Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406949-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 14:29:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,842,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU VÀ ĐƯỜNG LÊ NGỌC BÁN | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng bát giác côn 7m | Theo BVTK | 6 | cột |
| 2 | Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 8 đơn | Theo BVTK | 15 | 1 cần |
| 3 | Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 8 ghép cuối | Theo BVTK | 3 | 1 cần |
| 4 | Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 8 ghép góc | Theo BVTK | 8 | 1 cần |
| 5 | Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 12 đơn | Theo BVTK | 7 | 1 cần |
| 6 | Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 12 ghép góc | Theo BVTK | 1 | 1 cần |
| 7 | Đèn chiếu sáng đường phố 90W-220V, độ cao ≤ 12m | Theo BVTK | 40 | 1 bộ |
| 8 | Bảng hộp bảo vệ đèn | Theo BVTK | 40 | hộp |
| 9 | Bộ tiếp địa cần đèn LR-2 cột BTLT | Theo BVTK | 30 | 1 bộ |
| 10 | Bộ tiếp địa cột đèn LR-2T | Theo BVTK | 4 | 1 bộ |
| 11 | Bộ tiếp địa lặp lại LR-8L cột BTLT | Theo BVTK | 3 | 1 bộ |
| 12 | Bộ tiếp địa lặp lại LR-8T cột thép | Theo BVTK | 3 | 1 bộ |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp LV-ABC-4x16 | Theo BVTK | 1.460 | m |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp LV-ABC-2x16 | Theo BVTK | 120 | m |
| 15 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp CVV-1x2,5 | Theo BVTK | 220 | m |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp CVV-2x2,5 | Theo BVTK | 220 | m |
| 17 | Khóa đỡ dây dẫn ĐC-ABC-4 | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 18 | Khóa néo dây dẫn NG-ABC-4 | Theo BVTK | 7 | bộ |
| 19 | Khóa néo dây dẫn NC-ABC-4 | Theo BVTK | 15 | bộ |
| 20 | Kẹp răng xuyên cách điện 1kV | Theo BVTK | 88 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm 16-25mm2 | Theo BVTK | 96 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Theo BVTK | 240 | cái |
| 23 | Băng keo cách điện 1kV | Theo BVTK | 20 | cuộn |
| 24 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị Ø65/50 | Theo BVTK | 28 | m |
| 25 | Đai thép không gỉ 0,7x20mm | Theo BVTK | 30 | m |
| 26 | Khóa đai thép | Theo BVTK | 20 | cái |
| 27 | Tháo đèn cao áp (hệ số Kn= 0,6) | Theo BVTK | 31 | 1 bộ |
| 28 | Tháo cần đèn ( hệ số Kn = 0,6) | Theo BVTK | 31 | 1 cần |
| 29 | Chi phí vận chuyển về kho | Theo BVTK | 1 | toàn bộ |
| 30 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha | Theo BVTK | 2 | 1 tủ |
| 31 | Cùm tủ điện trên cột CTĐ-12Đ | Theo BVTK | 2 | 1 cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat 3 pha 75A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 33 | Cáp điện CVV-ĐK-0,6/1kV-4x16 | Theo BVTK | 6 | m |
| 34 | Dây đồng bọc 16 | Theo BVTK | 4 | m |
| 35 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Theo BVTK | 24 | cái |
| 36 | Băng keo cách điện 1kV | Theo BVTK | 2 | cuộn |
| 37 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị Ø65/50 | Theo BVTK | 6 | m |
| 38 | Kẹp ống KE-50 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 39 | Nút loe NL-50 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III | Theo BVTK | 14,18 | 1 m3 |
| 41 | Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100 | Theo BVTK | 0,22 | m3 |
| 42 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 2,12 | 1 m3 |
| 43 | Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75 | Theo BVTK | 0,96 | 1 m2 |
| 44 | Cốt thép móng Ø24, bulong mạ kẽm | Theo BVTK | 110,76 | kg |
| 45 | Cốt thép móng Ø10 | Theo BVTK | 63,78 | kg |
| 46 | Đầu bulon M24x80 mạ kẽm nhúng nóng | Theo BVTK | 9,3 | kg |
| 47 | Ván khuôn móng vuông, móng chữ nhật | Theo BVTK | 9,3 | m2 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 13,86 | 1 m3 |
| 49 | Vận chuyển đất thừa đi đổ; cự ly ≤ 1000m bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Đất cấp III | Theo BVTK | 0,31 | 1 m3 |
| 50 | Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III | Theo BVTK | 30,6 | 1 m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 30,6 | 1 m3 |
| 52 | Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III | Theo BVTK | 39,96 | 1 m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 39,96 | 1 m3 |
| 54 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3 vỉa hè , vữa M50 | Theo BVTK | 37,25 | 1 m2 |
| 55 | Láng nèn VXM dày 2cm - Vữa mác 50 | Theo BVTK | 37,25 | 1 m2 |
| 56 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 1,86 | 1 m3 |
| 57 | Đắp cát nền móng công trình | Theo BVTK | 1,63 | 1 m3 |
| 58 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 3,26 | 1 m3 |
| B | ĐƯỜNG NGUYỄN TRƯỜNG TỘ VÀ VÕ TÁNH | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng bát giác côn 7m | Theo BVTK | 3 | cột |
| 2 | Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 8 đơn | Theo BVTK | 14 | 1 cần |
| 3 | Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 8 ghép cuối | Theo BVTK | 7 | 1 cần |
| 4 | Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 8 ghép góc | Theo BVTK | 6 | 1 cần |
| 5 | Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 12 đơn | Theo BVTK | 6 | 1 cần |
| 6 | Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 12 ghép góc | Theo BVTK | 2 | 1 cần |
| 7 | Đèn chiếu sáng đường phố 90W-220V, độ cao ≤ 12m | Theo BVTK | 38 | 1 bộ |
| 8 | Bảng hộp bảo vệ đèn | Theo BVTK | 38 | hộp |
| 9 | Bộ tiếp địa cần đèn LR-2 cột BTLT | Theo BVTK | 32 | 1 bộ |
| 10 | Bộ tiếp địa cột đèn LR-2T | Theo BVTK | 1 | 1 bộ |
| 11 | Bộ tiếp địa lặp lại LR-8L cột BTLT | Theo BVTK | 3 | 1 bộ |
| 12 | Bộ tiếp địa lặp lại LR-8T cột thép | Theo BVTK | 2 | 1 bộ |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp LV-ABC-4x16 | Theo BVTK | 1.455 | m |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp LV-ABC-2x16 | Theo BVTK | 114 | m |
| 15 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp CVV-1x2,5 | Theo BVTK | 209 | m |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp CVV-2x2,5 | Theo BVTK | 209 | m |
| 17 | Khóa đỡ dây dẫn ĐC-ABC-4 | Theo BVTK | 25 | bộ |
| 18 | Khóa néo dây dẫn NG-ABC-4 | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 19 | Khóa néo dây dẫn NC-ABC-4 | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 20 | Kẹp răng xuyên cách điện 1kV | Theo BVTK | 80 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm 16-25mm2 | Theo BVTK | 80 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Theo BVTK | 228 | cái |
| 23 | Băng keo cách điện 1kV | Theo BVTK | 19 | cuộn |
| 24 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị Ø65/50 | Theo BVTK | 28 | m |
| 25 | Đai thép không gỉ 0,7x20mm | Theo BVTK | 30 | m |
| 26 | Khóa đai thép | Theo BVTK | 20 | cái |
| 27 | Tháo đèn cao áp (hệ số Kn= 0,6) | Theo BVTK | 30 | 1 bộ |
| 28 | Tháo cần đèn ( hệ số Kn = 0,6) | Theo BVTK | 30 | 1 cần |
| 29 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha | Theo BVTK | 2 | 1 tủ |
| 30 | Cùm tủ điện trên cột CTĐ-12Đ | Theo BVTK | 2 | 1 cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 3 pha 75A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 32 | Cáp điện CVV-ĐK-0,6/1kV-4x16 | Theo BVTK | 6 | m |
| 33 | Dây đồng bọc 16 | Theo BVTK | 4 | m |
| 34 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Theo BVTK | 24 | cái |
| 35 | Băng keo cách điện 1kV | Theo BVTK | 2 | cuộn |
| 36 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị Ø65/50 | Theo BVTK | 6 | m |
| 37 | Kẹp ống KE-50 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 38 | Nút loe NL-50 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III | Theo BVTK | 7,09 | 1 m3 |
| 40 | Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100 | Theo BVTK | 0,11 | m3 |
| 41 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 1,06 | 1 m3 |
| 42 | Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75 | Theo BVTK | 0,48 | 1 m2 |
| 43 | Cốt thép móng Ø24, bulong mạ kẽm | Theo BVTK | 55,38 | kg |
| 44 | Cốt thép móng Ø10 | Theo BVTK | 31,89 | kg |
| 45 | Đầu bulon M24x80 mạ kẽm nhúng nóng | Theo BVTK | 4,65 | kg |
| 46 | Ván khuôn móng vuông, móng chữ nhật | Theo BVTK | 4,65 | m2 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 6,93 | 1 m3 |
| 48 | Vận chuyển đất thừa đi đổ; cự ly ≤ 1000m bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Đất cấp III | Theo BVTK | 0,16 | 1 m3 |
| 49 | Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III | Theo BVTK | 29,7 | 1 m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 33 | 1 m3 |
| 51 | Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III | Theo BVTK | 33,3 | 1 m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 5 | 1 m3 |
| 53 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3 vỉa hè , vữa M50 | Theo BVTK | 18 | 1 m2 |
| 54 | Láng nèn VXM dày 2cm - Vữa mác 50 | Theo BVTK | 18 | 1 m2 |
