Gói thầu: Thi công biển hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316747-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 21:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
Tên gói thầu Thi công biển hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải
Số hiệu KHLCNT 20210202260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 21:44:00 đến ngày 2021-03-15 21:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 270,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU
1 Tháo dỡ khung thép hiện trạng Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT 0,243 tấn
2 Tháo dỡ bộ chữ TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAI THÔNG VẬN TẢI Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT 27,6 m2
3 Vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống bằng thủ công sau khi tháo dỡ (tạm tính 04 người vân chuyển bậc 3,5/7) Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT 4 công
4 Sản xuất khung inox biển hiệu Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT 0,315 tấn
5 Lắp dựng khung inox biển hiệu Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT 0,315 tấn
6 Bu lông nở M14 Inox dài 100mm Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT 84 cái
7 Vận chuyển khung Inox biển hiệu bằng thủ công lên tầng mái Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT 4 công
8 Gia công, lắp dựng bộ biển tên TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT 27,6 m2
9 Lắp đặt bóng đèn led vào chữ Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT 22.000 bộ
10 Bộ nguồn DC 12V 33A Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT 22 bộ
11 Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT 72 m
12 Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT 20 m
13 Dây điện tiếp địa Cu/PVC 1,5mm2 Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT 72 m
14 Dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT 20 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT 72 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT 20 m
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển kích thước 700x500x250mm tôn dày 1,5mm mạ kẽm nhúng nóng chống nước IP55 Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT 1 tủ
18 MCB 1P 16A, 6KA Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT 10 cái
19 MCB 2P 20A, 6KA Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT 1 cái
20 Contactor 3P 32A Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT 1 cái
21 Bộ điều khiển Timer ON OFF Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT 1 bộ
22 Thanh cái đồng và phụ kiện lắp đặt Dẫn chiếu đến Chương V, E_HSMT 1 gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự về thi công biển hiệu như sau
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->