Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa công trình kiến trúc và phụ trợ tại TBA 500kV Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa công trình kiến trúc và phụ trợ tại TBA 500kV Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 16:00:00 đến ngày 2021-03-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,495,996,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà điều khiển: Sửa chữa Tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhôm kính cũ bằng thủ công | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 144,37 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép cũ bằng thủ công | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần la phông cũ bằng thủ công | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 373,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ vữa trát tầng 1 | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 202,01 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát lan can | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m2 |
| 6 | Đào móng tường ngăn bổ sung trục E, từ trục 10 đến 11 (đào đất cấp 3) | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ đèn cũ bị hư hỏng | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 8 | Thay thế, lắp đặt cửa đi chính kính cường lực dày 12mm. | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | m2 |
| 9 | Thay thế, lắp dựng cửa đi, vách kinh bằng cửa nhôm XINGFA dày 2mm, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm. | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 108,13 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót đá 2x4, M100 | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 11 | Xây móng tường ngăn bổ sung bằng gạch đặc vữa XM M75 | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 12 | Đổ BTCT đá 1x2, M200 dầm móng tường ngăn bổ sung | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch 220 vữa XM M75 | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,67 | m3 |
| 14 | Trát lại tường vữa XM M75, dày 1.5cm | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 414,85 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường mới trát lại | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 350,64 | m2 |
| 16 | Lát nền sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 17 | Lát nền sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m2 |
| 18 | Ốp gạch thẻ, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 107,01 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên tường mặt tiền | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 20 | Làm trần thả thạch cao | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 672 | m2 |
| 21 | Sơn trần, tường trong nhà tầng 1 đã bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu. | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 885,45 | m2 |
| 22 | Sơn trần, tường ngoài nhà tầng 1 đã bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu. | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 571,39 | m2 |
| 23 | Bả tường lan can trát lại bằng bột bả | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m2 |
| 24 | Sơn tường lan can mới bả 1 lơp lót, 2 lớp phủ màu. | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m2 |
| 25 | Sơn khẩu hiệu "AN TOAN - LIÊN TỤC - CHẤT LƯỢNG - HIỆU QUẢ " mặt tiền nhà | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 26 | Lắp đặt lại các loại đèn + đèn led âm trần 60x60cm, 48W (55 bộ) + đèn led âm trần 9W (09 bộ); + đèn led âm trần 18W (02 bộ); | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66 | Bộ |
| 27 | Sửa chữa, lắp lại hệ thống tín hiêu báo cháy | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 28 | Thay thế máy bơm nước | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| B | Sửa chữa nhà điều khiển: Sửa chữa Tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhôm kính cũ bằng thủ công | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 213,67 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép cũ bằng thủ công | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ vữa trát tầng 2 | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 114,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đèn cũ bị hư hỏng | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ giá đỡ điều hòa cũ hỏng | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 6 | Thay thế, lắp dựng cửa đi, vách kinh bằng cửa nhôm XINGFA dày 2mm, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm. | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116,48 | m2 |
| 7 | Trát lại tường vữa XM M75, dày 1.5cm | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 114,1 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường sên mới trát lại | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 114,1 | m2 |
| 9 | Làm trần phẳng xương chìm thạch cao | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 631 | m2 |
| 10 | Sơn trần, tường trong nhà tầng 2 đã bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu. | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.486,32 | m2 |
| 11 | Sơn trần, tường ngoài nhà tầng 2 đã bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu. | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 506,67 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường gạch xây | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,69 | m3 |
| 13 | Bổ sung lanh tô bằng BTCT M200 | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch 220 vữa XM M75 | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,84 | m3 |
| 15 | Trát tường vữa XM M75, dày 1.5cm | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 291,86 | m2 |
| 16 | Bả tường mới trát bằng bột bả | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 291,86 | m2 |
| 17 | Sơn tường mới bả 1 lơp lót, 2 lớp phủ màu. | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84,1 | m2 |
| 18 | Lát nền sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,55 | m2 |
| 19 | Làm sàn Lambris dày 1.5cm cách nền 30cm | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,9 | m2 |
| 20 | Lắp đặt bổ sung mới máy điều hòa 18000BTU | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt lại các loại đèn + đèn led 1,2m, loại hộp đèn tuýp led 2 bóng (72 bộ) + đèn led âm trần 9W (06 bộ); | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78 | Bộ |
| 22 | Sửa chữa, lắp đặt lại hệ thống tín hiêu báo cháy | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 23 | Dàn giáo | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.154,4 | m2 |
| C | Sửa chữa nhà điều khiển: Sửa chữa phòng WC tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa 2 phòng WC | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí bệt 2 phòng WC | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu 2 phòng WC | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh 2 phòng WC | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Thay thế lắp đặt đường ống cấp nước 2 phòng WC | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Thay thế lắp đặt chậu rửa 2 phòng WC | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Thay thế lắp đặt bệ xí bệt 2 phòng WC | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Thay thế lắp đặt chậu tiểu 2 phòng WC | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Thay thế lắp đặt gương soi 2 phòng WC | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Thay thế lắp đặt vòi rửa 2 phòng WC | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Thay thế lắp đặt bình nóng lạnh 2 phòng WC | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường 2 phòng WC | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,45 | m2 |
| 13 | Chống thấm sàn 2 phòng WC bằng SIKA LATEX | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 14 | Ốp gạch men tường 2 phòng WC, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,45 | m2 |
| D | Sửa chữa nhà điều khiển: Sửa chữa Tầng mái | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thông pin mặt trời ốp mái bằng thủ công | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 248 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 698,7 | m2 |
| 3 | Phá dỡ BTCT | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa nhôm kính cũ bằng thủ công | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,43 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bể inoc cũ | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bể |
| 6 | Thay thế, lắp dựng cửa đi, vách kinh bằng cửa nhôm XINGFA dày 2mm, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm. | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,43 | m2 |
| 7 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu. | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,87 | m2 |
| 8 | Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu. | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 227,57 | m2 |
| 9 | Quét chống thấm mái bằng SIKA LATEX | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 204 | m2 |
| 10 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.5mm | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 729,42 | m2 |
| 11 | Lắp cùm chống lốc, bão mái tôn | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.000 | Cái |
| 12 | Lắp lại hệ thông pin mặt trời ốp mái bằng thủ công | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 248 | m2 |
| 13 | Thay thế, lắp đặt bồn nước inoc trên mái tum 1500 lít | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Tháo dỡ và thay thế đường ống cấp nước D=34 bằng ống chịu nhiệt | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Tháo dỡ và thay thế đường ống thoát nước mái bằng ống PVC 110 | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 10km | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,78 | m3 |
| E | Sửa chữa nhà bơm, bể nước cứu hỏa, tường ngăn chống cháy | |||
| 1 | Vệ sinh, sơn bể cứu hỏa tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 128 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh, sơn tường chống cháy ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn lại dòng chữ ( AN TOÀN – LIÊN TỤC - CHẤT LƯỢNG - HIỆU QUẢ) trên tường chống cháy MBA AT2 bằng sơn chất liệu tốt. | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, sơn tường ngoài nhà bơm nước cứu hỏa không bả bằng 2 nước phủ | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96,76 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng 2 nước phủ. | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96,76 | m2 |
| F | Sửa chữa mặt bằng: Sửa chữa sân nền, đường nội bộ | |||
| 1 | Cào gôm đá 1x2 dày 10cm dọc vỉa hè | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 2 | Đào xúc lớp đất thực vật bằng thủ công, đất cấp II. | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 199 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông sân nền bằng đá 2x4, mác 200 dày 10cm. | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 188,7 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ nền gạch vỉa hè cũ khu vực bị hư hỏng. | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 449,9 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75. | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.718,3 | m2 |
| 6 | Xây bồn hoa gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75. | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m2 |
| 8 | Quét vôi bồn hoa 3 nước trắng | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền bê tông khu vực trũng thấp trước khi đổ bổ sung bê tông | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (phía bên trái nhà điều khiển) dày 10cm | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| G | Sửa chữa cải tạo nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ cao | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu khung sắt nhà xe cao | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 3 | Đào đất móng nhà xe đất cấp 3 | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông đế móng nhà xe đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 5 | Bê tông nền nhà xe đá 2x4, mác 200 | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 6 | Lắp đặt thép bu lông đế trụ | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng nhà xe đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0481 | tấn |
| 8 | Sản xuất khung thép nhà xe | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8315 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,839 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước1 lớp chống rỉ 2 lớp phủ | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,1 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,5mm | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| H | Sửa chữa mặt bằng kháng điện KH 502, KH 504, KH 506 | |||
| 1 | Bạt ni long đổ bêtông: | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.165 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông M150 đá 1x2 dày 07cm mặt bằng | Tham chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | 81,55 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.244E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.048E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng tại trạm biến áp cấp điện áp 220kV trở lên có giá trị tối thiểu 2.447.000.000 đồng; Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công xây dựng tại trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.447.000.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.447.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi