Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210305939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách TPVT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 15:27:00 đến ngày 2021-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,971,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.203,732 | m2 |
| 3 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,583 | 100m2 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,658 | 100m3 |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | gốc cây |
| B | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,424 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.004,06 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,506 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,113 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 8 | Cung cấp tấm composite gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,711 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,954 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,38 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,06 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng đá xanh băm mặt ốp viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | m3 |
| 16 | Lát gạch lục giác 290x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,48 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng đá xanh băm mặt ốp viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,304 | m2 |
| 18 | Cung cấp cát sân chơi trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,101 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,204 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,8 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.068 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,249 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,61 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,628 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,736 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,344 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,553 | m2 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,52 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,68 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,42 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,84 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.221 | cái |
| 40 | Cung cấp đá bó vỉa 100x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.221 | md |
| 41 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 42 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,39 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp dựng cột đèn đơn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 48 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp dựng trụ đèn cầu, gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cột |
| 50 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 100m |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,3 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2 | m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,634 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,423 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,571 | m3 |
| 63 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 64 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 65 | Đôminô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 66 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây tiếp địa M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,615 | m |
| 68 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt Contactor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt timer 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 50A 1pha 2 cực 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây sao đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh trong khuôn viên (bằng lăng tím) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh trong khuôn viên (cây me tây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh kích thước bầu (0,4x0,4x0,4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh kích thước bầu (0,4x0,4x0,4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cây |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,608 | 100m2 |
| 11 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3, đối với đô thị vùng III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,095 | 100 m2/lần |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,333 | cây/90ngày |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | MÁY TẬP ĐI BỘ | Máy tập đi bộ lắc tay - vận động toàn thân, thiết bị cho 2 người cùng tập. - khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Trụ Chính: D90x3; Ống Phụ: D60x3, D49x2. - hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm hai cần phía trên. Bước hai chân nhịp nhành như đi bộ trên không, hai tay di chuyển theo cần nắm - kích thước :(D)3300 X (R)610 X (C)1950. - phạm vi hoạt động: (D)4000 X (R)1200 |
2 | cái |
| 2 | MÁY TẬP KÉO TAY | Tập cơ tay, thiết bị cho hai người cùng tập. - khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. gắn cố định xuống nền. - trụ chính: D90X3; ống phụ: D60X2, D49X2. - dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng ; ngồi trên ghế, hai tay nắm vào cần phía trên đầu, kéo cần xuống phía dưới để nâng toàn bộ cơ thể lên cao. - kích thước :(D)2230 X (R)740 X (C)2000. - phạm vi hoạt động: (D)2800 X (R)1300. | 2 | cái |
| 3 | MÁY TẬP LƯNG EO | Tập cơ bụng và lưng, thiết bị cho hai người cùng tập - khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. gắn cố định xuống nền. - trụ chính: D90X3; ống phụ: D60X3, D42X2. - đứng hai chân trên đế, giữ tay nắm hai bên ;di chuyển đồng thời hai chân về hai phía, phần trên cơ thể cố định. - kích thước: (D)1700 X (R)800 X (C)1950. - phạm vi hoạt động: (D)2100 X (R)2000. | 2 | cái |
| 4 | MÁY TẬP LƯNG BỤNG | Thép ống D140x4, D34x2 - Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. - Số người sử dụng cùng lúc: 02 người. - Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Khối lượng ước tính: 54 kg - Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập - Diện tích phù hợp: 1.8m x 2.2m - DxRxC: 157x123x63cm ( Dung sai +-3%) | 2 | cái |
| 5 | MÁY TẬP TAY | Tập cơ tay, thiết bị cho hai người cùng tập. - khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. gắn cố định xuống nền. - trụ chính: D90X3; ống phụ: D60X2, D49X2. - dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng ; ngồi trên ghế, hai tay nắm vào cần phía trên đầu, kéo cần xuống phía dưới để nâng toàn bộ cơ thể lên cao. - kích thước :(D)2230 X (R)740 X (C)2000. - phạm vi hoạt động: (D)2800 X (R)1300. | 2 | cái |
| 6 | GHẾ CÔNG VIÊN | Kích thước dài 1,2m. Có lưng tựa, có lõi thép, độ bóng 6 Mài 1 mặt, Sơn dầu, phủ bóng | 20 | cái |
| 7 | KHUNG LƯỚI SÂN BÓNG CHUYỀN | Cột lưới: Cột thép tròn nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. cao 2.55m, có thể điều chỉnh được. Cột lưới được chôn xuống sân cách đường biên dọc 0.5 – 1m, Lưới: rộng 1m, mép trên lưới cao 2.24m, Lưới dài 10m, rộng 1m, mắt lưới có hình vuông cạnh 10cm, phía trên của lưới có giải băng trắng rộng 7cm còn giải băng trắng của mép lưới phía dưới rộng 5cm. | 1 | bộ |
| 8 | KHUNG LƯỚI SÂN CẦU LÔNG | Cột lưới: Cột tròn cao 1m75 Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lưới rộng 760mm và dài 6,7m. Mắt lưới phải đều và không được nhỏ hơn 2cm | 2 | bộ |
| 9 | XÍCH ĐU LIÊN HOÀN dành cho trẻ em | Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. Thiết bị cho 3 người cùng chơi. Vật liệu: Ống thép D76x3;D60x3; Thép tròn đặc: D12. - Kích thước D3294 x R1150 x C1550 (mm). | 2 | cái |
| 10 | BẬP BÊNH 2 LÒ XO dành cho trẻ em | Vật liệu chính : Khung thép mạ kẽm nóng, sơn tĩnh điện - Tấm ván HPL nhập khẩu . Sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu. - Lo xo nhập khẩu từ Thụy Điển - Phụ kiện : Bằng nhựa đúc & Inox 304 - Lắp đặt cố định ( Chân đế bê tông ) - Kích thước : 3100x318x830 mm | 2 | cái |
| 11 | KHUNG VẬN ĐỘNG dành cho trẻ em | Leo trèo vận động trẻ em. - Vật liệu: Khung thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện, dây PO có lõi sắt, lốp xe. - Kích thước: 6080 x 1150 x 1900mm. | 1 | cái |
| 12 | THÚ NHÚN 1 TẤM dành cho trẻ em | Vật liệu chính : Khung thép mạ kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Tấm ván HPL và Lo xo nhập khẩu . - nhập khẩu. Phụ kiện Bằng nhựa đúc & Inox 304. Lắp đặt cố định (Chân đế bê tông ), Kích thước : 650x320x750 mm (DxRxC) | 5 | cái |
| 13 | MÁY TẬP ĐI BỘ dành cho trẻ em | KT 110*90*80cm - Dành cho trẻ tham khảo Mã 9H2593 Đảo Hân hoan hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | MÁY TẬP ĐẠP XE dành cho trẻ em | KT 110*90*80cm - Dành cho trẻ em- tham khảo Mã 9H2593 Đảo Hân hoan | 1 | cái |
| 15 | XÀ KÉP dành cho trẻ em | KT 150*55*100 cm- Dành cho trẻ em- tham khảo Mã 9H2597 Đảo Hân hoan hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | MÁY KÉO TAY dành cho trẻ em | KT 80*40*90cm- Dành cho trẻ em- tham khảo Mã 9H2591 Đảo Hân hoan hoặc tương đương | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi