Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415076-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nguyên Minh tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210413942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư, vốn sự nghiệp ngân sách thành phố các năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 23:27:00 đến ngày 2021-04-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,628,448,135 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát chất lượng, kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ Giám sát chất lượng, kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình thủy lợi tối thiểu hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát chất lượng, kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm Giám sát chất lượng, kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình giao thông tối thiểu hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >=360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG
1Đào đất yếuMô tả kỹ thuật theo chương V7,9699100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6651100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,094m3
5Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4796100m3
6Đào rãnh đấp cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1334100m3
7Đắp nền đường K=95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4263100m3
8Đắp nền kênh K=85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,881100m3
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V130,3933m3
10Lớp đệm bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V9,3138100m2
11Cấp phối sỏi suối dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9314100m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2018100m2
13Bê tông xi măng M200, đá 2x4 gia cố taluyMô tả kỹ thuật theo chương V27,032m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,444m3
15Cấp phối sỏi suối dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,69m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9699100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9699100m3
18Đào đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,673100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,673100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,673100m3
21Bê tông thành + khớp nối M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,31m3
22Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4758m3
23Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,655m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1,812100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,6096m2
27Đổ bê tông, bê tông thành + khớp nối, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
28Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4819m3
29Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0443m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3337100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m2
32Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m2
33Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
34Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
36Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
37Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
38Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0642100m2
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0765100m2
41Phai gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m2
42Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
43Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
45Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
46Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
47Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182100m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0772100m2
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC XÂY VỮA M150
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8128100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V137,8729m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0393100m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V35,9884m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3992100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3992100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5575100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5575100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1346100m3
12Đổ bê tông, bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,31m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V403,59m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V241,1m3
15Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V67,22m3
16Ván khuôn thép. Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,3106100m2
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9078100m3
18Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7858100m
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V64,24m2
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7269100m3
21Bao tải kích thước 1*0,5*0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V1.454bao
22Phá dỡ đê quây bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8175100m3
23Đắp trả lòng suốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7269100m3
24Ca máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
C HẠNG MỤC: KÊNH
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V87,04m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáMô tả kỹ thuật theo chương V191,52m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V327,65m3
4Đào đất tại mỏ để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V3,5059100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5059100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5059100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9152100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8704100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9152100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8704100m3
11Đổ bê tông, bê tông kênh, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V43,14m3
12Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8m3
13Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,68m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V10,6881100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0853100m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,67m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,483tấn
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,17m3
19Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáMô tả kỹ thuật theo chương V23,69m3
20Đào đất tại mỏ để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4993100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4993100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4993100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0717100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2369100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0717100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2369100m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,66m3
28Đổ bê tông, bê tông kênh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1658m3
29Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8774m3
30Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8038m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,032100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1048100m2
33Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0307m2
34Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3363tấn
35Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,78m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
37Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
38Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
40Đổ bê tông, bê tông mố, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
41Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2286100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1213tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0519tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
49Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
51Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
52Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
53Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
57Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
60Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
61Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
62Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217100m2
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0366100m2
65Phai gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m2
66Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
68Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
69Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
70Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217100m2
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0366100m2
73Phai gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m2
74Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
75Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
77Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
78Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
79Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0289100m2
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0577tấn
83Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,03m2
84Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
85Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
87Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
88Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
89Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
90Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0289100m2
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0577tấn
93Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,03m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Giám sát chất lượng, kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ Giám sát chất lượng, kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình thủy lợi tối thiểu hạng III.33
3 Giám sát chất lượng, kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm Giám sát chất lượng, kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình giao thông tối thiểu hạng III.33
4 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5T1
2 Máy đào 0,8m31
3 Máy đào 1,25m31
4 Đầm dùi 1,5kw2
5 Máy đầm 70kg2
6 Máy hàn 23KW2
7 Máy lu >10T1
8 Máy nén khí >=360m3/h2
9 Máy trộn 250l5
10 Máy trộn vữa 150l2
11 Máy đầm bàn 1KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->