Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hạng mục phụ trợ trụ sở làm việc UBND phường Bần Yên Nhân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210369491-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hạng mục phụ trợ trụ sở làm việc UBND phường Bần Yên Nhân
Số hiệu KHLCNT 20210368412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 10:13:00 đến ngày 2021-04-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,401,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1 Bơm nước bể HSTK/BVTC 1 công
2 Phá dỡ lớp gạch thẻ ốp bồn hoa HSTK/BVTC 56,4144 m2
3 Phá dỡ lớp đá granit và lớp gạch Ceramic lát bể HSTK/BVTC 97,3828 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm HSTK/BVTC 3,9494 m3
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại HSTK/BVTC 8,5633 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T HSTK/BVTC 8,5633 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T HSTK/BVTC 8,5633 m3
B Đài phun nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II HSTK/BVTC 5,44 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 HSTK/BVTC 0,448 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng đài phun nước, hố để máy bơm, ĐK ≤10mm HSTK/BVTC 0,1303 tấn
4 Ván khuôn móng đài phun nước; hố để máy bơm HSTK/BVTC 0,1008 100m2
5 Bê tông hố để máy bơm, đài phun nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 HSTK/BVTC 2,012 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen HSTK/BVTC 0,0156 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm HSTK/BVTC 0,0629 tấn
8 Bê tông đài phun nước, bê tông M200, đá 1x2 HSTK/BVTC 0,51 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSTK/BVTC 1 1cấu kiện
10 Xây tường đài phun nước bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSTK/BVTC 1,1484 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T HSTK/BVTC 5,44 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T HSTK/BVTC 5,44 m3
13 Bê tông lót đáy hố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSTK/BVTC 0,265 m3
14 Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 0,6784 m3
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 7,6128 m2
16 Cửa bị tôn HSTK/BVTC 1,4484 m2
17 Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSTK/BVTC 2,1461 m3
18 Ốp bể bằng gạch Mosaic 300x300 HSTK/BVTC 153,828 m2
19 Ốp đá mable vào tường bể HSTK/BVTC 73,7472 m2
20 Đổ đất màu trồng cây HSTK/BVTC 68,0712 m3
21 Bê tông lót móng tủ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSTK/BVTC 0,044 m3
22 Ván khuôn móng tủ điện HSTK/BVTC 0,0344 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm HSTK/BVTC 0,0133 tấn
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 0,189 m3
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 0,57 m2
26 Lắp đặt các automat 3 pha 100A HSTK/BVTC 1 cái
27 Lắp đặt các automat 3 pha 40A HSTK/BVTC 1 cái
28 Lắp đặt các automat 3 pha 20A HSTK/BVTC 1 cái
29 Lắp đặt các automat 3 pha 10A HSTK/BVTC 4 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha 20A HSTK/BVTC 1 cái
31 Hộp đấu dây HSTK/BVTC 15 hộp
32 Tủ điện 600x800x350 HSTK/BVTC 1 hộp
33 Bộ chuyển mạch Auto-Man HQ HSTK/BVTC 1 cái
34 Van điện từ chuyên dụng của Đức HSTK/BVTC 4 Bộ
35 Bộ lập trình LOGO-SIEMENS chuyên dụng HSTK/BVTC 1 Bộ
36 Bộ MODUL mở rộng trương trình LOGO HSTK/BVTC 1 Bộ
37 Cầu đấu dây 100A-3P HSTK/BVTC 1 cái
38 Phần mềm lập trình chuyên dụng HSTK/BVTC 1 Bộ
