V 4 cái
31 Lắp chếch nhựa PVC d110 Chi tiết theo chương V 4 cái
32 Lắp chếch nhựa PVC d90 Chi tiết theo chương V 26 cái
33 Lắp chếch nhựa PVC d34 Chi tiết theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt xí bệt Chi tiết theo chương V 4 bộ
35 Lắp đặt xí xổm Chi tiết theo chương V 8 bộ
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chi tiết theo chương V 4 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chi tiết theo chương V 4 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chi tiết theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt vòi xả nhanh Chi tiết theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt gương soi Chi tiết theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chi tiết theo chương V 2 bể
42 Lắp đặt giá treo Chi tiết theo chương V 4 cái
43 Chậu rửa tay Inox 5 vòi rửa Chi tiết theo chương V 4 bộ
44 Khay đựng xà phòng Chi tiết theo chương V 8 cái
45 Hộp đựng giấy vệ sinh Chi tiết theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Chi tiết theo chương V 8 cái
47 Lắp đặt bảng nội quy chữa cháy Chi tiết theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt hộp chữa cháy 2 bình khí CO2 Chi tiết theo chương V 2 cái
49 Bình chữa cháy khí CO2 Chi tiết theo chương V 4 cái
50 Bình chữa cháy ABC Chi tiết theo chương V 4 cái
E HẠNG MỤC 5: CHỐNG MỐI
1 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Chi tiết theo chương V 17,185 1m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Chi tiết theo chương V 21,8328 1m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC Chi tiết theo chương V 170,1 1m2
4 Phòng mối nền công trình cải tạo bằng dung dịch EC Chi tiết theo chương V 19,8 1m2
5 Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng Chi tiết theo chương V 521,1786 1m2
6 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; xử lý tẩy mốc cho 1m2 gỗ Chi tiết theo chương V 240,74 1m2
7 Xử lý phòng mối các khu vực khác trên nền công trình; định mức cho 1m chiều dài khe phòn lún Chi tiết theo chương V 14,815 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.918978E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.583795E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình dân dụng cấp III xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa + Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->