Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nguyên Minh tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư, vốn sự nghiệp ngân sách thành phố các năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 23:27:00 đến ngày 2021-04-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,628,448,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng, kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ Giám sát chất lượng, kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình thủy lợi tối thiểu hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng, kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm Giám sát chất lượng, kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình giao thông tối thiểu hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất yếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9699 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6651 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,094 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đấp cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường K=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4263 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền kênh K=85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,3933 | m3 |
| 10 | Lớp đệm bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3138 | 100m2 |
| 11 | Cấp phối sỏi suối dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9314 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2018 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xi măng M200, đá 2x4 gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,032 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,444 | m3 |
| 15 | Cấp phối sỏi suối dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9699 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9699 | 100m3 |
| 18 | Đào đất về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,673 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,673 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,673 | 100m3 |
| 21 | Bê tông thành + khớp nối M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4758 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,655 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6096 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông thành + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4819 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3337 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m2 |
| 33 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 34 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | 100m2 |
| 41 | Phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 42 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 43 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC XÂY VỮA M150 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8128 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,8729 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0393 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9884 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3992 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3992 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5575 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5575 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1346 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,31 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,59 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,1 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,22 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3106 | 100m2 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9078 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7858 | 100m |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,24 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7269 | 100m3 |
| 21 | Bao tải kích thước 1*0,5*0,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.454 | bao |
| 22 | Phá dỡ đê quây bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8175 | 100m3 |
| 23 | Đắp trả lòng suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7269 | 100m3 |
| 24 | Ca máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| C | HẠNG MỤC: KÊNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,04 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,65 | m3 |
| 4 | Đào đất tại mỏ để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5059 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5059 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5059 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9152 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8704 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9152 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8704 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,14 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,68 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6881 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0853 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | tấn |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m3 |
| 19 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,69 | m3 |
| 20 | Đào đất tại mỏ để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4993 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4993 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4993 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,66 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông kênh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1658 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8774 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8038 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0307 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3363 | tấn |
| 35 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông mố, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2286 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 49 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 65 | Phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m2 |
| 66 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 73 | Phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m2 |
| 74 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 75 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 83 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m2 |
| 84 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 85 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 93 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát chất lượng, kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ Giám sát chất lượng, kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình thủy lợi tối thiểu hạng III. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát chất lượng, kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm Giám sát chất lượng, kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình giao thông tối thiểu hạng III. | 3 | 3 |
| 4 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=5T | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | 1,25m3 | 1 |
| 4 | Đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 5 | Máy đầm | 70kg | 2 |
| 6 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 7 | Máy lu | >10T | 1 |
| 8 | Máy nén khí | >=360m3/h | 2 |
| 9 | Máy trộn | 250l | 5 |
| 10 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | 1KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi