Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210580100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 16:14:00 đến ngày 2021-06-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,086,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG VỤ + BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,691 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,952 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,878 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,454 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,604 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,485 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,226 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | 100m2 |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,422 | 1m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,823 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,944 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,116 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,359 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,439 | tấn |
| 20 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,135 | 1m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,084 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,311 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,266 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3878 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3055 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,06 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,06 | m2 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,826 | 100m3 |
| 30 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,032 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,523 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,231 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,384 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,433 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,823 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,278 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,357 | tấn |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,501 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,706 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,501 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,706 | m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,007 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,278 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,946 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,129 | tấn |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,488 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,488 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276,288 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276,288 | m2 |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3363 | m3 |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,341 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6 | m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,988 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,565 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,193 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,193 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,01 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,114 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,618 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,13 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,541 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,076 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,076 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,884 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,884 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 730,56 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 730,56 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 632,4 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 632,4 | m2 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,675 | m3 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 181,998 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 181,998 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,499 | m3 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,4 | m |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,925 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,23 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,23 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,196 | 1m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,58 | 100m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 92 | Bản lề + chốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Khóa treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 95 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,249 | 1m2 |
| 98 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,836 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,086 | m3 |
| 100 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 436,35 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,856 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,032 | m2 |
| 103 | Trần nhôm, KT tấm 600x600x0,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,624 | m2 |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,01 | m2 |
| 106 | Gia công lan can thép ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 107 | Gia công lan can thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1054 | 1m2 |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,91 | m2 |
| 110 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,507 | 1m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8667 | m3 |
| 112 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 113 | Xây tam cấp gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9811 | m3 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,644 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | m2 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,827 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,857 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,857 | m2 |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,642 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 122 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,648 | 1m2 |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 125 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,567 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,567 | m2 |
| 127 | Cửa đi vệ sinh nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 128 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 129 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,537 | tấn |
| 130 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | tấn |
| 131 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,833 | 1m2 |
| 133 | Cắt và lắp kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,16 | m2 |
| 134 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,847 | kg |
| 135 | Gioăng cao su đệm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 778,4 | md |
| 136 | Vít bắt nẹp nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.592 | cái |
| 137 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cái |
| 138 | Chốt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 139 | Móc gió cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 140 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,52 | m2 |
| 141 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,719 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,74 | 1m2 |
| 143 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,381 | m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,106 | 100m2 |
| 145 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6739 | m3 |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,739 | m2 |
| 147 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,942 | 1m3 |
| 148 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,298 | m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,427 | m3 |
| 150 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,562 | m3 |
| 151 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,92 | m2 |
| 152 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,234 | m2 |
| 153 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,234 | m2 |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,961 | m3 |
| 155 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 156 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | 1cấu kiện |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,933 | 1m3 |
| 159 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,683 | m3 |
| 161 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,349 | m3 |
| 162 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 163 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,246 | m2 |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,246 | m2 |
| 165 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 167 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 169 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 170 | Lắp đặt tủ điện có khóa 600x400x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 171 | LĐ Aptomat loại 1 pha,50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | LĐ Aptomat loại 1 pha,30Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 178 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 179 | Bóng đèn ốp trần D3001x18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt hộp nối đây 150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 183 | Cáp nhôm ABC 2x16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | m |
| 188 | Ống gen PVC D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 189 | Ống gen PVC D20 đi dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | m |
| 190 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 191 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 192 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 193 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 194 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 195 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | 1m3 |
| 196 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 209 | van ppr D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 210 | van ppr D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 211 | van ppr D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | van ppr D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 213 | Côn thu PPR D50/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 214 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 216 | vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 217 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 218 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 219 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 220 | Xiphon D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 221 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 222 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 227 | Y 135 độ D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 228 | Y 135 độ D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 229 | Tê 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 230 | Tê 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 231 | Chếch PVC d110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 232 | Chếch PVC d90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 233 | Chếch PVC d48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 234 | Cút PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 235 | Bình cứu hỏa CO2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 236 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 237 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 238 | Giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 239 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,947 | 1m3 |
| 240 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m3 |
| 241 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 242 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 243 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | m3 |
| 244 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 245 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 246 | Xây bể chứa bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,274 | m3 |
| 247 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,257 | m2 |
| 248 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,257 | m2 |
| 249 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,257 | m2 |
| 250 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,987 | m2 |
| 251 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | m3 |
| 252 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 253 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 254 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 255 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,679 | m3 |
| 256 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 257 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 258 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 259 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 260 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 262 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,196 | m3 |
| 263 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9785 | m3 |
| 264 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0181 | m3 |
| 265 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6772 | m3 |
| 266 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,882 | m3 |
| 267 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7082 | m3 |
| 268 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9287 | m3 |
| 269 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0271 | tấn |
| 270 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0674 | tấn |
| 271 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | tấn |
| 272 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1074 | tấn |
| 273 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2423 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.170.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi