Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210329386-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Lập |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 20:38:00 đến ngày 2021-03-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,279,318,358 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO KHỐI NHÀ BA ĐƠN NGUYÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chi tiết theo chương V | 4,9887 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chi tiết theo chương V | 24,8011 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết theo chương V | 18,557 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 314,5824 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Chi tiết theo chương V | 37,87 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 0,4595 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, trong phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,4595 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,4595 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,8805 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 13,9293 | 1m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 90,45 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 9,303 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,5957 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 2,2456 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chi tiết theo chương V | 1,8975 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,5877 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm,M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 39,4405 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1,9663 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 4,7912 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 32,7412 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,3272 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,5598 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,5598 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,7654 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 15,1554 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1,224 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1,8988 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1,12 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,1059 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,2082 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 36 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 3,8727 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 74,236 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 8,5292 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chi tiết theo chương V | 20,16 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,2482 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 2,374 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 1,2607 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 4,2017 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 5,0651 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,189 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,2915 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 1,3677 | tấn |
| 49 | Khoan râu thép cột | Chi tiết theo chương V | 468 | cái |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 59,1325 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2,5861 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1,3068 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2,4032 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 48,5687 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 72,9795 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 13,0756 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 15,6045 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 7,6666 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 9,1163 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 591,9909 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2.017,4484 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 192,369 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 541,236 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 106,352 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 16,28 | m |
| 66 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 1,001 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 3,3106 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết theo chương V | 40,2113 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chi tiết theo chương V | 0,2686 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 2,4062 | 100m2 |
| 71 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 3,4558 | m3 |
| 72 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 3,1508 | m3 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 100,4055 | m3 |
| 74 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2,6073 | m3 |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 15,1519 | m3 |
| 76 | Mua con tiện xi măng lan can | Chi tiết theo chương V | 350 | cái |
| 77 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 5,2104 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 31,506 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 23,6568 | m2 |
| 80 | Tay vịn cầu thang gỗ lim | Chi tiết theo chương V | 10,926 | m |
| 81 | Lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ lim | Chi tiết theo chương V | 10,926 | 1m |
| 82 | Gia công lan can | Chi tiết theo chương V | 9,8334 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 9,8334 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 9,8334 | 1m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết theo chương V | 187,419 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 556,451 | m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 1,8061 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 1,8061 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 184,0608 | 1m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 5,1644 | 100m2 |
| 91 | Tôn up nóc | Chi tiết theo chương V | 103,974 | m |
| 92 | Gia công thang sắt | Chi tiết theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 94 | Mua tôn làm cửa lắp thăm mái | Chi tiết theo chương V | 1,1564 | m2 |
| 95 | Mua bản lề, khóa cửa thăm mái | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 544,962 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 40,3704 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 106,368 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Chi tiết theo chương V | 35,5793 | m2 |
| 100 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chi tiết theo chương V | 20,23 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết theo chương V | 40,46 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 40,46 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 974,1461 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 3.900,7332 | m2 |
| 105 | Mua cửa đi, cửa gỗ kính | Chi tiết theo chương V | 71,1306 | m2 |
| 106 | Mua cửa sổ, cửa gỗ kính | Chi tiết theo chương V | 40,7296 | m2 |
| 107 | Mua hộc cửa hộc đơn 60x130 | Chi tiết theo chương V | 273,96 | m |
| 108 | Cửa nhôm vách kính | Chi tiết theo chương V | 15,72 | m2 |
| 109 | Cửa xiên hoa sắt, cửa vuông | Chi tiết theo chương V | 46,333 | m2 |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo chương V | 46,333 | m2 |
| 111 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chi tiết theo chương V | 273,96 | 1m |
| 112 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chi tiết theo chương V | 111,86 | 1m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết theo chương V | 15,72 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 46,33 | 1m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính cho tháng thứ nhất) | Chi tiết theo chương V | 13,0299 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính cho 5 tháng tiếp theo) | Chi tiết theo chương V | 13,0299 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chi tiết theo chương V | 270 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chi tiết theo chương V | 420 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chi tiết theo chương V | 75 | m |
| 4 | Lắp đặt đế âm đơn | Chi tiết theo chương V | 52 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm đôi | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chi tiết theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chi tiết theo chương V | 26 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chi tiết theo chương V | 340 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chi tiết theo chương V | 420 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chi tiết theo chương V | 470 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chi tiết theo chương V | 600 | m |
| 12 | Mua tủ điện 450x350x180 | Chi tiết theo chương V | 3 | tủ |
| 13 | Tủ điện âm tường | Chi tiết theo chương V | 8 | tủ |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chi tiết theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Mua máy điều hòa 12000 BTU | Chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chi tiết theo chương V | 14 | máy |
| 18 | Lắp đặt móc treo quạt trần | Chi tiết theo chương V | 29 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết theo chương V | 29 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo chương V | 32 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chi tiết theo chương V | 29 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy chiếu hình ảnh | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo chương V | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết theo chương V | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chi tiết theo chương V | 4 | hộp |
| 30 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Mua quả sứ đỡ chân kim thu sét | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chi tiết theo chương V | 6 | cọc |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 29,76 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo chương V | 29,76 | m3 |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chi tiết theo chương V | 128 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chi tiết theo chương V | 78 | m |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chi tiết theo chương V | 5 | gốc |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 6,912 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 6,564 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 8,868 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 3,8632 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,1672 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 13,59 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,0978 | 100m3 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 57 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 4,52 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chi tiết theo chương V | 0,9349 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết theo chương V | 0,0009 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 0,6437 | 100m2 |
| 18 | Mua tôn úp nóc mái | Chi tiết theo chương V | 39,6 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: CẤP THOÁT NƯỚC, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mm | Chi tiết theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm , chiều dày 4,6mm | Chi tiết theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm | Chi tiết theo chương V | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chi tiết theo chương V | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chi tiết theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50-25mm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống tránh PPR d25mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút tê ren PPR d25 1/2 | Chi tiết theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc- co PPR đk 25mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Nút bịt nhựa ren 1/2 | Chi tiết theo chương V | 52 | cái |
| 15 | Máy bơm nước | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Phao điện | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Phao cơ chống tràn | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Van một chiều | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Chi tiết theo chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Chi tiết theo chương V | 0,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 0,62 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chi tiết theo chương V | 54 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d110 | Chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d90 | Chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d34 | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp Y, T nhựa PVC d110 | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp Y, T nhựa PVC d90 | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp Y, T nhựa PVC d34 | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp chếch nhựa PVC d110 | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp chếch nhựa PVC d90 | Chi tiết theo chương V | 26 | cái |
| 33 | Lắp chếch nhựa PVC d34 | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí xổm | Chi tiết theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chi tiết theo chương V | 2 | bể |
| 42 | Lắp đặt giá treo | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Chậu rửa tay Inox 5 vòi rửa | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Khay đựng xà phòng | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt bảng nội quy chữa cháy | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp chữa cháy 2 bình khí CO2 | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Bình chữa cháy khí CO2 | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Bình chữa cháy ABC | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Chi tiết theo chương V | 17,185 | 1m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chi tiết theo chương V | 21,8328 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC | Chi tiết theo chương V | 170,1 | 1m2 |
| 4 | Phòng mối nền công trình cải tạo bằng dung dịch EC | Chi tiết theo chương V | 19,8 | 1m2 |
| 5 | Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng | Chi tiết theo chương V | 521,1786 | 1m2 |
| 6 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; xử lý tẩy mốc cho 1m2 gỗ | Chi tiết theo chương V | 240,74 | 1m2 |
| 7 | Xử lý phòng mối các khu vực khác trên nền công trình; định mức cho 1m chiều dài khe phòn lún | Chi tiết theo chương V | 14,815 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.918978E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.583795E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình dân dụng cấp III xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa + Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi