Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406949-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị Ninh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210322861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 14:29:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,842,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU VÀ ĐƯỜNG LÊ NGỌC BÁN
1 Cột đèn chiếu sáng bát giác côn 7m Theo BVTK 6 cột
2 Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 8 đơn Theo BVTK 15 1 cần
3 Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 8 ghép cuối Theo BVTK 3 1 cần
4 Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 8 ghép góc Theo BVTK 8 1 cần
5 Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 12 đơn Theo BVTK 7 1 cần
6 Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 12 ghép góc Theo BVTK 1 1 cần
7 Đèn chiếu sáng đường phố 90W-220V, độ cao ≤ 12m Theo BVTK 40 1 bộ
8 Bảng hộp bảo vệ đèn Theo BVTK 40 hộp
9 Bộ tiếp địa cần đèn LR-2 cột BTLT Theo BVTK 30 1 bộ
10 Bộ tiếp địa cột đèn LR-2T Theo BVTK 4 1 bộ
11 Bộ tiếp địa lặp lại LR-8L cột BTLT Theo BVTK 3 1 bộ
12 Bộ tiếp địa lặp lại LR-8T cột thép Theo BVTK 3 1 bộ
13 Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp LV-ABC-4x16 Theo BVTK 1.460 m
14 Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp LV-ABC-2x16 Theo BVTK 120 m
15 Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp CVV-1x2,5 Theo BVTK 220 m
16 Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp CVV-2x2,5 Theo BVTK 220 m
17 Khóa đỡ dây dẫn ĐC-ABC-4 Theo BVTK 24 bộ
18 Khóa néo dây dẫn NG-ABC-4 Theo BVTK 7 bộ
19 Khóa néo dây dẫn NC-ABC-4 Theo BVTK 15 bộ
20 Kẹp răng xuyên cách điện 1kV Theo BVTK 88 cái
21 Đầu cốt đồng nhôm 16-25mm2 Theo BVTK 96 cái
22 Đầu cốt đồng 2,5mm2 Theo BVTK 240 cái
23 Băng keo cách điện 1kV Theo BVTK 20 cuộn
24 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị Ø65/50 Theo BVTK 28 m
25 Đai thép không gỉ 0,7x20mm Theo BVTK 30 m
26 Khóa đai thép Theo BVTK 20 cái
27 Tháo đèn cao áp (hệ số Kn= 0,6) Theo BVTK 31 1 bộ
28 Tháo cần đèn ( hệ số Kn = 0,6) Theo BVTK 31 1 cần
29 Chi phí vận chuyển về kho Theo BVTK 1 toàn bộ
30 Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha Theo BVTK 2 1 tủ
31 Cùm tủ điện trên cột CTĐ-12Đ Theo BVTK 2 1 cái
32 Lắp đặt aptomat 3 pha 75A Theo BVTK 2 cái
33 Cáp điện CVV-ĐK-0,6/1kV-4x16 Theo BVTK 6 m
34 Dây đồng bọc 16 Theo BVTK 4 m
35 Đầu cốt đồng 16mm2 Theo BVTK 24 cái
36 Băng keo cách điện 1kV Theo BVTK 2 cuộn
37 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị Ø65/50 Theo BVTK 6 m
38 Kẹp ống KE-50 Theo BVTK 8 cái
39 Nút loe NL-50 Theo BVTK 8 cái
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III Theo BVTK 14,18 1 m3
41 Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100 Theo BVTK 0,22 m3
42 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo BVTK 2,12 1 m3
43 Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75 Theo BVTK 0,96 1 m2
44 Cốt thép móng Ø24, bulong mạ kẽm Theo BVTK 110,76 kg
45 Cốt thép móng Ø10 Theo BVTK 63,78 kg
46 Đầu bulon M24x80 mạ kẽm nhúng nóng Theo BVTK 9,3 kg
47 Ván khuôn móng vuông, móng chữ nhật Theo BVTK 9,3 m2
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 13,86 1 m3
49 Vận chuyển đất thừa đi đổ; cự ly ≤ 1000m bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Đất cấp III Theo BVTK 0,31 1 m3
50 Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III Theo BVTK 30,6 1 m3
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 30,6 1 m3
52 Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III Theo BVTK 39,96 1 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 39,96 1 m3
54 Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3 vỉa hè , vữa M50 Theo BVTK 37,25 1 m2
55 Láng nèn VXM dày 2cm - Vữa mác 50 Theo BVTK 37,25 1 m2
56 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo BVTK 1,86 1 m3
57 Đắp cát nền móng công trình Theo BVTK 1,63 1 m3
58 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo BVTK 3,26 1 m3
B ĐƯỜNG NGUYỄN TRƯỜNG TỘ VÀ VÕ TÁNH
1 Cột đèn chiếu sáng bát giác côn 7m Theo BVTK 3 cột
2 Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 8 đơn Theo BVTK 14 1 cần
3 Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 8 ghép cuối Theo BVTK 7 1 cần
4 Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 8 ghép góc Theo BVTK 6 1 cần
5 Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 12 đơn Theo BVTK 6 1 cần
6 Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 12 ghép góc Theo BVTK 2 1 cần
7 Đèn chiếu sáng đường phố 90W-220V, độ cao ≤ 12m Theo BVTK 38 1 bộ
8 Bảng hộp bảo vệ đèn Theo BVTK 38 hộp
9 Bộ tiếp địa cần đèn LR-2 cột BTLT Theo BVTK 32 1 bộ
10 Bộ tiếp địa cột đèn LR-2T Theo BVTK 1 1 bộ
11 Bộ tiếp địa lặp lại LR-8L cột BTLT Theo BVTK 3 1 bộ
12 Bộ tiếp địa lặp lại LR-8T cột thép Theo BVTK 2 1 bộ
13 Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp LV-ABC-4x16 Theo BVTK 1.455 m
14 Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp LV-ABC-2x16 Theo BVTK 114 m
15 Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp CVV-1x2,5 Theo BVTK 209 m
16 Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp CVV-2x2,5 Theo BVTK 209 m
17 Khóa đỡ dây dẫn ĐC-ABC-4 Theo BVTK 25 bộ
18 Khóa néo dây dẫn NG-ABC-4 Theo BVTK 8 bộ
19 Khóa néo dây dẫn NC-ABC-4 Theo BVTK 10 bộ
20 Kẹp răng xuyên cách điện 1kV Theo BVTK 80 cái
21 Đầu cốt đồng nhôm 16-25mm2 Theo BVTK 80 cái
22 Đầu cốt đồng 2,5mm2 Theo BVTK 228 cái
23 Băng keo cách điện 1kV Theo BVTK 19 cuộn
24 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị Ø65/50 Theo BVTK 28 m
25 Đai thép không gỉ 0,7x20mm Theo BVTK 30 m
26 Khóa đai thép Theo BVTK 20 cái
27 Tháo đèn cao áp (hệ số Kn= 0,6) Theo BVTK 30 1 bộ
28 Tháo cần đèn ( hệ số Kn = 0,6) Theo BVTK 30 1 cần
29 Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha Theo BVTK 2 1 tủ
30 Cùm tủ điện trên cột CTĐ-12Đ Theo BVTK 2 1 cái
31 Lắp đặt aptomat 3 pha 75A Theo BVTK 2 cái
32 Cáp điện CVV-ĐK-0,6/1kV-4x16 Theo BVTK 6 m
33 Dây đồng bọc 16 Theo BVTK 4 m
34 Đầu cốt đồng 16mm2 Theo BVTK 24 cái
35 Băng keo cách điện 1kV Theo BVTK 2 cuộn
36 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị Ø65/50 Theo BVTK 6 m
37 Kẹp ống KE-50 Theo BVTK 8 cái
38 Nút loe NL-50 Theo BVTK 8 cái
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III Theo BVTK 7,09 1 m3
40 Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100 Theo BVTK 0,11 m3
41 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo BVTK 1,06 1 m3
42 Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75 Theo BVTK 0,48 1 m2
43 Cốt thép móng Ø24, bulong mạ kẽm Theo BVTK 55,38 kg
44 Cốt thép móng Ø10 Theo BVTK 31,89 kg
45 Đầu bulon M24x80 mạ kẽm nhúng nóng Theo BVTK 4,65 kg
46 Ván khuôn móng vuông, móng chữ nhật Theo BVTK 4,65 m2
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 6,93 1 m3
48 Vận chuyển đất thừa đi đổ; cự ly ≤ 1000m bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Đất cấp III Theo BVTK 0,16 1 m3
49 Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III Theo BVTK 29,7 1 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 33 1 m3
51 Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III Theo BVTK 33,3 1 m3
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 5 1 m3
53 Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3 vỉa hè , vữa M50 Theo BVTK 18 1 m2
54 Láng nèn VXM dày 2cm - Vữa mác 50 Theo BVTK 18 1 m2
55 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo BVTK 0,9 1 m3
56 Đắp cát nền móng công trình Theo BVTK 1,83 1 m3
57 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo BVTK 3,66 1 m3
C ĐƯỜNG SÔNG CẠN VÀ LÊ LỢI
1 Cột đèn chiếu sáng bát giác côn 7m Theo BVTK 29 cột
2 Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 8 đơn Theo BVTK 3 1 cần
3 Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 8 ghép Theo BVTK 3 1 cần
4 Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 14 đơn Theo BVTK 3 1 cần
5 Đèn chiếu sáng đường phố 90W-220V, độ cao ≤ 12m Theo BVTK 38 1 bộ
6 Bảng hộp bảo vệ đèn Theo BVTK 38 hộp
7 Bộ tiếp địa cần đèn LR-2 Theo BVTK 6 1 bộ
8 Bộ tiếp địa cột đèn LR-2T Theo BVTK 24 1 bộ
9 Bộ tiếp địa cần đèn LR0-CĐ Theo BVTK 3 1 bộ
10 Bộ tiếp địa tủ điện LR8-L Theo BVTK 5 1 bộ
11 Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp LV-ABC-4x16 Theo BVTK 1.201 m
12 Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp LV-ABC-2x16 Theo BVTK 114 m
13 Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp CVV-1x2,5 Theo BVTK 210 m
14 Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp CVV-2x2,5 Theo BVTK 210 m
15 Khóa đỡ dây dẫn ĐC-ABC-4 Theo BVTK 28 bộ
16 Khóa néo dây dẫn NG-ABC-4 Theo BVTK 5 bộ
17 Khóa néo dây dẫn NC-ABC-4 Theo BVTK 10 bộ
18 Kẹp răng xuyên cách điện 1kV Theo BVTK 84 cái
19 Đầu cốt đồng nhôm 16-25mm2 Theo BVTK 84 cái
20 Đầu cốt đồng 2,5mm2 Theo BVTK 228 cái
21 Băng keo cách điện 1kV Theo BVTK 33 cuộn
22 Tháo đèn cao áp (hệ số Kn= 0,6) Theo BVTK 27 1 bộ
23 Tháo cần đèn ( hệ số Kn = 0,6) Theo BVTK 27 1 cần
24 Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha Theo BVTK 1 1 tủ
25 Cùm tủ điện trên cột CTĐ-CT Theo BVTK 1 1 cái
26 Lắp đặt aptomat 3 pha 75A Theo BVTK 1 cái
27 Cáp điện CVV-ĐK-0,6/1kV-4x16 Theo BVTK 3 m
28 Dây đồng bọc 16 Theo BVTK 2 m
29 Đầu cốt đồng 16mm2 Theo BVTK 12 cái
30 Băng keo cách điện 1kV Theo BVTK 1 cuộn
31 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị Ø65/50 Theo BVTK 3 m
32 Kẹp ống KE-50 Theo BVTK 2 cái
33 Nút loe NL-50 Theo BVTK 2 cái
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III Theo BVTK 68,51 1 m3
35 Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100 Theo BVTK 1,04 m3
36 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo BVTK 10,25 1 m3
37 Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75 Theo BVTK 4,64 1 m2
38 Cốt thép móng Ø24, bulong mạ kẽm Theo BVTK 535,34 kg
39 Cốt thép móng Ø10 Theo BVTK 308,27 kg
40 Đầu bulon M24x80 mạ kẽm nhúng nóng Theo BVTK 44,95 kg
41 Ván khuôn móng vuông, móng chữ nhật Theo BVTK 44,95 m2
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 67 1 m3
43 Vận chuyển đất thừa đi đổ; cự ly ≤ 1000m bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Đất cấp III Theo BVTK 1,51 1 m3
44 Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III Theo BVTK 27 1 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 30 1 m3
46 Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III Theo BVTK 33,3 1 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 5 1 m3
48 Đắp cát nền móng công trình Theo BVTK 2,19 1 m3
49 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo BVTK 4,38 1 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26334E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.52E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. * Tương tự về bản chất, độ phức tạp: điện chiếu sáng có các hạng mục thi công chính gồm phần thi công lắp đặt trụ điện, đường dây cấp nguồn và lắp đặt cần đèn, bóng đèn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.989.558.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.979.116.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->