| 55 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 0,9 | 1 m3 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình | Theo BVTK | 1,83 | 1 m3 |
| 57 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 3,66 | 1 m3 |
| C | ĐƯỜNG SÔNG CẠN VÀ LÊ LỢI | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng bát giác côn 7m | Theo BVTK | 29 | cột |
| 2 | Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 8 đơn | Theo BVTK | 3 | 1 cần |
| 3 | Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 8 ghép | Theo BVTK | 3 | 1 cần |
| 4 | Cần đèn CĐ-2,0M lắp trên cột 14 đơn | Theo BVTK | 3 | 1 cần |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố 90W-220V, độ cao ≤ 12m | Theo BVTK | 38 | 1 bộ |
| 6 | Bảng hộp bảo vệ đèn | Theo BVTK | 38 | hộp |
| 7 | Bộ tiếp địa cần đèn LR-2 | Theo BVTK | 6 | 1 bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa cột đèn LR-2T | Theo BVTK | 24 | 1 bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa cần đèn LR0-CĐ | Theo BVTK | 3 | 1 bộ |
| 10 | Bộ tiếp địa tủ điện LR8-L | Theo BVTK | 5 | 1 bộ |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp LV-ABC-4x16 | Theo BVTK | 1.201 | m |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp LV-ABC-2x16 | Theo BVTK | 114 | m |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp CVV-1x2,5 | Theo BVTK | 210 | m |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp CVV-2x2,5 | Theo BVTK | 210 | m |
| 15 | Khóa đỡ dây dẫn ĐC-ABC-4 | Theo BVTK | 28 | bộ |
| 16 | Khóa néo dây dẫn NG-ABC-4 | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 17 | Khóa néo dây dẫn NC-ABC-4 | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 18 | Kẹp răng xuyên cách điện 1kV | Theo BVTK | 84 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm 16-25mm2 | Theo BVTK | 84 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Theo BVTK | 228 | cái |
| 21 | Băng keo cách điện 1kV | Theo BVTK | 33 | cuộn |
| 22 | Tháo đèn cao áp (hệ số Kn= 0,6) | Theo BVTK | 27 | 1 bộ |
| 23 | Tháo cần đèn ( hệ số Kn = 0,6) | Theo BVTK | 27 | 1 cần |
| 24 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha | Theo BVTK | 1 | 1 tủ |
| 25 | Cùm tủ điện trên cột CTĐ-CT | Theo BVTK | 1 | 1 cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 3 pha 75A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 27 | Cáp điện CVV-ĐK-0,6/1kV-4x16 | Theo BVTK | 3 | m |
| 28 | Dây đồng bọc 16 | Theo BVTK | 2 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 30 | Băng keo cách điện 1kV | Theo BVTK | 1 | cuộn |
| 31 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị Ø65/50 | Theo BVTK | 3 | m |
| 32 | Kẹp ống KE-50 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 33 | Nút loe NL-50 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III | Theo BVTK | 68,51 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100 | Theo BVTK | 1,04 | m3 |
| 36 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 10,25 | 1 m3 |
| 37 | Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75 | Theo BVTK | 4,64 | 1 m2 |
| 38 | Cốt thép móng Ø24, bulong mạ kẽm | Theo BVTK | 535,34 | kg |
| 39 | Cốt thép móng Ø10 | Theo BVTK | 308,27 | kg |
| 40 | Đầu bulon M24x80 mạ kẽm nhúng nóng | Theo BVTK | 44,95 | kg |
| 41 | Ván khuôn móng vuông, móng chữ nhật | Theo BVTK | 44,95 | m2 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 67 | 1 m3 |
| 43 | Vận chuyển đất thừa đi đổ; cự ly ≤ 1000m bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Đất cấp III | Theo BVTK | 1,51 | 1 m3 |
| 44 | Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III | Theo BVTK | 27 | 1 m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 30 | 1 m3 |
| 46 | Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III | Theo BVTK | 33,3 | 1 m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 5 | 1 m3 |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình | Theo BVTK | 2,19 | 1 m3 |
| 49 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 4,38 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26334E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. * Tương tự về bản chất, độ phức tạp: điện chiếu sáng có các hạng mục thi công chính gồm phần thi công lắp đặt trụ điện, đường dây cấp nguồn và lắp đặt cần đèn, bóng đèn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.989.558.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.979.116.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi