Gói thầu: Thi công phá dỡ công trình kiến trúc, cây hoa màu phục vụ GPMB dự án tuyến đường nối Khu công nghiệp Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long- Vân Đồn tại các phường: Bãi Cháy, Giếng Đáy, Hà Khẩu, Việt Hưng, thành phố Hạ Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362560-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Thi công phá dỡ công trình kiến trúc, cây hoa màu phục vụ GPMB dự án tuyến đường nối Khu công nghiệp Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long- Vân Đồn tại các phường: Bãi Cháy, Giếng Đáy, Hà Khẩu, Việt Hưng, thành phố Hạ Long
Số hiệu KHLCNT 20210360828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn giải phóng mặt bằng dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 16:00:00 đến ngày 2021-04-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,738,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch Phá dỡ kết cấu gạch 17.156,7 M3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Phá dỡ kết cấu bê tông 2.351,1 M3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 40,3 M3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Phá dỡ kết cấu gạch đá 119,8 M3
5 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn <=15cm Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn <=15cm 93,8 1M
6 Vận chuyến khối phá dỡ đổ đi trong phạm vi <= 1000m Vận chuyến khối phá dỡ đổ đi trong phạm vi <= 1000m 276,43 100M3
7 Vận chuyển khối phá dỡ đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Vận chuyển khối phá dỡ đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km 276,43 100M3
8 San đá bãi thải San đá bãi thải 276,43 100M2
9 Tưới nước chống bụi (20 m3/ ngàyX60 ngày) Tưới nước chống bụi (20 m3/ ngàyX60 ngày) 1.200 m3
10 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây 37,68 100m2
11 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm 392 cây
12 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 40cm Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 40cm 44 cây
13 Đào xúc đất, đất cấp IV Đào xúc đất, đất cấp IV 195,08 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.107E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.21E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.917.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->