Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học Yên Thịnh, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học Yên Thịnh, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 09:53:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,632,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phần móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 29,155 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 1,116 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 2,932 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,125 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 0,341 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 2,431 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo quy định hiện hành | 37 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 4,6 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định hiện hành | 3,413 | m3 |
| 11 | Máy hàn cắt thép (30 cọc/1ca) | Theo quy định hiện hành | 2,6 | Ca |
| 12 | Công uốn đầu cọc | Theo quy định hiện hành | 3 | Công |
| 13 | Thí nghiệm tải trọng cọc | Theo quy định hiện hành | 3 | Điểm |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,34 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 32,338 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 61,938 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 9,412 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 86,204 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,81 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 4,827 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,603 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,166 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,957 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 2,634 | tấn |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 77,707 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 4,649 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 28,466 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,485 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,314 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,483 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,186 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 27,139 | m3 |
| 33 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 26,437 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,436 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,889 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 13,848 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,842 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,4 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34,8 | m2 |
| 40 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,812 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 53,398 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 53,398 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,514 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,123 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,082 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 112 | cái |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 3,672 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 30,557 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 38,287 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 592,291 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 43,785 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,777 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,965 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,924 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,154 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,049 | tấn |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 24,076 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,65 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,366 | m3 |
| 60 | Nhân công kẻ mạch tạo nhám | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| 61 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 36,383 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 5,624 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,335 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,352 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,451 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,659 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,238 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,858 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 79,657 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 9,72 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,183 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,79 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,167 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,64 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 5,437 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 7,809 | tấn |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 504,71 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 504,71 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,377 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 1,783 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,408 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,878 | tấn |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 45,08 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 52,952 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 52,952 | m2 |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 131,2 | m |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 177,828 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 17,434 | 100m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1.708,484 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1.708,484 | m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 17,934 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 10,887 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,961 | 100m2 |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 127,8 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 150,52 | m |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 76,199 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 225,54 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 112,77 | m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,268 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,559 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,505 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,387 | tấn |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48,629 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 48,629 | m2 |
| 106 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ ( Dàn giáo ngoài ) chiều cao | Theo quy định hiện hành | 13,025 | 100m2 |
| 107 | PHẦN THÂN NHÀ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 89,136 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,554 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 100,371 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,554 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 97,048 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,554 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 521,35 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 521,35 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 600,48 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2.003,9 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 2.003,9 | m2 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,075 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 7,573 | m3 |
| 121 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 955,436 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 44,737 | m2 |
| 123 | màng khò chống thấm khu wc | Theo quy định hiện hành | 236,793 | m2 |
| 124 | Đóng trần tôn khu wc tầng 1+2 khung xương thép hộp tấm tôn panel màu trắng sữa | Theo quy định hiện hành | 44,737 | m2 |
| 125 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,782 | m3 |
| 126 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,83 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 7,83 | m2 |
| 128 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 50,676 | m2 |
| 129 | Lan can inox | Theo quy định hiện hành | 238,008 | kg |
| 130 | Bậc thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 131 | ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh | Theo quy định hiện hành | 155,6 | m |
| 132 | Cút nhựa D=100 | Theo quy định hiện hành | 14 | Cái |
| 133 | Dọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 134 | Phễu thu nước D=100 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 135 | Bật giữ ống | Theo quy định hiện hành | 130 | cái |
| 136 | Lan can nhà inox | Theo quy định hiện hành | 689,075 | kg |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,829 | m3 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 7,332 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 159,235 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 159,235 | m2 |
| 141 | Vách ngăn wc bằng tấm nhựa comfosite | Theo quy định hiện hành | 41,792 | m2 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,572 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,507 | 100m2 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 21,182 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,161 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,501 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 9,501 | m2 |
| 148 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 6,438 | 100m2 |
| 149 | Tôm úp nóc+diềm mái | Theo quy định hiện hành | 88,6 | M |
| 150 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 2,032 | tấn |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 2,032 | Tấn |
| 152 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,097 | tấn |
| 153 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,097 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 7,5 | m2 |
| 155 | Nắp tôn cả khoá | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 156 | Bản lề | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 157 | Nhân công lắp dựng | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 16,418 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,478 | m3 |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 13,837 | m3 |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,478 | m3 |
| 162 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,339 | m3 |
| 163 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 6,934 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 199,208 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 199,208 | m2 |
| 166 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 196,111 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 196,111 | m2 |
| 168 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 214,3 | m2 |
| 169 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo quy định hiện hành | 45 | bộ |
| 170 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 158,04 | m2 |
| 171 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo quy định hiện hành | 68 | bộ |
| 172 | Phụ kiện cửa sổ S2 | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 173 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 15x15x1 | Theo quy định hiện hành | 1.794,114 | kg |
| 174 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6,38 mm | Theo quy định hiện hành | 30,803 | m2 |
| 175 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 8,38 mm | Theo quy định hiện hành | 24,725 | m2 |
| 176 | Sản xuất tấm lấy sáng sảnh kính cường lực dày 15 | Theo quy định hiện hành | 31,98 | m2 |
| 177 | Sản xuất chớp nhom | Theo quy định hiện hành | 12,42 | m2 |
| 178 | Trát má cửa, trát dày 2 cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 187,512 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 187,512 | m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Điện chiếu sáng - Thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đèn LED 36w | Theo quy định hiện hành | 93 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 29 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 34 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định hiện hành | 73 | cái |
| 7 | Móc treo | Theo quy định hiện hành | 73 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo quy định hiện hành | 3 | máy |
| 9 | Ống đồng bảo ôn | Theo quy định hiện hành | 9 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng d21 | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 11 | Cút d21 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Công tắc đảo chiều | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 108 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Ổ cắm âm sàn 2moduyn | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 120A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 65 | cái |
| 24 | Mặt liền atomat 1 pha các loại 20A;15A | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 25 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 300x400x200mm dày 1.2mm | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo quy định hiện hành | 140 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 85 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo quy định hiện hành | 180 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 32 | Dây dẫn điện 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 250 | m |
| 33 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 1.610 | m |
| 34 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 2.200 | m |
| 35 | Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định hiện hành | 2.500 | m |
| 37 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 2 | sứ |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 6,3 | 1m3 |
| 39 | Kim thu sét. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 25m | Theo quy định hiện hành | 1 | kim |
| 40 | Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 5m | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 41 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Theo quy định hiện hành | 45 | m |
| 42 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo quy định hiện hành | 6 | mối |
| 43 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 44 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cọc |
| 45 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 46 | Ống PVC D32 | Theo quy định hiện hành | 24 | m |
| 47 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 6 | M3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m3 |
| 50 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 1 | CT |
| 51 | Mạng internet | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 52 | Moden wifi | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 53 | Bộ thu phát wifi | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 54 | Swich 24 port | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 55 | Cáp mạng internet | Theo quy định hiện hành | 500 | m |
| 56 | Ổ cắm điện kết hợp ổ mạng | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 58 | Vật liệu cấp nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 60 | Chậu rửa bát nox + bàn+vòi | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định hiện hành | 18 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 67 | Vòi nước dây inox cấp nấu cơm | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,64 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo quy định hiện hành | 0,62 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR d50mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR d32mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu PPR d50x32mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu PPR d32x20mm | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 78 | Tê D50 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 79 | Tê D32 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 80 | Tê ren trong D32 | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 81 | Tê ren trong D20 | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 82 | Cút ren trong D20 | Theo quy định hiện hành | 29 | cái |
| 83 | Rắc co D50 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 84 | Rắc co ren trong D20 | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa PPR d50mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa PPR d32mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa PPR d20mm | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 88 | Cấp nước bên ngoài đến téc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo quy định hiện hành | 1,2 | 100 m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 91 | Lắp đặt van khóa PPR d25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 92 | Van 1 chiều D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa PPR d20mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định hiện hành | 4 | bể |
| 95 | Máy bơm nước | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 96 | Vật liệu thoát nước vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,74 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,65 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 100 | Tê nhựa PVC d110mm | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 101 | Tê nhựa PVC d90mm | Theo quy định hiện hành | 29 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo quy định hiện hành | 38 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo quy định hiện hành | 56 | cái |
| 105 | Măng xông nhựa PVC d110mm | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 106 | Măng xông nhựa PVC d90mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 107 | Măng xông nhựa PVC d42mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 108 | Xi phông 110 | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 109 | Xi phông 42 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 111 | Tê kiểm tra | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 112 | Bể tự hoại | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 10,111 | m3 |
| 114 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 0,188 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,048 | 100m3 |
| 116 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 0,596 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,191 | m3 |
| 118 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 11,776 | m3 |
| 119 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 7,306 | m2 |
| 120 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 48,283 | m2 |
| 121 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 37,7576 | m2 |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 37,7576 | m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định hiện hành | 1,064 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định hiện hành | 0,106 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,069 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 8 | 1cấu kiện |
| 127 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 128 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 7,258 | m2 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Theo quy định hiện hành | 0,14 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,035 | 100m |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa d110mm | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 133 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 134 | Măng xông d110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 135 | Măng xông d76 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa d90mm | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 141 | Măng xông d90 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 142 | Măng xông d60 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 143 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 12 | m3 |
| 144 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 6 | m3 |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m3/1km |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | San nền | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 99,262 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 99,261 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 1.058,218 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 2km | Theo quy định hiện hành | 1.058,218 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển rác thải đổ đi (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 1 | CT |
| 7 | Kè bê tông - Hàng rào gạch - Sân - Bậc lên xuống - Cổng phụ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,298 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 12,746 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 30,348 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,59 | 100m2 |
| 12 | Rải bạt ngăn cách bờ tường | Theo quy định hiện hành | 235,3 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 52,887 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,763 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,49 | 100m |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 34,482 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,763 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,605 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 9,627 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,145 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,195 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,217 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 34,188 | m3 |
| 24 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,051 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 686,228 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 18,647 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 704,875 | m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 0,019 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,086 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 1,707 | 10m3/1km |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,25 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,25 | m3 |
| 33 | Cắt khe co giãn | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,7 | m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 1,862 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,112 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,085 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,582 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 102,24 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,32 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 10,32 | m2 |
| 42 | Lan can inox | Theo quy định hiện hành | 590,064 | kg |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 6,584 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,51 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,61 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,535 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,121 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,311 | tấn |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,294 | 100m3 |
| 50 | Cỏ lá gừng | Theo quy định hiện hành | 98 | m2 |
| 51 | Nhân công chăm sóc | Theo quy định hiện hành | 3 | công |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 36,9 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,846 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 6,15 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 8,633 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,973 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,173 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,094 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,134 | tấn |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 67 | cái |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 40,5 | m3 |
| 62 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 810 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 8,99 | m2 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định hiện hành | 3,176 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 1,568 | 10m3/1km |
| 66 | Sản xuất cổng phụ bằng inox | Theo quy định hiện hành | 65,506 | kg |
| 67 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 200 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 10 | m3 |
| 69 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng lại | Theo quy định hiện hành | 200 | m2 |
| 70 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 (nền sân đã có) | Theo quy định hiện hành | 530 | m2 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 3,612 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,768 | m3 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 42,75 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 28,5 | m2 |
| 75 | Bể chứa nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 2,26 | 100m3 |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 4,612 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,384 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 19,22 | 10m3/1km |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 2km | Theo quy định hiện hành | 19,22 | 10m3/1km |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 3,15 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 12,8 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,064 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,685 | tấn |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 42,56 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 22,776 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,292 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,013 | tấn |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 147,76 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,101 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,543 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,845 | tấn |
| 94 | Nắp tôn đậy bể | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 95 | Khoá cửa | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 96 | Ống tràn d32 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 97 | Van phao d32 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,54 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm . | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,097 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 3,24 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,065 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,65 | 10m3/1km |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 2km | Theo quy định hiện hành | 0,65 | 10m3/1km |
| 105 | Phá dỡ GPMT (khoán gọn ) | Theo quy định hiện hành | 1 | CT |
| 106 | Nhà trạm bơm | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 107 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 7,698 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 7,698 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,299 | m3 |
| 110 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,941 | m3 |
| 111 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,139 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,207 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,019 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,021 | tấn |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,542 | m2 |
| 116 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1,542 | m2 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 0,451 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,216 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,226 | m3 |
| 120 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,08 | m2 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,378 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 19,9 | m2 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 22,3 | m2 |
| 124 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 42,2 | m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,055 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,012 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,008 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,832 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,103 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,032 | tấn |
| 131 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,172 | m2 |
| 132 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 7,172 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,172 | m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,331 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,03 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,009 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,062 | tấn |
| 138 | Sản xuất cửa sắt | Theo quy định hiện hành | 3,6 | m2 |
| 139 | Khóa cửa đi | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 140 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 0,021 | tấn |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 1,08 | m2 |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1,08 | m2 |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| D | XÂY LẮP HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Hệ thống chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5l/s, H=35m.c.n | Theo quy định hiện hành | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=12,5l/s, H=35m.c.n | Theo quy định hiện hành | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 1 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt cáp điện từ tủ điều khiển bơm đến bơm 3x16+1x10mm | Theo quy định hiện hành | 50 | mét |
| 6 | Y lọc D100 | Theo quy định hiện hành | 2 | chiếc |
| 7 | Van khóa D100 | Theo quy định hiện hành | 4 | chiếc |
| 8 | Van khóa D65 | Theo quy định hiện hành | 1 | chiếc |
| 9 | Van khóa D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | chiếc |
| 10 | Van khóa D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | chiếc |
| 11 | Van một chiều D100 | Theo quy định hiện hành | 3 | chiếc |
| 12 | Van một chiều D65 | Theo quy định hiện hành | 1 | chiếc |
| 13 | Van một chiều D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | chiếc |
| 14 | Rọ hút D100 | Theo quy định hiện hành | 2 | chiếc |
| 15 | Van xả khí tự động D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | chiếc |
| 16 | Đồng hồ áp lực | Theo quy định hiện hành | 3 | chiếc |
| 17 | Khớp chống rung D100 | Theo quy định hiện hành | 4 | chiếc |
| 18 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (600x500x180) | Theo quy định hiện hành | 3 | Hộp |
| 19 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 2 | Hộp |
| 20 | Giá đựng bình chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 8 | Hộp |
| 21 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo quy định hiện hành | 3 | chiếc |
| 22 | Khớp nối ren trong D50 | Theo quy định hiện hành | 3 | chiếc |
| 23 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m/16bar | Theo quy định hiện hành | 3 | cuộn |
| 24 | Lăng phun D13 | Theo quy định hiện hành | 3 | chiếc |
| 25 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo quy định hiện hành | 6 | chiếc |
| 26 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 2 | Trụ |
| 27 | Họng tiếp nước chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 1 | họng |
| 28 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/16bar | Theo quy định hiện hành | 4 | cuộn |
| 29 | Lăng phun D19 | Theo quy định hiện hành | 4 | chiếc |
| 30 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo quy định hiện hành | 8 | chiếc |
| 31 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4 | Theo quy định hiện hành | 16 | Bình |
| 32 | Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3 | Theo quy định hiện hành | 8 | Bình |
| 33 | Tiêu lệnh PCCC | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 34 | Ống thép tráng kẽm DN100 chịu áp lực | Theo quy định hiện hành | 1,5 | 100m |
| 35 | Ống thép tráng kẽm DN65 chịu áp lực | Theo quy định hiện hành | 0,32 | 100m |
| 36 | Ống thép mạ kẽm chịu áp lực DN50 | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 37 | Ống thép mạ kẽm chịu áp lực DN25 | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 38 | Tê thép D100, D100/50 | Theo quy định hiện hành | 20 | chiếc |
| 39 | Côn lơ D100, D100/65 | Theo quy định hiện hành | 10 | chiếc |
| 40 | Cút thép D100 | Theo quy định hiện hành | 25 | chiếc |
| 41 | Cút thép D65 | Theo quy định hiện hành | 16 | chiếc |
| 42 | Cút thép D50 | Theo quy định hiện hành | 3 | chiếc |
| 43 | Bích thép D100 + joăng cao su | Theo quy định hiện hành | 18 | Cặp |
| 44 | Bích thép D65 + joăng cao su | Theo quy định hiện hành | 8 | Cặp |
| 45 | Bulong+ ecu | Theo quy định hiện hành | 200 | bộ |
| 46 | Giá đỡ ống D100 | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 47 | Đai đỡ ống D65 | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 48 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 10 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 8 | m3 |
| 50 | Sơn đỏ 3 nước cho đường ống | Theo quy định hiện hành | 50 | m2 |
| 51 | Vật tư phụ (bằng 5% giá trị vật liệu) | Theo quy định hiện hành | 1 | Lô |
| 52 | Hệ thống báo cháy | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 53 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo quy định hiện hành | 1 | Tủ |
| 54 | Đầu báo cháy khói quang | Theo quy định hiện hành | 22 | Chiếc |
| 55 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Theo quy định hiện hành | 17 | Chiếc |
| 56 | Đế đầu báo cháy | Theo quy định hiện hành | 39 | Chiếc |
| 57 | Hộp tổ hợp | Theo quy định hiện hành | 3 | Chiếc |
| 58 | Nút ấn báo cháy | Theo quy định hiện hành | 3 | nút |
| 59 | Chuông báo cháy | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 60 | Đèn báo cháy | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 61 | Đèn báo phòng | Theo quy định hiện hành | 18 | bộ |
| 62 | Nguồn dự phòng 24VDC | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 63 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo quy định hiện hành | 10 | chiếc |
| 64 | Aptomat 1pha 16A | Theo quy định hiện hành | 1 | chiếc |
| 65 | Dây tín hiệu và cấp nguồn 2x0,75mm2/ | Theo quy định hiện hành | 600 | mét |
| 66 | Dây cấp nguồn 24V 2x1,5mm2/ | Theo quy định hiện hành | 200 | met |
| 67 | Cáp tín hiệu 2x15x0,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 250 | mét |
| 68 | Ống gen luồn dây D16 | Theo quy định hiện hành | 600 | mét |
| 69 | Ống gen luồn cáp tín hiệu D32/25 | Theo quy định hiện hành | 250 | mét |
| 70 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50 | Theo quy định hiện hành | 10 | hộp |
| 71 | Nối ống D16 | Theo quy định hiện hành | 300 | chiếc |
| 72 | Kẹp ôm ống D16 | Theo quy định hiện hành | 600 | chiếc |
| 73 | Hộp chia ngả D16 | Theo quy định hiện hành | 80 | chiếc |
| 74 | Nối ống D32 | Theo quy định hiện hành | 20 | chiếc |
| 75 | Kẹp ôm ống D32 | Theo quy định hiện hành | 200 | chiếc |
| 76 | Vật tư phụ | Theo quy định hiện hành | 1 | Lô |
| 77 | Hệ thống đèn Exit sự cố | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 78 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn có chỉ hướng | Theo quy định hiện hành | 7 | chiếc |
| 79 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định hiện hành | 15 | chiếc |
| 80 | Dây cấp nguồn 2x1mm2/ | Theo quy định hiện hành | 300 | mét |
| 81 | Hộp chia ngả 3 D16 | Theo quy định hiện hành | 30 | chiếc |
| 82 | Ống gen luồn dây D16 | Theo quy định hiện hành | 250 | mét |
| 83 | Kẹp ôm ống D16 | Theo quy định hiện hành | 250 | chiếc |
| 84 | Nối ống D16 | Theo quy định hiện hành | 170 | chiếc |
| 85 | Vật tư phụ | Theo quy định hiện hành | 1 | Lô |
| E | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ deisel | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| F | THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ 1 chiều 18000 BTU | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ 1 chiều 12000 BTU | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Bảng chóng lóa | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59487995E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.189E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.442.773.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.885.546.200 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi