Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học Yên Thịnh, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307490-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học Yên Thịnh, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210307363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 09:53:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,632,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Phần móng Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 29,155 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành 1,116 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành 2,932 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo quy định hiện hành 0,125 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định hiện hành 0,341 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo quy định hiện hành 2,431 100m2
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo quy định hiện hành 37 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo quy định hiện hành 4,6 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định hiện hành 3,413 m3
11 Máy hàn cắt thép (30 cọc/1ca) Theo quy định hiện hành 2,6 Ca
12 Công uốn đầu cọc Theo quy định hiện hành 3 Công
13 Thí nghiệm tải trọng cọc Theo quy định hiện hành 3 Điểm
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 1,34 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 32,338 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 61,938 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 9,412 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 86,204 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,81 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 4,827 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,603 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,166 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 2,957 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 2,634 tấn
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 77,707 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 4,649 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 28,466 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,485 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,314 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 2,483 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,186 tấn
32 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 27,139 m3
33 Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 26,437 m3
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,436 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 2,889 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 13,848 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,842 m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,4 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 34,8 m2
40 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 21,812 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 53,398 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 53,398 m2
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,514 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,123 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,082 tấn
46 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 112 cái
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 3,672 100m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 30,557 m3
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 38,287 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 592,291 m2
51 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 43,785 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,777 m3
53 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,965 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,924 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,154 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,049 tấn
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành 24,076 m2
58 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,65 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,366 m3
60 Nhân công kẻ mạch tạo nhám Theo quy định hiện hành 1 công
61 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0.0
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 36,383 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 5,624 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,335 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,352 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 3,451 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,659 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,238 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 3,858 tấn
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 79,657 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 9,72 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,183 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 2,79 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 5,167 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,64 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 5,437 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 7,809 tấn
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 504,71 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 504,71 m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,377 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 1,783 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,408 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,878 tấn
84 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 45,08 m2
85 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 52,952 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 52,952 m2
87 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 131,2 m
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 177,828 m3
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 17,434 100m2
90 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1.708,484 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 1.708,484 m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 17,934 tấn
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành 10,887 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,961 100m2
95 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 127,8 m
96 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 150,52 m
97 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 76,199 m2
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 225,54 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 112,77 m2
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,268 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,559 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,505 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,387 tấn
104 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 48,629 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 48,629 m2
106 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ ( Dàn giáo ngoài ) chiều cao Theo quy định hiện hành 13,025 100m2
107 PHẦN THÂN NHÀ Theo quy định hiện hành 0 0.0
108 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 89,136 m3
109 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,554 m3
110 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 100,371 m3
111 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,554 m3
112 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 97,048 m3
113 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,554 m3
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 521,35 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 521,35 m2
116 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành 600,48 m2
117 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2.003,9 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 2.003,9 m2
119 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,075 m3
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 7,573 m3
121 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 955,436 m2
122 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 44,737 m2
123 màng khò chống thấm khu wc Theo quy định hiện hành 236,793 m2
124 Đóng trần tôn khu wc tầng 1+2 khung xương thép hộp tấm tôn panel màu trắng sữa Theo quy định hiện hành 44,737 m2
125 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,782 m3
126 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,83 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 7,83 m2
128 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 50,676 m2
129 Lan can inox Theo quy định hiện hành 238,008 kg
130 Bậc thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 cái
131 ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh Theo quy định hiện hành 155,6 m
132 Cút nhựa D=100 Theo quy định hiện hành 14 Cái
133 Dọ chắn rác Theo quy định hiện hành 14 cái
134 Phễu thu nước D=100 Theo quy định hiện hành 14 cái
135 Bật giữ ống Theo quy định hiện hành 130 cái
136 Lan can nhà inox Theo quy định hiện hành 689,075 kg
137 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 6,829 m3
138 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 7,332 m3
139 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 159,235 m2
140 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 159,235 m2
141 Vách ngăn wc bằng tấm nhựa comfosite Theo quy định hiện hành 41,792 m2
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,572 m3
143 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,507 100m2
144 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 21,182 m3
145 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 6,161 m3
146 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,501 m2
147 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 9,501 m2
148 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 6,438 100m2
149 Tôm úp nóc+diềm mái Theo quy định hiện hành 88,6 M
150 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 2,032 tấn
151 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 2,032 Tấn
152 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định hiện hành 0,097 tấn
153 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định hiện hành 0,097 tấn
154 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 7,5 m2
155 Nắp tôn cả khoá Theo quy định hiện hành 1 cái
156 Bản lề Theo quy định hiện hành 2 cái
157 Nhân công lắp dựng Theo quy định hiện hành 1 công
158 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 16,418 m3
159 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 5,478 m3
160 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 13,837 m3
161 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 5,478 m3
162 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,339 m3
163 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 6,934 m3
164 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 199,208 m2
165 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 199,208 m2
166 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 196,111 m2
167 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 196,111 m2
168 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 214,3 m2
169 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Theo quy định hiện hành 45 bộ
170 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 158,04 m2
171 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Theo quy định hiện hành 68 bộ
172 Phụ kiện cửa sổ S2 Theo quy định hiện hành 6 bộ
173 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 15x15x1 Theo quy định hiện hành 1.794,114 kg
174 Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6,38 mm Theo quy định hiện hành 30,803 m2
175 Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 8,38 mm Theo quy định hiện hành 24,725 m2
176 Sản xuất tấm lấy sáng sảnh kính cường lực dày 15 Theo quy định hiện hành 31,98 m2
177 Sản xuất chớp nhom Theo quy định hiện hành 12,42 m2
178 Trát má cửa, trát dày 2 cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 187,512 m2
179 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 187,512 m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CẤP THOÁT NƯỚC
1 Điện chiếu sáng - Thu sét Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đèn LED 36w Theo quy định hiện hành 93 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 29 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 34 bộ
5 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo quy định hiện hành 7 cái
6 Lắp đặt quạt trần Theo quy định hiện hành 73 cái
7 Móc treo Theo quy định hiện hành 73 cái
8 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo quy định hiện hành 3 máy
9 Ống đồng bảo ôn Theo quy định hiện hành 9 m
10 Lắp đặt ống thoát nước ngưng d21 Theo quy định hiện hành 0,18 100m
11 Cút d21 Theo quy định hiện hành 9 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định hiện hành 15 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 16 cái
14 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo quy định hiện hành 8 cái
15 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo quy định hiện hành 2 cái
16 Công tắc đảo chiều Theo quy định hiện hành 4 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 108 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo quy định hiện hành 1 cái
19 Ổ cắm âm sàn 2moduyn Theo quy định hiện hành 21 cái
20 Lắp đặt các automat 3 pha 120A Theo quy định hiện hành 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 4 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 6 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 65 cái
24 Mặt liền atomat 1 pha các loại 20A;15A Theo quy định hiện hành 30 cái
25 Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 300x400x200mm dày 1.2mm Theo quy định hiện hành 20 cái
26 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo quy định hiện hành 30 hộp
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo quy định hiện hành 140 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 85 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo quy định hiện hành 180 m
31 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo quy định hiện hành 150 m
32 Dây dẫn điện 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 250 m
33 Dây dẫn điện 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 1.610 m
34 Dây dẫn điện 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 2.200 m
35 Dây dẫn điện 1x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 300 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo quy định hiện hành 2.500 m
37 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 2 sứ
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo quy định hiện hành 6,3 1m3
39 Kim thu sét. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 25m Theo quy định hiện hành 1 kim
40 Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 5m Theo quy định hiện hành 1 bộ
41 Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 Theo quy định hiện hành 45 m
42 Mối hàn hóa nhiệt Theo quy định hiện hành 6 mối
43 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Theo quy định hiện hành 1 bộ
44 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm Theo quy định hiện hành 6 cọc
45 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo quy định hiện hành 1 hộp
46 Ống PVC D32 Theo quy định hiện hành 24 m
47 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp Theo quy định hiện hành 10 cái
48 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo quy định hiện hành 6 M3
49 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định hiện hành 0,06 100m3
50 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 1 CT
51 Mạng internet Theo quy định hiện hành 0 0.0
52 Moden wifi Theo quy định hiện hành 1 cái
53 Bộ thu phát wifi Theo quy định hiện hành 6 bộ
54 Swich 24 port Theo quy định hiện hành 2 cái
55 Cáp mạng internet Theo quy định hiện hành 500 m
56 Ổ cắm điện kết hợp ổ mạng Theo quy định hiện hành 21 cái
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo quy định hiện hành 150 m
58 Vật liệu cấp nước Theo quy định hiện hành 0 0.0
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 16 bộ
60 Chậu rửa bát nox + bàn+vòi Theo quy định hiện hành 1 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 16 bộ
62 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 12 cái
63 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 8 cái
64 Lắp đặt xí bệt Theo quy định hiện hành 18 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 18 cái
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 9 bộ
67 Vòi nước dây inox cấp nấu cơm Theo quy định hiện hành 1 bộ
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 6 bộ
69 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo quy định hiện hành 8 cái
70 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 12 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo quy định hiện hành 0,64 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo quy định hiện hành 0,62 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 0,18 100m
74 Lắp đặt cút nhựa PPR d50mm Theo quy định hiện hành 12 cái
75 Lắp đặt cút nhựa PPR d32mm Theo quy định hiện hành 10 cái
76 Lắp đặt côn thu PPR d50x32mm Theo quy định hiện hành 4 cái
77 Lắp đặt côn thu PPR d32x20mm Theo quy định hiện hành 17 cái
78 Tê D50 Theo quy định hiện hành 12 cái
79 Tê D32 Theo quy định hiện hành 14 cái
80 Tê ren trong D32 Theo quy định hiện hành 21 cái
81 Tê ren trong D20 Theo quy định hiện hành 18 cái
82 Cút ren trong D20 Theo quy định hiện hành 29 cái
83 Rắc co D50 Theo quy định hiện hành 4 cái
84 Rắc co ren trong D20 Theo quy định hiện hành 18 cái
85 Lắp đặt van khóa PPR d50mm Theo quy định hiện hành 4 cái
86 Lắp đặt van khóa PPR d32mm Theo quy định hiện hành 8 cái
87 Lắp đặt van khóa PPR d20mm Theo quy định hiện hành 18 cái
88 Cấp nước bên ngoài đến téc Theo quy định hiện hành 0 0.0
89 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m Theo quy định hiện hành 1,2 100 m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 0,5 100m
91 Lắp đặt van khóa PPR d25mm Theo quy định hiện hành 1 cái
92 Van 1 chiều D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
93 Lắp đặt van khóa PPR d20mm Theo quy định hiện hành 4 cái
94 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo quy định hiện hành 4 bể
95 Máy bơm nước Theo quy định hiện hành 1 cái
96 Vật liệu thoát nước vệ sinh Theo quy định hiện hành 0 0.0
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo quy định hiện hành 0,74 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo quy định hiện hành 0,65 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo quy định hiện hành 0,18 100m
100 Tê nhựa PVC d110mm Theo quy định hiện hành 25 cái
101 Tê nhựa PVC d90mm Theo quy định hiện hành 29 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo quy định hiện hành 38 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo quy định hiện hành 40 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo quy định hiện hành 56 cái
105 Măng xông nhựa PVC d110mm Theo quy định hiện hành 18 cái
106 Măng xông nhựa PVC d90mm Theo quy định hiện hành 16 cái
107 Măng xông nhựa PVC d42mm Theo quy định hiện hành 4 cái
108 Xi phông 110 Theo quy định hiện hành 18 cái
109 Xi phông 42 Theo quy định hiện hành 12 cái
110 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 12 cái
111 Tê kiểm tra Theo quy định hiện hành 4 cái
112 Bể tự hoại Theo quy định hiện hành 0 0.0
113 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo quy định hiện hành 10,111 m3
114 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo quy định hiện hành 0,188 100m3
115 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định hiện hành 0,048 100m3
116 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định hiện hành 0,596 m3
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 1,191 m3
118 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, PCB30 Theo quy định hiện hành 11,776 m3
119 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định hiện hành 7,306 m2
120 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định hiện hành 48,283 m2
121 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định hiện hành 37,7576 m2
122 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định hiện hành 37,7576 m2
123 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định hiện hành 1,064 m3
124 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định hiện hành 0,106 tấn
125 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,069 100m2
126 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định hiện hành 8 1cấu kiện
127 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo quy định hiện hành 4 cái
128 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định hiện hành 7,258 m2
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
130 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Theo quy định hiện hành 0,14 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,035 100m
132 Lắp đặt tê nhựa d110mm Theo quy định hiện hành 5 Cái
133 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Theo quy định hiện hành 12 cái
134 Măng xông d110 Theo quy định hiện hành 4 cái
135 Măng xông d76 Theo quy định hiện hành 3 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,15 100m
138 Lắp đặt tê nhựa d90mm Theo quy định hiện hành 1 Cái
139 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo quy định hiện hành 4 cái
140 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo quy định hiện hành 3 cái
141 Măng xông d90 Theo quy định hiện hành 5 cái
142 Măng xông d60 Theo quy định hiện hành 3 cái
143 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo quy định hiện hành 12 m3
144 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo quy định hiện hành 6 m3
145 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định hiện hành 0,06 100m3
146 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo quy định hiện hành 0,06 100m3
147 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo quy định hiện hành 0,06 100m3/1km
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 San nền Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 99,262 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 99,261 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 1.058,218 10m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 2km Theo quy định hiện hành 1.058,218 10m3/1km
6 Vận chuyển rác thải đổ đi (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 1 CT
7 Kè bê tông - Hàng rào gạch - Sân - Bậc lên xuống - Cổng phụ Theo quy định hiện hành 0 0.0
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,298 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 12,746 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 30,348 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,59 100m2
12 Rải bạt ngăn cách bờ tường Theo quy định hiện hành 235,3 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành 52,887 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,763 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 0,49 100m
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 34,482 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,763 m3
18 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 11,605 m3
19 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 9,627 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,145 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,195 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,217 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 34,188 m3
24 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,051 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 686,228 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 18,647 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 704,875 m2
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định hiện hành 0,019 tấn
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,086 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 1,707 10m3/1km
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,25 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,25 m3
33 Cắt khe co giãn Theo quy định hiện hành 20 m
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,7 m3
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 1,862 m3
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,112 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,085 100m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 6,582 m3
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 102,24 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,32 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 10,32 m2
42 Lan can inox Theo quy định hiện hành 590,064 kg
43 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 6,584 m3
44 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,51 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,61 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,535 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,121 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,311 tấn
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,294 100m3
50 Cỏ lá gừng Theo quy định hiện hành 98 m2
51 Nhân công chăm sóc Theo quy định hiện hành 3 công
52 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 36,9 m3
53 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,846 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 6,15 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành 8,633 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,973 100m2
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,173 m3
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,094 100m2
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,134 tấn
60 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 67 cái
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 40,5 m3
62 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 810 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành 8,99 m2
64 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định hiện hành 3,176 m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 1,568 10m3/1km
66 Sản xuất cổng phụ bằng inox Theo quy định hiện hành 65,506 kg
67 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định hiện hành 200 m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 10 m3
69 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng lại Theo quy định hiện hành 200 m2
70 Lát gạch sân bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 (nền sân đã có) Theo quy định hiện hành 530 m2
71 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 3,612 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 5,768 m3
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 42,75 m2
74 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành 28,5 m2
75 Bể chứa nước Theo quy định hiện hành 0 0.0
76 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 2,26 100m3
77 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 4,612 m3
78 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,384 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 19,22 10m3/1km
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 2km Theo quy định hiện hành 19,22 10m3/1km
81 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 3,15 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 12,8 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,064 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,3 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,685 tấn
86 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 42,56 m2
87 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 22,776 m3
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,292 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 2,013 tấn
90 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 147,76 m2
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,101 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,543 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,845 tấn
94 Nắp tôn đậy bể Theo quy định hiện hành 1 cái
95 Khoá cửa Theo quy định hiện hành 1 cái
96 Ống tràn d32 Theo quy định hiện hành 1 cái
97 Van phao d32 Theo quy định hiện hành 1 cái
98 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo quy định hiện hành 0,54 100m
99 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm . Theo quy định hiện hành 5 cái
100 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,097 100m3
101 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo quy định hiện hành 3,24 m3
102 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,065 100m3
103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 0,65 10m3/1km
104 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 2km Theo quy định hiện hành 0,65 10m3/1km
105 Phá dỡ GPMT (khoán gọn ) Theo quy định hiện hành 1 CT
106 Nhà trạm bơm Theo quy định hiện hành 0 0.0
107 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 7,698 m3
108 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 7,698 m3
109 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,299 m3
110 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,941 m3
111 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,139 m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,207 m3
113 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,019 100m2
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,021 tấn
115 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,542 m2
116 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 1,542 m2
117 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 0,451 m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,216 m3
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,226 m3
120 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,08 m2
121 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,378 m3
122 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 19,9 m2
123 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 22,3 m2
124 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 42,2 m2
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,055 m3
126 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,012 100m2
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,008 tấn
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,832 m3
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,103 100m2
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,032 tấn
131 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 7,172 m2
132 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 7,172 m2
133 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 7,172 m2
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,331 m3
135 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,03 100m2
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,009 tấn
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,062 tấn
138 Sản xuất cửa sắt Theo quy định hiện hành 3,6 m2
139 Khóa cửa đi Theo quy định hiện hành 1 cái
140 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định hiện hành 0,021 tấn
141 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 1,08 m2
142 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 1,08 m2
143 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 1 cái
144 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led Theo quy định hiện hành 1 bộ
145 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 cái
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 40 m
147 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 20 m
D XÂY LẮP HỆ THỐNG PCCC
1 Hệ thống chữa cháy Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5l/s, H=35m.c.n Theo quy định hiện hành 1 chiếc
3 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=12,5l/s, H=35m.c.n Theo quy định hiện hành 1 chiếc
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Theo quy định hiện hành 1 chiếc
5 Lắp đặt cáp điện từ tủ điều khiển bơm đến bơm 3x16+1x10mm Theo quy định hiện hành 50 mét
6 Y lọc D100 Theo quy định hiện hành 2 chiếc
7 Van khóa D100 Theo quy định hiện hành 4 chiếc
8 Van khóa D65 Theo quy định hiện hành 1 chiếc
9 Van khóa D50 Theo quy định hiện hành 1 chiếc
10 Van khóa D25 Theo quy định hiện hành 2 chiếc
11 Van một chiều D100 Theo quy định hiện hành 3 chiếc
12 Van một chiều D65 Theo quy định hiện hành 1 chiếc
13 Van một chiều D25 Theo quy định hiện hành 2 chiếc
14 Rọ hút D100 Theo quy định hiện hành 2 chiếc
15 Van xả khí tự động D25 Theo quy định hiện hành 1 chiếc
16 Đồng hồ áp lực Theo quy định hiện hành 3 chiếc
17 Khớp chống rung D100 Theo quy định hiện hành 4 chiếc
18 Hộp đựng phương tiện chữa cháy (600x500x180) Theo quy định hiện hành 3 Hộp
19 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà Theo quy định hiện hành 2 Hộp
20 Giá đựng bình chữa cháy Theo quy định hiện hành 8 Hộp
21 Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Theo quy định hiện hành 3 chiếc
22 Khớp nối ren trong D50 Theo quy định hiện hành 3 chiếc
23 Cuộn vòi chữa cháy D50-20m/16bar Theo quy định hiện hành 3 cuộn
24 Lăng phun D13 Theo quy định hiện hành 3 chiếc
25 Khớp nối đầu vòi D50 Theo quy định hiện hành 6 chiếc
26 Trụ chữa cháy ngoài nhà Theo quy định hiện hành 2 Trụ
27 Họng tiếp nước chữa cháy Theo quy định hiện hành 1 họng
28 Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/16bar Theo quy định hiện hành 4 cuộn
29 Lăng phun D19 Theo quy định hiện hành 4 chiếc
30 Khớp nối đầu vòi D65 Theo quy định hiện hành 8 chiếc
31 Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4 Theo quy định hiện hành 16 Bình
32 Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3 Theo quy định hiện hành 8 Bình
33 Tiêu lệnh PCCC Theo quy định hiện hành 8 bộ
34 Ống thép tráng kẽm DN100 chịu áp lực Theo quy định hiện hành 1,5 100m
35 Ống thép tráng kẽm DN65 chịu áp lực Theo quy định hiện hành 0,32 100m
36 Ống thép mạ kẽm chịu áp lực DN50 Theo quy định hiện hành 0,06 100m
37 Ống thép mạ kẽm chịu áp lực DN25 Theo quy định hiện hành 0,06 100m
38 Tê thép D100, D100/50 Theo quy định hiện hành 20 chiếc
39 Côn lơ D100, D100/65 Theo quy định hiện hành 10 chiếc
40 Cút thép D100 Theo quy định hiện hành 25 chiếc
41 Cút thép D65 Theo quy định hiện hành 16 chiếc
42 Cút thép D50 Theo quy định hiện hành 3 chiếc
43 Bích thép D100 + joăng cao su Theo quy định hiện hành 18 Cặp
44 Bích thép D65 + joăng cao su Theo quy định hiện hành 8 Cặp
45 Bulong+ ecu Theo quy định hiện hành 200 bộ
46 Giá đỡ ống D100 Theo quy định hiện hành 20 bộ
47 Đai đỡ ống D65 Theo quy định hiện hành 6 bộ
48 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo quy định hiện hành 10 m3
49 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 8 m3
50 Sơn đỏ 3 nước cho đường ống Theo quy định hiện hành 50 m2
51 Vật tư phụ (bằng 5% giá trị vật liệu) Theo quy định hiện hành 1
52 Hệ thống báo cháy Theo quy định hiện hành 0 0.0
53 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Theo quy định hiện hành 1 Tủ
54 Đầu báo cháy khói quang Theo quy định hiện hành 22 Chiếc
55 Đầu báo nhiệt gia tăng Theo quy định hiện hành 17 Chiếc
56 Đế đầu báo cháy Theo quy định hiện hành 39 Chiếc
57 Hộp tổ hợp Theo quy định hiện hành 3 Chiếc
58 Nút ấn báo cháy Theo quy định hiện hành 3 nút
59 Chuông báo cháy Theo quy định hiện hành 3 bộ
60 Đèn báo cháy Theo quy định hiện hành 3 bộ
61 Đèn báo phòng Theo quy định hiện hành 18 bộ
62 Nguồn dự phòng 24VDC Theo quy định hiện hành 1 bộ
63 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Theo quy định hiện hành 10 chiếc
64 Aptomat 1pha 16A Theo quy định hiện hành 1 chiếc
65 Dây tín hiệu và cấp nguồn 2x0,75mm2/ Theo quy định hiện hành 600 mét
66 Dây cấp nguồn 24V 2x1,5mm2/ Theo quy định hiện hành 200 met
67 Cáp tín hiệu 2x15x0,5mm2 Theo quy định hiện hành 250 mét
68 Ống gen luồn dây D16 Theo quy định hiện hành 600 mét
69 Ống gen luồn cáp tín hiệu D32/25 Theo quy định hiện hành 250 mét
70 Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50 Theo quy định hiện hành 10 hộp
71 Nối ống D16 Theo quy định hiện hành 300 chiếc
72 Kẹp ôm ống D16 Theo quy định hiện hành 600 chiếc
73 Hộp chia ngả D16 Theo quy định hiện hành 80 chiếc
74 Nối ống D32 Theo quy định hiện hành 20 chiếc
75 Kẹp ôm ống D32 Theo quy định hiện hành 200 chiếc
76 Vật tư phụ Theo quy định hiện hành 1
77 Hệ thống đèn Exit sự cố Theo quy định hiện hành 0 0.0
78 Đèn chỉ dẫn thoát nạn có chỉ hướng Theo quy định hiện hành 7 chiếc
79 Đèn chiếu sáng sự cố Theo quy định hiện hành 15 chiếc
80 Dây cấp nguồn 2x1mm2/ Theo quy định hiện hành 300 mét
81 Hộp chia ngả 3 D16 Theo quy định hiện hành 30 chiếc
82 Ống gen luồn dây D16 Theo quy định hiện hành 250 mét
83 Kẹp ôm ống D16 Theo quy định hiện hành 250 chiếc
84 Nối ống D16 Theo quy định hiện hành 170 chiếc
85 Vật tư phụ Theo quy định hiện hành 1
E THIẾT BỊ PCCC
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Theo quy định hiện hành 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ deisel Theo quy định hiện hành 1 cái
3 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Theo quy định hiện hành 1 cái
F THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC
1 Máy điều hòa nhiệt độ 1 chiều 18000 BTU Theo quy định hiện hành 1 cái
2 Máy điều hòa nhiệt độ 1 chiều 12000 BTU Theo quy định hiện hành 2 cái
3 Bảng chóng lóa Theo quy định hiện hành 11 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59487995E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.189E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.442.773.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.885.546.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->