Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210580100-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210577594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 16:14:00 đến ngày 2021-06-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,086,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ + BÁN TRÚ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,691 1m3
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,952 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,878 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 100m2
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,454 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,604 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,485 tấn
9 Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,226 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,381 100m2
11 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,422 1m3
12 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,488 100m3
13 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,823 m3
14 Ván khuôn giằng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,944 m3
16 Ván khuôn giằng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,116 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,696 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,359 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,439 tấn
20 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,135 1m3
21 Đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,473 m3
22 Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,084 m3
23 Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,311 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,266 m3
25 Ván khuôn giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3878 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3055 tấn
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,06 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,06 m2
29 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,826 100m3
30 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,032 m3
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,523 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,231 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,384 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,433 100m2
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,823 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,278 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,357 tấn
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 118,501 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 158,706 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 118,501 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 158,706 m2
43 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,007 m3
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,278 100m2
45 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,946 100m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,129 tấn
47 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 209,488 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 209,488 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 276,288 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 276,288 m2
51 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,169 m3
52 Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3363 m3
53 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,341 m3
54 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,236 100m2
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,348 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,173 tấn
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,6 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,6 m2
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,988 m3
60 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,565 100m2
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,617 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,237 tấn
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,193 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,193 m2
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,01 m2
66 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,114 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,618 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,13 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,541 m3
70 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 115,076 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 115,076 m2
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,884 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,884 m2
74 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 730,56 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 730,56 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 632,4 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 632,4 m2
78 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,675 m3
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 181,998 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 181,998 m2
81 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,499 m3
82 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,4 m
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,925 m3
84 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,175 100m2
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,185 tấn
86 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,23 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,23 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 236,196 1m2
89 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,58 100m2
90 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 tấn
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m2
92 Bản lề + chốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
93 Khóa treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
94 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 tấn
95 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 m3
96 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m2
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,249 1m2
98 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,836 100m3
99 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,086 m3
100 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 436,35 m2
101 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,856 m2
102 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 130,032 m2
103 Trần nhôm, KT tấm 600x600x0,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,624 m2
104 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,365 m3
105 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,01 m2
106 Gia công lan can thép ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 tấn
107 Gia công lan can thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,148 tấn
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,1054 1m2
109 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,91 m2
110 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,507 1m3
111 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8667 m3
112 Đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,87 m3
113 Xây tam cấp gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,9811 m3
114 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,644 m2
115 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,272 m2
116 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,272 m2
117 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,827 m3
118 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,857 m2
119 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,857 m2
120 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,642 m3
121 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 100m2
122 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 tấn
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,648 1m2
124 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
125 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85,567 m2
126 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85,567 m2
127 Cửa đi vệ sinh nhôm kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,88 m2
128 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 tấn
129 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,537 tấn
130 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,238 tấn
131 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,269 tấn
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 174,833 1m2
133 Cắt và lắp kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,16 m2
134 Nẹp nhôm U15x10x0,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,847 kg
135 Gioăng cao su đệm kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 778,4 md
136 Vít bắt nẹp nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4.592 cái
137 Bản lề cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 280 cái
138 Chốt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
139 Móc gió cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
140 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 107,52 m2
141 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,719 tấn
142 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,74 1m2
143 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,381 m2
144 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,106 100m2
145 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6739 m3
146 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,739 m2
147 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,942 1m3
148 Đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,298 m3
149 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,427 m3
150 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,562 m3
151 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,92 m2
152 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,234 m2
153 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,234 m2
154 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,961 m3
155 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 100m2
156 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 tấn
157 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 1cấu kiện
158 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,933 1m3
159 Đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 m3
160 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,683 m3
161 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,349 m3
162 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m2
163 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,246 m2
164 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,246 m2
165 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 m3
166 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m2
167 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 tấn
168 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1cấu kiện
169 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 tấn
170 Lắp đặt tủ điện có khóa 600x400x200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
171 LĐ Aptomat loại 1 pha,50Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
172 LĐ Aptomat loại 1 pha,30Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
173 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
174 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
175 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
176 Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
177 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92 cái
178 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
179 Bóng đèn ốp trần D3001x18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 bộ
180 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
181 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
182 Lắp đặt hộp nối đây 150x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 hộp
183 Cáp nhôm ABC 2x16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
184 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
185 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
186 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 240 m
187 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 375 m
188 Ống gen PVC D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
189 Ống gen PVC D20 đi dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 560 m
190 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
191 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
192 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
193 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
194 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cọc
195 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,2 1m3
196 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 100m3
197 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 100m
198 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,62 100m
199 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
200 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m
201 Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
202 Lắp đặt tê nhựa PP-R d=32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
203 Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
204 Lắp đặt tê nhựa PP-R d=20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
205 Lắp đặt cút nhựa PP-R d=20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
206 Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
207 Lắp đặt cút nhựa PP-R d=32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
208 Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
209 van ppr D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
210 van ppr D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
211 van ppr D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
212 van ppr D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
213 Côn thu PPR D50/32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
214 Côn thu PPR D32/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
215 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
216 vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
217 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
218 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
219 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
220 Xiphon D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
221 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
222 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
223 Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
224 Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
225 Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
226 Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=48mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
227 Y 135 độ D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
228 Y 135 độ D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
229 Tê 110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
230 Tê 90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
231 Chếch PVC d110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
232 Chếch PVC d90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
233 Chếch PVC d48 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
234 Cút PVC D48 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
235 Bình cứu hỏa CO2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
236 Bình cứu hỏa MFZ4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
237 Nội quy tiêu lệnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
238 Giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
239 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,947 1m3
240 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,083 100m3
241 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
242 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 100m2
243 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,472 m3
244 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 100m2
245 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 tấn
246 Xây bể chứa bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,274 m3
247 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,257 m2
248 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,257 m2
249 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,257 m2
250 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,987 m2
251 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,574 m3
252 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 100m2
253 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 tấn
254 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 tấn
255 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,679 m3
256 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 100m2
257 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 tấn
258 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
259 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
260 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
261 Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 mối nối
262 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,196 m3
263 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9785 m3
264 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0181 m3
265 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6772 m3
266 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,882 m3
267 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7082 m3
268 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9287 m3
269 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0271 tấn
270 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0674 tấn
271 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0503 tấn
272 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1074 tấn
273 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2423 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.25E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->