39 ELR Rơ-le chống dòng rò ABB 1CO HSTK/BVTC 1 Bộ
40 Khởi động từ 3 pha 22A HSTK/BVTC 5 Cái
41 Rơ le nhiệt bảo vệ HSTK/BVTC 5 Bộ
42 Dây cáp mạch HSTK/BVTC 30 m
43 Dây cáp điều khiển MO.7 HSTK/BVTC 130 m
44 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16 HSTK/BVTC 35 m
45 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6 HSTK/BVTC 110,6 m
46 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4 HSTK/BVTC 80 m
47 Ống gen chìm bảo vệ dây dẫn HSTK/BVTC 80 m
48 Đèn NTP LED LIGHT 4x3W-24VAC(RGB) HSTK/BVTC 10 bộ
49 Đào hố chôn dây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II HSTK/BVTC 6,125 1m3
50 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSTK/BVTC 0,0613 100m3
51 Xếp gạch báo hiệu cáp HSTK/BVTC 0,1556 1000v
52 Ống inox SuS 201 DN76 HSTK/BVTC 85 m
53 Ống inox SuS 201 DN40 HSTK/BVTC 20 m
54 Lắp đặt van chặn 76 HSTK/BVTC 6 cái
55 Lắp đặt van chặn 40 HSTK/BVTC 11 cái
56 Lắp đặt van 1 chiều 76 HSTK/BVTC 4 cái
57 Phao cơ HSTK/BVTC 1 cái
58 Rọ máy bơm HSTK/BVTC 1 cái
59 Máy bơm chìm chuyên dụng, trục ngang (Tương đương máy bơm LUBI LHL-3) HSTK/BVTC 4 cái
60 Máy bơm thoát nước HSTK/BVTC 1 cái
61 Bộ phun sủi FOAM JET 1.5-10.2 M.C.A HSTK/BVTC 1 cái
62 Bộ phun LILY JET 1.2-1.9 M.C.A HSTK/BVTC 4 cái
63 Bộ phun tia OASE KOMET 10-12T HSTK/BVTC 6 cái
64 Đài phun nước 4 tầng bằng đá cẩm thạch màu trắng; D=2,2m; H=2,5m HSTK/BVTC 1 đài
65 Cá chép phun nước bằng đá thạch anh màu trắng HSTK/BVTC 6 con
66 Chậu cây bằng đá cẩm thạch màu trắng cao 0,5m HSTK/BVTC 6 chậu
C Thảm bê tông nhựa sân
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 HSTK/BVTC 27,7495 100m2
2 Bù vênh mặt sân bê tông nhựa chặt 12,5 - chiều dày bù vênh 3cm HSTK/BVTC 27,7495 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 HSTK/BVTC 27,7495 100m2
4 Rải thảm mặt sân bê tông nhựa chặt 12,5 - chiều dày mặt sân 5cm HSTK/BVTC 27,7495 100m2
D Thoát nước
1 Đào vét bùn rác lòng rãnh bằng thủ công HSTK/BVTC 17,64 m3
2 Tháo dỡ tấm đan BTCT rãnh hiện trạng bằng thủ công HSTK/BVTC 26,75 tấn
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I HSTK/BVTC 0,1764 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I HSTK/BVTC 0,1764 100m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV HSTK/BVTC 0,107 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV HSTK/BVTC 0,107 100m3/1km
7 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) HSTK/BVTC 15,29 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan HSTK/BVTC 0,8938 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm HSTK/BVTC 1,9533 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm HSTK/BVTC 0,8591 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSTK/BVTC 294 1cấu kiện
12 Đào vét bùn rác lòng hố ga bằng thủ công HSTK/BVTC 2,5 m3
13 Tháo dỡ tấm đan BTCT hố ga hiện trạng bằng thủ công HSTK/BVTC 3,6 tấn
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I HSTK/BVTC 0,025 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I HSTK/BVTC 0,025 100m3/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV HSTK/BVTC 0,0144 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV HSTK/BVTC 0,0144 100m3/1km
18 Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSTK/BVTC 0,79 m3
19 Ván khuôn xà mũ hố ga HSTK/BVTC 0,1432 100m2
20 Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng gang kt 900x900x84mm; tải trọng C HSTK/BVTC 17 tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->