Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305939-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210300036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách TPVT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 15:27:00 đến ngày 2021-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,971,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.203,732 m2
3 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,583 100m2
4 Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,658 100m3
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 gốc cây
B PHẦN LÀM MỚI
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,424 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.004,06 m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,506 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,113 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
8 Cung cấp tấm composite gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m2
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,711 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,954 m3
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,38 m2
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390,06 m2
13 Lát nền, sàn bằng đá xanh băm mặt ốp viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6 m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 m3
16 Lát gạch lục giác 290x250 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,48 m2
17 Lát nền, sàn bằng đá xanh băm mặt ốp viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,304 m2
18 Cung cấp cát sân chơi trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,836 m3
21 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,101 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9 m2
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,204 100m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,8 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.068 m2
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,249 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,61 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,628 m3
32 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,736 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,344 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,553 m2
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,52 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,68 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,42 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,84 m3
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.221 cái
40 Cung cấp đá bó vỉa 100x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.221 md
41 Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m3
42 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400,39 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 m3
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp dựng cột đèn đơn cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
48 Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
49 Lắp dựng trụ đèn cầu, gang đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cột
50 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bộ
51 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
52 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
54 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
55 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 100m
56 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,3 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,2 m3
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,634 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,423 m3
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,719 m3
61 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 100m2
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,571 m3
63 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
64 Đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
65 Đôminô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
66 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cọc
67 Kéo rải dây tiếp địa M22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,615 m
68 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
69 Lắp đặt Contactor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt timer 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Lắp đặt MCB 50A 1pha 2 cực 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C CÂY XANH
1 Trồng cây sao đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
2 Trồng cây xanh trong khuôn viên (bằng lăng tím) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cây
3 Trồng cây xanh trong khuôn viên (cây me tây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cây
4 Trồng cây xanh kích thước bầu (0,4x0,4x0,4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cây
5 Trồng cây xanh kích thước bầu (0,4x0,4x0,4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cây
6 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 100m2
7 Trồng cây lá màu, bồn cảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
8 Trồng cây lá màu, bồn cảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m2
9 Trồng cây lá màu, bồn cảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m2
10 Trồng cây hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,608 100m2
11 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3, đối với đô thị vùng III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,095 100 m2/lần
12 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,333 cây/90ngày
D THIẾT BỊ
1 MÁY TẬP ĐI BỘ Máy tập đi bộ lắc tay - vận động toàn thân, thiết bị cho 2 người cùng tập.
- khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.
- Trụ Chính: D90x3; Ống Phụ: D60x3, D49x2.
- hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm hai cần phía trên. Bước hai chân nhịp nhành như đi bộ trên không, hai tay di chuyển theo cần nắm
- kích thước :(D)3300 X (R)610 X (C)1950.
- phạm vi hoạt động: (D)4000 X (R)1200
2 cái
2 MÁY TẬP KÉO TAY Tập cơ tay, thiết bị cho hai người cùng tập. - khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. gắn cố định xuống nền. - trụ chính: D90X3; ống phụ: D60X2, D49X2. - dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng ; ngồi trên ghế, hai tay nắm vào cần phía trên đầu, kéo cần xuống phía dưới để nâng toàn bộ cơ thể lên cao. - kích thước :(D)2230 X (R)740 X (C)2000. - phạm vi hoạt động: (D)2800 X (R)1300. 2 cái
3 MÁY TẬP LƯNG EO Tập cơ bụng và lưng, thiết bị cho hai người cùng tập - khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. gắn cố định xuống nền. - trụ chính: D90X3; ống phụ: D60X3, D42X2. - đứng hai chân trên đế, giữ tay nắm hai bên ;di chuyển đồng thời hai chân về hai phía, phần trên cơ thể cố định. - kích thước: (D)1700 X (R)800 X (C)1950. - phạm vi hoạt động: (D)2100 X (R)2000. 2 cái
4 MÁY TẬP LƯNG BỤNG Thép ống D140x4, D34x2 - Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. - Số người sử dụng cùng lúc: 02 người. - Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Khối lượng ước tính: 54 kg - Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập - Diện tích phù hợp: 1.8m x 2.2m - DxRxC: 157x123x63cm ( Dung sai +-3%) 2 cái
5 MÁY TẬP TAY Tập cơ tay, thiết bị cho hai người cùng tập. - khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. gắn cố định xuống nền. - trụ chính: D90X3; ống phụ: D60X2, D49X2. - dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng ; ngồi trên ghế, hai tay nắm vào cần phía trên đầu, kéo cần xuống phía dưới để nâng toàn bộ cơ thể lên cao. - kích thước :(D)2230 X (R)740 X (C)2000. - phạm vi hoạt động: (D)2800 X (R)1300. 2 cái
6 GHẾ CÔNG VIÊN Kích thước dài 1,2m. Có lưng tựa, có lõi thép, độ bóng 6 Mài 1 mặt, Sơn dầu, phủ bóng 20 cái
7 KHUNG LƯỚI SÂN BÓNG CHUYỀN Cột lưới: Cột thép tròn nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. cao 2.55m, có thể điều chỉnh được. Cột lưới được chôn xuống sân cách đường biên dọc 0.5 – 1m, Lưới: rộng 1m, mép trên lưới cao 2.24m, Lưới dài 10m, rộng 1m, mắt lưới có hình vuông cạnh 10cm, phía trên của lưới có giải băng trắng rộng 7cm còn giải băng trắng của mép lưới phía dưới rộng 5cm. 1 bộ
8 KHUNG LƯỚI SÂN CẦU LÔNG Cột lưới: Cột tròn cao 1m75 Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lưới rộng 760mm và dài 6,7m. Mắt lưới phải đều và không được nhỏ hơn 2cm 2 bộ
9 XÍCH ĐU LIÊN HOÀN dành cho trẻ em Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. Thiết bị cho 3 người cùng chơi. Vật liệu: Ống thép D76x3;D60x3; Thép tròn đặc: D12. - Kích thước D3294 x R1150 x C1550 (mm). 2 cái
10 BẬP BÊNH 2 LÒ XO dành cho trẻ em Vật liệu chính : Khung thép mạ kẽm nóng, sơn tĩnh điện - Tấm ván HPL nhập khẩu . Sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu. - Lo xo nhập khẩu từ Thụy Điển - Phụ kiện : Bằng nhựa đúc & Inox 304 - Lắp đặt cố định ( Chân đế bê tông ) - Kích thước : 3100x318x830 mm 2 cái
11 KHUNG VẬN ĐỘNG dành cho trẻ em Leo trèo vận động trẻ em. - Vật liệu: Khung thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện, dây PO có lõi sắt, lốp xe. - Kích thước: 6080 x 1150 x 1900mm. 1 cái
12 THÚ NHÚN 1 TẤM dành cho trẻ em Vật liệu chính : Khung thép mạ kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Tấm ván HPL và Lo xo nhập khẩu . - nhập khẩu. Phụ kiện Bằng nhựa đúc & Inox 304. Lắp đặt cố định (Chân đế bê tông ), Kích thước : 650x320x750 mm (DxRxC) 5 cái
13 MÁY TẬP ĐI BỘ dành cho trẻ em KT 110*90*80cm - Dành cho trẻ tham khảo Mã 9H2593 Đảo Hân hoan hoặc tương đương 1 cái
14 MÁY TẬP ĐẠP XE dành cho trẻ em KT 110*90*80cm - Dành cho trẻ em- tham khảo Mã 9H2593 Đảo Hân hoan 1 cái
15 XÀ KÉP dành cho trẻ em KT 150*55*100 cm- Dành cho trẻ em- tham khảo Mã 9H2597 Đảo Hân hoan hoặc tương đương 1 cái
16 MÁY KÉO TAY dành cho trẻ em KT 80*40*90cm- Dành cho trẻ em- tham khảo Mã 9H2591 Đảo Hân hoan hoặc tương đương 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->