Gói thầu: Gói thầu số 11: Gói thầu hạng mục PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Gói thầu hạng mục PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 13:34:00 đến ngày 2021-04-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,429,595,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu dây đầu tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 11 | Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng không chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1.5mm2, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 100m |
| 12 | Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216 | m |
| 13 | Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 16 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 19 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 22 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT ( Loại 1 mặt và loại 2 mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771 | m |
| 30 | Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | hộp |
| 31 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 76.3mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 34 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 76.3mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 35 | Lắp đặt trạm bình tích áp loại 100 lít, áp lực tối đa 10 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 37 | Kéo rải cáp 3x16+1x10 cấp nguồn cho bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 40 | Tủ hộp đựng phương tiện phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 41 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Van một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Van một chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Alarm van DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt rọ DN100 hút mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu D100/máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cặp bích |
| 66 | Lắp đặt bích thép đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 67 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 68 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt trụ tiếp nước DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 71 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 72 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 73 | Cuộn vòi chữa cháy loại D65 loại 16 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 74 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 75 | Tủ chữa cháy vách tường lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 76 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 16 loại 16 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cuộn |
| 77 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 78 | Hộp đựng bình chữa cháy sách tay bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 79 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Bình |
| 80 | Nội quy chữa cháy,Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 81 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
0,59
|
100m |
|
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m2 |
| 84 | Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m3 |
| 85 | Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5992 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5778 | 100m3 |
| 88 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh ( đã bao gồm chi phí kiểm định PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q≥17,5l/s, H≥76,3(Đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q≥17,5l/s, H≥76,3 (Đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( Đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.144E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống PCCC, lắp đặt thiết bị PCCC có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu và cho công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi