Gói thầu: Dịch vụ cấp điện, chiếu sáng đô thị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An |
| Tên gói thầu | Dịch vụ cấp điện, chiếu sáng đô thị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361322 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 11:09:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,558,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG , ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG- Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3.783 | |
| 2 | Duy tu, bảo dưỡng cột đèn tín hiệu giao thông, cột > 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 20 | |
| 3 | Duy tu, bảo dưỡng bầu đèn, mặt đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 50 | |
| 4 | Duy tu, bảo dưỡng tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 20 | |
| 5 | Trực thường xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | chốt | 180 | |
| 6 | Kiểm tra đo thông số định kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | chốt | 180 | |
| 7 | Ghi chép sổ nhật ký | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | chốt | 180 | |
| 8 | Sửa chữa nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | chốt | 180 | |
| 9 | Thay bóng đèn cao áp (cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 bóng | 0,65 | |
| 10 | Thay bóng đèn cao áp (cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 bóng | 0,5 | |
| 11 | Thay bóng đèn cao áp (cao 10m ≤ H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 bóng | 12,1 | |
| 12 | Thay bóng đèn cao áp (cao 18m ≤ H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 bóng | 0,05 | |
| 13 | Thay chóa đèn (lốp đèn) cao áp (cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 lốp | 26,4 | |
| 14 | Thay chấn lưu đèn cao áp (cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 22 | |
| 15 | Thay chấn lưu đèn cao áp (cao 10m ≤ H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 242 | |
| 16 | Thay chấn lưu đèn cao áp (cao 18m ≤ H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 17 | Thay bộ mồi đèn cao áp (cao 10m ≤ H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 242 | |
| 18 | Thay bộ mồi đèn cao áp (cao 18m ≤ H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 19 | Thay Aptomat (CB 1F) cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 265 | |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt-Aptomat 100-200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 13 | |
| 21 | Thay khởi động từ 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 13 | |
| 22 | Thay thế rơle thời gian (hẹn giờ tự động) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 13 | |
| 23 | Sơn cột đèn, cột sắt tráng kẽm, cột gang hoặc nhôm đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 265 | |
| 24 | Sơn tủ điều khiển chiếu sáng và điều khiển giao thông (cả giá đỡ tủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 13 | |
| 25 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 trạm/ngày | 1.638 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.80808995E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 877.528.109 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.808.089.950(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 877.528.109 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: * Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:
+ Tương tự về tính chất cung cấp dịch vụ: là Hợp đồng dịch vụ phi tư vấn (dịch vụ công ích) có hạng mục duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng.
+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.491.204.800 VND.
- Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng cùng được thực hiện trong cùng một khoảng thời gian và các hợp đồng này có các hạng mục công việc phù hợp với yêu cầu của HSMT, cộng gộp các các hợp đồng này đáp ứng đầy đủ tính tương tự về tính chất cung cấp dịch vụ và có giá trị đáp ứng theo yêu cầu nêu trên thì các hợp đồng cộng lại này được xem là 01 hợp đồng tương tự.
Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu các tài liệu sau :
Đối với hợp đồng đã hoàn thành :
1/ Hợp đồng thi công.
2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ kèm theo hợp đồng đã ký kết.
4/ Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng.
Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:
1/ Hợp đồng thi công.
2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.
3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.
4/ Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.
5/ Hóa đơn VAT đính kèm.
Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.491.204.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.982.409.600 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi